1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 tuần 5 đến tuần 8

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100 000
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 407,5 KB
File đính kèm 2. Tuần 5 đến tuần 8 - Copy.rar (62 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 42 TUẦN 1 Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2022 Chiều Tiết 3 Toán BÀI 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I Mục tiêu 1 Kiến thức Đọc, viết được các số đến 100 000 Biết phân tí.

Trang 1

4 Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng

tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,

- GV quan sát, hướng dẫn học sinh viết đúng số có 5 chữ số

3 Viết (theo mẫu)

nghìn

98 230 9 8 2 3 0 Chín mươi tám nghìn hai trăm ba

Trang 2

- Hỏi học sinh cách đọc, viết các số trên

4 a) viết các số 4976 ; 8364 ; 6065 ; 2305 ; 9009 thành tổng (theo mẫu):

8364 = 8000 + 300 + 60 + 4

6065 = 6000 + 60 + 5

2305 = 2000 + 300 + 5

9009 = 9000 + 9 b) Viết các tổng (theo mẫu):

Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627

8000 + 600 + 20 + 7 = 8627

3000 + 900 + 80 + 5 = 3985

6000 + 3 = 6003

B Hoạt động ứng dụng

- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2022 Sáng

Tiết 4: Toán

BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO - T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số

có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000

2 Kĩ năng

- Củng cố kĩ năng tính toán, so sánh và sắp thứ tự các số tự nhiên

3 Phẩm chất

- Tích cực, tự giác học bài

4 Góp phần phát huy các năng lực

Trang 3

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic,

32806 19680

67642417 9181

8975058927 30823

26803 8040

Trang 4

IV Điều chỉnh bổ sung

Tiết 5: Toán

BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO – T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số

có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: HS Đặt tính rồi tính:

46378245 12882

70352316 4719

Trang 5

5 Giải bài toán:

Tóm tắt

b : 9cm

P : cm?

Giải Chiều dài tấm bìa là: 108 : 9 = 12(cm)

Đáp số: 42cm

* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.

IV Điều chỉnh bổ sung

Buổi chiều

Tiết 1: Toán+

ÔN TẬP CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

I Mục tiêu

Em thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân, chia

số đến năm chữ số với, (cho) số có một chữ số

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra cách đọc viết số có 5 chữ số

+ Đọc số: 45320; 80345

+ Viết số: Sáu mươi chín nghìn ba trăm hai muiw tư

Hai mươi tư nghìn ba trăm hai mươi bảy.

A Hoạt động thực hành

1 Tính nhẩm:

Trang 6

2 Tính giá trị của biểu thức:

- Học sinh nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng

Tiết 5: Toán

Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

2 Kĩ năng

- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ

3 Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

4 Góp phần phát triền các NL:

- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề

II Đồ dùng chuẩn bị

- Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập

- Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán, con súc sắc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra hoạt động ứng dụng của học sinh

Giải

Trang 7

Số tiền mua rau thơm là: 3000 x 4 = 12 000 (đồng)

Số tiền mua cà chua là: 20 000 x 2 = 40 000 (đồng)

a Giá trị của biểu thức 17 + a với a = 3 là 20

b Giá trị của biểu thức 24 - b với b = 10 là 14

c Giá trị của biểu thức 2 a với a = 5 là 10

d Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 18 là 6

- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm

* Bài tập giao thêm:

Bài 1 Viết vào ô trống:

* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.

IV Điều chỉnh bổ sung

Trang 8

Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2022 Tiết 2: Toán

Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

2 Kĩ năng

- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ

3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

4 Góp phần phát triền các NL:

- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán, con súc sắc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Viết giá trị thích hợp của biểu thức vào chỗ chấm:

a Giá trị của biểu thức 7 a với a = 5 là 35

b Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 27 là 9

A Hoạt động thực hành

3 Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

M: 17 - b với b = 8 ; nếu b = 8 thì 17 - b = 17 - 8 = 9

a) a + 25 với a = 30 ; nếu a = 30 thì a + 25 = 30 + 25 = 55

b) 10 c với c = 4; nếu c = 4 thì 10 c = 10 4 = 40

c) 30 + 2 m với m = 6; nếu m = 6 thì 30 + 2 m = 30 + 2 6 = 42

- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm

4 Viết vào ô trống (theo mẫu):

Trang 9

5 12 + p 3 12+5 3=12+15=27

- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm

5 Đọc nội dung phần a) rồi thực hiện yêu cầu ở phần b):

b) Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3 cm ; a = 5 dm ; a = 8

m Giải

IV Điều chỉnh bổ sung

Tuần 2 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022

Buổi chiều

Tiết 3: Toán

BÀI 4: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

2 Kĩ năng

- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan

3 Thái độ

- HS có thái độ học tập tích cực

4 Góp phần phát triển năng lực:

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II Đồ dùng chuẩn bị

- GV : Bảng phụ

- HS: sách, vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 10

* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra.

A Hoạt động cơ bản

1 Chơi trò chơi "Đọc - Viết số"

2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:

a) Đơn vị Chục Trăm

b) Nghìn Chục nghìn Trăm nghìn

3 Viết (Theo mẫu)

năm trăm bảy mươi hai

nghìn sáu trăm chín mươi hai

B Hoạt động thực hành

1 Viết (Theo mẫu):

Một trăm năm mươi tư

sáu

* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022 Tiết 3: Toán

BÀI 4: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (T2)

I Mục tiêu

Trang 11

1 Kiến thức

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra

- Đọc số sau: 154 876 Một trăm năm mươi tư nghìn tám trăm bảy mươi sáu

B Hoạt động thực hành

Bài 2: a) Đọc các số:

- 78 452: Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai

- 607 824: Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư

- 315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một

- 873 105: Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm

- Việc 1: Các nhóm chia sẻ kết quả bài tập

- Việc 2: Một số có sáu chữ số gồm có những hàng nào? Lớp nào?

Trang 12

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022 Buổi chiều Tiết 1: Toán BÀI 5: TRIỆU CHỤC TRIỆU TRĂM TRIỆU I Mục tiêu: - Em nhận biết triệu, chục triệu, trăm triệu II Đồ dùng chuẩn bị 1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán 2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán III Các hoạt động dạy học chủ yếu. * Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra - Viết số sau thành tổng: 83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60 A Hoạt động cơ bản 1 Chơi trò chơi "Đố bạn" 2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn 3 Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu 1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu B Hoạt động thực hành 1 Viết vào chỗ chấm… 5 000 000, 6 000 000, 7 000 000, 8 000 000, 10 000 000 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm 3 chục triệu 4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu 30 000 000 40 000 000 50 000 000 60 000 000 7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu 1 trăm triệu 70 000 000 80 000 000 90 000 000 100 000 000 2 trăm triệu 3 trăm triệu 200 000 000 300 000 000 3 Viết các số sau

80 000: Có 5 chữ số, có 4 chữ số 0

Trang 13

63 000 000: Có 8 chữ số, có 6 chữ số 0

4 000 000: Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0

500 000 000: Có 9 chữ số, có 8 chữ số 0

4. Bài tập giao thêm (phát phiếu cho học sinh): Đọc các số sau và ghi lại giá

trị của chữ số 7:

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng

Tiết 2: Toán

Bài 6: Hàng và lớp (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

2 Kĩ năng

- Vận dụng làm được các bài tập liên quan

3 Thái độ

- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học

4 Góp phần phát triển các kĩ năng

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán

Trang 14

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra

Viết số: Sáu mươi ba triệu; Số này có bao nhiêu chữ số, có mấy chữ số 0?

(63 000 000: Có 8 chữ số, có 6 chữ số 0)

A Hoạt động cơ bản

1 Chơi trò chơi "Phân tích số"

2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn

3 Viết theo mẫu:

Số

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

B Hoạt động thực hành

1 Viết theo mẫu:

Số

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Bài tập giao thêm (phát phiếu cho học sinh):

Bài 2 (LGT Tuần 2 - Đề 2 Tr7)

Hoạt động tương tác:

Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập

Việc 2: Em đã được học những lớp nào? Mỗi lớp có mấy hàng? Đó là những hàng nào?

IV Điều chỉnh bổ sung

Trang 15

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

P = a x 4 = …

Bài 3 Viết vào ô trống (theo mẫu):

Trang 16

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2022 Tiết 3: Toán

Bài 6: Hàng và lớp (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra: Đọc các số sau: 342 578 291; 79 034 501

trămtriệu

Hàngchụctriệu

Hàngtriệu

Hàngtrămnghìn

Hàngchụcnghìn

Hàngnghìn

Hàngtrăm

Hàngchục

HàngđơnvịSáu trăm hai mươi

triệu bốn trăm linh ba

nghìn năm trăm

62040350

Trang 17

Năm trăm linh hai

triệu tám trăm bảy

mươi nghìn không

trăm ba mươi mốt

50287003

2 a) 5 209 613: Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba Chữ số 9 thuộc hàng nghìn

34 390 743: Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn mươi ba Chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn

617 800 749: Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm bốn mươi chín Chữ số 9 thuộc hàng đơn vị

800 501 900: Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm Chữ số 9 thuộc hàng trăm

9 thuộc hàng trăm triệu

3 Viết các số thành tổng:

704 090 = 700 000 + 4 000 + 90 32 450 = 30 000 + 2 000 + 400 + 50

841 071 = 800 000 + 40 000 + 1000 + 70 + 1

Hoạt động tương tác:

Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập

Việc 2: Giá trị của một chữ số trong một số phụ thuộc vào gì?

C Hoạt động ứng dụng

- Giao việc cho học sinh

IV Điều chỉnh bổ sung

TUẦN 3 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022

Buổi chiều

Tiết 3: Toán

Bài 7: Luyện tập (T1)

I Mục tiêu

Trang 18

1 Kiến thức

- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ

- Viết các số sau: 50 000 000 ; 80 000 000 ; 40 000 000; 100 000 000

A Hoạt động thực hành

2 Viết

+ 80 100 368 gồm: 8 mươi triệu, 1 trăm nghìn, 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị

+ 306 703 001 gồm: 3 trăm triệu, 6 triệu, 7 trăm nghìn, 3 nghìn và 1 đơn vị

3 Đọc các số:

+ 47 320 103: Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba.+ 21 000 310: Hai mươi mốt triệu ba trăm mười

+ 6 500 332: Sáu triệu năm trăm nghìn ba trăm ba mươi hai

+ 731 450 008: Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám

mươi

+ 7 000 001: Bảy triệu không trăm linh một

Trang 19

4 Bài tập giao thêm (Phiếu bài tập) Viết các số sau:

Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm

Hoạt động tương tác:

Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập

Việc 2: Nhấn mạnh cấu tạo số và cách đọc số

C Hoạt động ứng dụng

- Giao việc cho học sinh

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022 Tiết 4: Toán

Bài 7: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi

số

2 Kĩ năng

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu

3 Phẩm chất

- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo

4 Góp phần phát huy các năng lực

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

* BT cần làm: 1, 2, 3(a,b,c), 4(a,b)

Trang 20

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ

6 Bài tập giao thêm (Phiếu)

trăm hai mươi mốt nghìn sáutrăm ba mươi tám

Năm trăm bảy mươi mốt triệusáu trăm ba mươi tám nghìnbốn trăm bảy mươi ba

Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế

IV Điều chỉnh bổ sung

Trang 21

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ

- Đọc và cho biết số 4 trong các số sau thuộc hàng lớp nào?

613 040 000 ; 800 004 720

A Hoạt động cơ bản

5 a) 909 ; 910 ; 911 ; 912 ; 913 ; 914 (đếm thêm 1 hay cộng thêm 1

để được số liền sau)

b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 (đếm thêm 2)

c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 13 ; 15 (đếm thêm 2)

Lưu ý: Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị Hai số chẵn (hoặc

hai số lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

- Dựa vào quy luật này ta có thể tìm được số liền sau hoặc số liền trước của số tựnhiên cho trước

C Hoạt động ứng dụng

– Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

Trang 22

Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng

Tiết 2: Toán

Bài 8: Dãy số tự nhiên Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (T1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

2 Kĩ năng

- Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập

3 Phẩm chất

- Học tập tích cực, tính toán chính xác

4 Góp phần phát triền các NL:

- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề

II Đồ dùng chuẩn bị:

1 Giáo viên: HDH toán, giáo án

2 Học sinh: HDH toán, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ

- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số và số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

B Hoạt động thực hành

4 Ví dụ 1:

+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy (Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị)

+ 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai (Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị)

+ 305 804: Ba trăm linh nghìn tám trăm linh bốn (Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn)

Ngày đăng: 03/10/2022, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ - HS: sách, vở. - 1  tuần 5 đến tuần 8
Bảng ph ụ - HS: sách, vở (Trang 1)
2. Đặt tính rồi tính: - 1  tuần 5 đến tuần 8
2. Đặt tính rồi tính: (Trang 3)
- GV: Bảng phụ - HS: sách, vở. - 1  tuần 5 đến tuần 8
Bảng ph ụ - HS: sách, vở (Trang 3)
- GV: Bảng phụ - HS: sách, vở. - 1  tuần 5 đến tuần 8
Bảng ph ụ - HS: sách, vở (Trang 4)
1. GV: Kẻ sẵn các dòn g, cột của bảng đơn vị đo khối lượng, SGK, phiếu học tập. - 1  tuần 5 đến tuần 8
1. GV: Kẻ sẵn các dòn g, cột của bảng đơn vị đo khối lượng, SGK, phiếu học tập (Trang 30)
w