PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 1 12 TUẦN 9 Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Tiết 4 Toán BÀI 32 NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T1) I Yêu cầu cần đạt 1 Kiến thức Biết cách thực hiện phép nhân số c.
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: 2-3 học sinh đọc bảng nhân:
201417 3 604251
B Hoạt động thực hành
1 Tính:
241508 3 724524
240310
2 480620
28071
6 168426
2 Đặt tính rồi tính:
Trang 2114051 5 570255
31206
7 218442
241306
4 965224
C Hoạt động ứng dụng
- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021 Tiết 4: Toán
BÀI 32: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: 2 học sinh thực hiện:
31206
7 218442
241306
4 965224
A Hoạt động cơ bản:
Trang 3B Hoạt động thực hành
3 Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
4 Tính.
= 32145 + 847014 = 9656 + 24573
= 879159 = 34229
843275 - 123568 5 609 9 - 4845 = 843275 - 617840 = 5481 - 4845 = 225435 = 636
5 Giải bài toán: Giải 8 xã vùng thấp được cấp số truyện là: 830 8 = 6640 (quyển)
9 xã vùng cao được cấp số truyện là: 920 9 = 8280 (quyển) Huyện đó được cấp số truyện là: 6640 + 8280 = 14920 (quyển) Đáp số: 14920 quyển C Hoạt động ứng dụng - Củng cố lại nội dung bài IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021 Buổi sáng Tiết 3: Toán BÀI 33: T/C GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI 10, 100, 1000,
CHIA CHO 10, 100,…1000…, (T1)
I Yêu cầu cần đạt
1 Kiến thức
- Nhận biết được tính chất giao hoán của phép nhân
Trang 4- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000,…
2 Kĩ năng
- Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
- HS thực hiện tốt việc nhân nhẩm với 10, 100, 1000,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ, 2 HS thực hiện:
24317
2 48634
2576
6 15456
c) Điền tiếp vào chỗ chấm
3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
4 b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trang 5= 1 trăm 35 = 35 trăm = 3500
* Khi nhân một số với 100 ta chỉ việc viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.
c) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
* Khi nhân một số với 1000 ta chỉ việc viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải số đó.
d) Đọc kĩ quy tắc (sgk)
B Hoạt động ứng dụng
- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
Buổi chiều Tiết 3: Toán BÀI 33: T/C GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI 10, 100, 1000,
CHIA CHO 10, 100,…1000…, (T2) I Yêu cầu cần đạt 1 Kiến thức - Nhận biết được tính chất giao hoán của phép nhân - Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000,… 2 Kĩ năng - Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán - HS thực hiện tốt việc nhân nhẩm với 10, 100, 1000,
3 Phẩm chất
Trang 6- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng như thế nào? Nêu công thức?
- Khi nhân một số với 10, 100, 1000, ta làm như thế nào?
Trang 7b)
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021 Buổi sáng
Tiết 3: Toán
BÀI 34: T/CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0 (T1)
I Yêu cầu cần đạt
1 Kiến thức
- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân
- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
2 Kĩ năng
- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính
- Hs biết cách thực hiện thành thạo nhân với số có tận cùng là chữ số không
3 Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4 Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Kiểm tra phấn ứng dụng trang 10
A Hoạt động cơ bản
1 Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
10 kg = 1yến
20kg = 2 yến
1050kg = 105yến
100 kg = 1tạ 1200kg = 12 tạ 2000kg = 20 tạ
1000 kg = 1tấn
3000 kg = 3 tấn 24000kg = 24 tấn
Trang 8a b c ( a b) c a ( b c )
* Quy tắc: sgk/12
3 Viết sô vào chỗ chấm cho thích hợp
a) (3 5) 2= 3 (5 2) b) (5 2) 7= 5 (2 7)
4 Đọc và giải thích cho bạn:
IV Điều chỉnh bổ sung
Buổi chiều
Tiết 3: Toán +
ÔN TẬP NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Yêu cầu cần đạt
- Củng cố lại cho học sinh cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số( tích không quá sáu chữ số)
- Phát triển tư duy lôgic Toán học
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập
2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu thực hiện: 36782 x 3 = ?
- Nhận xét, tuyên dương
- Thự hiện yêu cầu
B Bài ôn
a Nội dung
Trang 9- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân.
- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
Trang 102 Kĩ năng
- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính
- Hs biết cách thực hiện thành thạo nhân với số có tận cùng là chữ số không
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Nêu quy tắc nhân một tích hai số với số thứ ba
A Hoạt động thực hành
1 Không thực hiện phép tính nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài
2 Tính bằng hai cách:
- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài
- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài
Trang 11a) 17 5 2 = 17 10 = 170
4 Tính:
- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài
5 Giải bài toán sau bằng hai cách:
- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài
Bài giải
Cách 1:
8 ô tô chở số kiện hàng là:
8 ô tô chở số ấm điện là:
Đáp số: 800 ấm điện
Cách 2:
Một ô tô chở số ấm điện là:
8 ô tô chở số ấm điện là:
Đáp số: 800 ấm điện
C Hoạt động ứng dụng
- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
28 40 = 1120
15 300 = 4500
450 80 = 36000
510 200 = 102000
Trang 12- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra: Làm bài ứng dụng trang 15
A Hoạt động cơ bản
Trang 131 Chơi trò chơi : "Ai nhanh ai đúng"
C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
- HS: Vở BT, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
Trang 14III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Làm bài ứng dụng trang 19
A Hoạt động cơ bản
1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 36dm2 b) 20dm2 c) 1m = 10 dm
B Hoạt động thực hành
1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 Tính diện tích của miếng bìa như hình vẽ
Độ dài cạnh AD = độ dài cạnh BH là: 30 + 10 = 40 (cm)
Độ dài cạnh AB = độ dài cạnh DH là 50 – 20 = 30 (cm)
Đáp số: 520 cm2
2 Giải bài toán
Bài giải Diện tích 1 viên gạch hình vuông là:
Diện tích căn phòng là:
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021 Sáng
Tiết 3: Toán
BÀI 37: NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
(T1)
I Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức
Trang 15- Nhận biết cách nhân một số với một tổng, một hiệu, nhân một tổng, một hiệu với một số
2 Kĩ năng
- Biết giải bài toán và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một tổng, hiệu, nhân một tổng, hiệu với một số
3 Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4 Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên: HDH toán
2 Học sinh: HDH toán, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: 1m2 = dm2 ; 1m2 = cm2
A Hoạt động cơ bản
1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
3 Tính giá trị biểu thức
Ta nói rằng: a (b + c) = a b + a c
4 Em cùng bạn tính giá trị hai biểu thức:
Ta nói rằng: 3 (6 – 4 ) = 3 6 – 3 4
6 Tính giá trị biểu thức
Ta nói rằng: a (b - c) = a b - a c
C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 Tiết 3: Toán
Trang 16BÀI 37: NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: Nêu quy tắc khi nhân một số với một tổng, khi nhân một số vớimột hiệu?
- Muốn nhân một hiệu với một số ta lấy lần lượt số bị trừ và số trừ nhân với số
đó rồi trừ kết quả cho nhau
4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng hoặc nhân một số với một hiệu.
Trang 17= 34 10 + 34 1
= 340 + 34 = 374
= 1420 - 142 = 1278
= 4700 + 47 = 4747
= 3800 - 38 = 3762
5 Giải bài toán
Cửa hàng có: 50 thùng vở
1 thùng đựng: 125 quyển
Đã bán: 20 thùng vở Còn lại: quyển vở?
Bài giải
Cửa hàng có tất cả số vở là:
Cửa hàng đã bán số quyển vở là:
Cửa hàng còn lại số quyển vở là:
6250 – 2500 = 3750 (quyển) Đáp số: 3750 quyển
C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
Chiều
Tiết 3: Toán
BÀI 39: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T1)
I Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức
- Biết cách nhân với số có hai chữ số
2 Kĩ năng
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số
3 Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4 Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên:
HDH toán, giáo án, phiếu học tập
2 Học sinh:
HDH toán, vở, giấy nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 18* Kiểm tra: 2 bạn thực hiện: Tính:
628
7
4396
324 6
1944 A Hoạt động cơ bản 1 Em và bạn cùng tính: 27 34 bằng cách tính 27 (30 + 4) 27 (30 + 4) = 27 30 + 27 4 = 810 + 108 = 918 3 Đặt tính rồi tính:
75
43
225
300 3225
246
52
492
1230 12792 4 Tính giá trị của biểu thức: 38 a Với a = 16 thì 38 a = 38 16 = 608 Với a = 24 thì 38 a = 38 24 = 912 Với a = 38 thì 38 a = 38 38 = 1444 B Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021 Tiết 3: Toán
BÀI 39: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T2)
I Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức
- Biết cách nhân với số có hai chữ số
2 Kĩ năng
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số
3 Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4 Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
II Đồ dùng chuẩn bị
1 Giáo viên:
HDH toán, giáo án, phiếu học tập
2 Học sinh:
HDH toán, vở, giấy nháp
Trang 19III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Kiểm tra: 2 bạn thực hiện: Đặt tính rồi tính
68
27
476 136 1836
534
36
3204
1602 19224 B Hoạt động thực hành 1 Đặt tính rồi tính:
25
64
100
150 1600
537
46
3222
2148 24702
2106
32
4212
6318 67392
2 Tính giá trị của biểu thức b 56 Với b = 4 thì b 56 = 4 56 = 224 Với b = 40 thì b 56 = 40 56 = 2240 Với b = 37 thì b 56 = 37 56 = 2072 Với b = 370 thì b 56 = 370 56 = 20720 3 Giải các bài toán Bài giải a) Đổi: 1 giờ = 60 phút Số lần đập của tim trong 1 giờ là: 75 60 = 4500 (lần)
Số lần đập của tim trong 36 giờ là: 4500 36 = 162 000 (lần) Đáp số: 162 000 (lần) b) Số tiền bán gạo tẻ là: 1800 42 = 75 600 (đồng) Số tiền bán gạo nếp là: 2500 35 = 87 500 (đồng) Cửa hàng đó bán được số tiền là: 75 600 + 87 500 = 163 100 (đồng) Đáp số: 163 100 đồng C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung
Tiết 5: Toán
BÀI 40: GIỚI THIỆU NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
2 Kĩ năng
- Thực hiện thành thạo nhân nhẩm với 11, vận dụng vào giải toán có lời văn
3 Phẩm chất
- HS có phẩm chất học tập tích cực
4 Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
Trang 20II Đồ dùng dạy học:
1 Đồ dùng
- GV: Phiếu học tập
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học;
* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ
2 HS thực hiện
358
27
2506 716 9666
453 62
906
2718 28086 A Hoạt động cơ bản 1 a) Tính bằng hai cách: 36 11 = ? Cách 1:
36 11 36
36 396 ; Cách 2: 36 11 = 36 10 + 36 = 360 + 36 = 396 3 a) Các bạn cùng nhẩm: 42 11 = 462 11 87 = 957 73 11 = 803 B Hoạt động thực hành 1 Tìm x: a) x : 11 = 62 b) x : 11 = 94
x = 62 11 x = 94 11 x = 682 x = 1034 2 Giải bài toán: Bài giải Số hàng của cả hai khối xếp được số hàng là: 19 + 16 = 35 (hàng) Cả hai khối có tất cả số bạn là: 35 11 = 385 (bạn) Đáp số: 385 bạn C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021 Tiết 2: Toán
Trang 21BÀI 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ ( TIẾT 1)
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học
b) Nhận xét về tích riêng thứ hai: tích riêng thứ hai toàn là số không
5 a) Đặt tính rồi tính :
341 253 1023 1705 682 86273
728 402 1456 2912 292656
* Khi thực hiện phép nhân 728 402 tích riêng thứ hai toàn số 0 các em không
viết mà viết tích riêng thứ ba 2912 lùi vào bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
Trang 22IV Điều chỉnh bổ sung
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học
* Kiểm tra: 2 HS thực hiện bảng
Đặt tính rồi tính:
431 235 2155 1293 862 101285
524 302 1048 1572 158248
B Hoạt động thực hành.
1 Đặt tính rồi tính
416 172 832 2912 416 71552
2148 312 4296 2148 6444 670176
651 207 4557 1302 134757
2 Em tính giá trị biểu thức a b trong các trường hợp sau:
a) a = 323; b = 109 b) a = 323; b = 110
Trang 23C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
Trang 242 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm
-KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học:
* Kiểm tra: 2 HS thực hiện bảng
Đặt tính rồi tính
2148 312 4296 2148 6444 670176
651 207 4557 1302 134757
Trang 25407 22 + 8 407 678 96 - 678 86
= 12210 = 6780
8 Giải bài toán Bài giải
Đáp số: 877500 đồng
9 Một hình vuông có cạnh a Gọi S là diện tích hình vuông.
b) Tính diện tích hình vuông khi a = 32m:
Bài giải
B Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.
IV Điều chỉnh bổ sung
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học;
* Kiểm tra: Ban học tập
Trang 26- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân.
- Nêu cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
A Hoạt động cơ bản
1 Trò chơi: HS chơi trò chơi
- So sánh kết quả các phép tính bên trái với phép tính bên phải và nói kết quả
so sánh
(Các phép tính cùng hàng bên phải và bên trái có kết quả bằng nhau)
2 Gv nhấn mạnh: khi chia 1 tổng cho 1 số ta có thể chia từng số hạng của tổng cho
số đó rồi cộng các kết quả lại.
3 a) Cách 1: Tính tổng rồi chia cho số chia.
- Nêu cách chia một hiệu cho 1 số
(Khi chia 1 hiệu cho 1 số ta chia lần lượt số bị trừ, số trừ cho số đó rồi trừ các kết
quả cho nhau.)
* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.
Nhấn mạnh cách chia 1 tổng, 1 hiệu cho 1 số
C Hoạt động ứng dụng
IV Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021 Tiết 4: Toán
BÀI 44: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T1)
Trang 27- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III Các hoạt động dạy - học
* Kiểm tra: - Nêu cách chia 1 tổng cho 1 số
07 12 0
230855 5
30 46171 08
35 05 0
28 07 0
285672 4
05 71418 16
07 32 0
05 27 0
367639 5
17 73527
26 13 39 4