1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 105 câu trắc nghiệm môn EL04 Đại cương văn hóa Việt Nam EHOU

20 1,2K 45

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương văn hóa Việt Nam
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Cultural Studies
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 48,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ môn EL04 Đại cương văn hóa Việt Nam gồm 105 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM – EL04

cách định nghĩa:

a Cấu trúc

b Tâm lý học (Đ)

c Nguồn gốc

d Chuẩn mực

a Nhân học văn hóa

b Giao lưu – tiếp biến văn hóa

c Địa văn hóa (Đ)

d Tôn giáo

a Mọi yếu tố văn hóa

b Văn hóa của một cộng đồng

c Văn hóa của một tộc người

d Các yếu tố văn hóa phân biệt chủ thể văn hóa ở các cấp độ khác nhau (Đ)

4 “Văn hóa chỉ tổng thể những gì được tạo ra, hay được cải biến bởi hoạt động có ý thức hay

vô thức của hai hay nhiều cá nhân tương tác với nhau và tác động đến lối ứng xử của nhau” thuộc cách định nghĩa:

a Nguồn gốc (Đ)

b Tâm lý học

c Chuẩn mực d Lịch sử

a Giao lưu – tiếp biến văn hóa

b Địa – văn hóa

c Cả ba phương án đều đúng (Đ)

d Nhân học văn hóa

Trang 2

6.“Văn hóa là các giá trị vật chất, xã hội của bất kỳ nhóm người nào (các thiết chế, tập tục, phản ứng cư xử…)” thuộc cách định nghĩa:

a Nguồn gốc

b Cấu trúc

c Tâm lý học

d Chuẩn mực (Đ)

a Địa – văn hóa

b Tọa độ văn hóa (Đ)

c Nhân học văn hóa

d Giao lưu – tiếp biến văn hóa

văn hóa giống nhau” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:

a Địa - văn hóa (Đ)

b Tọa độ văn hóa

c Nhân học – văn hóa

d Giao lưu – tiếp biến văn hóa

a Làng xã

b Đô thị

c Nhân cách (Đ)

d Nhà nước – dân tộc

người là?

a Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

b Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

c Giá trị văn hóa tinh thần

d Địa – văn hóa (Đ)

Trang 3

a Phật giáo (Đ)

b Đạo giáo

c Thiên chúa giáo

d Nho giáo

a Theo chu kỳ của vòng quay mặt trời

b Theo độ dài của ngũ hành

c Cả ba phương án đều đúng (Đ)

d Theo chu kỳ của vòng quay mặt trăng

a Kim (Đ)

b Thủy

c Mộc

d Hỏa

dung của:

a Triết lý của Pythagoar

b Thuyết Ngũ Hành

c Thuyết Tam tài

d Triết lý Âm – Dương (Đ)

a Kim

b Hỏa

c Thổ (Đ)

d Mộc

a Mộc

b Kim (Đ)

Trang 4

c Hỏa.

d Thủy

giao tiếp:

a Thận trọng, đắn đo cân nhắc kỹ càng (Đ)

b Coi trọng tình cảm

c Coi trọng sự hòa thuận

d Coi trọng danh dự

là ?

a Tính biểu cảm

b Tính biểu trưng (Đ)

c Tính linh hoạt

d Tính tổng hợp

điểm trong nghệ thuật ngôn từ của Việt Nam là:

a Tính biểu trưng (Đ)

b Tính biểu cảm

c Tính tổng hợp

d Tính linh hoạt

a Thổ

b Mộc

c Thủy

d Hỏa (Đ)

a Khuếch tán văn hóa (Đ)

b Nhân học

Trang 5

c Tâm lý học

d Xã hội - văn hóa

gian văn hóa khác nhau là do:

a Điều kiện kinh tế

b Điều kiện lịch sử

c Điều kiện địa lý

d Sự di cư của các cộng đồng người (Đ)

cách định nghĩa:

a Lịch sử

b Nguồn gốc (Đ)

c Tâm lý học

d Chuẩn mực

sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:

a Lịch sử (Đ)

b Tâm lý học

c Liệt kê

d Cấu trúc

a Giá trị văn hóa vật chất

b Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

c Giá trị văn hóa tinh thần (Đ)

d Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

nghiên cứu:

a Giao lưu – tiếp biến văn hóa

b Nhân học – văn hóa (Đ)

Trang 6

c Tọa độ văn hóa.

d Địa - văn hóa

ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và phương thức sử dụng Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là văn hoá” là định nghĩa của:

a UNESCO

b Hồ Chí Minh (Đ)

c Phan Ngọc

d Đào Duy Anh

a Thời gian

b Không gian

c Hoàn cảnh địa lý (Đ)

d Cả ba phương án đều đúng

a Cộng đồng người Việt trong khu vực châu Á

b Cộng đồng người sống trong lãnh thổ của nước CHXHCN Việt Nam (Đ)

c Cộng đồng người Việt trong khu vực Đông Nam Á

d Cộng đồng người Việt sinh sống trên thế giới

hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từ công cụ nghiên cứu:

a Tọa độ văn hóa

b Địa - văn hóa

c Nhân học – văn hóa

d Giao lưu – tiếp biến văn hóa (Đ)

a Làng xã (Đ)

b Gia đình

Trang 7

c Nhà nước – dân tộc.

d Đô thị

a Đô thị

b Làng xã (Đ)

c Gia đình

d Nhà nước – dân tộc

thành từ:

a Sự tôn trọng đối với những người cao tuổi

b Kinh tế nông nghiệp (Đ)

c Sự ảnh hưởng của Nho giáo

d Sự ảnh hưởng của Phật giáo

a Tính tập thể

b Tính tự quản

c Tính bảo thủ (Đ)

d Chủ nghĩa cục bộ địa phương

a Nước (Đ)

b Tộc người

c Dân tộc

d Đô thị

a Ấn Độ

b Phương Tây

c Việt Nam (Đ)

d Trung Hoa

Trang 8

37.“Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:

a Đô thị

b Tộc người

c Nhà nước – dân tộc (Đ)

d Làng xã

tính cách của người Việt được hình thành từ :

a Điều kiện kinh tế

b Điều kiện địa lý

c Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

d Điều kiện lịch sử

phẩm của:

a Cả ba phương án đều đúng

b Điều kiện lịch sử

c Hoàn cảnh địa lý

d Kinh tế nông nghiệp (Đ)

người Việt Nam là:

a Tính biện chứng

b Tính mực thước (Đ)

c Tính linh hoạt

d Tính tổng hợp

Việt Nam có cơ sở từ:

a Điều kiện lịch sử

b Kinh tế nông nghiệp (Đ)

c Điều kiện xã hội

d Điều kiện địa lý

Trang 9

42.“Tính tập thể” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:

a Làng xã (Đ)

b Gia đình

c Đô thị

d Nhà nước – dân tộc

a Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây (Đ)

b Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

c Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

d Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

a Trang phục

b Chất liệu (Đ)

c Cả 3 phương án đều đúng

d Phong cách

của người Việt Nam được hình thành từ:

a Kinh tế nông nghiệp và xã hội nông thôn

b Điều kiện lịch sử và kinh tế nông nghiệp

c Hoàn cảnh địa lý và kinh tế nông nghiệp

d Hoàn cảnh địa lý và điều kiện lịch sử (Đ)

a Xe đạp

b Sự kết hợp giữa xe đạp và xe tay (Đ)

c Xe tay

d Xe máy

a Chính trị

Trang 10

b Văn hóa.

c Xã hội

d Kinh tế (Đ)

a Kinh tế - xã hội

b Lịch sử

c Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

d Địa lý

được hình thành từ :

a Điều kiện lịch sử

b Kinh tế tiểu nông (Đ)

c Điều kiện tự nhiên

d Điều kiện xã hội

a Tinh thần dũng cảm

b Tinh thần chịu đựng, vượt qua mọi gian khổ

c Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo (Đ)

d Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng

a Phát triển để dẫn dắt nông thôn

b Phát triển cùng với nông thôn

c Tách biệt với nông thôn

d Bị nông thôn hóa, phụ thuộc vào nông thôn (Đ)

bởi:

a Kinh tế nông nghiệp (Đ)

b Ảnh hưởng của Phật giáo

c Sự lễ phép

Trang 11

d Ảnh hưởng của Nho giáo.

a Cận đại

b Phong kiến

c Tiền sử

d Toàn cầu hóa (Đ)

a Đông Nam Á

b Ấn Độ (Đ)

c Trung Hoa

d Phương Tây

a Tây Nam Bộ

b Miền Trung (Đ)

c Nam Trung Bộ

d Miền Bắc

hóa:

a Khơme

b Ấn Độ

c Chăm

d Trung Hoa (Đ)

a Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

b Sự xuất hiện của các tri thức khoa học kỹ thuật

c Sự xuất hiện các trường học

d Sự xuất hiện các Viện nghiên cứu

Trang 12

a Văn hóa Trung Hoa với văn hóa Ấn Độ.

b Văn hóa Trung Hoa với văn hóa phương Tây

c Văn hóa Ấn Độ với văn hóa phương Tây

d Văn hóa phương Đông với văn hóa phương Tây (Đ)

với văn hóa:

a Ấn Độ

b Đông Nam Á

c Trung Hoa

d Phương Tây (Đ)

a Ấn Độ

b Việt Nam (Đ)

c Thái Lan

d Trung Hoa

a Phật giáo tiểu thừa

b Bà la môn giáo (Đ)

c Hồi giáo

d Phật giáo đại thừa

a Tỳ ni đa lưu chi

b Vô ngôn thông

c Thảo Đường

d Trúc Lâm (Đ)

a Nguồn gốc

b Chuẩn mực (Đ)

Trang 13

c Liệt kê.

d Cấu trúc

a Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại

b Các yếu tố văn hóa của Việt Nam

c Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực

d Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam (Đ)

a Ông tổ của nghề buôn bán

b Ông tổ của nghề y

c Ông tổ của nghề dạy học (Đ)

d Ông tổ của nghệ thuật

a Các vị anh hùng có công với nước

b Cả ba phương án đều đúng

c Các vị thần

d Phật (Đ)

a Thờ Thành Hoàng

b Phồn thực

c Thờ Tổ tiên (Đ)

d Thờ Thổ công

a Lý – Trần

b Hậu Lê (Đ)

c Nguyễn

d Đinh – Lê

Trang 14

a Kim.

b Hỏa

c Thổ

d Thủy (Đ)

a Người Việt Nam (Đ)

b Người Trung Quốc

c Người Mỹ

d Người Pháp

a Nam và nữ

b Vật chất và ý thức

c Yếu tố vật chất (Đ)

d Yếu tố tinh thần

được giải thích trên cơ sở :

a Cả ba phương án đều đúng

b Điều kiện lịch sử

c Lý thuyết giao lưu – tiếp biến văn hóa (Đ)

d Điều kiện địa lý

a Đạo giáo

b Thiên Chúa giáo

c Phật giáo (Đ)

d Bà la môn giáo

a Cộng đồng

b Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

Trang 15

c Tổng hợp.

d Biện chứng

a Tính tự quản

b Tính tập thể

c Tính bảo thủ

d Chủ nghĩa cục bộ địa phương (Đ)

a Cả ba phương án trên

b Tính biện chứng

c Tính linh hoạt (Đ)

d Tính tổng hợp

a Tâm lý “trọng nông, ức thương”

b Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế

c Cả ba phương án đều đúng (Đ)

d Chế độ phong kiến tập quyền

a Hồi giáo

b Bà la môn giáo (Đ)

c Phật giáo

d Nho giáo

a Kiến trúc

b Ẩm thực

c Giáo dục (Đ)

d Tôn giáo

Trang 16

a Người Việt Nam.

b Người Trung Hoa

c Người Ấn Độ

d Người Phương Tây (Đ)

a Năm 1074

b Năm 1070

c Năm 1075 (Đ)

d Năm 1073

a Địa lý

b Huyết thống

c Lịch sử

d Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

a Chiến tranh (Đ)

b Giao lưu chính trị

c Giao lưu văn hóa

d Giao lưu kinh tế

a Ấn Độ

b Trung Hoa (Đ)

c Pháp

d Mỹ

a Cuối thế kỷ 20 (Đ)

b Thế kỷ 17

c Đầu công nguyên

Trang 17

d Cuối thế kỷ 19.

a Tính dung chấp (Đ)

b Tính nhẫn nhịn

c Tính dung hòa

d Tính giản dị

cuộc sống (của mỗi cá nhân và các cộng đồng) đã diễn ra trong quá khứ, cũng như đang diễn ra trong hiện tại, qua hàng bao thế kỷ, nó đã cấu thành nên một hệ thống các giá trị, truyền thống, thẩm mỹ và lối sống mà dựa trên đó từng dân tộc khẳng định bản sắc riêng của mình” là của:

a E.B.Tylor

b L.A.White

c L.A.White

d UNESCO (Đ)

sử dụng phương pháp:

a Logic

b Lịch sử

c Logic kết hợp với lịch sử (Đ)

d Qui nạp và diễn dịch

a Giao lưu – tiếp biến văn hóa

b Địa - văn hóa

c Nhân học – văn hóa

d Tôn giáo (Đ)

a Giá trị văn hóa tinh thần

b Giá trị văn hóa vật chất (Đ)

c Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

Trang 18

d Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể.

a Đạo giáo

b Bà la môn giáo

c Thiên chúa giáo

d Phật giáo (Đ)

a Phật giáo (Đ)

b Thiên chúa giáo

c Đạo giáo

d Nho giáo

a Hậu Lê

b Nguyễn

c Lý – Trần (Đ)

d Đinh – Lê

a Nho – Đạo – Pháp

b Nho – Đạo – Phật (Đ)

c Nho – Phật – Pháp

d Đạo – Phật – Pháp

a Đàn Viôlông

b Đàn pianô

c Đàn bầu (Đ)

d Đàn tranh

a Hỏa

Trang 19

b Kim.

c Mộc

d Thổ (Đ)

a Đạo giáo

b Thiên Chúa giáo

c Nho giáo

d Phật giáo (Đ)

a Môi trường sông nước

b Cả ba phương án đều đúng (Đ)

c Tính cộng đồng

d Tôn giáo

a 5

b 3

c 2

d 4 (Đ)

a Chăm

b Khơme

c Ấn Độ

d Trung quốc (Đ)

nguyên là?

a Phật giáo tiểu thừa (Đ)

b Phật giáo đại thừa

c Hồi giáo

Trang 20

d Cả 3 phương án đều đúng.

a Thời Nguyễn

b Thời Pháp thuộc (Đ)

c Thời Hậu Lê

d Thời Lý

a Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

b Chức năng

c Số lượng

d Qui mô

a Thế kỷ 17

b Thế kỷ 19

c Thế kỷ 16 (Đ)

d Thế kỷ 18

a Tín ngưỡng thờ Thổ công và Phật giáo

b Tín ngưỡng Phồn thực và Phật giáo

c Tín ngưỡng thờ Tổ tiên và Phật giáo (Đ)

d Tín ngưỡng thờ Thành hoàng và Phật giáo

Ngày đăng: 17/05/2023, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w