1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345

54 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Toán 4 Tuần 9 Đến 12 Theo 2345
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 875 KB
File đính kèm GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345.rar (124 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 1 12 TUẦN 9 Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Tiết 4 Toán BÀI 32 NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T1) I Yêu cầu cần đạt 1 Kiến thức Biết cách thực hiện phép nhân số c.

Trang 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: 2-3 học sinh đọc bảng nhân:

201417 3 604251

B Hoạt động thực hành

1 Tính:

241508 3 724524

240310

2 480620

28071

6 168426

2 Đặt tính rồi tính:

Trang 2

114051 5 570255

31206

7 218442

241306

4 965224

C Hoạt động ứng dụng

- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021 Tiết 4: Toán

BÀI 32: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: 2 học sinh thực hiện:

31206

7 218442

241306

4 965224

A Hoạt động cơ bản:

Trang 3

B Hoạt động thực hành

3 Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

4 Tính.

= 32145 + 847014 = 9656 + 24573

= 879159 = 34229

843275 - 123568  5 609  9 - 4845 = 843275 - 617840 = 5481 - 4845 = 225435 = 636

5 Giải bài toán: Giải 8 xã vùng thấp được cấp số truyện là: 830  8 = 6640 (quyển)

9 xã vùng cao được cấp số truyện là: 920  9 = 8280 (quyển) Huyện đó được cấp số truyện là: 6640 + 8280 = 14920 (quyển) Đáp số: 14920 quyển C Hoạt động ứng dụng - Củng cố lại nội dung bài IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021 Buổi sáng Tiết 3: Toán BÀI 33: T/C GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI 10, 100, 1000,

CHIA CHO 10, 100,…1000…, (T1)

I Yêu cầu cần đạt

1 Kiến thức

- Nhận biết được tính chất giao hoán của phép nhân

Trang 4

- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000,…

2 Kĩ năng

- Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán

- HS thực hiện tốt việc nhân nhẩm với 10, 100, 1000,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ, 2 HS thực hiện:

24317

2 48634

2576

6 15456

c) Điền tiếp vào chỗ chấm

3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

4 b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trang 5

= 1 trăm  35 = 35 trăm = 3500

* Khi nhân một số với 100 ta chỉ việc viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.

c) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

* Khi nhân một số với 1000 ta chỉ việc viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải số đó.

d) Đọc kĩ quy tắc (sgk)

B Hoạt động ứng dụng

- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

Buổi chiều Tiết 3: Toán BÀI 33: T/C GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI 10, 100, 1000,

CHIA CHO 10, 100,…1000…, (T2) I Yêu cầu cần đạt 1 Kiến thức - Nhận biết được tính chất giao hoán của phép nhân - Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000,… 2 Kĩ năng - Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán - HS thực hiện tốt việc nhân nhẩm với 10, 100, 1000,

3 Phẩm chất

Trang 6

- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng như thế nào? Nêu công thức?

- Khi nhân một số với 10, 100, 1000, ta làm như thế nào?

Trang 7

b)

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021 Buổi sáng

Tiết 3: Toán

BÀI 34: T/CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0 (T1)

I Yêu cầu cần đạt

1 Kiến thức

- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân

- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm

2 Kĩ năng

- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính

- Hs biết cách thực hiện thành thạo nhân với số có tận cùng là chữ số không

3 Phẩm chất

- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo

4 Góp phần phát huy các năng lực

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Kiểm tra phấn ứng dụng trang 10

A Hoạt động cơ bản

1 Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm

10 kg = 1yến

20kg = 2 yến

1050kg = 105yến

100 kg = 1tạ 1200kg = 12 tạ 2000kg = 20 tạ

1000 kg = 1tấn

3000 kg = 3 tấn 24000kg = 24 tấn

Trang 8

a b c ( a b) c a ( b c )

* Quy tắc: sgk/12

3 Viết sô vào chỗ chấm cho thích hợp

a) (3  5) 2= 3 (5 2) b) (5  2) 7= 5 (2 7)

4 Đọc và giải thích cho bạn:

IV Điều chỉnh bổ sung

Buổi chiều

Tiết 3: Toán +

ÔN TẬP NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Yêu cầu cần đạt

- Củng cố lại cho học sinh cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số( tích không quá sáu chữ số)

- Phát triển tư duy lôgic Toán học

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: Nội dung bài, sách HDH toán, thẻ nhóm, phiếu bài tập

2 Học sinh: Vở ghi, sách HDH toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu thực hiện: 36782 x 3 = ?

- Nhận xét, tuyên dương

- Thự hiện yêu cầu

B Bài ôn

a Nội dung

Trang 9

- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân.

- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm

Trang 10

2 Kĩ năng

- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính

- Hs biết cách thực hiện thành thạo nhân với số có tận cùng là chữ số không

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Nêu quy tắc nhân một tích hai số với số thứ ba

A Hoạt động thực hành

1 Không thực hiện phép tính nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài

2 Tính bằng hai cách:

- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài

- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài

Trang 11

a) 17  5  2 = 17  10 = 170

4 Tính:

- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài

5 Giải bài toán sau bằng hai cách:

- Gv yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn, tổ chức cho Hs làm bài

Bài giải

Cách 1:

8 ô tô chở số kiện hàng là:

8 ô tô chở số ấm điện là:

Đáp số: 800 ấm điện

Cách 2:

Một ô tô chở số ấm điện là:

8 ô tô chở số ấm điện là:

Đáp số: 800 ấm điện

C Hoạt động ứng dụng

- Nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

28 40 = 1120

15 300 = 4500

450 80 = 36000

510 200 = 102000

Trang 12

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra: Làm bài ứng dụng trang 15

A Hoạt động cơ bản

Trang 13

1 Chơi trò chơi : "Ai nhanh ai đúng"

C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

- HS: Vở BT, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm

- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

Trang 14

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Làm bài ứng dụng trang 19

A Hoạt động cơ bản

1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 36dm2 b) 20dm2 c) 1m = 10 dm

B Hoạt động thực hành

1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2 Tính diện tích của miếng bìa như hình vẽ

Độ dài cạnh AD = độ dài cạnh BH là: 30 + 10 = 40 (cm)

Độ dài cạnh AB = độ dài cạnh DH là 50 – 20 = 30 (cm)

Đáp số: 520 cm2

2 Giải bài toán

Bài giải Diện tích 1 viên gạch hình vuông là:

Diện tích căn phòng là:

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021 Sáng

Tiết 3: Toán

BÀI 37: NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU

(T1)

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

Trang 15

- Nhận biết cách nhân một số với một tổng, một hiệu, nhân một tổng, một hiệu với một số

2 Kĩ năng

- Biết giải bài toán và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một tổng, hiệu, nhân một tổng, hiệu với một số

3 Phẩm chất

- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo

4 Góp phần phát huy các năng lực

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên: HDH toán

2 Học sinh: HDH toán, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: 1m2 = dm2 ; 1m2 = cm2

A Hoạt động cơ bản

1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:

3 Tính giá trị biểu thức

Ta nói rằng: a (b + c) = a b + a c

4 Em cùng bạn tính giá trị hai biểu thức:

Ta nói rằng: 3 (6 – 4 ) = 3 6 – 3  4

6 Tính giá trị biểu thức

Ta nói rằng: a (b - c) = a b - a c

C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 Tiết 3: Toán

Trang 16

BÀI 37: NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: Nêu quy tắc khi nhân một số với một tổng, khi nhân một số vớimột hiệu?

- Muốn nhân một hiệu với một số ta lấy lần lượt số bị trừ và số trừ nhân với số

đó rồi trừ kết quả cho nhau

4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng hoặc nhân một số với một hiệu.

Trang 17

= 34  10 + 34  1

= 340 + 34 = 374

= 1420 - 142 = 1278

= 4700 + 47 = 4747

= 3800 - 38 = 3762

5 Giải bài toán

Cửa hàng có: 50 thùng vở

1 thùng đựng: 125 quyển

Đã bán: 20 thùng vở Còn lại: quyển vở?

Bài giải

Cửa hàng có tất cả số vở là:

Cửa hàng đã bán số quyển vở là:

Cửa hàng còn lại số quyển vở là:

6250 – 2500 = 3750 (quyển) Đáp số: 3750 quyển

C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

Chiều

Tiết 3: Toán

BÀI 39: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T1)

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

- Biết cách nhân với số có hai chữ số

2 Kĩ năng

- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số

3 Phẩm chất

- Học tập tích cực, tính toán chính xác

4 Góp phần phát triền các NL:

- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên:

HDH toán, giáo án, phiếu học tập

2 Học sinh:

HDH toán, vở, giấy nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 18

* Kiểm tra: 2 bạn thực hiện: Tính:

628

7

4396 

324 6

1944  A Hoạt động cơ bản 1 Em và bạn cùng tính: 27 34 bằng cách tính 27  (30 + 4) 27  (30 + 4) = 27  30 + 27  4 = 810 + 108 = 918 3 Đặt tính rồi tính:

75

43

225

300 3225 

246

52

492

1230 12792  4 Tính giá trị của biểu thức: 38  a Với a = 16 thì 38  a = 38  16 = 608 Với a = 24 thì 38  a = 38  24 = 912 Với a = 38 thì 38  a = 38  38 = 1444 B Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021 Tiết 3: Toán

BÀI 39: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T2)

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

- Biết cách nhân với số có hai chữ số

2 Kĩ năng

- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số

3 Phẩm chất

- Học tập tích cực, tính toán chính xác

4 Góp phần phát triền các NL:

- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề

II Đồ dùng chuẩn bị

1 Giáo viên:

HDH toán, giáo án, phiếu học tập

2 Học sinh:

HDH toán, vở, giấy nháp

Trang 19

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* Kiểm tra: 2 bạn thực hiện: Đặt tính rồi tính

68

27

476 136 1836 

534

36

3204

1602 19224  B Hoạt động thực hành 1 Đặt tính rồi tính:

25

64

100

150 1600 

537

46

3222

2148 24702

2106

32

4212

6318 67392

2 Tính giá trị của biểu thức b 56 Với b = 4 thì b  56 = 4  56 = 224 Với b = 40 thì b  56 = 40  56 = 2240 Với b = 37 thì b  56 = 37  56 = 2072 Với b = 370 thì b  56 = 370 56 = 20720 3 Giải các bài toán Bài giải a) Đổi: 1 giờ = 60 phút Số lần đập của tim trong 1 giờ là: 75 60 = 4500 (lần)

Số lần đập của tim trong 36 giờ là: 4500  36 = 162 000 (lần) Đáp số: 162 000 (lần) b) Số tiền bán gạo tẻ là: 1800  42 = 75 600 (đồng) Số tiền bán gạo nếp là: 2500  35 = 87 500 (đồng) Cửa hàng đó bán được số tiền là: 75 600 + 87 500 = 163 100 (đồng) Đáp số: 163 100 đồng C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung

Tiết 5: Toán

BÀI 40: GIỚI THIỆU NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

2 Kĩ năng

- Thực hiện thành thạo nhân nhẩm với 11, vận dụng vào giải toán có lời văn

3 Phẩm chất

- HS có phẩm chất học tập tích cực

4 Góp phần phát triển năng lực:

- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

Trang 20

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng

- GV: Phiếu học tập

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học;

* Kiểm tra: Ban học tập kiểm tra nội dung bài cũ

2 HS thực hiện

358

27

2506 716 9666 

453 62

906

2718 28086  A Hoạt động cơ bản 1 a) Tính bằng hai cách: 36  11 = ? Cách 1:

36 11 36

36 396  ; Cách 2: 36  11 = 36  10 + 36 = 360 + 36 = 396 3 a) Các bạn cùng nhẩm: 42  11 = 462 11  87 = 957 73  11 = 803 B Hoạt động thực hành 1 Tìm x: a) x : 11 = 62 b) x : 11 = 94

x = 62 11 x = 94  11 x = 682 x = 1034 2 Giải bài toán: Bài giải Số hàng của cả hai khối xếp được số hàng là: 19 + 16 = 35 (hàng) Cả hai khối có tất cả số bạn là: 35  11 = 385 (bạn) Đáp số: 385 bạn C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021 Tiết 2: Toán

Trang 21

BÀI 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ ( TIẾT 1)

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học

b) Nhận xét về tích riêng thứ hai: tích riêng thứ hai toàn là số không

5 a) Đặt tính rồi tính :

341 253 1023 1705 682 86273

728 402 1456 2912 292656

* Khi thực hiện phép nhân 728 402 tích riêng thứ hai toàn số 0 các em không

viết mà viết tích riêng thứ ba 2912 lùi vào bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.

C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

Trang 22

IV Điều chỉnh bổ sung

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học

* Kiểm tra: 2 HS thực hiện bảng

Đặt tính rồi tính:

431 235 2155 1293 862 101285

524 302 1048 1572 158248

B Hoạt động thực hành.

1 Đặt tính rồi tính

416 172 832 2912 416 71552

2148 312 4296 2148 6444 670176

651 207 4557 1302 134757

2 Em tính giá trị biểu thức a b trong các trường hợp sau:

a) a = 323; b = 109 b) a = 323; b = 110

Trang 23

C Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số

- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính

Trang 24

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm

-KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học:

* Kiểm tra: 2 HS thực hiện bảng

Đặt tính rồi tính

2148 312 4296 2148 6444 670176

651 207 4557 1302 134757

Trang 25

407  22 + 8  407 678  96 - 678  86

= 12210 = 6780

8 Giải bài toán Bài giải

Đáp số: 877500 đồng

9 Một hình vuông có cạnh a Gọi S là diện tích hình vuông.

b) Tính diện tích hình vuông khi a = 32m:

Bài giải

B Hoạt động ứng dụng – nhắc học sinh hoàn thiện, liên hệ thực tế.

IV Điều chỉnh bổ sung

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học;

* Kiểm tra: Ban học tập

Trang 26

- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân.

- Nêu cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

A Hoạt động cơ bản

1 Trò chơi: HS chơi trò chơi

- So sánh kết quả các phép tính bên trái với phép tính bên phải và nói kết quả

so sánh

(Các phép tính cùng hàng bên phải và bên trái có kết quả bằng nhau)

2 Gv nhấn mạnh: khi chia 1 tổng cho 1 số ta có thể chia từng số hạng của tổng cho

số đó rồi cộng các kết quả lại.

3 a) Cách 1: Tính tổng rồi chia cho số chia.

- Nêu cách chia một hiệu cho 1 số

(Khi chia 1 hiệu cho 1 số ta chia lần lượt số bị trừ, số trừ cho số đó rồi trừ các kết

quả cho nhau.)

* Chia sẻ: GV cùng HS chia sẻ nội dung tiết học.

Nhấn mạnh cách chia 1 tổng, 1 hiệu cho 1 số

C Hoạt động ứng dụng

IV Điều chỉnh bổ sung

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021 Tiết 4: Toán

BÀI 44: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T1)

Trang 27

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III Các hoạt động dạy - học

* Kiểm tra: - Nêu cách chia 1 tổng cho 1 số

07 12 0

230855 5

30 46171 08

35 05 0

28 07 0

285672 4

05 71418 16

07 32 0

05 27 0

367639 5

17 73527

26 13 39 4

Ngày đăng: 03/10/2022, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Hình vẽ và đề bài tốn a, b phần bài học SGK viết sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy. - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Hình v ẽ và đề bài tốn a, b phần bài học SGK viết sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy (Trang 2)
- GV: Bảng phụ - HS: sách, vở. - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ - HS: sách, vở (Trang 6)
- GV: Bảng phụ -HS: SGK,... - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ -HS: SGK, (Trang 22)
* Kiểm tra: 2HS thực hiện bảng - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
i ểm tra: 2HS thực hiện bảng (Trang 24)
- GV: Bảng phụ -HS: SGK,... - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ -HS: SGK, (Trang 27)
- GV: Bảng phụ -HS: SGK,... - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ -HS: SGK, (Trang 33)
- GV: Bảng phụ    -HS: SGK,... - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ -HS: SGK, (Trang 37)
- GV: Bảng phụ - HS: SGK,... - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ - HS: SGK, (Trang 41)
2. Tính rồi viết (theo mẫu): - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
2. Tính rồi viết (theo mẫu): (Trang 43)
- GV: Bảng phụ  - HS: Vở BT, bút - GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 9 ĐẾN 12 THEO 2345
Bảng ph ụ - HS: Vở BT, bút (Trang 45)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w