1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DỊCH NÂNG CAO 2 (EN46)

21 105 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 345,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đáp án Dịch nâng cao 2 EN46 Đại học Mở Hà Nội Đào tạo từ xa Ehou Trường Đại học Mở Hà Nội (Trường) được đổi tên từ Viện Đại học Mở Hà Nội được thành lập theo quyết định số 535TTg ngày 03 tháng 11 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ.Trường là cơ sở giáo dục đại học công lập hoạt động trong hệ thống các trường đại học quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý. Là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu với các loại hình đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học kỹ thuật cho đất nước. (Trích Quyết định 535TTg của Thủ tướng Chính phủ).

Trang 1

DỊCH NÂNG CAO 2-EN46

Look at the following sentences:

Hoàng hôn trên sông Hoài ở Hội An mới thật tuyệt Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng , vừa ăn chén chè bắp thơm ngọt vừa ngắm hoàng hôn nhuộm tím mặt sông và những mái ngói âm dương lô xô 2 bên bờ Thật yên bình và nhẹ nhõm

Choose the best translation for

ăn chén chè bắp thơm ngọt

Chọn một câu trả lời:

a Savoring a bowl of sweet corn soup

b Savoring sweet corn soup

c Having a bowl of corn

d Eating corn soup

Mô tả câu hỏi

What is the main verb of the sentence below?

This was the version of don’t ask, don’t tell that worked, at least for the World War II generation

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm

u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt

Choose the best translation for:

thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm

Chọn một câu trả lời:

a Time travels very slowly, lazily and peacefully

b Time flows very lazily and quietly

c Time flows slowly, lazily and peacefully

d Time flies lazily

Trang 2

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứ vẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ

Choose the best translation for

Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Phố yên tĩnh đến nỗi tôi nghe được cả tiếng chân mình Chiều xuống, trời loang lổ tím mái phố thấp nên trời như rộng ra mênh mang Mỗi khi về lại Hội An, tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa bởi mọi thứ vẫn vẹn nguyên như trong nỗi nhớ

Choose the best translation for

nên trời như rộng ra mênh mang

Chọn một câu trả lời:

a Sky seems as if it becomes larger

b Sky looks as if it becomes larger and larger

c Sky seems as if it becomes larger and larger

d Sky looks as if it becomes larger

What is the main verb of the sentence below?

For more than six decades, Al and Claire Gottlieb and Connie and Phil Stopol have been eating pastries, dining out and laughing over memories going all the way back to that one-week

honeymoon in Lake Placid, N.Y in 1949’

Chọn một câu trả lời:

a going

b dining

c laughing

d have been eating

Mô tả câu hỏi

Trang 3

Choose the main verb of the sentence below:

Technology has advanced so much that the geographical gap is bridged with the use of tools that make you feel as if you are inside the classroom

Mô tả câu hỏi

The verb phrase “do to “ in the sentence “What do acids do to lakes, streams, and other

Mô tả câu hỏi

The phrase “ four-wheel demons” in

“But the four - wheeled demons represent only a small part of the whole picture” refers to:

d demons which have wheeels

Mô tả câu hỏi

The following sentence “Without concerted efforts to save habitats and reduce poaching and the illegal worldwide wildlife trade, many wildlife species will become extinct.” can be translated into Vietnamese as:

Chọn một câu trả lời:

a Nếuchúng ta không phối hợp nỗ lực để cứu môi trường sống và giảm sự săn bắn và buôn bán trái phép động vật hoang dã trên thế giới, nhiều loài động vật hoang dã sẽ bị tuyệt chủng

Trang 4

b Nếu không có các nỗ lực để cứu môi trường sống và giảm sự săn bắn và buôn bán trái phép động vật hoang

dã trên thế giới, nhiều loài động vật hoang dã sẽ bị tuyệt chủng

c Nếu không có nỗ lực phối hợp để cứu môi trường sống và giảm sự săn bắn và buôn bán trái phép động vật hoang dã trên thế giới, nhiều loài động vật hoang dã sẽ bị tuyệt chủng

d Nếu chúng ta không cùng nhau nỗ lực để cứu môi trường sống và giảm sự săn bắn và buôn bán trái phép động vật hoang dã trên thế giới, nhiều loài động vật hoang dã sẽ bị tuyệt chủng

Mô tả câu hỏi

Now that I’m bald, I don't agree with my former self “my former self” in this sentence means :

Mô tả câu hỏi

Our ability to believe what we want to have, in the past, made life easy for the beauty industry

“made life easy for the beauty industry” can be translated into Vietnamese as:

Chọn một câu trả lời:

a giúp cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp

b làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghiệp làm đẹp

c làm cho cuộc sống dễ dàng cho ngành công nghệ làm đẹp

d tiếp thêm năng lượng cho ngành công nghiệp làm đẹp

Mô tả câu hỏi

“Is this really just a harmless game, though?"This sentence can be translated into Vietnamese as: Chọn một câu trả lời:

a Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù vậy?

Trang 5

b Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù?

c Mặc dù, đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại,?

d Dẫu vây, đây có phải thực sự chỉ là một trò vô hại?

Mô tả câu hỏi

Sales staff in white coats “diagnose” skin types on “computers” and blind customers with the science

of free radical damage and DNA replication “ white coat” means in Vietnamese as:

Mô tả câu hỏi

“resulted in” in the sentence “A healthy fiscal position and consistent budget surpluses over the years has resulted in high level of foreign reserves in Asia” can be replaced with

Mô tả câu hỏi

In the sentence “Với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay, khu vực đang nhanh chóng trở thành một trung tâm kinh tế lớn ở Châu Á và là động lực thúc đẩy tăng trưởng toàn cầu”, “với tốc độ tăng trưởng kinh tế như hiện nay” should be best translated as:

Chọn một câu trả lời:

a At the growth rate like now

b At the current growth rate

c At the growth rate as now

d At the growing rate presently

Mô tả câu hỏi

Which “say/s” has the meaning of “for example”?

Trang 6

Choose the best translation for

tôi luôn có cảm giác như đang trở về một ngày nào đó đã xa

Chọn một câu trả lời:

a I feel as if I was in the past

b I feel as if I come back to the days in the past

c I look as if I come back to the past

d I feel as if I come back to the past

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Hội An là thành phố cổ với những con đường nhỏ yên tĩnh, những mái ngói âm dường cổ kính, những bức tường rêu phong trải qua bao năm tháng Nhịp sống nơi đây thật bình lặng, thời gian như trôi qua rất chậm lơ lững êm đềm Không có tiếng xe ồn ã, không ăn xin chèo kéo, không những cọn đường đông đúc Chỉ có những ngôi nhà cũ kỹ râm mát, những ngôi chùa trang nghiêm

u tịch và những gánh hàng rong ngon tuyệt

Choose the best translation for:

không ăn xin chèo kéo

Chọn một câu trả lời:

a Beggars do not follow

b Beggars do not follow cloely

c No bother from beggars

d No trouble from beggars

Mô tả câu hỏi

Trang 7

The adjective “ immediate” in “How can Parthenon be endangered when there are obviously no factories in the immediate area?” means:

Mô tả câu hỏi

“Acid rain is a localized problem The acidity of some precipitation in northern North America and Europe is equivalent to that of vinegar”

“that” in above sentence refers to:

Mô tả câu hỏi

The word “ mixed” in the sentence “The environmental outlook for the future is mixed” means in Vietnamese:

Mô tả câu hỏi

As a pill rather than a potion, Imedeen works from the inside out The word “ worrk “ in the sentence above means:

Trang 8

Mô tả câu hỏi

The main verb in the sentence “Anything capable of satisfying a need or want can be called a product” is

Mô tả câu hỏi

Which can be the best suitable translation for the following sentence?

Nếu tham gia TPP, Việt nam có nhiều lợi thế về thương mại hơn là các nước ASEAN khác Chọn một câu trả lời:

a If join TPP, Vietnam has more trade advantages than other ASEAN countries

b If joining TPP, Vietnam has trade advantages more than some other ASEAN countries

c If joining TPP, Vietnam has trade advantages rather than other ASEAN countries

d If joining TPP, Vietnam has more trade advantages than other ASEAN countries

Mô tả câu hỏi

“Người ta cho rằng” in the sentence “ Người ta cho rằng các nước đang phát triển thu hút vốn đầu

tư nước ngoài chủ yếu bằng nguồn lao động rẻ” should be best translated as

Mô tả câu hỏi

Decide which of underlined words in the translation of the sentence below is incorrect:

Một trong những lý thuyết được đề xuất để giảm sự ấm lên toàn cầu liên quan đến việc làm chệch hướng nhiệt lệch khỏi bề mặt trái đất bằng lá chắn mặt trời hoặc vệ tinh có bộ phản xạ di động One of the theories propose for reducing global warming involves deflecting heat away from the Earth’s surface with solar shields or satellites with movable reflectors

Chọn một câu trả lời:

a propose

Trang 9

b movable

c away

d involves

Mô tả câu hỏi

The phrase “ four-wheel demons” in

“But the four - wheeled demons represent only a small part of the whole picture” refers to:

Chọn một câu trả lời:

a wheeled demons

b

cars

c demons with four legs

d demons which have wheeels

Mô tả câu hỏi

“demographic dividend” in the sentence “some countries are in a period of demographic dividend which is defined a period in which the working-age population has good health, quality education, decent employment and a lower proportion of young dependents.” means

Mô tả câu hỏi

The noun phrase “các yếu tố lợi thế cạnh tranh” in the sentence “Chiến lược thị trường chưa được xây dựng trên thế chủ động từ các yếu tố lợi thế cạnh tranh của các mặt hang” should be best translated as

Chọn một câu trả lời:

a competitive advantage factors

b Factors of competitition advantage

c Factors of competitiveness advantage

d Factors of competitive advantage

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Trang 10

Hoàng hôn trên sông Hoài ở Hội An mới thật tuyệt Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng , vừa ăn chén chè bắp thơm ngọt vừa ngắm hoàng hôn nhuộm tím mặt sông và những mái ngói âm dương lô xô 2 bên bờ Thật yên bình và nhẹ nhõm

Choose the best translation for

Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng

Chọn một câu trả lời:

a On a small boat along the river

b Along the river

c Across the river through a small boat

d Sitting on a small boat along the river

Mô tả câu hỏi

Look at the following sentences:

Hoàng hôn trên sông Hoài ở Hội An mới thật tuyệt Ngồi trên chiếc đò nhỏ xuôi dòng , vừa ăn chén chè bắp thơm ngọt vừa ngắm hoàng hôn nhuộm tím mặt sông và những mái ngói âm dương lô xô 2 bên bờ Thật yên bình và nhẹ nhõm

Choose the best translation for

ăn chén chè bắp thơm ngọt

Chọn một câu trả lời:

a Having a bowl of corn

b Eating corn soup

c Savoring sweet corn soup

d Savoring a bowl of sweet corn soup

Mô tả câu hỏi

Choose the main verb of the sentence below:

Technology has advanced so much that the geographical gap is bridged with the use of tools that make you feel as if you are inside the classroom

Trang 11

“Increased by a factor of 30” in the sentence “the spread of genetically modified crops has been rapid Their area increased by a factor of 30 over the 5 years to 2001, when they covered more than

52 million ha” means:

Mô tả câu hỏi

When I casually mentioned to a colleague that I was looking into cosmetics that claimed to beat back the ravages of ageing, her worries poured out “her worries poured out.” in this sentence can be translated into Vietnamese as:

Chọn một câu trả lời:

a Nỗi niềm tâm sự của nàng tuôn trào

b Những lo lắng của cô tuôn ra

c Những lo lắng của cô đổ tràn ra

d Cô đổ ra những lo lắng của mình

e

Mô tả câu hỏi

Fuelled by the immense value attached to youth, it has made millions out of vacant promises of renewing faces and bodies Vietnamese equivalent of this sentence is:

Trang 12

d Được kích thich bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hão đổi mới khuôn mặt và cơ thể

Mô tả câu hỏi

Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky when the signs of it emerge This sentence can be translated into Vietnamese as:

Chọn một câu trả lời:

a Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì nhưng hoảng

sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

b Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

c Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng sợ khi các dấu hiệu của của sự lão hóa xuất hiện

d Cho đến khi chúng ta đánh giá cao giá trị thực của tuổi tác, thật khó để có được bất cứ điều gì ngoài nỗi hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

Mô tả câu hỏi

The Vietnamese equivalent of this sentence ‘While human populations remained small and human technology modest, their impact on the environment was localized” is :

c Khi dân số loài người vẫn còn ít ỏi và công nghệ con người khiêm tốn, tác động của họ đối với môi

trường chỉ trong phạm vi địa phương

d Trong khi con người vẫn ít và công nghệ con người khiêm tốn, tác động của họ đối với môi trường

đã xác định ở địa phương

Mô tả câu hỏi

Trang 13

The core of the sentence “Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế, hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vào nhau giữa các quốc gia” is

Chọn một câu trả lời:

a Trong bối cảnh mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế,

b hoạt động xuất nhập khẩu của các nước là thước đo đánh giá kết quả của quá trình hội nhập quốc tế

c quá trình hội nhập quốc tế và phát triển trong mối quan hệ tùy thuộc vào nhau giữa các quốc gia

d hoạt động xuất nhập khẩu là thước đo

Mô tả câu hỏi

The sentence “The importance of services to the Singapore economy also grew, as evidenced by the increasing share of the financial and business sectors of the economy” should be translated as

d Tầm quan trọng của ngành dịch vụ đối với nền kinh tế Singapore cũng tăng lên, là biểu hiện của

sự gia tăng thị phần tài chính và kinh doanh của nền kinh tế

Mô tả câu hỏi

The sentence “Việc thay đổi cơ cấu xuất khẩu như tăng tỷ trọng các sản phẩm qua chế biến hơn là các sản phẩm thô sẽ giúp tăng kim ngạch xuất khẩu” should be best translated as

What is the main verb of the sentence below?

Mrs Gottlieb realized that she was not even sure where Mr Stopol had served before moving here Chọn một câu trả lời:

Trang 14

a had served

b realized

c was not

d move

Mô tả câu hỏi

This sentence “Also associated with the burning of fossil fuels is acid deposition, which is caused by the emission of sulphur dioxide and nitrous oxides into the air from power plants and motor vehicles” can be translated into Vietnamese as:

Chọn một câu trả lời:

a Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lắng đọng axit, là do sự phát thải của sulfur dioxide

và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới

b Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lắng đọng axit, là do sự phát thải của đi ô xít phua và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới

su-c Liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch còn là sự lắng đọng axit, là do sự phát thải của đi-ô-xít sun-phua và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới

d Cũng liên quan đến việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là sự tạ ra axit, là do sự phát thải của sulfur dioxide và oxit nitơ vào không khí từ các nhà máy điện và xe cơ giới

Mô tả câu hỏi

Tuy nhiên, với mức cầu hiện nay, chỉ trong một hai thập kỷ tới, số người không có nước sạch và điều kiện vệ sinh hợp lý ở châu lục đen sẽ là ½ dân số “ Châu lục đen” in the above sentence is: Chọn một câu trả lời:

a Europe

b Africa

c America

d Asia

Mô tả câu hỏi

That is, they contain enough of certain materials which can, in effect, combine with the acids to produce harmless substances, and thus decrease the acidity

“That is” in the sentence above almost means:

Chọn một câu trả lời:

a acidity

Ngày đăng: 20/03/2022, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w