DỰ ÁN TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN PHẨM VÀ CỬA HÀNG BÁN SẢN PHẨM CHƯƠNG VI KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM DỰ ÁN TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN PHẨM VÀ CỬA HÀNG BÁN SẢN PHẨM GÓI THẦU THI CÔNG XÂY THÔ VÀ HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH 1 Hợp đồng Hợp đồng Hợp đồng thi công số 20052021 HĐTCTA CENTRAL Ngày 20052021 2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu.
Trang 1CHƯƠNG VI:
KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM
DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN PHẨM VÀ CỬA
HÀNG BÁN SẢN PHẨM
GÓI THẦU : THI CÔNG XÂY THÔ VÀ HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI
Trang 2KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC,
ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU
I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH
1 Hợp đồng:
- Hợp đồng Hợp đồng thi công số 2005/2021-HĐTC/TA-CENTRAL
Ngày 20/05/2021
2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình ( xem chương 4)
3 Thiết kế biện pháp thi công ( xem chương 2)
4 Các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu có liên quan đến các công tác thi công của công trình
Chỉ nêu tiêu chuẩn nào có liên quan và không nêu quy chuẩn
II KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là hoạt động đo lường nhằm xác định đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định
1 Xác định các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng a) Theo chỉ dẫn kỹ thuật;
b) Theo các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
2 Xác định :
a) Chỉ tiêu kỹ thuật,
b) Mức yêu cầu,
c) Phương pháp thử,
d) Số lượng
đ) Quy cách mẫu thí nghiệm
Chi tiết xem Phụ lục 1 kèm theo ( Bảng này xoay ngang ra)
3 Xác định các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
TT Tên phòng thí
nghiệm
Mã số LAS-XD
Số giấy chứng nhận, ngày cấp
Địa chỉ phòng thí nghiệm
Thực hiện các phép thử tại công trình
Trang 3Công ty cổ phần tư
vấn xây dựng và
thương mại Hà Nội
Thăng Long
Las - XĐ 101
11/GCNBXD -20/01/2020
P108 nhà B, tổ Xuân Lộc 4, phường Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Bê tông, thép, gạch, cát xi…
2
Công ty TNHH Bê
tông và xây dựng
Minh Đức (Trung tâm
thí nghiệm và kiểm
định chất lượng xây
dựng)
LAS-XD 1182
690/GCN-BXD
- 08/12/2017
Thị trấn Minh Đức, Huyện Thủy Nguyên, Thành pho Hải Phòng
Vật tư cọc ép
3
Viện Khoa học công
nghệ xây dựng (phòng
Thí nghiệm Gió - Kết
cấu)
LAS-XD 42
234/GCN-BXD
- 29/09/2020
số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Tp.HàNội
Kính
4 Lập kế hoạch thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo giai đoạn thi công: cọc-đài cọc-tầng hầm-kết cấu thân theo các tầng-kết cấu bao che-hoàn thiện-MEP theo bảng 1
6 Kế hoạch thí nghiệm vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu trên chưa kể trường hợp phải thực hiện thí nghiệm đối chứng : ( hợp đồng có yêu cầu làm đối chứng không?Phải đọc kỹ vào)
a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng và môi trường;
b) Khi vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị và chất lượng thi công xây dựng có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật hoặc thiết kế;
c) Theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng
8 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch thí nghiệm
Trang 5Phụ lục 1- KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH
STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
1 Phần ngầm Kết cấu
phần ngầm
Thép
Khối lượng 1m dài;
Giới hạn chảy;
Giới hạn bền;
Độ giãn dài tương đối;
Khả năng chịu uốn
Phải nêu cụ thể
TCVN 1651-2018;
TCVN 197-2014;
TCVN 198-2008
Cứ mỗi chủng loại đường kính thép có khối lượng ≤ 50 tấn, cần lấy 01 nhóm mẫu thử để kiểm tra, bao gồm tất
cả các đường kính thép, mỗi loại lấy 03 thanh dài 1,5m
Từ 20/05/2021 đến 21/10/2021
4453-1995
+ Bê tông đài móng khối lớn:
+ Khung, cột, dầm, sàn, cấu kiện khác:
20m3 sẽ lấy 1 tổ R28
Từ 20/05/2021 đến 21/10/2021
Băng cản nước
Khuyết tật ngoại quan;
Kích thước và sai lệch kích thước;
Khối lượng riêng;
Độ cứng shore A;
Cường độ chịu kéo;
TCVN 9407:2014
Lấy mẫu thí nghiệm: Lựa chọn ngẫu nhiên trong lô mẫu thử có chiều dài 1m
Từ 20/05/2021 đến 21/10/2021
Trang 6STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
Độ giãn dài khi đứt;
Độ bền hóa chất
Chống thấm tinh thể thẩm thấu
Độ nhớt hỗn hợp Khả năng chải
TCVN 9067:2012 3 mẫu/tổ, mỗi mẫu 1kg.
Từ 20/05/2021 đến 21/10/2021
Chống thấm quét Vữa chống thấm Sikatop Seal 107
Cường độ uốn;
Cường độ kết dính
TCVN 9204-2012 Lấy mẫu khoảng 2 lít
Từ 20/05/2021 đến 20/05/2022
Chất kết dính
Lớp lót Sika
Phụ gia Sika
Hoàn thiện hầm
Gạch cốt liệu rỗng 390x150x130;
Kích thước, hình dạng;
Độ hút nước;
Cường độ chịu nén
TCVN 1451-1998
Lấy mẫu thí nghiệm:
≤50.000 viên lấy 1 tổ thí
nghiệm
Từ ngày 21/10/2021 đến 20/05/2021
Trang 7STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
Cát vàng, cát đen
Khối lượng riêng Hàm lượng tạp chất Khối lượng thể tích xốp
Mô đun độ lớn Thành phần hạt Hàm lượng tạp chất hữu cơ
(so màu)
TCVN 7570:2006
Lấy mẫu thí nghiệm: ≤ 350 m3 lấy 1 tổ thí nghiệm Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu
thử
Từ ngày 21/10/2021 đến 20/05/2021
Xi Măng
Cường độ nén;
Thời gian đông kết;
Độ mịn ;
Độ ổn định thể tích;
Hàm lượng SO3;
TCVN 6260-2009
Lấy mẫu thí nghiệm: ≤50 tấn/lô lấy 1 tổ thí nghiệm Lấy rải rác ở các bao (Không quá 10 bao) trộn thành 02 mẫu, mỗi mẫu 20kg; 01 mẫu thí nghiệm và 01 mẫu lưu để
đối chứng
Từ ngày 21/10/2021 đến 20/05/2021
2 Phần thân phần thânKết cấu Thép
Khối lượng 1m dài;
Giới hạn chảy;
Giới hạn bền;
Độ giãn dài tương đối;
Khả năng chịu uốn
Phải nêu cụ thể
TCVN 1651-2018;
TCVN 197-2014;
TCVN 198-2008
Cứ mỗi chủng loại đường kính thép có khối lượng ≤ 50 tấn, cần lấy 01 nhóm mẫu thử để kiểm tra, bao gồm tất
cả các đường kính thép, mỗi loại lấy 03 thanh dài 1,5m
Từ 21/10/2021 đến 30/03/2022
Trang 8STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
4453-1995
+ Bê tông đài móng khối lớn:
+ Khung, cột, dầm, sàn, cấu kiện khác:
20m3 sẽ lấy 1 tổ R28
Từ 21/10/2021 đến 30/03/2022
Băng cản nước
Khuyết tật ngoại quan;
Kích thước và sai lệch kích thước;
Khối lượng riêng;
Độ cứng shore A;
Cường độ chịu kéo;
Độ giãn dài khi đứt;
Độ bền hóa chất
TCVN 9407:2014
Lấy mẫu thí nghiệm: Lựa chọn ngẫu nhiên trong lô mẫu thử có chiều dài 1m
Từ 21/10/2021 đến 30/03/2022
Chống thấm quét Vữa chống thấm Sikatop Seal 107
Cường độ uốn;
Cường độ kết dính
TCVN 9204-2012 Lấy mẫu khoảng 2 lít
Từ 20/05/2021 đến 20/05/2022 Chất kết dính
Sikaflex 11FC
Trang 9STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
Không thí nghiệm Lớp lót Sika
Phụ gia Sika
Lưới thủy tinh
Không thí nghiệm
Cáp dự ứng lực
1 Thành phần hóa học
2 Trạng thái bề mặt
3 Lực lớn nhất
4 Lực chảy
5 Độ giãn dài tương đối ứng với lực lớn nhất
6 Uốn
7 Uốn lại hoàn toàn
8 Độ phục hồi
9 Độ bền mỏi
TCVN 6284-1:1997 đến TCVN 6284-5:1997
Cắt 3 đoạn mỗi đoạn 1m
Từ ngày 10/10/2018 đến 15/12/2018
Hoàn thiện Gạch cốt liệu Kích thước, hình dạng; TCVN Lấy mẫu thí nghiệm: Từ ngày
Trang 10STT Giai đoạn
thi công
Công việc xây dựng
Vật liệu/sản phẩm/cấu kiện/ thiết bị cần kiểm tra
Thông số cần kiểm tra Mức yêu
cầu
Phương pháp thử
Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian dự kiến thực hiện
thân
rỗng 390x150x130;
Độ hút nước;
≤50.000 viên lấy 1 tổ thí
nghiệm
21/10/2021 đến 20/05/2021
Cát vàng, cát đen
Khối lượng riêng Hàm lượng tạp chất Khối lượng thể tích xốp
Mô đun độ lớn Thành phần hạt Hàm lượng tạp chất hữu cơ
(so màu)
TCVN 7570:2006
Lấy mẫu thí nghiệm: ≤ 350 m3 lấy 1 tổ thí nghiệm Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu
thử
Từ ngày 21/10/2021 đến 20/05/2021
Xi Măng
Cường độ nén;
Thời gian đông kết;
Độ mịn ;
Độ ổn định thể tích;
Hàm lượng SO3;
TCVN 6260-2009
Lấy mẫu thí nghiệm: ≤50 tấn/lô lấy 1 tổ thí nghiệm Lấy rải rác ở các bao (Không quá 10 bao) trộn thành 02 mẫu, mỗi mẫu 20kg; 01 mẫu thí nghiệm và 01 mẫu lưu để
đối chứng
Từ ngày 21/10/2021 đến 20/05/2021
Trang 11
Phụ lục 2-KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG/GÓI THẦU VÀ CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH
STT Giai đoạn thi công Cấu kiện/ kết cấu
nghiệm thu
Công việc nghiệm thu
Thời gian dự kiến thực hiện
Đài, giằng móng
Đào đất Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Ép cừ Từ ngày 24/10/2020 đến 03/11/2021 Cắt cọc Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Đổ bê tông lót Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Cốt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Đổ bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Trang 12STT Giai đoạn thi công Cấu kiện/ kết cấu
nghiệm thu
Công việc nghiệm thu
Thời gian dự kiến thực hiện
2
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Chống thấm Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
3
Sàn
Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Côt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Chống thấm Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
4
Bể nước ngầm
Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Côt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Chống thấm Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
5
Bể xử lý nước thải
Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 01/03/2022 Côt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 01/03/2022
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 01/03/2022 Chống thấm Từ ngày 20/05/2021 đến 01/03/2022
Cốp pha Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Côt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021 Chống thấm Từ ngày 20/05/2021 đến 21/10/2021
Trang 13STT Giai đoạn thi công Cấu kiện/ kết cấu
nghiệm thu
Công việc nghiệm thu
Thời gian dự kiến thực hiện
Côt thép Từ ngày 20/05/2021 đến 02/03/2022
Bê tông Từ ngày 20/05/2021 đến 02/03/2022
1
Phần thân
Cột vách
Cốt thép Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Cốp pha Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Bê tông Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Chống thấm Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Cốp pha Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Côt thép Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Bê tông Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Chống thấm Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Cốp pha Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Côt thép Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Bê tông Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Chống thấm Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Cốp pha Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022 Côt thép Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022
Bê tông Từ ngày 21/10/2021 đến 13/03/2022