Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và quản lý vật liệu xây dựng công trình 5 III.1 Chỉ tiêu và tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm vật liệu xây dựng: 5 III.3 Giải pháp xử lý vật tư, vật liệu phát hiệ
Trang 1KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM
(Lần 02)
DỰ ÁN:
GÓI THẦU:
ĐỊA ĐIỂM:
CHỦ ĐẦU TƯ:
BAN QLDA:
TƯ VẤN GS:
NHÀ THẦU TC:
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
Mục lục
Trang 2II.3 Phương án thiết kế kết cấu: 4
III Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và quản lý vật liệu xây dựng công trình 5
III.1 Chỉ tiêu và tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm vật liệu xây dựng: 5
III.3 Giải pháp xử lý vật tư, vật liệu phát hiện không phù hợp 14 III.4 Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm dừng thi công, khi mưa bão 14
Trang 3I Các căn cứ thực hiện:
- Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 16/06/2014;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/08/2019 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số
- Căn cứ Quyết định số);
- Căn cứ Hợp đồng
- Căn cứ và tiến độ thi công;
II Thông tin dự án:
II.1 Thông tin khái quát
- Tên dự án:
- Địa điểm:
- Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án:
- Tư vấn thiết kế:
- Tư vấn giám sát:
- Nhà thầu thi công:
II.2 Quy mô đầu tư dự án:
- Qui mô: Tổ hợp công trình kiến trúc có qui mô và diện tích như sau:
- Tổng thể bố cục không gian trên toàn thể khu đất 39.881,1 m2, trong đó đất được phép xây dựng công trình khoảng 15-25% và đất công viên công cộng nằm trong ranh giới quy họach 39.881,1 m2 Có thể tổ chức 02 lối vào để khai thác phần diện tích công viên cho hoạt động sinh hoạt ngoài trời của sinh viên.
Trang 4- Tổng diện tích sàn xây dựng được phê duyệt cải tạo là 8.330m2 theo Quyết Định số 905a/QĐ-BXD ngày 31/10/2019 của Bộ Xây dựng, trong đó:
Khối A - diện tích sàn xây dựng: 1.847m2
Khối B - diện tích sàn xây dựng: 1.707m2
Khối C - diện tích sàn xây dựng: 2.978m2
Khối D - diện tích sàn xây dựng: 633m2
Khối E - diện tích sàn xây dựng: 1.165m2
+ Số chiều cao tầng: Khối nhà A cao 5 tầng, khối nhà B cao 3 tầng, khối nhà C cao 5
tầng, khối D cao 3 tầng, khối E cao 3 tầng.
+ Cấp công trình: Cấp II theo tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
+ Tiêu chuẩn thiết kế: Sử dụng các tiêu chuẩn thiết kế của Việt Nam và nước ngoài được phép áp dụng.
II.3 Phương án thiết kế kết cấu:
- Phần móng: Các nội dung cải tạo, sửa chữa chủ yêu dựa trên nền móng hiện có của các công trình, có cải tạo những vị trí cố định cần gia cố bằng hệ dầm-cột bê tông cốt thép, gia cố bằng thép hình để đảm bảo an toàn cho công trình.
- Phần thân: cải tạo một số vị trí vách ngăn, tường xây được căn cứ dựa trên nền hiện trạng với kết cấu khung dầm-cột, một số vị trí vách mới xây được lựa chọn sử dụng tường gạch rỗng 200 và tường xây gạch đặc 100, vữa xi măng mác 50, vì kèo mái thép hình, lợp ngói.
II.4 Phương án thiết kế kiến trúc
- Các thành phần không gian chức năng của được bố trí thành các khối chức năng như sau:
Khối làm việc, phòng học, ký túc xá.
Khối Thư viện – Họa thất – Phòng máy.
Khối Hoạ thất - Xưởng thực hành – Lớp học.
Khối Hội trường, trưng bày triễn lãm.
Khối Nhà phục vụ quản lý.
Hạng mục phụ trợ
II.5 Hồ sơ thiết kế và triển khai thi công
Hồ sơ bản vẽ thiết kế được Chủ đầu tư phê duyệt và phát hành tại quyết định số: 1418/QĐ-BXD ngày 10 tháng 11 năm 2020.
Trang 5III Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và quản lý vật liệu xây dựng công trình
III.1 Chỉ tiêu và tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm vật liệu xây dựng:
Nguyên tắc chung:
- Đối với lô vật tư, vật liệu đầu tiên tập kết về công trường thì phải thực hiện thí nghiệm đủ tất cả các chỉ tiêu trong Bảng này
- Các vật tư vật liệu không nằm trong bảng danh mục này được nghiệm thu bằng các Chứng chỉ xuất xứ, xuất xưởng / Catalogue của nhà sản xuất.
TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách
mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
01
Thép hộp,
thép hình,
thép ống
mạ kẽm;
bản mã, xà
gồ
TCVN 7571:2017, TCVN 1765:75
Mỗi lô hàng về lấy 01 lần mẫu
Lấy 06 thanh dài 60cm/1 lô hoặc thay đổi
lô hàng, theo lần nhập về công trường
- Kiểm tra kích thức hình học
- Khả năng chịu kéo
- Khả năng chịu uốn
- Độ giãn dài tương đối
- TCVN 197:2014
- TCVN 198:2008
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
02
Bu lông,
vít, vít cấy
và đai ốc
TCVN 1916:1995
Mỗi lô hàng về lấy 01 lần mẫu
Lấy 6 cái/đường kính/lô hàng
- Khả năng chịu kéo
- Khả năng chịu cắt
- TCVN 197:2014
- TCVN 198:2008
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
03 Khoan cấy thép, bu
lông
TCVN 9490:2012 ASTM C900-06
Mỗi hạng mục kiểm tra 01 lần mẫu
Kiểm tra 1 mẫu/đường kính/hạng mục
- Kiểm tra thử nhổ
TCVN 9490:2012 ASTM C900-06
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
04 Gạch đặc đất sét nung TCVN 1451:1998
Cứ một lô 100.000 viên lấy mẫu một lần
Mỗi lô nhỏ hơn 100.000 viên xem như một lô
20 viên gạch (05 viên/chỉ tiêu)
- Xác định cường
độ chịu nén
- Xác định cường
độ chịu uốn
- Xác định độ hút nước
- Xác định kích thước hình học
TCVN 6355:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
05 Gạch rỗng đất sét nung TCVN 1450:2009
Cứ một lô 100.000 viên lấy mẫu một lần
Mỗi lô nhỏ hơn 100.000 viên xem như một lô
20 viên gạch (05 viên/chỉ tiêu)
- Xác định cường
độ chịu nén
- Xác định cường
độ chịu uốn
- Xác định độ hút nước
- Xác định kích thước hình học
TCVN 6355:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
Trang 6TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu
Số lượng, quy cách mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
06 Gạch block bê tông TCVN 6477:2016
Cứ 30.000 viên lấy mẫu
1 lần
15 viên/1 tổ mẫu/1 lô
- Xác định cường
độ bền nén
- Xác định độ hút nước
- Xác định độ thấm nước
- Xác định kích thước hình học
TCVN 6355:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
07 Ngói TCVN 1452:2004
1 tổ mẫu/1
lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
15 viên/1 tổ mẫu/1 lô
- Xác định kích thước hình học
- Xác định tải trọng uốn gãy theo chiều rộng
- Lực phá hủy trung bình
- Xác định độ hút nước
- Xác định thời gian xuyên nước
- Khối lượng 1m2 ngói bão hòa
- TCVN 1452:2004
- TCVN 4313:1995
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
08
Gạch
Granite,
gạch
Ceramic
TCVN 7745:2007
1 tổ mẫu/1
lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
20 viên (250x300)/1
tổ mẫu/1 lô
- Xác định độ cứng theo thang Mohs
- Xác định độ mài mòn bề mặt
- Xác định độ hút nước
- Xác định độ bền uốn
- Xác định độ giãn
nở ẩm
- Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
- TCVN 6415-18:2016
- TCVN 6415-7:2016
- TCVN 6415-3:2016
- TCVN 6415-4:2016
- TCVN 6415-10:2016
- TCVN 6415-8:2016
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
09
Gạch lá
nem, gạch
thẻ, gạch
tàu
TCVN 7745:2007 TCVN 1450:2009
1 tổ mẫu/1
lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
15 viên/1 tổ mẫu/1 lô
- Xác định độ hút nước
- Xác định cường
độ chịu uốn
TCVN 6355:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
10 Đá granite, đá bazan TCVN 4732:2016
1 tổ mẫu/1
lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
10 viên (200x100); 5 viên (100x100); 5 viên (50x50)/
1 tổ mẫu/1 lô
- Xác định độ hút nước
- Xác định độ bền uốn
- Xác định độ mài mòn bề mặt
- Khối lượng thể tích
- TCVN 6415-3:2016
- TCVN 6415-4:2016
- TCVN 4732:2016
- TCVN 6415-3:2016
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
11
Phụ gia cho
bê tông và
vữa
TCVN 8826:2011
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
- Phụ gia lỏng: lấy 4 lít/
mẫu
- Phụ gia không phải chất lỏng: lấy
2 kg/mẫu
- Tỷ trọng
- Độ PH
- Hàm lượng chất khô
- Hàm lượng tro
- Hàm lượng ion
Cl
- Tỷ lệ giảm lượng nước trộn với mẫu đối chứng
- TCVN 8826:2011
- TCVN 6492:2011
- ASTM C494
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
Trang 7TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu
Số lượng, quy cách mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
12 Sơn lót nội thất TCVN 8652:2012
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
5 lít/1 mẫu/1 lô
- Màu sắc
- Trạng thái sơn trong thùng chứa
- Đặc tính thi công
- Độ ổn định trong nhiệt độ thấp
- Ngoại quan màng sơn
- Thời gian khô
- Độ mịn
- Độ bám dính điểm
- Độ bền nước
- TCVN 2102:2008
- TCVN 8653-1:2012
- TCVN 2096:1993
- TCVN 2091:1993
- TCVN 2097:1993
- TCVN 8653-2:2012
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
13 Sơn lót ngoại thất TCVN 8652:2012
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
5 lít/1 mẫu/1 lô
- Màu sắc
- Trạng thái sơn trong thùng chứa
- Đặc tính thi công
- Độ ổn định trong nhiệt độ thấp
- Ngoại quan màng sơn
- Thời gian khô
- Độ mịn
- Độ bám dính điểm
- Độ bền nước
- TCVN 2102:2008
- TCVN 8653-1:2012
- TCVN 2096:1993
- TCVN 2091:1993
- TCVN 2097:1993
- TCVN 8653-2:2012
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
14 Sơn phủ nội thất TCVN 8652:2012
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
5 lít/1 mẫu/1 lô
- Màu sắc
- Trạng thái sơn trong thùng chứa
- Đặc tính thi công
- Độ ổn định trong nhiệt độ thấp
- Ngoại quan màng sơn
- Thời gian khô
- Độ mịn
- Độ bám dính điểm
- Độ phủ
- Độ bền nước
- Độ bền kiềm
- Độ rửa trôi
- TCVN 2102:2008
- TCVN 8653-1:2012
- TCVN 2096:1993
- TCVN 2091:1993
- TCVN 2097:1993
- TCVN 2095:1993
- TCVN 8653-2:2012
- TCVN 8653-3:2012
- TCVN 8653-4:2012
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
Trang 8TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu
Số lượng, quy cách mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
15 Sơn phủ ngoại thất TCVN 8652:2012
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
5 lít/1 mẫu/1 lô
- Màu sắc
- Trạng thái sơn trong thùng chứa
- Đặc tính thi công
- Độ ổn định trong nhiệt độ thấp
- Ngoại quan màng sơn
- Thời gian khô
- Độ mịn
- Độ bám dính điểm
- Độ phủ
- Độ bền nước
- Độ bền kiềm
- Độ rửa trôi
- Chu kỳ nóng lạnh
- TCVN 2102:2008
- TCVN 8653-1:2012
- TCVN 2096:1993
- TCVN 2091:1993
- TCVN 2097:1993
- TCVN 2095:1993
- TCVN 8653-2:2012
- TCVN 8653-3:2012
- TCVN 8653-4:2012
- TCVN 8653-5:2012
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
16
Sơn sắt
thép, sơn
gỗ
TCVN 5730:2008
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
5 lít/1 mẫu/1 lô
- Màu sắc
- Độ nghiền mịn
- Thời gian chảy
đo bằng phễu 4mm kích thước C
ở nhiệt độ 250C ± 0,50C
- Hàm lượng chất không bay hơi
- Thời gian khô cấp 1 với độ dày màng 15-30mm
- Độ bám dính
- Độ cứng của màng
- Độ bền uốn của màng
- Độ bền va đập của màng
- Độ bóng của màng (Sơn bóng)
-TCVN 2102:2008
- TCVN 2091:2008
- TCVN 2092:2008
- TCVN 2093:1993
- TCVN 2096:1993
- TCVN 2097:1993
- TCVN 2098:2007
- TCVN 2099:2007
- TCVN 2100-2:2007
- TCVN 2101:2008
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
17
Bột bả
tường nội
thất (Bột
trét)
TCVN 7239:2014
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 5 kg bột
- Độ mịn
- Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết
- Độ giữ nước
- Độ cứng bề mặt
- Cường độ bám dính (Ở điều kiện chuẩn, Sau khi ngâm nước 72h)
- TCVN 4030:2003
- TCVN 6017:2015
- TCVN 7239:2014
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
18 Bột bả
tường ngoại
thất (Bột
trét)
TCVN 7239:2014
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 5 kg bột - Độ mịn
- Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết
- Độ giữ nước
- Độ cứng bề mặt
- Cường độ bám dính (Ở điều kiện chuẩn, Sau khi ngâm nước 72h,
- TCVN 4030:2003
- TCVN 6017:2015
- TCVN 7239:2014
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
Trang 9TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu
Số lượng, quy cách mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
Sau khi thử chu
kỳ sốc nhiệt)
19
Tấm thạch
cao tiêu
chuẩn, tấm
thạch cao
chịu ẩm
TCVN 8256:2009
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 1 tấm nguyên
- Sai lệch so với kích thước danh nghĩa
- Độ vuông góc cạnh
- Độ cứng cạnh
- Cường độ chịu uốn
- Độ kháng nhổ đinh
- Độ biến dạng ẩm
- Độ hút nước sau 2h ngâm
- Độ hấp thụ nước
bề mặt
- TCVN 8257-1:2009
- TCVN 8257-2:2009
- TCVN 8257-3:2009
- TCVN 8257-4:2009
- TCVN 8257-5:2009
- TCVN 8257-6:2009
- TCVN 8257-7:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
20 Khung xương trần
thạch cao
ASTM C635:07
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 3 đoạn thanh chính
- Kích thước hình học
- Kiểm tra lớp phủ thép nền
- Độ bám dính lớp mạ
- Khả năng chịu tải thanh chính
- TCVN 197-1:2014
- TCVN 5408:2007
- ASTM A370
- TCVN 363:2006
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
21 Tấm xi măng sợi
(Cemboard)
TCVN 8258:2009
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 1 tấm nguyên
- Xác định sai lệch kích thước
- Cường độ chịu uốn
- Khả năng chống thấm nước
- Độ bền mưa nắng
- TCVN 8259-1:2009
- TCVN 8259-2:2009
- TCVN 8259-6:2009
- TCVN 8259-9:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
22 Kính dán an toàn
TCVN 7219:2018 TCVN 7455:2013
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
- 06 mẫu kích thước 610x610mm
- 04 mẫu kích thước 1900x860mm
- 03 mẫu kích thước 600x610mm
- 03 mẫu kích thước 300x100mm
- Chiều dày trung bình
- Khuyết tật ngoại quan
- Thử độ bền va đập bi rơi
- Thử độ bền va đập con lắc
- Thử phá vỡ mẫu
- Ứng suất bề mặt
- TCVN 7364:2018
- TCVN 7368:2013
- TCVN 8261:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
23 Kính cườnglực TCVN7455:2013
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
- 06 mẫu kích thước 610x610mm
- 04 mẫu kích thước 1900x860mm
- 03 mẫu kích thước 600x610mm
- 03 mẫu kích thước 300x100mm
- Chiều dày trung bình
- Khuyết tật ngoại quan
- Thử độ bền va đập bi rơi
- Thử độ bền va đập con lắc
- Thử phá vỡ mẫu
- Ứng suất bề mặt
- TCVN 7219:2018
- TCVN 7368:2013
- TCVN 7364:2018
- TCVN 8261:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
Trang 10TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu
Số lượng, quy cách mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm pháp thử Phương Phòng thí nghiệm
24 Gỗ MDF TCVN 7753:2007 Mỗi lô sản phẩm lấy 1
lần mẫu
Lấy 1 tấm nguyên
- Kích thước hình học
- Lực bám dính đinh vít
- Độ ẩm
- Khối lượng thể tích
- Độ trương chiều dày sau 24h ngâm nước
- Mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh
- Độ bền uốn tĩnh
- Độ bền kéo vuông góc mặt ván
-Độ bền ẩm sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm
TCVN 7756-2:2007 TCVN 7756-11:2007 TCVN 7756-3:2007 TCVN 7756-4:2007 TCVN 7756-5:2007 TCVN 7756-6:2007 TCVN 7756-7:2007
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
25 Gỗ tự nhiên TCVN 1072:1971 Mỗi lô sản phẩm lấy 1
lần mẫu
Lấy 1 tấm nguyên
- Khối lượng thể tích
- Giới hạn bền nén vuông góc với thớ
- Giới hạn bền kéo vuông góc với thớ
- Độ bền uốn tĩnh
- Độ ẩm
TCVN 8048-2:2009 TCVN 8048-5:2009 TCVN 8048-7:2009 TCVN 8048-3:2009 TCVN 8048-1:2009
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
26
Nhôm và
hợp kim
nhôm định
hình
TCXDVN 330-2004
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 3 đoạn dài 0,5m/đường kính/1 lô
- Độ bền kéo
- Độ giãn dài khi đứt
- Độ cứng
- Thành phần hóa học
- TCVN 197-1:2014
- TCVN 258-1:2007
- ASTM E1251
LAS-XD 674 LAS-XD 1427
27 Dây điện
- TCVN 5935:2013
- TCVN 6610:2014 (IEC 60227-3)
- TCVN 6612:2007
1 mẫu/1 lô hoặc thay đổi lô hàng, theo lần nhập
về công trường
15 m/1 mẫu/1 lô
- Đường kính lớn nhất của sợi dẫn
- Đo điện trở một chiều của ruột dẫn
ở 20oC
- Điện áp thử 2.5 Kv/5 phút
- Điện trở cách điện ở 70oC
- Chiều dày trung bình cách điện
- Chiều dày nhỏ nhất cách điện
- Ứng suất kéo đứt
- Độ giãn dài tương đối
- TCVN 5935:2013
- TCVN 6610:2014 (IEC 60227-3)
- TCVN 6612:2007
LAS-XD 674 LAS-XD 1427