Khối lượng thí nghiệm dự kiến, quy cách mẫu, thời gian và địa điểm thực hiện 2.3.. Khối lượng thí nghiệm dự kiến, quy cách mẫu, thời gian và địa điểm thực hiện.TT Loại vật liệu, kết cấu
Trang 1MỤC LỤC Trang
A CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
B NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1 Nội dung các thí nghiệm cần thực hiện, các phép thử đối với từng
loại thí nghiệm và tiêu chuẩn thí nghiệm được áp dụng
2 Một số quy định chi tiết về lấy mẫu và thực hiện thí nghiệm
2.1 Tần suất và phương pháp lấy mẫu
2.2 Khối lượng thí nghiệm dự kiến, quy cách mẫu, thời gian và địa
điểm thực hiện
2.3 Quy định về bảo dưỡng mẫu thử
2.4 Quy định về lưu mẫu
2.5 Xử lý và báo cáo kết quả
3 Trách nhiệm của các bên liên quan
3.1 Chủ đầu tư, giám sát của chủ đầu tư
3.2 Nhà thầu thi công (nhà thầu thí nghiệm)
A CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 18/6/2014;
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
và quản lý chất lượng trên địa bàm tỉnh Lào Cai;
Thông tư số 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Trang 2Hướng dẫn số 02/HD-SXD ngày 18/4/2018 của Sở Xây dựng Lào Cai Hướng dẫn một số nội dung hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Hợp đồng thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng công trình số
……… ngày ……… giữa Liên danh Công ty TNHH ĐTXD Quang Sáng với Công ty TNHH MTV XD và TM Anh Đức và
Biên bản kiểm tra, chấp thuận phòng thí nghiệm ngày ……… của Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai
Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của dự án; các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành
Biện pháp thi công xây dựng công trình được duyệt
B NỘI DUNG KẾ HOẠCH.
1 Nội dung các thí nghiệm cần thực hiện, các phép thử đối với từng loại thí nghiệm và tiêu chuẩn thí nghiệm được áp dụng.
I Vật liệu
1 Xi măng
Độ ổn định thể tích theo PP Le Chatcelier TCVN 6017:2015
2 Cốt liệu mịn cho bê tông và vữa
3 Cốt liệu thô cho bê tông
Trang 3TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
4 Thép, kim loại
a Thép cốt bê tông
Khối lượng trên mét dài
TCVN 7937-1:2013 TCVN 197-1:2014
Giới hạn chảy
Giới hạn bền
Độ giãn dài (A 5 )
Độ giãn dài lớn nhất (A gt )
b Cơ lý mối hàn
Quy cách mối hàn
TCVN 8311:2010
Vị trí đứt
Giới hạn bền
c Thép hình cán nóng, thép tấm
Khích thước, khối lượng trên mét dài
TCVN 5709:2009 TCVN 7937-1:2013 TCVN 197-1:2014
Giới hạn chảy
Giới hạn bền
Độ giãn dài
5 Vật liệu xây
a Gạch đất sét nung
b Gạch bê tông
Kích thước, ngoại quan
TCVN 6477:2016
Khối lượng thể tích
Độ rỗng (áp đối với gạch rỗng)
Độ bền nén
Độ thấm nước
c Bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
Kích thước, ngoại quan, khối lượng thể tích khô TCVN 9030:2017
Trang 4TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
Cường độ nén
Độ co khô
d Blốc bê tông khí chưng áp (AAC)
Kích thước, ngoại quan, khối lượng thể tích khô TCVN 7959:2011 TCVN 9030:2017
6 Vật liệu ốp, lát
a Gạch bê tông tự chèn
Kích thước, ngoại quan
TCVN 6476:1999 Cường độ nén
b Gạch Terazo
c Gạch gốm ốp, lát
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước TCVN 4732:2016
e Đá ốp, lát nhân tạo
Trang 5TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
7 Nước xây dựng
8 Đất (cát) đắp mặt bằng, móng công trình
9 Đất đắp nền đường
Giới hạn chảy và giới hạn dẻo AASHTO T89-13 AASHTO T90-15
10 Cấp phối đá dăm
Giới hạn chảy và giới hạn dẻo AASHTO T89-13 AASHTO T90-15
Giá trị chỉ số C.B.R (áp dụng cho loại I) 22TCN 332:2006
11 Đá dăm nước
Giới hạn chảy và giới hạn dẻo (áp dụng cho cấp
phối loại A và loại B)
AASHTO T89-13 AASHTO T90-15
12 Đá dăm láng nhựa
Trang 6TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
13 Cấp phối thiên nhiên
Giới hạn chảy và giới hạn dẻo AASHTO T89-13 AASHTO T90-15
14 Nhựa đường
Độ kim lún (ở 25 o C, 0,1mm, 5 giây) TCVN 7495:2005
Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 163 o C TCVN 7499:2005
Tỷ lệ kim lún còn lại sau gia nhiệt 5h ở 163 o C so
Độ kéo dài (ở 25 o C) - Trên mẫu đã thí nghiệm TCVN 7496:2005
15 Cốt liệu dùng trong bê tông nhựa
Khối lượng thể tích hạt ở trạng thái khô
Hệ số đương lượng (áp dụng cho mẫu cát) AASHTO T176
16 Bột khoáng trong bê tông nhựa
Giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻo AASHTO T89-13
Trang 7TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
AASHTO T90-15
17 Cấp phối bê tông nhựa
a Cấp phối sơ bộ
Tỷ trọng lớn nhất và khối lượng riêng của bê
b Cấp phối hoàn chỉnh
Thành phần hạt cốt liệu TCVN 7572-2:2006 TCVN 8860-3:2011 Thành phần hạt bin nóng
Độ ổn định Mashall ở 40 phút và 24 giờ TCVN 8860-1:2011
Tỷ trọng lớn nhất và khối lượng riêng của bê
18 Hỗn hợp BTN trong quá trình sản xuất
Độ ổn định Mashall ở 40 phút và 24 giờ TCVN 8860-1:2011
Tỷ trọng lớn nhất và khối lượng riêng của bê
Trang 8TT Nội dung thí nghiệm Tiêu chuẩn thí nghiệm
II Cấu kiện, kết cấu thi công
1 Bê tông
2 Vữa xây dựng
Cường độ uốn, nén vữa TCVN 3121:2003ASTM C942-15
3 Độ chặt nền, móng
22 TCN 346:2006 TCVN 8729:2012
22 TCN 02:1971
4 Kiểm tra mối hàn bằng máy siêu âm TCVN 6735:2018
6 Mô đun đàn hồi nền, móng
7 Độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3 m TCVN 8864:2011
8 Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011
9 Hàm lượng nhựa đá dăm láng nhựa TCVN 8863:2011
10 Mẫu bê tông nhựa khoan
Khối lượng thể tích bê tông nhựa khoan TCVN 8860-5:2011
2 Một số quy định chi tiết về lấy mẫu và thực hiện thí nghiệm
2.1 Tần suất, phương pháp lấy mẫu.
TT Loại vật liệu, kết cấu Tần suất lấy mẫu Tiêu chuẩn quy định Phương pháp lấy mẫu
I Vật liệu
1
Cốt liệu mịn cho bê
tông và vữa (cát tự
nhiên, cát nghiền)
350m 3 /mẫu TCVN 7572-1:2006 TCVN 7572-1:2006
2 Cốt liệu thô cho bêtông 200m 3 /mẫu TCVN 7572-1:2006 TCVN 7572-1:2006
Trang 9TT Loại vật liệu, kết
cấu
Tần suất lấy mẫu
Tiêu chuẩn quy định
Phương pháp lấy mẫu
5 Gạch đất sét nung 100.000 viên/mẫu TCVN 1450:2009TCVN 1451:1998 TCVN 1450:2009TCVN 1451:1998
6 Gạch bê tông 200.000 viên/mẫu TCVN 6477:2016 TCVN 6477:2016
7 Blốc bê tông khíchưng áp (AAC) 500m 3 /mẫu TCVN 7959:2011 TCVN 7959:2011
8
Bê tông bọt và bê
tông khí không
3 /mẫu TCVN 9029:2017 TCVN 9030:2017
9 Thép cốt bê tông 50 tấn/tổ mẫu/1
loại đường kính
TCVN 1651-1,2:2018
Các mẫu được cắt từ các cây thép khác nhau
11 Thép hình cán nóng,thép tấm 1 loại/tổ mẫu
12 Gạch bê tông tự chèn 15.000 viên/mẫu TCVN 6476:1999 TCVN 6476:1999
13 Gạch Terazo 1000 m 2 /mẫu TCVN 7744:2013 TCVN 7744:2013
14 Gạch gốm ốp lát 5.000 m 2 /mẫu TCVN 6415-1:2016 TCVN 6415-1:2016
15 Đá ốp, lát nhân tạo 1 lô/mẫu TCVN 8057:2009 TCVN 8057:2009
16 Đá ốp, lát tự nhiên 500 m 2 /mẫu TCVN 4732:2016 TCVN 4732:2016
17 Nước xây dựng 1 nguồn/mẫu TCVN 4453:1995 TCVN 6663-1:2011
18 Đất, cát đắp 1 nguồn/mẫu
19 Đá dăm nước
1.000 m 3 /mẫu (loại I,II,II), 200
m 3 /mẫu (loại A, B)
TCVN 9504:2012
20 Cấp phối đá dăm
- Kiểm tra nguồn
cung cấp 3.000 m3/mẫu TCVN 8859:2011 TCVN 8859:2011
- Kiểm tra đủ các chỉ
tiêu vật liệu trong
quá trình thi công
1.000 m 3 /mẫu TCVN 8859:2011 TCVN 8859:2011
- Kiểm tra độ ẩm và
thành phần hạt 200 m3/mẫu TCVN 8859:2011 TCVN 8859:2011 21
Đá dăm láng nhựa
(tất cả các loại cỡ
hạt)
1.000 m 3 /mẫu TCVN 8863:2011 TCVN 8863:2011
22 Kết cấu cấp phối
thiên nhiên
- Kiểm tra đủ các chỉ
tiêu vật liệu 200 m3/mẫu TCVN 8857:2011 TCVN 8857:2011
- Xác định thành
phần hạt 1 ca thi công/mẫu TCVN 8857:2011 TCVN 8857:2011
23 Nhựa đường
- Kiểm tra đủ các chỉ 1 lần nhập/mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7494:2005
Trang 10TT Loại vật liệu, kết
cấu
Tần suất lấy mẫu
Tiêu chuẩn quy định
Phương pháp lấy mẫu
tiêu vật liệu
- Thử kim lún và hóa
mềm (dùng cho kết
cấu bê tông nhựa)
1 ca thi công/mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7494:2005
- Thử kim lún (dùng
cho kết cấu đá dăm
láng nhựa)
1 ca thi công/mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7494:2005
24 Đá dăm dùng cho bêtông nhựa
- Kiểm tra đủ các chỉ
tiêu vật liệu (tất cả
các cỡ hạt)
1 nguồn/mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7572-1:2006
- Kiểm tra trong quá
trình thi công (Thành
phần hạt; thoi dẹt;
chung bụi, bùn, sét)
2 ngày hoặc 200m 3 /mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7572-1:2006
25 Cát dùng cho bê
tông nhựa
- Kiểm tra đủ các chỉ
tiêu vật liệu 1 nguồn/mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7572-1:2006
- Kiểm tra trong quá
trình thi công (Thành
phần hạt; hệ số
đương lượng)
2 ngày hoặc 200m 3 /mẫu TCVN 8819:2011 TCVN 7572-1:2006
26 Bột khoáng
- Kiểm tra đủ các chỉ
tiêu vật liệu 1 nguồn/mẫu TCVN 8819:2011 22TCN 58:1984
- Kiểm tra trong quá
trình thi công (Thành
phần hạt; chỉ số dẻo)
2 ngày hoặc 50 tấn/mẫu TCVN 8819:2011 22TCN 58:1984
27
Thiết kế cấp phối
BTN (sơ bộ và hoàn
chỉnh)
1 loại BTN/cấp
28 Thiết kế cấp phối bê
29 Thiết kế cấp phốivữa 1 loại/ cấp phối TCVN 4314:2003
II Cấu kiện, kết cấu
1 Bê tông
- Kiểm tra độ sụt
1 lần/ca (trộn thủ công), 1 lần/xe (bê tông thương phẩm)
TCVN 4453:1995
- Cường độ nén Theo khối lượng
kết cấu thi công
Mục 7.1.7 TCVN 4453:1995
TCVN 3105:1993
Trang 11TT Loại vật liệu, kết
cấu
Tần suất lấy mẫu
Tiêu chuẩn quy định
Phương pháp lấy mẫu
và ca thi công
- Cường độ uốn TCVN 4453:1995 TCVN 3105:1993TCVN 3116:1993
- Độ chống thấm TCVN 4453:1995 TCVN 3105:1993TCVN 3116:1993
2 Vữa xây dựng Theo khối lượng
và ca thi công TCVN 4314:2003 TCVN 3121-2:2003
3 Độ chặt nền đắp
- Nền đắp đất sét, đất
cát pha và cát không
lẫn sỏi cuội
≤200 m 3 /3 vị trí TCVN 4447:2012
- Nền đắp cuội sỏi,
đất cát lẫn sỏi cuội ≤400 m3/3 vị trí TCVN 4447:2012
- Đá dăm cấp phối ≤800 m 2 /vị trí TCVN 8859:2011
4 Độ bằng phẳng bằng
thước dài 3 m
- Kết cấu đá dăm cấp
phối
1 vị trí/100m/làn
- Mặt đường láng
nhựa 5 vị trí/km/làn xe TCVN 8863:2011
- Mặt đường BTN 1 vị trí/25m /lànxe TCVN 8819:2011
- Kết cấu cấp phối
thiên nhiên 1 vị trí/25m /lànxe TCVN 8857:2011
5 Đo độ nhám mặtđường bằng phương
pháp rắc cát
5 điểm/km/làn xe TCVN 8819:2011
6 Đo mô đun đàn hồibằng tấm ép cứng 3 điểm/km
7 Đo mô đun đàn hồi
bằng cần Benkelman
20 điểm/500-1000m/làn xe (đoạn đồng nhất)
TCVN 8867:2011
8 Hàm lượng nhựa củamặt đường láng nhựa 1 đoạn thi công/3vị trí
9
Hỗn hợp BTN (kiểm
tra thành phần cấp
phối cốt liệu, hàm
lượng nhựa)
1 mẫu/2500m 2 hoặc 330m dài đường 2 làn xe TCVN 8819:2011 TCVN 8819:2011
10
Mẫu bê tông nhựa
khoan (kiểm tra độ
chặt lu lèn, chiều
dày, độ ổn định
Marshall, độ dẻo, độ
rỗng dư)
3 viên mẫu/2500m 2 hoặc 330m dài đường 2 làn xe
TCVN 8819:2011 TCVN 8819:2011
Trang 132.2 Khối lượng thí nghiệm dự kiến, quy cách mẫu, thời gian và địa điểm thực hiện.
TT Loại vật liệu, kết cấu
Khối lượng vật liệu/ kết cấu theo thiết kế
Khối lượng thí nghiệm tối thiểu dự kiến
Quy cách mẫu thí nghiệm Thời gian thực hiện
Địa điểm thực hiện
I Vật liệu đầu vào
1 Cốt liệu mịn cho bê tông và vữa 400m 3 2 mẫu 30kg Sau khi tập kết VL Phòng thí nghiệm
- Bê tông bọt và bê tông khí không
5 Thép, kim loại
- Thép cốt bê tông
Mỗi tổ mẫu gồm 3 thanh kéo >50cm
và 3 thanh uốn
>30cm
Sau khi tập kết VL Phòng thí nghiệm
Trang 14TT Loại vật liệu, kết cấu
Khối lượng vật liệu/ kết cấu theo thiết kế
Khối lượng thí nghiệm tối thiểu dự kiến
Quy cách mẫu thí nghiệm Thời gian thực hiện Địa điểm thực hiện
hàn
Mỗi tổ mẫu gồm 3 thanh mối hàn
>50cm
Theo tiến độ thi công Phòng thí nghiệm
Trang 15TT Loại vật liệu, kết cấu
Khối lượng vật liệu/ kết cấu theo thiết kế
Khối lượng thí nghiệm tối thiểu dự kiến
Quy cách mẫu thí nghiệm Thời gian thực hiện Địa điểm thực hiện
B Cấu kiện, kết cấu
I Hạng mục: Nhà trụ sở
1 Kết cấu bê tông
1.1 Kiểm tra độ sụt trong quá trìnhThường xuyên
thi công
Trong quá trình thi
liệu
Trong quá trình thi công Phòng thí nghiệm
Trang 16TT Loại vật liệu, kết cấu
Khối lượng vật liệu/ kết cấu theo thiết kế
Khối lượng thí nghiệm tối thiểu dự kiến
Quy cách mẫu thí nghiệm Thời gian thực hiện Địa điểm thực hiện
R28)
- Bê tông dầm, sàn cos +3,9m, M250
- Bê tông cột tầng 2, M250 (R7 và
- Bê tông dầm, sàn cos +7,5m, M250
- Bê tông cột tầng 3, M250 (R7 và
- Bê tông dầm, sàn cos +11,1m, M250
- Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200
- Bê tông ………
công Phòng thí nghiệm
- Tường móng:
+ Vữa trát tường, dầm, trần tầng 1
+ Vữa trát tường, dầm, trần tầng 2
Trang 17TT Loại vật liệu, kết cấu
Khối lượng vật liệu/ kết cấu theo thiết kế
Khối lượng thí nghiệm tối thiểu dự kiến
Quy cách mẫu thí nghiệm Thời gian thực hiện Địa điểm thực hiện
+ Vữa trát tường, dầm, trần tầng 3
(R7 và R28)
4 Đi tiếp địa chống sét 1 hệ thống 1 hệ thống Sau khi hoàn thànhlắp đặt Hiện trường
* Ghi chú:
- Khối lượng thí nghiệm như trên là dự kiến và là khối lượng tối thiểu phải thực hiện, chưa bao gồm các mẫu lưu (nếu có quy định) Trong quá trình thi công tùy thuộc vào việc phân chia đoạn, tuyến thi công, ca thi công sẽ điều chỉnh cho đảm bảo tần suất kiểm tra theo quy định.
- Khối lượng các mẫu vật liệu (cát, đá, xi măng, vật liệu cho bê tông) chưa kể đến khối lượng để thực hiện công tác thí nghiệm cấp phối bê tông xi măng.
- Thời gian thực hiện:
+ Đối với vật liệu: Thực hiện lấy mẫu trước khi thi công (tại mỏ hoặc tại vị trí tập kết ở công trường sau khi nhập vật liệu), thời gian đủ để thực hiện việc thiết kế các cấp phối (bê tông, vữa xây).
Trang 18+ Đối với các cấu kiện, kết cấu: Thời gian lấy mẫu phù hợp với tiến độ thi công công trình và đáp ứng các quy định của các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Trang 192.3 Quy định về bảo dưỡng mẫu.
- Sau khi thực hiện lấy mẫu và trong quá trình vận chuyển về phòng thí nghiệm, các mẫu vật liệu được bảo quản đảm bảo không bị ảnh hưởng tới đặc tính
cơ lý, hóa của vật liệu
- Đối với các mẫu bê tông, vữa thực hiện bảo dưỡng mẫu sau khi đúc theo quy định tại TCVN 3105:1993 và TCVN 3121-2:2003
2.4 Quy định về lưu mẫu.
Tùy theo quy mô, tính chất công trình, nhà thầu thi công đề xuất việc thực hiện lưu mẫu thí nghiệm và được Chủ đầu tư chấp thuận Việc bảo quản mẫu lưu được thực hiện theo quy định của các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng
2.5 Xử lý và báo cáo kết quả.
- Việc xử lý kết quả thí nghiệm do phòng thí nghiệm thực hiện trên cơ sở tuân thủ các quy trình tính toán theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành
- Hồ sơ báo cáo kết quả thí nghiệm:
+ Được ban hành kịp thời theo đúng tiến độ để làm cơ sở nghiệm thu chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu thi công Đối với các công tác thí nghiệm tại hiện trường, phòng thí nghiệm có báo cáo sơ bộ kết quả thí nghiệm kịp thời để cán
bộ giám sát của chủ đầu tư xem xét cho phép thi công các công việc tiếp theo
+ Số lượng báo cáo kết quả thí nghiệm: … bộ
3 Trách nhiệm của các bên liên quan.
3.1 Chủ đầu tư, giám sát của chủ đầu tư.
- Chủ đầu tư kiểm tra, xem xét và phê duyệt kế hoạch thí nghiệm do nhà thầu
đệ trình trên cơ sở phù hợp với các quy định hiện hành, hồ sơ thiết kế, biện pháp thi công được duyệt và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật Trường hợp có thay đổi, điều chỉnh kế hoạch đã được duyệt, chủ đầu xem xét, chấp thuận kế hoạch điều chỉnh trước khi thực hiện
- Bộ phận giám sát của chủ đầu tư thực hiện việc giám sát và xác nhận đối với quá trình lấy mẫu (biên bản lấy mẫu, biên bản thí nghiệm tại hiện trường, tem niêm phong mẫu vật liệu)
- Bộ phận giám sát của chủ đầu tư xem xét, đánh giá số liệu, kết quả thí nghiệm đối chiếu với các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành làm căn cứ nghiệm thu chất lượng vật tư, vật liệu đưa vào thi công và chất lượng các cấu kiện, kết cấu thi công xây dựng
- Trong quá trình thi công xây dựng, bộ phận giám sát của chủ đầu tư tổ chức kiểm tra định kỳ hoạt động của phòng thí nghiệm (trạm thí nghiệm hiện trường)