1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tâm lý y học YDS

79 107 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tâm Lý Y Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 23,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình tâm lý phản ánh trực ếp , riêng lẻ từti ng thuộc tính của sự vật hiện tượng b ng ằhoạt động của các giác quan C... Quá trình tâm lý phản ánh trực tiếp, riêng lẻ từng thuộc tính

Trang 1

ĐỀ THI TÂM LÝ Y HỌC Ngày thi 10/7/2017 Thời gian làm bài : 45 phút

Mã đề : 002 Chú ý : Thí sinh không được sử dụng tài li u ệ

Câu 1 B n v n dĩ là ngư i nhút nhát , ạ ố ờ hay xấu hổ và cũng là người m i đớ ến làm việc ở bệnh viện Ở nơi đó , m i ngưọ ời đ u rề ất c i mở và vui vẻ ở H thư ng rủ bạn cùng tham gia các hoạt ọ ờđộng Ban đầu bạn còn ngại ngùng nhưng về sau bạn tr nên d n dĩ h n , thở ạ ẳ ậm chí còn giữ vị trí thủ lĩnh một nhóm Bạn hãy chọn câu đúng nhất sau đây :

A Bạn đã có sự thay đổ ề nhân cách i v

B Bạn đã có sự thay đổ ề tính cách i v

C Bạn đã có sự thay đổ ề các nét nhân cách i v

D Bạn đã có sự thay đổ ề xu hưới v ng hoạ ột đ ng

Câu 2 Xu hướng nhân cách bao gồm nhu cầu , h ng thú ,ứ lý tưởng th giới quan ni– ế – ềm tin Vậy xu hướng là :

A Một trong những y u tế ố của cấu trúc của nhân cách

B Một trong những y u tế ố ảnh hưởng đ n sế ự phát triển nhân cách

C Một trong những đặc điểm của nhân cách

D Một trong những vai trò của nhân cách

Câu 3 Sự phát triển trong tâm lý được hiểu là :

A Toàn b những tiộ ến trình thay đổi

B Toàn b những tiộ ến trình thay đổi theo t ng l a tuừ ứ ổi

C Qúa trình chuyển đ i vổ ề nhận thức , tình cảm , ý thức của con người

D Những thành t u cự ủa con ngườ ạt được và kéo dài suốt cuộc đời trong các lĩnh vực i đnhận thức , tình cảm , mối quan hệ

Trang 2

Câu 4 Khi một vùng của não bị tổn thương thì vùng khác sẽ phát triển vượt trội Đó là nhờ vào :

A Luật chai dạn

B Luật bù trừ

C Luật tương hỗ

D Luật nhân quả

Tính không liên t ục và nhữ ng r i lo ố ạn trong sự phát triển:

Yếu tố cơ thể và môi trường giúp trẻ ến triển Tuy nhiên, sự phát triển này không phảti i luôn hài hòa và liên tục, nhiều y u tế ố khác có thể xen vào như:

Trẻ chưa trưởng thành đủ (trẻ sinh non)

Cấu t o n n tạ ề ảng không tốt (dị tậ ẩm sinh) t b

Bất thư ng nhiờ ễm sắc thể (trẻ bị bệnh Down)

Sang chấn hoặc nhiễm trùng cận sản

ð Sự phát triển không hài hòa

Tất cả những y u tế ố này có thể làm ngưng hoặc chậm phát triển nh hưả ởng đặc biệt lên lĩnh vực trí tuệ Điều cần lưu ý là những r i loố ạn này càng xuất hiện sớm nơi trẻ thì càng nghiêm trọng và không thể ục hồ ph i

Mặc dù vậy, ở ẻ ỏ, khi một vùng củtr nh a não bị tổn thương chúng sẽ được hỗ ợ bởtr i một vùng khác của não Do đó, khả năng phục hồi c a trủ ẻ sẽ rất lớn n u đưế ợc chẩn đoán và phát hiện sớm

_ kiểu g n bó an toàn : giúp trắ ẻ phát triển cảm xúc tích cực

_ kiểu gắn bó không an toàn : ẻ tr phát triển cảm xúc tiêu cực ( che giấu cảm xúc )

Sự gắ n bó m con đ ẹ ặc trưng bở i sự gắn kết mạnh mẽ, cảm xúc nồng ấm và sự giao lưu tình cảm sâu sắc của cả mẹ và con

- xuất hiện khi người lớn thỏa mãn những nhu c u c a trầ ủ ẻ, ví dụ như cho trẻ ăn, chăm sóc trẻ

- sự gắn bó được duy trì và phát triển qua s giao lưu cự ảm xúc giữa mẹ vớ ẻ i tr

- quan hệ gắn bó giữa cha mẹ và trẻ được hình thành trong hai năm đầu đời sẽ tạo cơ

sở cho sự hình thành nh ng m i quan hữ ố ệ về sau này

Trang 3

Sự gắn bó được đánh dấu bởi tính hai mặt:

Cơ bản vẫn còn: lo âu xa cách (tháng thứ 4), và lo âu ngườ ạ (tháng thứ 8) trong i lnhững năm đầu đời

Bước đầu tr i nghiả ệm sự vui thích: vai trò của da (sờ) và miệng (bữa ăn) và những ấm

ức đầu tiên (ví dụ như cai sữ a)

* Sự xa cách quá lâu giữa cha mẹ và ẻ có thể gây ra nhữtr ng h u quậ ả bệnh lý : bé dần d n thu ầmình lại và rơi vào trạng thái trầm cảm : đó là « hội chứng v ng mắ ẹ » từ tháng th 6 đ n 18 ứ ế Sau đó trẻ sẽ hiểu là mẹ hay cha chỉ đi một chút rồi quay lại không bỏ mặt mình

Câu 6 Cô A là điều dư ng m i đỡ ớ ến làm việc Cô là người nhút nhát , hay cườ ới v i m i ngư i ọ ờnhưng ít khi tham gia vào các cuộc thảo luận hay chuyện trò Tuy chậm nhưng cô rấ ỉ mỉ chu t tđáo trong công việc Tính cô không thích sự thay đổi , khó thích nghi với môi trường mới Theo những đặc điểm vừa mô tả , cô A là người có khí chấ t :

C Khí chất , sự tích cực trong hoạ ộng và giao tiếp , cách lĩnh hội tri thức t đ

D Tố chất di truyền , khí chất , hoàn cảnh sống , môi trường s ng , số ự giáo dục , cách thức lĩnh hội tri thức

Câu 8 Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

A Rối loạn nhân cách ảnh hưởng đến toàn bộ nhân cách của người đó

B Rối loạn nhân cách dễ điều tr , tr liị ị ệu tâm lý hiệu quả

C Rối loạn nhân cách thường kéo dài suốt đời nếu không điều trị , có thể tái phát lại

D Rối loạn nhân cách khởi phát sớm từ thời thơ u , thiấ ếu niên và người trưởng thành sớm

Câu 9 Cô Q là một người hoạt bát , thân thiện với m i ngưọ ời qua các hành vi như kể chuyện cười , động tác hài hước tuy nhiên có vẻ như đóng kịch bở ự thái quá ngay cả nhữi s ng tình

huống không phải đáng cười mà cũng chẳng vui vẻ như cách cô thể ện Th i gian đhi ờ ầu cô được nhiều người mến nhưng càng về sau mọi người d n hầ ạn chế ếp xúc với cô ti

Tính cách của cô Q làm bạn liên tưởng đến kiểu r i loố ạn nhân cách nào sau đây ?

A Ranh giới

B Ái kỷ

C Kịch tính

D Hoang tư ng ở

Trang 4

Câu 10 Chọn câu ĐÚNG Một trong những nét đặc trưng của người có rối loạn nhân cách

dạ ng phân li ệtlà :

A Kỳ quái và khác người trong tư duy , tình cảm , cách nói năng và hành vi

B Không tin tưởng , ghen tuông , nghi ng ngườ ời khác kể cả với người thân

C Coi thường và xâm phạm quyề ợn l i người khác không thương tiếc

D Tính khí lạnh lẽo , không biể ộ cảm xúc vớu l i người khác , thích sự cô độc

Câu 11 Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về các bước tiến triển c a Hủ ội chứng v ng mắ ẹ của bác sĩ R Spitz ?

A Giai đoạn đau khổ và phản kháng

B Giai đoạn tuyệt vọng

C Giai đoạn hy vọ ng

D Giai đoạn tách rời

Câu 12 Theo Spitz , Hội chứng v ng mắ ẹ là ph n ng đả ứ ặc biệt của trẻ trong độ ổi nào sau đây tu

Câu 13 Hi n tư ng tệ ợ ự tử thường xuất hiệ ở ổi nào sau đây ? n tu

A Vị thành niên và người trưởng thành

B Vị thành niên và tuổi già

C Tuổi già và tuổ ừ – i t 3 6

D Tuổi trung niên và tuổi già

Tuổi thiếu niên là thời kỳ khủng hoảng và tế ị trong sự phát triểnh n, là thời kỳ chuyển ti p tế ừ trẻ em thành ngườ ớn Khi khủi l ng hoảng qua đi, các em hoàn thiện hơn về nhân cách

Những giai đo n kh ng ho ạ ủ ảng của tuổi trưởng thành :

Trang 5

B Cái tôi tự bảo vệ mình chống l i n i lo hãiạ ỗ

C Ý thức được cơ thể lâm vào tình huống nguy hiểm

Câu 15 Tìm câu đúng nhất khi nói về hội chứng kiệ ức nghề t s nghiệp ( burn – out )

A Là stress kéo dài

B Là stress kéo dài từ 1 đ n 5 nămế

C Làm cho người chăm sóc cạn kiệ ảm xúc t c

D Có bi u hi n lo âu , trể ệ ầm cảm

Câu 16 Kiệ ức nghề t s nghiệp ( burn – out ) làm cho người thầy thuốc / nhân viên y tế không còn khả năng trong công việc nếu không biết kiểm soát Để ữ mốgi i quan h điều trệ ị tốt , người thầy thuốc cần có thái độ :

D Quyền lợi và nghĩa vụ

Câu 18 Đ phòng tình tr ng ng a tình trề ạ ừ ạng stress , chúng ta cần thực hiện nh ng bi n pháp ữ ệnào sau đây ?

A Thư giãn càng nhiều càng tốt

B Chạy bộ ít nh t hai giấ ờ mỗi ngày

D Kết quả hấ ấp và hiếp t u đ ng thái quá ộ

Câu 20 Mặc cảm Oedipus ( Ơ-đíp ) xuất hiệ trong giai đoạ ứn n l a tuổi nào sau đây ?

Trang 6

→ Giai đoạn này đánh dấu sự chuyển biến các mối quan h giữa trệ ẻ với cha mẹ

Câu 21.Bạn hãy điền vào chỗ ếu trong câu sau : “ Phiền muộthi n , lo l ng , sắ ợ hãi và mặc cảm

là bi u hi n trể ệ ạng thái tâm lý ở người thầy thuốc , có thể xảy ra trong quá trình làm việc nếu không biết giữ khoảng cách “ gần v a đừ ủ “ vớ ệnh nhân “ i b

C Giảm áp lực cho bản thân trước đau khổ người bệ nh

D Vô cảm trước đau khổ của b nh nhânệ

Câu 24 “ Môi trường an toàn “ của người thầy thuốc dành cho bệnh nhân để duy trì mối quan

hệ điều trị tốt , đó là :

A Tôn trọng và giữ kín bí mật cho bệnh nhân

B Không có trộm cắp và tệ nạn

C Không gian bệ viện có nhiều cây xanh nh

D Thái đ thân thiộ ện đ i v i bố ớ ệnh nhân

Câu 25 Năm giai đoạn đ i phó vố ới Stress theo Meichebaum là :

A Tìm kiếm – Phân tích – Đối phó – Tập luy n ệ – Duy trì

B Báo động Chống đ– ỡ - Nhắc lạ – Tậi p luy n ệ – Duy trì

C Phân tích – Chuẩn bị - Nhắc lạ - Ứi ng d ng ụ – Duy trì

D Chuẩn bị - Tìm kiếm – Sắp x p ế - Ứng d ng ụ – Duy trì

Câu 26 Bài tập thư giãn cơ theo bác sĩ Edmund Jacobson là :

A Hít thở sâu và thả lỏng hoàn toàn

B Căng và duỗi cơ theo từng nh p thị ở

C Căng và thả lỏng l n lưầ ợt các nhóm cơ để cảm nhận sự mềm cơ

D Đưa tâm trí vào sự thiền đị nh

Câu 27 Hi n tưệ ợng burn-out đ n v i ngư i thế ớ ờ ầy thuốc khi :

A Có m i bố ất hòa với đ ng nghiồ ệp

Trang 7

B Khó khăn trong đời s ng hôn nhânố

C Quá tải trong công việc kéo dài

D Hành vi nguy cơ cao

Câu 30 Câu nào sau đây định nghĩa đúng của tính chuyên nghiệp y khoa theo Hội Y học Úc ?

A Tính chuyên nghiệp y khoa bao hàm những kiến thức và kỹ năng mà nghề nghiệp và xã hội kỳ vọng ở ầy thuốc th

B Tính chuyên nghiệp y khoa bao hàm những giá trị và kỹ năng mà nghề nghiệp và xã hội

A Nghiên c u ph i góp phứ ả ần vào sự tốt đẹp của xã hội

B Nghiên c u phứ ải cân nhắc giữa nguy cơ và lợi ích

C Nghiên c u phứ ải có tính kinh tế

D Nghiên c u cứ ần có sự giám sát chặt chẽ

1/Một nghiên cứu KH trong YSH ải đưph ợc sự chấp thuận của H i độ ồng Y đức độc lập 2/Tất cả ững nghiên cnh ứu trên người ph i đưả ợc xem xét trên cơ sở khoa học

3/Nghiên c u ph i góp phứ ả ần vào sự tốt đẹp của xã hội (Giá trị xã hội)

4/Nghiên c u phứ ải cân nhắc giữ nguy cơ và lợi ích a

5/Phải có phiếu đ ng ýồ tham gia sau khi đã được giải thích

6/Phải b o mả ật, trung thực

7/Cần có sự giám sát chặt chẽ

Trang 8

Câu 32 Chọn câu SAI Tại sao người thầy thuốc cần biết về đạo đức trong nghiên cứu khoa học về y sinh học ?

A Thầy thuốc cần nắm rõ và tuân thủ các điều luậ ạt đ o đức nghiên cứu khoa học trong y sinh học khi tham gia những nghiên cứu có tác động đến con người

B Thầy thuốc cần được trau dồi thêm về y đức

C Thầy thuốc cần nắm rõ các điều luật đạo đức trong nghiên cứu khoa học trong y sinh học để hiểu nh ng nghiên c u đã đưữ ứ ợc thực hiện

D Nhà quản lý y tế cần biết để giám sát và điều chỉnh khi cần thiết

1/Thầy thuốc cần nắm rõ và tuân thủ các điều luậ ạt đ o đức nghiên cứu khoa học trong y sinh học khi tham gia những nghiên cứu có tác động đến con ngườ ể vừi đ a đảm bảo tính khoa học vừa đảm bảo về mặt đạo đức

2/Dù không trực tiếp tham gia, thầy thuốc cũng cần nắm rõ các điều luậ ạt đ o đức trong NCKH trong YSH để ểu cách thực hiện NCKH hi

3/Nhà quản lý y tế cần biết để giám sát và điều chỉnh khi cần thiết đố ới các NCKH trong YSH i v

Câu 33 Điều nào sau đây KHÔNG nằm trong điều luật của Nuremberg code 1946 ?

A Cần thiết phải có sự ưng thuận sau khi được giải thích rõ của người tham gia

B Th nghiử ệm phải đưa đ n nh ng kế ữ ết quả tốt cho bệnh nhân

C Nghiên c u ph i dứ ả ựa trên ững knh ết quả của thí nghiệm trên động vật và những kiến thức về diễn ti n bế ệnh

D Một nghiên cứu khoa học trong y sinh học phải được chấp nh n c a H i đậ ủ ộ ồng Y đức độc lập

1 Cần thiết phải có sự ưng thuận sau khi được giải thích rõ (informed consent) của người tham gia

2 Thử nghiệm phải đưa đ n nh ng ế ữ kết quả tốt cho xã hội

3 Nghiên c u ph i ứ ả dựa trên những kết quả của thí nghiệm trên động vật và những kiến thức về diễn ti n bế ệnh

4 Không tạo ra những t n thương/sổ ự chịu đ ng thự ể chất/tinh thần không cần thiết

5 Không được thử nghiệm nếu có khả năng xảy ra tàn tật/tử vong trong thử nghiệm

6 Nguy cơ không được vượt quá k t quế ả nhân đạo do thử nghiệm mang lại

7 Có những chuẩn bị thích hợp để bảo vệ người tham gia khỏi những nguy cơ dự kiến

8 Nghiên cứu viên phải là nh ng ngư i đưữ ờ ợc công nhậ có trình độ khoa học n

Trang 9

9 Người tham gia có thể rút lui bất cứ lúc nào

10 Nhà nghiên cứu có thể ngưng thử nghiệm khi thấy có quá nhiều nguy cơ

Câu 34 Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc trong Hiến chương tính chuyên nghiệp y khoa ?

A Nguyên tắc về an sinh của b nh nhânệ

B Nguyên tắc tự chủ của b nh nhânệ

C Nguyên tắc nói sự ật th

D Nguyên tắc công minh về xã hội

3 nguyên tắc:

1/Nguyên t c n ắ ền t ng v ả ề an sinh c a b ủ ệnh nhân (Principle of primacy of patient welfare)

Đặ ợi ích củt l a bệnh nhân lên trên hế t

2/Nguyên t c t ắ ự chủ củ a b ệnh nhân (patient autonomy)

Tôn trọng sự tự chủ của bệnh nhân miễn là phù h p vợ ới các nguyên tắc y đức khác và không dẫn đ n nhế ững chăm sóc không phù hợ p

3/Nguyên t c công minh v xã h ắ ề ội (social justice)

Không kỳ ị và bảth o đảm công minh trong chăm sóc

Câu 35 Vô thức được hiểu là :

A Biểu hiện tâm lý thiếu tính t p thậ ể , xã hội

B Bản năng của con người

C Hiện tượng tâm lý chưa được con người nh n thậ ức

D Những hi n tưệ ợng tâm lý không điều khiển hoạt động của con người

Câu 36 Câu tục ngữ “ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ “ thể hiện quy luật tình cảm nào ?

A Di chuyển

B Thích ứ ng

C Pha trộn

D Lây lan

Câu 37 Ai là người thông báo tin xấu cho bệnh nhân ?

A Bác sĩ và điều dưỡng đều có thể thông báo tin xấu cho bệnh nhân

B Bác sĩ phụ trách và chỉ 1 bác sĩ mà thôi có thể có đồng nghiệp đi kèm hoặc lý tưởng là một tâm lý gia

C Bác sĩ phụ trách và có thêm bác sĩ đồng nghiệp đi kèm để thảo luận và hỗ ợ tr nhau n u ếkhó khăn thì nhờ thêm nhà tâm lý

D Nhà tâm lý thông báo trước cho bệnh nhân và sau đó là giải thích của bác sĩ về căn bệnh

Trang 10

Câu 38 “ Bệnh nhân A trong quá trình điều tr biết lị ắng nghe ý kiến thầy thuốc , hợp tác , thực hiện chỉ dẫn c a thủ ầy thuốc , tin tưởng chuyên môn , dễ tiếp thu , g n gũi , cầ ởi mở với người khác “

Trường hợp này thuộc về phả ứng tâm lý nào trong các phả ứn n ng c a b nh nhân ?ủ ệ

C Tri giác sai sự thật , nôn ói , m t ngấ ủ

D Chán ăn , bi u hiể ện thu rút , ảo giác

Câu 40 Chọn câu SAI Làm thế nào để phát triển tính chuyên nghiệp y khoa ?

A Tính chuyên nghiệp ph i đưả ợc hướng dẫn trong giảng đường

B Tính chuyên nghiệp ph i đưả ợc kiểm tra , nhắc nhở trong bấ ứ t c hoạt động thực tập , thực hành nào

C Tính chuyên nghiệp ph i đưả ợc khích lệ trong bấ ứ t c hoạ ột đ ng thực tập , thực hành nào

D Tính chuyên nghiệp ph i đưả ợc xây dựng trong cả mối quan hệ bạn bè

1/“Tính chuyên nghiệp là một hành vi học được của con người mà có nhưng không phải được bảo đảm bởi một bức tường treo đầy chứng chỉ.”

2/ Tính chuyên nghiệp ph i đưả ợc:

Không phải lúc nào cũng chữa khỏi (To cure sometimes)

Thường là giảm nhẹ (To relieve often)

Tuy nhiên lúc nào cũng có thể giúp b nh nhân dệ ễ chịu hơn (To comfort always)

Câu 41 Theo mô hình Các giai đoạn thay đổi thì hành vi người có thể trải qua nhi u giai đo n ề ạnhưng không nhất thi t phế ải qua giai đoạn nào sau đây ?

A Chưa quan tâm

B Quan tâm

C Sẵn sàng thay đổi

Trang 11

C Yế ố kiểm soát bên trong u t

D Yế ố kiểm soát bên ngoài u t

Câu 43 Theo mô hình Niềm tin Sức khỏe con người quyết định thực hiện một hành vi sức khỏe hay không tùy thuộc vào nhiều nh n thậ ức nhưng không phải là nh n thậ ức nào sau đây ?

A Nhận thức về ều kiệđi n c a b n thânủ ả

C Phả ả công xứng đáng cho đối tr i tượng tham gia nghiên cứ u

Câu 45 Khi thông báo căn bệnh cho bệnh nhân :

A Bác sĩ phải nói hế ất t t c nhả ững thông tin ngay lúc đó để bệnh nhân biết

B Bác sĩ nên giấu bớt những thông tin trầm trọng về bệnh để bệnh nhân bớt đi lo lắng

C Bác sĩ nói theo thông báo m u đẫ ể sử dụng cho mọ ệnh nhân và đảm bảo không bị i bquên

D Bác sĩ chọn cách nói riêng của mình để thông báo cho bệnh nhân một cách tế nh nhị ằm giảm sốc tối đa về tâm lý cho bệnh nhân

Câu 46 Khi thông báo thông tin về căn bệnh cho bệnh nhân thái độ của bác sĩ trước bệnh nhân cần ph i ả

A Một quá trình nhận thức đem lại hi u biể ết cho con ngườ i

B Quá trình tâm lý phản ánh trực ếp , riêng lẻ từti ng thuộc tính của sự vật hiện tượng b ng ằhoạt động của các giác quan

C Quá trình tâm lý phản ánh tr n v n t ng sọ ẹ ừ ự vật hiện tượ ng

D Còn g i là nh n thọ ậ ức

Câu 48 Các kiểu ph n ả ứng tâm lý chính của bệnh nhân trước căn bệnh :

A Phủ định ,tức giậ n , thương lượng , trầm cảm , hy vọ ng

Trang 12

B Hợp tác , phá hoại , không ý thức , ý thức

C Hợp tác , bình tĩnh , không ý thức , dấu vết , tiêu cực , hoảng hốt , phá hoại

D Xem thường , bình thường , quá mức , tiêu cực

Câu 49 Nh ng y u tữ ế ố ảnh hư ng lên ph n ng c a b nh ở ả ứ ủ ệ nhân trước căn bệnh bao gồm :

A Cấu trúc nhân cách , bản chất căn bệnh , chất lượng m i quan hố ệ ầy thuốc và bệth nh nhân

B Cấu trúc nhân cách , bản chất căn bệnh , phương pháp đi u trề ị

C Cấu trúc nhân cách , bản chất căn bệnh , giai đo n l a tu i , b i c nh s ng ạ ứ ổ ố ả ố , phương pháp đi u trề ị , chất lượng m i quan hố ệ ầy thuốc và bệth nh nhân

Dư ới đây là mộ ố yế t s u t ố ả nh hưởng đ n ph n ế ả ứng tâm lý củ a người bệ nh: a.) Cấu trúc nhân cách của b nh nhân ệ

b.) Bản chất căn bệ nh (bệnh mãn tính, cấ p tính, b ệnh nghiêm trọ ng/rất nặng, bệnh gây ra khuyế ật/khiếm khuyế t t t)

c.) Chất lượng tr li u: ị ệ bao g ồm điều kiệ n v ề cơ sở vật chất, môi trườ ng c nh ả quan, dịch vụ chăm sóc, phương pháp trị liệu, qui trình trị liệu, các vấn đề liên quan đến chi phí trị li u… ệ

d.) Chất lượng c a m i quan h ủ ố ệ giữa bệnh nhân và bác sĩ/với nh ng ngư ữ ời xung quanh/ngư ời thân như thế nào?

e.) Ả nh hưởng l a tu ứ ổi /th i k ờ ỳ khủ ng ho ảng trong cuộc sống mà căn bệ nh x ảy

ra (mỗ ộ i đ tuổi c ần có sự đồ ng hành/ s ự quan tâm chăm sóc khác nhau) f.) Phản ứng tâm lý của bệnh nhân còn tùy thuộc vào đối tượng giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, thời điểm giao tiếp, kỹ năng giao tiếp và nội dung giao tiếp

=> sự thừa nh n b ậ ệnh, không biế t đến b ệnh hay phủ đị nh b ệnh là tiêu chuẩ n chủ yếu duy nhất quy đị nh thái đ ộ củ a b nh nhân đ i v ệ ố ới bệnh.

Câu 50 Phản ánh tâm lý là :

A Phản ánh tất yếu , hợp quy luậ ủa con người trước những tác động kích thích củt c a thế giới khách quan

B Quá trình tác động giữa con người và thế ới khách quan gi

C Sự ch ển hòa truy ực tiếp thế ới khách quan vào đầu óc con ngườ ể hình thành các gi i đhiện tượng tâm lý

D Sự ản ánh có tính chất chủ ph quan của con ngườ ề các sự vậi v t , hiện tượng trong hiện thực khách quan và nó có bản chất xã hội

Câu 51 Chọn câu SAI Thông tin cung cấp cho bệnh nhân về căn bệnh c n ph i :ầ ả

A Đơn giản

Trang 13

B Rõ ràng

C Khoa học

D Cá thể hóa

Câu 52 Quy luật thích ứng c a củ ảm giác được thể hiện :

A Kích thích mạnh thì đ nhộ ạy cảm tăng , kích thích yếu thì đ nhộ ạy cảm giảm

B Kích thích mạnh thì đ nhộ ạy cảm ảm và ngược lại gi

C Thay đổ ộ i đ nhạy cảm để ản ánh đưph ợc tốt hơn những kích thích với cường độ khác nhau

D Thay đổ ộ i đ nhạy cảm để phù hợp trạng thái cơ thể

Câu 53 Chọn câu SAI :

A Tâm lý học sức khỏe là sự phát triển mới nhất trong tiến trình bao gồm tâm lý trong việc hiểu sức khỏe

B Tâm lý học sức khỏe khẳng đ nh b nh tị ệ ật có thể được gây ra bởi một sự kế ợp các t hyếu tố sinh học , tâm lý và xã hội

C Tâm lý học sức khỏe cho rằng khi con ngườ ị bệnh chỉ chữi b a trị những thay đổi cơ thể mới xảy ra

D Tâm lý học sức khỏe nh n mấ ạnh vai trò của các yế ố tâm lý trong nguyên nhân tiếu t n triển và hậu quả của sức khỏe và bệnh tật

Câu 54 Chọn câu ĐÚNG :

A Hoạt động thần kinh là cơ sở sinh lý của ý thức , hành vi con người

B Tế bào thần kinh điều chỉnh tất cả các hoạt động c a con ngưủ ời

a Một quá trình nhận thức đem lạ ự i s hiểu biết cho con người

b Quá trình tâm lý phản ánh trực tiếp, riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật hiện tượng b ng ằhoạt động của các giác quan

c Quá trình tâm lý phản ánh tr n v n t ng sọ ẹ ừ ự vật hiện tượng

d Còn g i là nh n thọ ậ ức cảm tính

Cảm giác là một quá trình nhận thức đơn giản nhất, phản ánh những đặc điểm riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan tương ứng của con người

Câu 2: Tri giác có đặc điểm là:

a Là hi n tưệ ợng tâm lý xảy ra trong thời gian ngắn, có sự mở đầu, di n bi n, kễ ế ết thúc tương đối rõ ràng

Trang 14

b Chỉ xảy ra khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

c Kết qu phản ánh là hình tượng tr n v n vả ọ ẹ ề sự vật, hiện tượng (các thuộc tính của sự

vật hiện tư ng nằm trong mộ ấu trúc nhấợ t c t định)

d Chỉ xảy ra khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

Tri giác là một quá trình nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của từng sự vật hiện tượng riêng lẻ khi chúng trực tiếp tác động vào giác quan Tri giác hình thành từ cảm giác nhưng được phát triển lên Tri giác là sự phản ánh cao hơn so với cảm giác, phản ánh một cách tổng hợp các thuộc tính của sự vật hiện tượng cho một hình ảnh trọn vẹn trên não bộ Tri giác là khi chúng ta đã nhận ra sự vật hiện tượng một cách khá rõ ràng, cụ thể

Câu 4: Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác

a Là gi i hớ ạn cườ độ kích thích mà ở đó còn gây được cảm giác trong một cơ quan ngphân tích

b Mỗi loại giác quan có ngưỡng cảm giác giống nhau ở tấ ả mọt c i người

c Ngưỡng cảm giác là một hằng số không thay đổi trong cuộc số ng

d Cả a, b, c

Muốn có cảm giác thì phải có kích thích tương ứng tác động vào giác quan Song không phả i m ọi kích thích cũng đều gây ra được cảm giác Nếu cườ ng đ ộ kích thích quá bé (hạ t b ụi rơi vào cánh tay chẳ ng h ạn) thì chưa gây ra được cảm giác, còn cườ ng đ ộ kích thích quá lớn (ví dụ ngọn đèn pha chiếu vào mắt) thì cũng làm mấ ảm giác Vậy để gây được cảm t c giác thì cườ ng đ ộ kích thích phả ằm trong mộ i n t giới h n nh ạ ất đị nh Gi ới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác gọ i là ngưỡng c ảm giác.Câu 5: Khi ta từ chỗ có cường độ ánh sáng mạnh đi vào chỗ có cường độ ánh sáng yếu thì độ nhạy cảm của cảm giác nhìn là:

a Tăng lên

b Giảm đi

c Không thay đổi

d Lúc đầu tăng, sau giảm đi

Trang 15

Thích ứng đó là khả năng thay đổ ộ i đ nh ạy cảm cho phù hợ p v ới cườ ng

độ kích thích – khi cườ ng đ ộ kích thích tăng lên thì độ nh ạy cảm giảm xuống và khi cườ ng đ ộ kích thích giảm xuố ng thì đ nh ộ ạy cảm tăng lên Thích ứ ng là s quen d n c a c ự ầ ủ ảm giác và có thể dẫ n đ n m ế ấ t h ẳ n c ảm giác khi kích thích tác độ ng m ột cách không đổi vào giác quan

Câu 6: Đặc điểm phản ánh nào đặc trưng cho tư duy

a Phản ánh kinh nghiệm đã qua dướ ạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượi d ng

b Phản ánh các sự vật với đầy đủ thuộc tính của chúng

c Phản ánh các dấu hi u bệ ản chất, những m i liên hố ệ ổ ph biến c a sủ ự vật hiện tượng mà con người chưa biết

d Phản ánh nh ng gì quan tr ng vữ ọ ới con người

Tư duy là một quá trình nhậ n th ức phản ánh nh ng thu ữ ộc tính bản chấ t, những m i liên h ố ệ và quan hệ có tính quy luật củ a s ự vật và hiệ n tư ng ợ trong hiệ n th ực khách quan, mà trước đó ta chưa biế t.

Câu 7: Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người

a Phản ánh nh ng tr i nghiữ ả ệm của cuộc sống

b Phản ánh hi n thệ ực bằng con đường gián tiếp

c Kết qu nhận tả hức mang tính khái quát

d Diễn ra theo một qúa trình

• Bản chấ ủa tư duy thể t c hi n: ệ

+ Tư duy nảy sinh từ đờ ống và hoạ i s t động sống

+ Tư duy bị quy đị nh b ởi xã hội

+ Nhậ n th ức phát triể n t ừ thao tác: Hình tượ ng ->Ngôn ngữ->Tư duy trừu tượng-> Tư duy khái quát

Nh ững ph ản ánh tr ực tiế p nh ững tác độ ng c a s ủ ự vật hiệ n tư ợ ng ho ặc tư duy còn có thể phản ánh nh ng s ữ ự vậ t hiện tượng m ới, khái quát, hiệ n t i ạ không có, không ực tiếp tác động vào giác quan, ví dụ con người tìm tr cách thiế ế t k tòa nhà hiện đ ại, bác sĩ tìm phương pháp mổ tối ưu cho bệ nh nhân

Câu 8: Tưởng tư ng tái tợ ạo có đặc điểm là:

a Tạo ra cái mớ ới cá nhân i v

b Được thực hiện một cách có ý thức

c Thực hiện d a trên sụ ự mô tả của người khác

d a, b, c

Trang 16

Trong thực tiễ n, nhi ều khi gặp hoàn c ảnh có vấ n đ ề, nếu chỉ bằ ng tư duy, con người không thể giải quết đư ợc Trong những trườ ng h ợp này, con ngườ i ph i dùng m ả ột phương th ức hoạ t đ ộng khác, đó là nhậ n th ức

bằ ng tư ng tư ng ở ợ

Tưở ng tư ng là m ợ ột quá trình nhậ n th ức phả n ánh nh ững cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng nh ng hình ữ ảnh m ới trên cơ sở nhữ ng hình ảnh đã có

Hình nh m i c a tư ng tư ng là hình ả ớ ủ ở ợ ảnh đã có của trí nhớ được

gọ i là bi u ể tượng Biể u tư ợ ng c a tư ủ ở ng tư ng là nh ng hình nh m ợ ữ ả ớ i, khái quát do con ngườ ự tạo i t Còn biểu tượng c ủa trí nhớ là hình nh c a ả ủ

sự vậ t hiện tư ợng trước đây đã tác động vào não nay nhớ lạ i, tái hi n l i ệ ạ Biể u tư ng c a tư ợ ủ ở ng tư ng đư ợ ợc tạo ra trên cơ sở nhữ ng bi u tư ể ợ ng của trí nhớ Tưởng tượng c ủa con ngườ i ph thu ụ ộc vào nhữ ng đ ặc điểm tâm lý của cá nhân như tri giác, tư duy, tình cảm, hứng thú, năng khiếu…

Và phụ thu ộc vào thực tiễ n c ủa cuộc sống, kinh nghiệm chung của xã hộ i loài người.

Câu 9: Căn cứ vào cơ quan phân tích nào giữ vai trò chính trong tạo ra hình ảnh tri giác, người ta phân tri giác thành:

A Tri giác không gian, thời gian

B Tri giác nhìn, nghe, ngửi

C Tri giác vận đông, con người

D Tri giác có chủ định, không chủ định

Dựa trên các cơ quan phân tích ngta chia ra :

Tri giác nhìn

Tri giác nghe

Tri giác ngửi

Tri giác nếm

Tri giác sò mó

Dựa trên các đối tượng phản ánh tri giác :

Tri giác không gian

Tri giác thời gian

Tri giác sự chuyển động (vận động)

Câu 7: Một người có độ nhạy cảm cao được biểu hiện:

A Kích thích rất nhỏ cũng gây được cảm giác

B Phản ánh đư ợc cả kích thích có cườ ng đ ộ nhỏ và cườ ng đ ộ kích thích lớn.

C Phân biệt được nhiều kích thích khác nhau

D Khó bị ảnh hưởng bởi môi trường

Câu 8: Quy luật thích ứng c a củ ảm giác được thể hiện

A Kích thích mạ nh thì đ nh ộ ạy cảm giảm và ngược lại

B Kích thích mạnh thì đ nhộ ạy tăng, kích thích yếu thì đ nhộ ạy cảm giảm

Trang 17

C Thay đổ ộ i đ nhạy cảm để ản ánh đưph ợc tốt hơn những kích thích với cường độ khác nhau

D Thay đổ ộ i đ nhạy cảm để phù hợp trạng thái cơ thể

Câu 9: Hi n tư ng tệ ợ ổng giác thể hi n:ệ

A Sự ụ ph thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

B Sự ph thu ụ ộc của tri giác vào nội dung tâm lý của chủ thể

C Sự ổn đ nh c a hình ị ủ ảnh tri giác

D Sự ạ ộho t đ ng t ng h p cổ ợ ủa các giác quan

Quy luậ t tính t ổng giác: Là quá trình vậ n d ng toàn b ụ ộ đờ ống tâm lý cá i s nhân và đặc điểm nhân cách vào các quá trình tri giác Là khả năng s ử dụng các giác quan, toàn bộ các hoạ t đ ộng tâm lý, đặc điểm nhân cách của chủ ể khi tri giác Là năng lực nhậ th n th ức và hoạ t động th ực tiễn c a ủ con ngườ i giúp nh n th ậ ức thế ới ngày càng tinh vi, sâu sắc và tổ gi ng th ể Vd: khi ta đói ta thấy món ăn đó ngon gấp nhi u l n bình thư ề ầ ờng

TÂM LÝ Y HỌC Y4

(Cô Phương)

TRẮC NGHIỆM có đáp án

1 Cảm giác là:

a một quá trình nhận thức đem lại hi u biể ết cho con người

b quá trình tâm lý phản ánh trực tiếp riêng lẽ từng thuộc tính của sự vật hiện tư ng b ng ợ ằhoạ ột đ ng của giác quan

c quá trình tâm lý phản ánh tr n v n t ng sọ ẹ ừ ự vật hiện tượng

d còn gọi là nh n thậ ức cảm tính

2 Tri giác có đặc điểm là:

a là hi n tưệ ợng tâm lý xảy ra trong thời gian ngắn, có sự mở đầu, di n bi n, kễ ế ết thúc tương đối rõ ràng

b chỉ xảy ra khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

c kết qu phản ánh là hi n tưả ệ ợng tr n v n vọ ẹ ề sự vật hiện tượng (các thuộc tính của sự vật hiện tương nằm trong mộ ấu trúc nhấ ịnh t c t đ

Trang 18

4 Tri giác là mộ quá trình tích cực về: t

a Tri giác là hoạt động nh n thậ ức chỉ đem lạ ợi ích cho con người i l

b Có sự hoạt động tích cực để giải quyết nhiệm vụ nhận thức

c Tri giác không phải là sự cộng l i đơn giạ ản, thụ động các cảm giác thành phần

d Hình ảnh tri giác bao giờ cũng phản ánh trung thực sự vật hiện tượng

Quy luật về tính đối tượng của tri giác: Hình ảnh trực quan mà tri giác mang lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định nào đó trong hiện thực khách quan

5 Lo ại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài:

a Cảm giác vận động

b Cảm giác nén

c Cảm giác cơ thể

d Cảm giác rung ( thăng bằng )

6 Cảm giác nào không phải là cảm giác bên trong:

a Tri giác không gian, thời gian (Dựa vào đối tượng được phản ánh )

b Tri giác nhìn, nghe, ngử i

c Tri giác vận động, con người ( của cảm giác )

d Tri giác có chủ định, không chủ đị (nh Xàm)

8 Một người có độ nhạy cảm cao được biểu hi n: ệ

a Kích thích rất nhỏ cũng gây được cảm giác

b Phản ánh được cả kích thích có cường đ nhộ ỏ và cường độ kích thích lớ n

c Phân biệt được nhiều kích thích khác nhau

d Khó bị ảnh hưởng bởi môi trường

9.Qui luật thích ứng c a củ ảm giác được thể hiện:

a Kích thích mạnh thì độ nhạy cảm tăng, kích thích yếu thì độ nhạy cảm giảm

b Kích thích mạnh thì đ nhộ ạy cảm giảm, kích thích yếu thì đ nhộ ạy cảm tăng

c Thay đổ ộ ạy cảm để i đ nh phản ánh được tốt hơn những kích thích với cường độ khác nhau

d Thay đổ ộ nhạy cảm để i đ phù h p trợ ạng thái cơ thể

10 Qui luật tác động qua l i giạ ữa các cảm giác được hiểu là:

a Kích thích yếu lên giác quan này làm giảm độ ạy cảm của cơ quan phân tích kia nh

Trang 19

b Kích thích mạnh lên cơ quan phân tích này làm tăng độ nhạy cảm của cơ quan phân tích kia

c Kích thích yếu lên giác quan này làm tăng độ ạy cảm của cơ quan phân tích kia và nhngược lạ i

d Hai kích thích xảy ra đồng thời không làm thay độ nhạy cảm của nhau

11 Hi ện tượng "tổng giác" thể ệ hi n:

a Sự ụ ph thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung tâm lí của chủ ể th

c Sự ổn đ nh c a hình ị ủ ảnh tri giác

d Sự ạ ộho t đ ng ng h p ctổ ợ ủa các giác quan

Quy luật tính tổng giác: Là quá trình vận dụng toàn bộ đời sống tâm lý cá

nhân và đặc điểm nhân cách vào các quá trình tri giác Là khả năng sử dụng các giác quan, toàn bộ các hoạt động tâm lý, đặc điểm nhân cách của chủ thể khi tri giác Là năng lực nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người giúp nhận thức thế giới ngày càng tinh vi, sâu sắc và tổng thể.

Ví dụ : đối với hoa H ng Ta biồ ết được về màu sắc , hương thơm , hình dạng …

12 Câu nói "1 ngày chờ đợi dài như 1 tháng" chứng tỏ rằng:

a Tri giác không phản ánh hi n thệ ực khách quan mà phản ánh cảm giác sẵn có trong bản thân chủ ể th

b Tâm trạng của chủ ể ảth nh hưởng lên hình ảnh tri giác

c Con người không có khả năng nh n thậ ức chính xác hiện thực khác quan

d Con người không có khả năng tri giác thờ gian chính xác i

13 Đặc điểm nào phản ánh đặc trưng cho tư duy:

a Phản ánh kinh nghiệm đã qua dướ ạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượi d ng

b Phản ánh các sự vật vớ ầy đủ i đ thuộc tính của chúng

c Phản ánh các dấu hi u bệ ản chất, những m i liên hố ệ phổ biến c a sủ ự vật và hiện tư ng ợ

mà con người chưa biế t

d Phản ánh nh ng gì quan tr ng vữ ọ ới con người

Tư duy là một quá trình nhậ n th ức phả n ánh nh ng thu ữ ộc tính bản chấ t, những m i liên h ố ệ và quan hệ có tính quy luật củ a s ự vật và hiệ n tư ng ợ trong hiệ n th ực khách quan, mà trước đó ta chưa biế t.

14 Đặc điểm nào của tư duy được thể ện rõ nhất trong tình huống "1 bác sĩ có kinh hinghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài c a b nh nhân là có th đoán biủ ệ ể ết được họ bị bệnh gì"

a Tính có vấn đề của tư duy

b Tư duy liên hệ chặt chẽ với nh n ậ thức cảm tính

c Tính trừu tượng và khái quát của tư duy ( loại 2 )

d Tính lí tính của tư duy

Trang 20

3 loại:

- Tư duy trực quan-hành động: có ở người và một số động vật cao cấp Trong loại tư duy này, việc giải quyết vấn đề dựa vào các hình ảnh trực quan của sự vật hiện tượng khách quan ( loại 1 )

Tư duy trừu tượng: là tư duy phát triển cao hơn và chỉ có ở người bao gồm:

+ Tư duy hình tượng: kết quả của loại tư duy này cho ta một hình tượng Mỗi hình tượng mang một nội dung khái niệm bản chất Qua hình tượng, ta

có thể hiểu được những khái niệm có chứa trong đó Ví dụ hình tượng “ông gióng nói lên sức mạnh chống ngoại xâm của dân tộc ta…” ( loại 2 ) + Tư duy ngôn ngữ logic: là loại tư duy phát triển ở mức độ cao nhất Trong loại tư duy này việc giải quết vấn đề dựa trên các khái niệm, các mối quan

hệ logic và gắn bó chặt chẽ với ngôn ngữ, lấy ngôn ngữ làm phương tiện ( loại 3 )

15 Đi ều nào không đúng với tư ng tưở ợ : ng

a Nảy sinh trước tình huống có vấn đề ( này của tư duy chứ bình thường ko gặp v n đấ ề

ta vẫn tư ng tư ng đưở ợ ợc như ước mơ và lý tưởng )

b Luôn phản ánh cái mớ ới cá nhân hoặc xã hội i v

c Luôn gi i quyả ế ất v n đề 1 cách tường minh

d Kết qu là bi u tưả ể ợng mang tính khái quát

16 Tưởng tượng khác tư duy chủ yế ở chỗ: u

a Nảy sinh khi đứng trước tình huống có vấn đề mà các dữ kiện chưa đầy đủ rõ ràng

b Liên quan chặt chẽ với nh n thậ ức cảm tính

c Liên quan chặt chẽ với ngôn ngữ

d Phản ánh trên bình diện hình nh (ả đặc điểm nào không ph ải của tư duy)

Trang 21

ĐỀ 3

1 D u hi u nào sau đây thấ ệ ể hiện rõ nét nhất khái ni m c m giác: Là quá trình tâm ệ ả

lý ph n ánh:ả

a.một cách riêng lẻ từng thu c tính bề ngoài c a sộ ủ ự vật hiện tượng

b.các thuộc tính bề ngoài c a sủ ự vật, hiện tư ng khi chúng đang trợ ực tiếp tác đ ng ộvào các giác quan

c.một cách riêng lẻ từng thu c tính bề ộ ngoài c a sủ ự vật, hiện tư ng khi chúng đang ợtrực tiếp tác đ ng vào các giác quan ộ

d.Không có d u hi u nàoấ ệ

2.Dấu hi u nào sau đây đệ ặc trưng cho quá trình tư duy?

a Ph n ánh các sả ự vật, hiện tư ng trong toàn bợ ộ thuộc tính và b phậộ n c a nó.ủ

b Ph n ánh nh ng d u hi u chung c a mả ữ ấ ệ ủ ột vài sự vật hiện tư ng nào đó.ợ

c Phản ánh các dấu hiệu chung và b n ch t, những m i liên hệ ả ấ ố và quan hệ bên trong của các SV,HT

d Ph n ánh di n ra khi có sả ễ ự tác động trực tiếp vào các cơ quan cảm giác

3 Khi dấp nướ ạc l nh lên m t thì đ tinh cặ ộ ủa m t người phi công tăng lên đáng k ắ ểQuy lu t nào ậ của cảm giác đư c thợ ể hiện trong ví dụ này:

a Tác đ ng qua l i l n nhau c a các cộ ạ ẫ ủ ảm giác

c Ngưỡng cảm giác

b Thích ng c a cứ ủ ảm giác

d Không có quy luật nào

Trang 22

4.“Một bác sỹ có kinh nghi m chệ ỉ cần nhìn vào v ngoài c a b nh nhân là có thẻ ủ ệ ể đoán biết được họ bị bệnh gì” Đặc đi m nào cể ủa tư duy được thể hiện rõ nét nhất trong ví dụ trên:

a Tính có v n đấ ề của tư duy

b Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c Tư duy liên hệ chặt chẽ với nh n thậ ức c m tínhả

d Tính tr u tư ng và khái quát c a tư duy.ừ ợ ủ

5 “Trong dạy h c, ngườọ i giáo viên c n nói đầ ủ to, vi t đế ủ rõ” Điều này cho thấy c m ảgiác c a con ngư i tuân theo quy luủ ờ ật:

a Tác đ ng qua l i l n nhau c a các cộ ạ ẫ ủ ảm giác

c Ngưỡng cảm giác ( đủ , phù h p , gi i h n , là nh ng tợ ớ ạ ữ ừ chỉ ngưỡng gi i h n ớ ạ)

b Thích ứng c a củ ảm giác

d Không có quy luật nào

6 D u hi u sau đây ph n ánh rõ nét nhấ ệ ả ất bản chất của tri giác:

a Sự phản ánh c a chủ ủ ể đốth i v i thớ ế giới bên ngoài

b Kết quả của sự hoạt động ph i h p c a mố ợ ủ ột lo t các cơ quan phân tích ạ

c Sự phản ánh trọn v n ẹ các thu c tính bộ ề ngoài c a sủ ự vật hiện tư ng cợ ủa th giới ế xung quanh

d Sự phản ánh các quy luật của t nhiên và xã hự ội

7.Phương pháp nh n m nh trong tư ng tư ng t o ra hình nh m i b ng cách:ấ ạ ở ợ ạ ả ớ ằa.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điộ ệ ển hình c a ủ một sự vật, hiện tượng

b.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điộ ệ ển hình c a mủ ột lo t các sạ ự vật, hiện tượng.(liên hợp)

c.Ghép các bộ phận, các chi tiết m t cách nguyên xi tộ ừ các SV,HT có thật để tạo ra hình nh mả ới ( chắp ghép )

d.Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tư ng đợ ể tạo nên hình nh mả ới

( chắp ghép )

Các cách sáng tạo ra hình nh m ả ới trong tưởng tượng!

• Thay đổi kích thước, số lượng c a s ủ ự vật hay thành phầ n c a s ủ ự vậ t Vd: tưở ng tượng v ề nỏ ần an dương vương bắ th n được hàng ngàn mũi tên

• Nh ấn mạ nh các chi tiế t, thành phần, thu ộc tính củ a s ự vậ t.

Vd: mơ ước bản thân có thể chạy nhanh như 1 con báo

Trang 23

8 Khi đọc sách ta hay dùng bút đỏ gạch chân những ý quan tr ng Hi n tư ng này ọ ệ ợphản ánh quy luật nào của tri giác:

a Quy luậ ảt o giác c Quy luật v tính lề ựa ch n c a tri giácọ ủ

b Quy luậ ổt t ng giác d Quy luật v tính ề ổn đ nh c a tị ủ ri giác

- Quy luật về tính lựa chọn của tri giác: Tri giác thực chất là một quá trình lựa chọn tích cực: Khi ta tri giác một đối tượng nào đó có nghĩa là đã tách đối tượng tri giác ra khởi bối cảnh xung quanh để tri giác tốt hơn Trong trường hợp này bối cảnh xung quanh là nền của đối tượng sự vật hiện tượng càng khác với bối cảnh tri giác thì tri giác càng lựa trọn dễ dàng Tính lựa trọn của tri giác thể hiện thái độ tích cực của con người đối với sự vật hiện tượng đang được tri giác Nhờ có tính chất này mà hiệu quả của tri giác được nâng cao và kết quả tri giác càng phù hợp với hoạt động chủ thể Bản chất của quá trình tri giác tích cực là quá trình tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh

9 S dĩ tư ng tư ng đưở ở ợ ợc xếp vào giai đo n nh n thạ ậ ức lý tính vì, cũng gi ng như ố

tư duy, tưởng tư ng: ợ

a.nảy sinh khi g p tình hu ng có v n đặ ố ấ ề

b.phản ánh nh ng cái m i, chưa t ng có trong kinh nghiữ ớ ừ ệm của cá nhân

c.phản ánh sự vật, hi n tư ng mệ ợ ột cách gián ti p ế

d.Tất cả các ý trên

10 “Người bu n c nh có vui đâu bao giồ ả ờ” Câu thơ trên phản ánh quy luật nào của tri giác:

a Quy luậ ảt o giác c Quy luật v tính có ý nghĩa cề ủa tri giác

b Quy luậ ổt t ng giác d Quy luật v tính đề ối tư ng c a tri giácợ ủ

Vd: ta đói ta th y ấ đồ ăn ngon g p nhi u l n , khi ánh sáng đèn càng sáng ta l i cấ ề ầ ạ ảm thấy nóng người

11 Lời khuyên “Học đi đôi với hành” được dựa trên cơ sở:

a S quên di n ra rự ễ ất nhanh sau khi học

b Quên là một hiện tư ng h p lý, h u íchợ ợ ữ

c Không nên ôn tập t p trung liên tậ ục trong một thời gian dài

d.Ta d quên nh ng cái gì không đưễ ữ ợc sử dụng thư ng xuyên trong hoờ ạt động hàng ngày

12 Tính có ý nghĩa trong tri giác c a con ngư i là mủ ờ ột ch t lượấ ng m i làm cho tri ớgiác ngư i khác h n vờ ẳ ề chất so với tri giác c a con vủ ật là do:

a Nó được hình thành dưới nh hư ng c a ngôn ngả ở ủ ữ

b Nó ph n ánh tr n v n các thuả ọ ẹ ộc tính bề ngoài c a sủ ự vật hiện tượng

c Nó đư c biợ ểu đ t thông qua ngôn ngữ ạ

d Các ý a và c

Trang 24

13.“Nguồn gốc duy nh t cấ ủa hi u biể ết” là:

a.Cảm giác c.Tri giác

b.Tư duy d.Tư ng tưở ợng

14 Học bài nào xào bài đó vì:

a Quên di n ra rễ ất nhanh sau khi h c ọ

a Bi u tư ng c a ể ợ ủ tưởng tượng c Biểu tượng

b Bi u tư ng c a trí nể ợ ủ hớ d C ba lo i trên.ả ạ

Hình ảnh mới của tưởng tượng là hình ảnh đã có của trí nhớ được gọi

là biểu tượng Biểu tượng của tưởng tượng là những hình ảnh mới, khái quát do con người tự tạo ra Còn biểu tượng của trí nhớ là hình ảnh của

sự vật hiện tượng trước đây đã tác động vào não nay nhớ lại, tái hiện lại Biểu tượng của tưởng tượng được tạo ra trên cơ sở những biểu tượng

của trí nhớ Tưởng tượng của con người phụ thuộc vào những đặc điểm tâm lý của cá nhân như tri giác, tư duy, tình cảm, hứng thú, năng khiếu

16 Khi gi i quyả ết nhi m vụ củệ a tư duy , việc th c hiự ện các thao tác tư duy (Phân tích; tổng h p; so sánh; tr u tư ng hóa, khái quát hóa) đượ ừ ợ ợc di n ra như thế nào? ễ

a Theo đúng trình t đã xác đ nh như trênự ị

b Đúng, đủ các thao của tư duy

c Mỗi thao tác ti n hành đế ộc lập, không phụ thuộc vào nhau

d Linh hoạt tùy theo nhi m vụ ệ tư duy

17 Mu n thúc đố ẩy h c sinh tư duy thì phọ ải thư ng xuyên đờ ặt h c sinh vào nhữọ ng tình huống có v n đấ ề, điều đó là:

a Đúng b Sai

18 Trong hình ảnh m i đ¬ướ ợc t o ra theo phương pháp ch p ghép, các bộ ph n ạ ắ ậhợp thành……., ……., chế biến mà chúng chỉ đ¬ược ……… với nhau một cách đơn giản

a.Vẫn gi nguyên/ Bữ ị thay đổi/ T ng hổ ợp

b.Vẫn gi nguyên/ Không bữ ị thay đổi/ Ghép nối

c Đư c cợ ải bi n/ Gi nguyên/ Kế ữ ết dính

d.Được cải bi n/ Bị thay đ i/ Ghép nối ế ổ

Trang 25

ĐỀ 4

1.Dấu hi u nào sau đây không phù h p v i quá trình tư duy c a con ngưệ ợ ớ ủ ờ i:

a Phản ánh nh ng tr i nghiữ ả ệm của cuộc sống

b Ph n ánh hi n thả ệ ực bằng con đư ng gián tiờ ếp

c Kết quả nh n thứậ c mang tính khái quát

d Di n ra theo mễ ột quá trình

2 Giai đo n nào dư i đây làm cơ sạ ớ ở cho vi c hình thành giệ ả thuyết ?

a Xuất hiện tri thức, kinh nghiệm

b Nh n thậ ức vấn đề

c Ki m tra giể ả thuyết

d Sàng lọc liên tưởng phù hợp

3 D u hi u nào sau đây ph n ánh rõ nét nhấ ệ ả ất bản chất của tư ng tưở ợng:

a Sự xây dựng hoặc tái tạo c a hình nh mà quá khủ ả ứ chưa từng tri giác

b Hành đ ng tâm lý pộ hức tạp mà ngu n gồ ốc của nó không ph i là hi n thả ệ ực khách quan

c Sự phản ánh cái chưa t ng có trong kinh nghiừ ệm của cá nhân b ng cách xây ằdựng hình nh m i trên cơ sả ớ ở những bi u tư ng đã có.ể ợ

d Sự phản ánh hi n thệ ực khách quan đang tác động vào các giác quan

• Bản chấ ủa tư duy thể t c hi n: ệ

+ Tư duy nảy sinh từ đờ ống và hoạ i s t động sống

+ Tư duy bị quy đị nh b ởi xã hội

+ Nhậ n th ức phát triể n t ừ thao tác: Hình tượ ng ->Ngôn ngữ->Tư duy trừu tượng-> Tư duy khái quát

+ Tư duy của con người mang bản chất xã hội, sáng tạo và có tính ngôn ngữ

• Bản chấ t của tưởng tượng :

Tưở ng tư ng là m ợ ột quá trình nhậ n th ức phả n ánh nh ững cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng nh ng hình ữ ảnh m ới trên cơ sở nhữ ng hình ảnh đã có

4 Tư ng tưở ợng khác tư duy chủ yế ở u chỗ:

a Làm cho hoạt động c a con ngư i có ý thủ ờ ức

b Sự không chặt ch trong giảẽ i quyết vấn đề

c Liên quan đến nh n thứậ c c m tínhả

d Cùng nảy sinh khi gặp tình hu ng có v n đố ấ ề

• Tư duy dựa trên logic, tr c quan còn tưởự ng tư ng thiên vợ ề tâm lý nhiều hơn

Trang 26

5 Phương pháp đi n hình hoá trong tư ng tư ng t o ra hình nh m i b ng cách:ể ở ợ ạ ả ớ ằa.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điộ ệ ển hình c a mủ ột sự vật, hiện tượng ( nhấn mạnh )

b.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điộ ệ ển hình c a mủ ột lo t các sạ ự vật, hiện tượng c.Ghép các bộ phận, các chi tiết m t cách nguyên xi tộ ừ các sự vật, hiện tư ng có ợthật để tạo ra hình nh mả ới ( chắp ghép )

d.Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tư ng đợ ể tạo nên hình nh ả mới

6 Học bài nào xào bài đó vì:

a Quên di n ra rễ ất nhanh sau khi h c ọ

b Quên là một hiện tư ng h p lý, h u ích.ợ ợ ữ

c Không nên ôn tập t p trung liên tậ ục trong một thời gian dài

d Ôn t p ph i có nghậ ả ỉ ngơi

7 D u hi u nào sau đây đấ ệ ặc trưng cho nhận thức c m tính?ả

a Sự phản ánh các thuộc tính bề ngoài c a sủ ự vật, hiện tư ng trong hi n thợ ệ ực khách quan khi chúng đang tr c tiự ếp tác đ ng vào các giác quan ộ

b Ph n ánh sả ự vật m t cách khái quátộ

c Phản ánh nh ng thuữ ộc tính bản ch t c a sự vật hi n tượng ấ ủ ệ

d Ph n ánh gián ti p b ng phương ti n ngôn ngả ế ằ ệ ữ

8 “Cứ đặt mình nằm xuống, Vân l i nghĩ vạ ề Sơn, những kỷ niệm thuở thiếu th i ờtràn đầy ký c ” Trong trưứ ờng h p này, ở ợ Vân đã xuất hiện:

a.Biểu tư ng vợ ề sự vật, hiện tượng c.Hình ảnh về sự vật, hiện tượng

b.Biểu tư ng c a bi u tượ ủ ể ợng d.Tất cả các ý trên

Hình ảnh mới của tưởng tượng là hình ảnh đã có của trí nhớ được gọi là biểu tượng

1/ Biểu tượng của tưởng tượng là những hình ảnh mới, khái quát do con

người tự tạo ra

2/ biểu tượng của trí nhớ là hình ảnh của sự vật hiện tượng trước đây đã

tác động vào não nay nhớ lại, tái hiện lại

3/ Biểu tượng của tưởng tượng được tạo ra trên cơ sở những biểu tượng

của trí nhớ

9 Thao tác trí tuệ nhằm tách sự vật, hiện tư ng ra thành nhi u bợ ề ộ phận, thuộc tính

để phản ánh tốt hơn Đó là thao tác:

a So sánh c T ng hổ ợp

b Phân tích d Tr u tư ng hóaừ ợ

10 Khi d p nưấ ớc lạnh lên mặt thì đ tinh cộ ủa mắt người phi công tăng lên đáng kể Quy lu t nào cậ ủa c m giác đư c thả ợ ể hi n trong ví dụ này: ệ

a Tác đ ng qua l i l n nhau a các cộ ạ ẫ củ ảm giác c Ngưỡng cảm giác

Trang 27

b Thích ng c a cứ ủ ảm giác d Không có quy lu t nào ậ

11.Học thu c lòng là : ộ

a Tri giác nhi u l n tài li u đ n khi thuề ầ ệ ế ộc

b Ghi nh nguyên xi tài liớ ệu

c Ghi nh máy móc trên cơ sớ ở thông hiểu n i dung tài liệu ộ

d Ghi nhớ bằng cách tự tạo ra nh ng m i liên hữ ố ệ bề ngoài để nhớ

12.Trong dạy h c , khi hướọ ng d n hẫ ọc sinh quan sát sự vật hiện tư ng giáo viên ợcần ph i tính đ n kinh nghiả ế ệm, sự hiểu biết, xu hướng, h ng thú c a hứ ủ ọc sinh vì tri giác c a con ngư i tuân theo:ủ ờ

a Quy luật ảo giác c Quy luật v tính có ý nghĩa cề ủa tri giác

b Quy luậ ổt t ng giác d Quy luật v tính đề ối tư ng c a tri giácợ ủ

13 D u hi u nào sau đây thấ ệ ể hiện rõ nét nhất đối tư ng ph n ánh c a tư ng ợ ả ủ ởtượng:

a Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy lu t cậ ủa sự vật,

hiện tượng

b Các tri thức, kinh nghi m, tình c m và thái đ mà con ngưệ ả ộ ời đã tr i qua.ả

c Những cái m i chưa tớ ừng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

14 Ngư i mù đ nh hườ ị ớng trong không gian chủ yếu là d a vào các cự ảm giác đụng chạm, s mó, khờ ứu giác, v n đ ng giác và cậ ộ ảm giác rung Quy luật nào c a củ ảm giác được thể hiện trong ví dụ này:

a Tác đ ng qua l i l n nhau c a các cộ ạ ẫ ủ ảm giác c Ngưỡng cảm giác

b Thích ng c a cứ ủ ảm giác d Không có quy luật nào

15 Kh năng thay đ i đả ổ ộ nhạy c m cho phù hả ợp v i sớ ự thay đổ ủi c a cư ng đờ ộ kích thích là nội dung c a: ủ

a.Quy luật ngưỡng cảm giác c.Quy lu t v tính ậ ề ổn đ nh c a tri giácị ủ

b.Quy luật thích ứng c a củ ảm giác d.Quy luật tác động qua l i c a các cạ ủ ảm giác

a bên ngoài/ cao hơn/ riêng lẻ

c bên ngoài/ th p hơn/ tr n vấ ọ ẹn

b b n chả ất/ cao hơn/ trọn v n ẹ

d bên ngoài/ cao hơn/ tr n vẹn ọ

Trang 28

18 Không có ngôn ngữ thì con người không thể thực hiện tư duy tr u tư ng, khái ừ ợquát được Điều đó là:

a Đúng b Sai

1a, 2a, 3c, 4b, 5b, 6 a, 7a, 8a, 9b, 10a, 11c, 12b, 13c, 14a, 15b, 16d, 17 d, 18a, 19c, 20a

Trang 29

b Phân tích d Tr u tư ng hóaừ ợ

3 Việc xác định đúng v n đấ ề và biểu đạt vấn đề dưới d ng nhiạ ệm vụ của tư duy sẽ quyết định khâu :

a.Giải quyết nhi m vụ ệ

c Toàn b các khâu sau đó.ộ

b.Việc hình thành giả thuyết

d Hình thành liên tưởng

4 D u hi u nào sau đây thấ ệ ể hiện rõ nét nhất khái ni m c m giác: Là quá trình tâm ệ ả

lý ph n ánh:ả

a.một cách riêng lẻ từng thu c tính bề ngoài c a sộ ủ ự vật hiện tượng

b.thuộc tính bên ngoài c a sủ ự vật, hiện tư ng khi chúng đang trợ ực tiếp tác đ ng ộvào các giác quan

c.một cách riêng lẻ từng thu c tính bề ộ ngoài c a sủ ự vật, hiện tư ng khi chúng đang ợtrực tiếp tác đ ng vào các giác quan ộ

d.Không có d u hi u nàoấ ệ

5 Trư ng h p nào dư i đây xuờ ợ ớ ất hiện bi u tư ng c a tư ng tưể ợ ủ ở ợng?

a Em Lan đang nghĩ về cảm giác sung sướng c a ngày hôm qua khi lên nh n ph n ủ ậ ầthưởng

b Cứ đặt mình nằm xuống, Vân l i nghĩ vạ ề Sơn: Những kỉ niệm từ thư thiếở u th i ờtràn đầy kí ức

c Trống vào l p đã 15 phút mà vớ ẫn chưa thấy cô giáo vào lớp, tôi nghĩ chắc cô giáo l i bạ ị ốm

d Nh ng nét đữ ặc trưng của trư ng Đ i hờ ạ ọc sư ph m nghệ thu t TW đã được Quân ạ ậthể hiện rất đ c đáo trong tác ph m d thi cuộộ ẩ ự c v n đ ng sáng tác logo cho trường.ậ ộ

6 Tính có ý nghĩa trong tri giác của con ngư i là mờ ột ch t lượấ ng m i làm cho tri ớgiác ngư i khác h n vờ ẳ ề chất so với tri giác c a con vủ ật là do:

a Nó được hình thành dưới nh hư ng c a ngôn ngả ở ủ ữ

b Nó ph n ánh tr n v n các thuả ọ ẹ ộc tính bề ngoài c a sủ ự vật hiện tượng

c Nó đư c biợ ểu đ t thông qua ngôn ngữ ạ

d Các ý a và c

Trang 30

7 Quy luật c m giác nào đư c thả ợ ể hiện trong ví dụ: “M t đứộ a trẻ bị đánh đòn nhi u ề

sẽ dạn đòn”

a Tác đ ng qua l i l n nhau c a các cộ ạ ẫ ủ ảm giác

c Ngưỡng cảm giác

b Thích ứng c a củ ảm giác

d Không có quy luật nào

8 Lu n điậ ểm mào sau đây không đúng với tri giác:

a Cho hình nh tri giác sai lả ệch về đối tượng ( vd : th y bói mù xem voi ) ầ

b Không c n thiầ ết trong đờ ối s ng con người

c Phụ thuộc vào bố ải c nh tri giác ( nhà s ch thì mát , nhà dơ thì ạ nóng )

d ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật

9 Phương pháp liên h p trong tư ng tư ng t o ra hình nh m i b ng cách:ợ ở ợ ạ ả ớ ằa.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điộ ệ ển hình c a mủ ột sự vật, hiện tượng ( nhấn mạnh đ i tư ng ) ố ợ

b.Làm n i bổ ật các thu c tính cá bi t, điểộ ệ n hình c a mủ ột lo t các sạ ự vật, hiện tượng ( điển hình hóa )

c.Ghép các bộ phận, các chi tiết m t cách nguyên xi tộ ừ các sự vật, hiện tư ng có ợthật để tạo ra hình nh mả ới ( chắp ghép )

d.Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng và cải bi n, ếsắp x p chúng trong mế ột tương quan mới để tạo nên hình nh mả ới ( liên hợp )

10 D u hi u sau đây ph n ánh rõ nét nhấ ệ ả ất bản chất của tri giác:

a Sự phản ánh c a chủ ủ ể đốth i v i thớ ế giới bên ngoài

b Kết quả của sự hoạt động ph i h p c a ố ợ ủ một lo t các cơ quan phân tíchạ

c Sự phản ánh tr n v n các thuọ ẹ ộc tính bề ngoài c a sủ ự vật hiện tư ng cợ ủa th giới ế xung quanh

d Sự phản ánh các quy luật của t nhiên và xã hự ội

11 Khi đang đ ng ứ ở ch sáng bư c vào chỗ ớ ỗ tối, lúc đ u ta không nhìn thầ ấy gì, sau mới rõ d n Hi n tư ng này là do đầ ệ ợ ộ nhạy c m cả ủa cảm giác nhìn được:

a.Tăng lên c.Không thay đổi

b.Giảm đi d.Lúc đ u tăng lên, sau giảm ầ

12 D u hi u nào sau đây thấ ệ ể hiện rõ nét nhất đối tư ng ph n ánh c a tư ng ợ ả ủ ởtượng:

a.Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy lu t cậ ủa sự vật,

hiện tượng

b.Các tri thức, kinh nghi m, tình c m và thái đ mà con ngưệ ả ộ ời đã tr i qua.ả

c.Những cái m i chưa tớ ừng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d.Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

13 Nhớ lại là:

a Nh n ra đ i tư ng khi tri giác l i chúngậ ố ợ ạ

b Khả năng làm s ng l i nh ng hình ố ạ ữ ảnh đã có trong đ u mà không c n ph i tri ầ ầ ả

Trang 31

giác l i tài liạ ệu

c Hình ảnh được xuất hi n trong đ u khi g p m t hình nh tương t hay có liên ệ ầ ặ ộ ả ự quan

d Suy nghĩ về những chuy n đã xệ ảy ra trư c đâyớ

14 Học bài nào xào bài đó vì:

a Quên di n ra rễ ất nhanh sau khi h c ọ

b Quên là một hiện tư ng h p lý, h u ích.ợ ợ ữ

c Không nên ôn tập t p trung liên tậ ục trong một thời gian dài

d Ôn t p ph i có nghậ ả ỉ ngơi

15 Ý nào dư i đây ớ không đúng với tri giác:

a Ph n ánh nh ng thuả ữ ộc tính chung( sửa l i là tr n v n ) ạ ọ ẹ bên ngoài c a mủ ột lo t ạ

sự vật, hiện tư ng cùng loợ ại

b Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật ( tính trừu tư ng và tính logic ko ợ

có )

c Là phương th c phứ ản ánh thế giới một cách trực tiếp

d Luôn ph n ánh mả ột cách trọn v n theo mẹ ột cấu trúc nhất định

16 M i quan hố ệ giữa tư duy và ngôn ng là m i quan hữ ố ệ giữa :

a Vật ch t và ý thức c Cái bấ ản chất và cái không bản chất

b N i dung và hình thộ ức d Không có ý nào đúng

17 Quá trình gi i quyả ết vấn đề của tư ng tư ng mang tính chính xác, chở ợ ặt chẽ và logic, đi u đó là:ề

a Đúng b Sai

18 Tư duy là một quá trình tâm lý phản ánh nh ng thuữ ộc tính … , những m i liên ố

hệ, quan hệ bên trong có tính … c a sủ ự vật, hiện tư ng mà trượ ớc đó ta …

Trang 32

đề RHM17 ( 2020 )

Trang 36

TRẮ C%NGHI ỆM%TÂM%LÝ%HỌ –%BÀI%4%Ý%THỨ C% C%NHU%C U%TÌNH%C Ầ ẢM%Ý%CHÍ

1 Tri&giác&có&đặc&điểm&:&

A Là&hiện&tượng&tâm&lý&xảy&ra&trong&thời&gian&ngắn&,&với&sự&mở&đầu&,&di n&bi n&,&kễ ế ết&thúc&tương&đối&rõ&ràng&&

B Chỉ&xảy&ra&khi&sự&vật&hiệ tượng&tác&động&trực&tiếp&vào&giác&quan&n&

C Kết&quả& ản&ánh&là&hiện&tượng&trọph n&v n&vẹ ề&sự&vật&hiện&tượng&(&các&thuộc&tính&sự&vật&và&hiện&tượng&nằm&trong&1&cấu&trúc&nhất&định&)&

D Cả&A,B,C&&

3 Tri&giác&là&quá&trình&tích&cực&vì&:&

A Là&hoạt&động&nhận&thức&ch đem&l i&l i&íchỉ& ạ ợ &cho&con&người&&

B Có&sự& ạt&động&tích&cựho c&để&giải&quyết&nhiệm&v nhụ& ận&thức&

C Tri&giác&không&phải&là&sự&cộng&lại&đơn&giản&,&thụ&động&các&cảm&giác&thành&phần&&

D Hình&ảnh&tri&giác&bao&giờ&cũng&phản&ánh&trung&thự ự&vật&hiện&tượ &&c&s ng

&

- Quy luậ ề t v tính đối tượng c ủa tri giác: Hình ả nh tr ực quan mà tri giác mang lạ i bao gi ờ cũng thuộc về mộ ự vậ t s t, hiện tượng nh ất đị nh nào đó trong hiệ n th ực khách quan

&

&

4 Cảm&giác&là&:&

A Là&một&quá&trình&đem&lại&hi u&biể ết&

B Quá&trình&tâm&lý&phản&ánh&trực&tiếp&riêng&lẻ&từng&thuộc&tính&của&sự&vật&hiện&tượng&của&giác&quan&

C Quá&trình&tâm&lý&,&phản&ánh&trọn&vẹn&thế&giới&sự&vật&hiện&tượ &ng

D Còn&gọi&là&nhận&thức&cảm&tính&

5 Loạ ảm&giác&nào&thuội&c c&cảm&giác&bên&ngoài&:&

A Cảm&giác&vận&đ ngộ &

B Cảm&giác&vận&đ ngộ &&

C Cảm&giác&đụng&chạm&

D Cảm&giác&cơ&thể&

Trang 37

7 Căn%cứ%vào%cơ%quan%phân%tích%nào&giữ&vai&trò&chính&trong&tạo&ra&hình&ảnh&tri&giác&,&người&ta&phân&

tri&giác&thành&:&

A Tri&giác&không&gian&,&thời&gian&(&

B Tri&giác&nhìn&,&nghe&,&ngửi&

C Tri&giác&vận&đ ng&,&con&ngưộ ời&

D Tri&giác&có&chủ&định&,&không&chủ&đị &nh

&

8 Một&người&có&đ nhạy&cộ& ảm&cao&:&

A Kích&thích&rất&nhỏ&cũng&gây&được&cảm&giác&

B Phản&ánh&được&cả&kích&thích&có&cường&đ nhộ& ỏ&và&lớn&

C Phân&biệt&được&nhi u&kíề ch&thích&khác&nhau&

D Khó&bị&ảnh&hư ng&bở ởi&môi&trườ &ng

&

9 Quy&luật&thích&ứng&của&cảm&giác&được&thể& ệ &hi n&:

A Kích&thích&mạnh&thì&độ&nhạy&cảm&tăng&,&kích&thích&yếu&thì&độ&nhạy&cảm&giảm&

B kích&thích&mạnh&thì&độ&nhạy&c m&giả ảm&và&ngược&lại&

C thay&đổ ộ& ại&đ nh y&cảm&đ phể& ản&ánh&tốt&hơn&những&kích&thích&với&cường&độ&khác&nhau&

D thay&đổ ộ& ại&đ nh y&cảm&đ phù&hể& ợp&trạng&thái&cơ&thể&&

&

10 Quy&luật&tác&động&qua&lại&giữa&những&cảm&giác&được&hiểu&là&:&

A Kích&thích&yếu&lên&giác&quan&này&làm&giảm&đ nhạộ& y&cảm&của&cơ&quan&phân&tích&kia&

B kích&thích&mạnh&lên&cơ&quan&phân&tích&này&làm&tăng&độ&nhạy&c m&cả ủa&cơ&quan&phân&tích&kia&

C kích&thích&yếu&lên&giác&quan&này&làm&tăng&độ&nhạy&c m&cả ủa&cơ&quan&phân&tích&kia&và&ngượ ại&c&l

D hai&kích&thích&xảy&ra&đồng&thời&không&làm&thay&đổi&nhạy&c m&cả ủa&nhau&

11 hi n&ệ tượng&“&tổng&giác&“&thể& ệ &hi n&:

A Sự& ụ&thuộph c&của&tri&giác&vào&đặc&đi m&để ối&tượng&tri&giác&

B Sự& ụ&thuộph c&của&tri&giác&vào&nội&dung&tâm&lý&của&chủ&thể&&

C Sự&ổn&đ nh&cị ủa&hình&ảnh&tri&giác&

D Sự& ạt&độho ng&t ng&h p&cổ ợ ủa&các&giác&quan&

&

Quy luậ t tính t ổng giác: Là quá trình vận d ụng toàn bộ đờ ống tâm lý i s

cá nhân và đặc điểm nhân cách vào các quá trình tri giác Là khả năng s ử dụng các giác quan, toàn bộ các hoạ t đ ộng tâm lý, đặc điểm nhân cách của chủ ể khi tri giác Là năng lực nhậ th n th ức và hoạ t động th ực tiễ n c a ủ con ngườ i giúp nh n th ậ ức thế ới ngày càng tinh vi, sâu sắc và tổ gi ng th ể

&

&

12 Câu&nói&“&một&ngày&chờ&đợi&dài&như&1&tháng&“&chứng&tỏ&rằng&:&

A Thế&giới&không&phản&ánh&hiện&thực&khách&quan&mà&phản&ánh&sẵn&có&trong&bản&thân&chủ&thể&

B Tâm&trạng&của&chủ&thể&ảnh&hư ng&lên&hình&ở ảnh&thế& ới&&gi

C Con&người&không&có&khả&năng&nhận&thức&chính&xác&hiện&thực&khách&quan&

D Con&người&không&có&khả&năng&nhận&thức&thời&gian&chính&xác&

13 Đặc&điểm&nào&phản&ánh&đặc&trưng&cho&tư&duy&:&&

A Phản&ánh&kinh&nghiệm&đã&qua&dưới&dạng&các&ý&nghĩ&,&cảm&xúc&,&hình&tượ &ng

B Phản&ánh&các&sự&vật&với&đầy&đủ&thuộc&tính&của&chúng&

C Các&dấu&hi u&b n&chệ ả ất&những&mối&quan&hệ& ổ& ếph bi n&sinh&vật&hiện&tượng&con&người&chưa&biết&&

D Phản&ánh&những&gì&quan&trọng&với&con&người&

Trang 38

14 Một&bác&sĩ&có&kinh&nghiệm&chỉ&cần&nhìn&vào&vẻ&bề&ngoài&bệnh&nhân&có&thể&đoán&biết&họ&bị&bệnh&gì&&

A Tính&có&vấn&đề&của&tư&duy&

B Tư&duy&liên&hệ& ặt&chẽ& ận&thứch nh c&cảm&tính&

C Tính&trừu&tượng&và&khái&quát&của&tư&duy&

D Tính&lý&tính&của&tư&duy&

15 Điều&nào&không&đúng&với&TƯỞNG&TƯ NG&:Ợ &

A Nảy&sinh&trước&tình&huống&có&v n&đấ ề&

B Luôn&phản&ánh&cái&mớ ới&cá&nhân&hoặc&xã&hội&i&v

C Luôn&giải&quyết&vấn&đề&1&cách&tường&minh&

D Kết&quả&là&biểu&tượng&mang&tính&khái&quát&

16 Tưởng&tượng&khác&tư&duy&ở& ỗ&:&ch

A Nảy&sinh&khi&đứng&trước&tình&huống&có&v n&đấ ề&mà&các&dữ&kiệ chưa&đần& y&đủ&rõ&ràng&&

B Liên&quan&chặt&chẽ&với&nhận&thức&cảm&tính&

C Liên&quan&chặt&chẽ&với&ngôn&ngữ&

D Phản&ánh&trên&bình&diện&hình& nhả &&

ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG Đ ẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌ C TH ẠCH

Đề thi môn Tâm lý học sức khỏe Năm học:2015 - 2016 Học kỳ:2

Mã đề thi:15.TLHSK.Y2012.1 Thời gian: 30 phút

Câu 1: Câu hỏi lựa chọn

Tâm lý học được xếp vào:

(A) Khoa học tự nhiên

(B) Khoa học xã hội

(C) Khoa học kĩ thuậ – công nghệ t

(D) Trung gian giữa các khoa học

Câu 2: Câu hỏi lựa chọn

Trước hiện tượng cá chết hàng lo t dạ ọc theo bờ ển Miền Trung Việt Nam hiện nay thì binhiều ngư i ph n ng v i nhiờ ả ứ ớ ều cách khác nhau như: im lặng, gi n dậ ữ, thương cảm, thích thú… Điều này chứng tỏ rằng:

(A) Tâm lý con người rất phong phú, đa d ngạ

Trang 39

(B) Tâm lý là sự phản ánh th giế ới khách quan

(C) Sự ản ánh tâm lý mang tính chủ ể ph th

(D) Sự tác động c a thủ ế ới khách quan chỉ là “cái cớ” để con ngườ ự tạo cho gi i tmình một hình ảnh tâm lý bất kì nào đó

Câu 3: Câu hỏi lựa chọn

Lời phát bi u nào đúng vể ới phương pháp nghiên cứu tâm lý con người?

(A) Nguồn gốc duy nhất của sự ận thnh ức các hiện tượng tâm lý là tự quan sát

(B) Các hiện tượng tinh thần chỉ có thể được chính người đang tr i nghiả ệm cảm

nhận mà thôi, người khác không thể ết bi được

(C) Dò sông dò biển d dò, lòng người ai dễ ễ mà đo cho tườ ng

(D) Hoạt động tâm lý luôn được biểu hiện khách quan trong hành vi, cử chỉ, ngôn ngữ; vì vậy có thể tìm hiểu tâm lý thông qua hoạt động c a m i ngưủ ỗ ời

Câu 4: Câu hỏi lựa chọn

Tâm lý y học được xem như môn:

(A) Khoa học cơ bản

(B) Y học hiện đại

(C) Tất cả các câu đều sai

Câu 5: Câu hỏi lựa chọn

Cơ sở sinh lý của các quá trình tâm lý là:

(A) Các quá trình hưng phấ - ức chế n

(B) Phản xạ có điều kiệ – không điều kiện n

(C) Các chức năng sinh lý, sinh hóa

(D) Vùng dướ ỏ và vùng vỏ i v não

Câu 6: Câu hỏi lựa chọn

Hưng ph n là tr ng thái hoấ ạ ạ ột đ ng của… khi có xung động thần kinh truyề ới: n t(A) Một trung khu thần kinh

(B) Một hay nhiều trung khu thần kinh

Ngày đăng: 24/09/2022, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Có&s ự& ph ối&hợ p&ho ạt&độ ng&t ng&h p&c ổợ ủa&các&giác&quan&để&tạ o&nên&hình& ảnh&trọ n&v n&v ẹ ề&sự&vật& hiện&tượ &ng - Đề thi tâm lý y học YDS
amp ;s ự& ph ối&hợ p&ho ạt&độ ng&t ng&h p&c ổợ ủa&các&giác&quan&để&tạ o&nên&hình& ảnh&trọ n&v n&v ẹ ề&sự&vật& hiện&tượ &ng (Trang 36)
7. Căn%cứ%vào%cơ%quan%phân%tích%nào&giữ&vai&trị&chính&trong&tạo&ra&hình&ảnh&tri&giác&,&người&ta&phân& - Đề thi tâm lý y học YDS
7. Căn%cứ%vào%cơ%quan%phân%tích%nào&giữ&vai&trị&chính&trong&tạo&ra&hình&ảnh&tri&giác&,&người&ta&phân& (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w