PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 42 TUẦN 1 Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2022 Chiều Tiết 3 Toán BÀI 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I Mục tiêu 1 Kiến thức Đọc, viết được các số đến 100 000 Biết phân tí.
Trang 14 Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,
- GV quan sát, hướng dẫn học sinh viết đúng số có 5 chữ số
3 Viết (theo mẫu)
nghìn
98 230 9 8 2 3 0 Chín mươi tám nghìn hai trăm ba
Trang 2- Hỏi học sinh cách đọc, viết các số trên
4 a) viết các số 4976 ; 8364 ; 6065 ; 2305 ; 9009 thành tổng (theo mẫu):
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9 b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
B Hoạt động ứng dụng
- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2022 Sáng
Tiết 4: Toán
BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO - T1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng tính toán, so sánh và sắp thứ tự các số tự nhiên
3 Phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài
4 Góp phần phát huy các năng lực
Trang 3- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic,
32806 19680
67642417 9181
8975058927 30823
26803 8040
Trang 4IV Điều chỉnh bổ sung
Tiết 5: Toán
BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO – T2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: HS Đặt tính rồi tính:
46378245 12882
70352316 4719
Trang 55 Giải bài toán:
Tóm tắt
b : 9cm
P : cm?
Giải Chiều dài tấm bìa là: 108 : 9 = 12(cm)
Đáp số: 42cm
* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.
IV Điều chỉnh bổ sung
Buổi chiều
Tiết 1: Toán+
ÔN TẬP CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Em thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân, chia
số đến năm chữ số với, (cho) số có một chữ số
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra cách đọc viết số có 5 chữ số
+ Đọc số: 45320; 80345
+ Viết số: Sáu mươi chín nghìn ba trăm hai muiw tư
Hai mươi tư nghìn ba trăm hai mươi bảy.
A Hoạt động thực hành
1 Tính nhẩm:
Trang 62 Tính giá trị của biểu thức:
- Học sinh nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng
Tiết 5: Toán
Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (T1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
2 Kĩ năng
- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ
3 Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
4 Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II Đồ dùng chuẩn bị
- Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập
- Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán, con súc sắc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra hoạt động ứng dụng của học sinh
Giải
Trang 7Số tiền mua rau thơm là: 3000 x 4 = 12 000 (đồng)
Số tiền mua cà chua là: 20 000 x 2 = 40 000 (đồng)
a Giá trị của biểu thức 17 + a với a = 3 là 20
b Giá trị của biểu thức 24 - b với b = 10 là 14
c Giá trị của biểu thức 2 a với a = 5 là 10
d Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 18 là 6
- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm
* Bài tập giao thêm:
Bài 1 Viết vào ô trống:
* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.
IV Điều chỉnh bổ sung
Trang 8
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2022 Tiết 2: Toán
Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (T2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
2 Kĩ năng
- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ
3. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
4 Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán, con súc sắc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Viết giá trị thích hợp của biểu thức vào chỗ chấm:
a Giá trị của biểu thức 7 a với a = 5 là 35
b Giá trị của biểu thức c : 3 với c = 27 là 9
A Hoạt động thực hành
3 Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
M: 17 - b với b = 8 ; nếu b = 8 thì 17 - b = 17 - 8 = 9
a) a + 25 với a = 30 ; nếu a = 30 thì a + 25 = 30 + 25 = 55
b) 10 c với c = 4; nếu c = 4 thì 10 c = 10 4 = 40
c) 30 + 2 m với m = 6; nếu m = 6 thì 30 + 2 m = 30 + 2 6 = 42
- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm
4 Viết vào ô trống (theo mẫu):
Trang 95 12 + p 3 12+5 3=12+15=27
- GV quan sát, hỏi học sinh cách làm
5 Đọc nội dung phần a) rồi thực hiện yêu cầu ở phần b):
b) Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3 cm ; a = 5 dm ; a = 8
m Giải
IV Điều chỉnh bổ sung
Tuần 2 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Buổi chiều
Tiết 3: Toán
BÀI 4: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (T1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2 Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan
3 Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực
4 Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II Đồ dùng chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS: sách, vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 10* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra.
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi "Đọc - Viết số"
2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
a) Đơn vị Chục Trăm
b) Nghìn Chục nghìn Trăm nghìn
3 Viết (Theo mẫu)
năm trăm bảy mươi hai
nghìn sáu trăm chín mươi hai
B Hoạt động thực hành
1 Viết (Theo mẫu):
Một trăm năm mươi tư
sáu
* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022 Tiết 3: Toán
BÀI 4: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (T2)
I Mục tiêu
Trang 111 Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra
- Đọc số sau: 154 876 Một trăm năm mươi tư nghìn tám trăm bảy mươi sáu
B Hoạt động thực hành
Bài 2: a) Đọc các số:
- 78 452: Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai
- 607 824: Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư
- 315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một
- 873 105: Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm
- Việc 1: Các nhóm chia sẻ kết quả bài tập
- Việc 2: Một số có sáu chữ số gồm có những hàng nào? Lớp nào?
Trang 12IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022 Buổi chiều Tiết 1: Toán BÀI 5: TRIỆU CHỤC TRIỆU TRĂM TRIỆU I Mục tiêu: - Em nhận biết triệu, chục triệu, trăm triệu II Đồ dùng chuẩn bị 1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán 2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán III Các hoạt động dạy học chủ yếu. * Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra - Viết số sau thành tổng: 83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60 A Hoạt động cơ bản 1 Chơi trò chơi "Đố bạn" 2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn 3 Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu 1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu B Hoạt động thực hành 1 Viết vào chỗ chấm… 5 000 000, 6 000 000, 7 000 000, 8 000 000, 10 000 000 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm 3 chục triệu 4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu 30 000 000 40 000 000 50 000 000 60 000 000 7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu 1 trăm triệu 70 000 000 80 000 000 90 000 000 100 000 000 2 trăm triệu 3 trăm triệu 200 000 000 300 000 000 3 Viết các số sau
80 000: Có 5 chữ số, có 4 chữ số 0
Trang 1363 000 000: Có 8 chữ số, có 6 chữ số 0
4 000 000: Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0
500 000 000: Có 9 chữ số, có 8 chữ số 0
4. Bài tập giao thêm (phát phiếu cho học sinh): Đọc các số sau và ghi lại giá
trị của chữ số 7:
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng
Tiết 2: Toán
Bài 6: Hàng và lớp (T1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
2 Kĩ năng
- Vận dụng làm được các bài tập liên quan
3 Thái độ
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4 Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán
Trang 14III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra
Viết số: Sáu mươi ba triệu; Số này có bao nhiêu chữ số, có mấy chữ số 0?
(63 000 000: Có 8 chữ số, có 6 chữ số 0)
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi "Phân tích số"
2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn
3 Viết theo mẫu:
Số
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
B Hoạt động thực hành
1 Viết theo mẫu:
Số
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Bài tập giao thêm (phát phiếu cho học sinh):
Bài 2 (LGT Tuần 2 - Đề 2 Tr7)
Hoạt động tương tác:
Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập
Việc 2: Em đã được học những lớp nào? Mỗi lớp có mấy hàng? Đó là những hàng nào?
IV Điều chỉnh bổ sung
Trang 15
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
P = a x 4 = …
Bài 3 Viết vào ô trống (theo mẫu):
Trang 16Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2022 Tiết 3: Toán
Bài 6: Hàng và lớp (T2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH Toán
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ: Ban học tập kiểm tra: Đọc các số sau: 342 578 291; 79 034 501
trămtriệu
Hàngchụctriệu
Hàngtriệu
Hàngtrămnghìn
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
HàngđơnvịSáu trăm hai mươi
triệu bốn trăm linh ba
nghìn năm trăm
62040350
Trang 17Năm trăm linh hai
triệu tám trăm bảy
mươi nghìn không
trăm ba mươi mốt
50287003
2 a) 5 209 613: Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba Chữ số 9 thuộc hàng nghìn
34 390 743: Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn mươi ba Chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn
617 800 749: Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm bốn mươi chín Chữ số 9 thuộc hàng đơn vị
800 501 900: Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm Chữ số 9 thuộc hàng trăm
9 thuộc hàng trăm triệu
3 Viết các số thành tổng:
704 090 = 700 000 + 4 000 + 90 32 450 = 30 000 + 2 000 + 400 + 50
841 071 = 800 000 + 40 000 + 1000 + 70 + 1
Hoạt động tương tác:
Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập
Việc 2: Giá trị của một chữ số trong một số phụ thuộc vào gì?
C Hoạt động ứng dụng
- Giao việc cho học sinh
IV Điều chỉnh bổ sung
TUẦN 3 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022
Buổi chiều
Tiết 3: Toán
Bài 7: Luyện tập (T1)
I Mục tiêu
Trang 181 Kiến thức
- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ
- Viết các số sau: 50 000 000 ; 80 000 000 ; 40 000 000; 100 000 000
A Hoạt động thực hành
2 Viết
+ 80 100 368 gồm: 8 mươi triệu, 1 trăm nghìn, 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị
+ 306 703 001 gồm: 3 trăm triệu, 6 triệu, 7 trăm nghìn, 3 nghìn và 1 đơn vị
3 Đọc các số:
+ 47 320 103: Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba.+ 21 000 310: Hai mươi mốt triệu ba trăm mười
+ 6 500 332: Sáu triệu năm trăm nghìn ba trăm ba mươi hai
+ 731 450 008: Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám
mươi
+ 7 000 001: Bảy triệu không trăm linh một
Trang 194 Bài tập giao thêm (Phiếu bài tập) Viết các số sau:
Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm
Hoạt động tương tác:
Việc 1: Chia sẻ kết quả các bài tập
Việc 2: Nhấn mạnh cấu tạo số và cách đọc số
C Hoạt động ứng dụng
- Giao việc cho học sinh
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022 Tiết 4: Toán
Bài 7: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (T2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi
số
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu
3 Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4 Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: 1, 2, 3(a,b,c), 4(a,b)
Trang 20- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ
6 Bài tập giao thêm (Phiếu)
trăm hai mươi mốt nghìn sáutrăm ba mươi tám
Năm trăm bảy mươi mốt triệusáu trăm ba mươi tám nghìnbốn trăm bảy mươi ba
Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế
IV Điều chỉnh bổ sung
Trang 21
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ
- Đọc và cho biết số 4 trong các số sau thuộc hàng lớp nào?
613 040 000 ; 800 004 720
A Hoạt động cơ bản
5 a) 909 ; 910 ; 911 ; 912 ; 913 ; 914 (đếm thêm 1 hay cộng thêm 1
để được số liền sau)
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 (đếm thêm 2)
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 13 ; 15 (đếm thêm 2)
Lưu ý: Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị Hai số chẵn (hoặc
hai số lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
- Dựa vào quy luật này ta có thể tìm được số liền sau hoặc số liền trước của số tựnhiên cho trước
C Hoạt động ứng dụng
– Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
Trang 22
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2022 Buổi sáng
Tiết 2: Toán
Bài 8: Dãy số tự nhiên Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
2 Kĩ năng
- Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập
3 Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4 Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II Đồ dùng chuẩn bị:
1 Giáo viên: HDH toán, giáo án
2 Học sinh: HDH toán, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ
- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số và số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
B Hoạt động thực hành
4 Ví dụ 1:
+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy (Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị)
+ 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai (Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị)
+ 305 804: Ba trăm linh nghìn tám trăm linh bốn (Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn)