T phê bình và phê bình.. HCM luôn đánh giá đungf giá tr nhân b nị ảtrong th gi i.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH 2016Ồ
Câu 1: Các ti n đ t t ề ề ư ưở ng - lý lu n hình thành t t ậ ư ưở ng H Chí ồ Minh
a,giá tr truy n th ng dân t c Vi t Nam ị ề ố ộ ệ
-Truy n th ng yêu nề ố ước – giá tr đ u b ng trong b ng giá tr c a ngị ầ ả ả ị ủ ười
vi tệ
+Có t r t lâu đ i b i vì:l ch s d ng nừ ấ ờ ở ị ử ự ước g n li n v i l ch s gi nắ ề ớ ị ử ữ ước
ch ng ngo i xâm;Vi t Nam là m t nố ạ ệ ộ ước nh bé thỏ ường có thiên tai ,đ chị
h a,do đó nhân dân ph i đoàn k t l i v i nhau, lâu d n t o s liên k t tìnhọ ả ế ạ ớ ầ ạ ự ế
c m h t s c t nhiên.ả ế ứ ự
+Ch t ch HCM t r t s m đã ti p thu truy n th ng yêu nủ ị ừ ấ ớ ế ề ố ướ ừc t quê
hương, gia đình…Và chính s c m nh truy n th ng yêu nứ ạ ề ố ướ ấc y đã thúc
gi c HCM ra đi tìm đụ ường c u nứ ước và đ a ngư ườ ếi đ n v i ch nghĩa Mác-ớ ủLênin m t cách t nhiên Ngộ ự ười nói “Ban đ u chính ch nghĩa yêu nầ ủ ước
ch ch a ph i ch nghĩa c ng s n đã đ a tôi tin theo Lênin, tin theo qu cứ ư ả ủ ộ ả ư ố
t th 3”ế ứ
-Ngoài truy n th ng yêu nề ố ước dân t c ta còn có nh ng truy n th ng t tộ ữ ề ố ố
đ p khác:ẹ
+ Tinh th n tầ ương thân, tương ái, truy n th ng đoàn k t, ý th c c k tề ố ế ứ ố ế
c ng đ ng c a dân t c Vi t Nam, lòng nhân nghĩa.ộ ồ ủ ộ ệ
+Truy n th ng l c quan, yêu đ i, ý chí về ố ạ ờ ươn lên vượt qua m i th thách.ọ ử +Con người Vi t Nam c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t o trong laoệ ầ ả ạ
đ ng s n xu t, khiêm t n ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i đ làm giàuộ ả ấ ố ế ạ ểcho văn hóa dân t c.ộ
K th a nh ng truy n th ng t t đ p này, ch t ch HCM đ ra chi n lế ừ ữ ề ố ố ẹ ủ ị ề ế ược
đ i đoan k t toàn dân, coi giáo d c là qu c sách hàng đ u,l y nhân dânạ ế ụ ố ầ ấlàm g c.ố
b,Tinh hoa văn hóa nhân lo i ạ
Ch t ch HCM ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i v i tinh th n ti p thu cóủ ị ế ạ ớ ầ ế
ch n l c nh ng y u t tích c c và phù h p, lo i b nh ng m t tiêu c c vàọ ọ ữ ế ố ự ợ ạ ỏ ữ ặ ựkhông phù h p:ợ
**.Văn hóa ph ươ ng Đông:
* Nho Giáo:
-HCM ti p thu Nho giáo t r t s m đó là do nh hế ừ ấ ớ ả ưởng t gia đình.Ngừ ười
ti p thu nh ng m t tích c c c a Nho giáo đó là:t tế ữ ặ ự ủ ư ưởng giúp ích cho
đ i,t tờ ư ưởng l y dân làm g c,t tấ ố ư ưởng coi tr ng đ o đ c,coi tr ng giáoọ ạ ứ ọ
d c….Ti p thu nh ng t tụ ế ữ ư ưởng này HCM đã xây d ng nhà nự ướ ủc c a dân,dodân,vì dân;nh n m nh vi c giáo d c đ o đ c cách m ng, coi giáo d c làấ ạ ệ ụ ạ ứ ạ ụ
qu c sách hàng đ u.ố ầ
-Bên c nh đó HCM lo i b nh ng m t tiêu c c đó là: phân bi t đ ng ạ ạ ỏ ữ ặ ự ệ ẳ
c p,khinh lao đ ng chân tay,tr ng nam khinh n ,mê tín d đoan ấ ộ ọ ữ ị
Trang 2*, Ph t giáo ậ : - HCM
ti p thu nh ng m t tích c c c a Ph t giáo:t bi, hế ữ ặ ự ủ ậ ừ ướng x ,g n gũi v i ả ầ ớnhân dân,coi tr ng lao đ ng chân tay,tinh th n dan ch ,ch t phác ọ ộ ầ ủ ấ–Ngoài ra Người cũng lo i b nh ng m t tiêu c c: coi con ngạ ỏ ữ ặ ự ười có s ố
m nh, khuyên con ngệ ười tin vào đ ng t i cao,s ng theo thuy t cam ch u,ấ ố ố ế ị
…
*,Lão giáo:Là h c thuy t c a Lão T :HCM ti p thu t tọ ế ủ ử ế ư ưởng s ng hòa ố
đ ng v i thiên nhiên,th gi i đ i đ ng trong thuy t “vô vi’’, lo i b t ồ ớ ế ớ ạ ồ ế ạ ỏ ư
tưởng th tiêu đ u tranh trong thuy t “vô vi” ủ ấ ế
*, Ch nghĩa Tam dân (c a Tôn Trung S n): ủ ủ ơ HCM ti p thu nh ng y u t ế ữ ế ốthích h p trong ch nghĩa này(dân t c đ c l p,dân quy n t do,dân sinh ợ ủ ộ ộ ậ ề ự
h nh phúc) - ạ **.Văn hóa Ph ươ ng Tây
-Người tr c ti p đ c và ti p thu các t tự ế ọ ế ư ưởng v t do, bình đ ng qua cácề ự ẳtác ph m c a các nhà khai sáng nh Vonte, Rútxô,…ẩ ủ ư
-Người đ c và ti p thu giá tr c a b n ọ ế ị ủ ả Tuyên ngôn nhân quy n và dân ề quy n ề c a Đ i cách m ng PHÁP, các giá tr v quy n s ng,quy n t do,ủ ạ ạ ị ề ề ố ề ựquy n m u c u h nh phúc c a Tuyên ngôn đ c l p MỸ năm 1776ề ư ầ ạ ủ ộ ậ ở
-HCM ti p thu t tế ư ưởng nhân ái, v tha c a chúa Giêsu, thiên chúa giáoị ủ
Ti p thu nh ng t tế ữ ư ưởng này, ch t ch HCM là ngủ ị ười có lòng nhân ái cao
c , xây d ng nhà nả ự ước dân ch , bình đ ng cho nhân dân.ủ ẳ
c.Ch nghĩa Mác-Lênin ủ
-Ch nghĩa Mác-Lê nin là h c thuy t chính tr do Mác và Ăngghen sáng l p, ủ ọ ế ị ậ
được Lênin phát tri n và hoàn thi n.Đây là vũ khí lí lu n c a giai c p công ể ệ ậ ủ ấnhân và là c s lí lu n c a ĐCSVN sau này.ơ ở ậ ủ
-Con đường ch t ch HCM đ n v i ch nghĩa Mác-lêninủ ị ế ớ ủ
+Ngày 17/7/1920, Người đ c đọ ược S th o lu n cơ ả ậ ương l n th nh tầ ứ ấ
“Nh ng lu n c ữ ậ ươ ng v v n đ dân t c và thu c đ a” ề ấ ề ộ ộ ị c a Lênin đăng trênủbáo nhân đ o Nh ng phân tích c a Lênin đã gi i đáp cho Nguy n Ái Qu cạ ữ ủ ả ễ ốcon đường giành đ c l p, t do cho đ ng bào T đây, Ngộ ậ ự ồ ừ ười hoàn toàn tintheo Lênin, tin theo Qu c t III.ố ế
-CN Mác-lênin là ngu n g c quy t đ nh nh t đ n s hình thành t tồ ố ế ị ấ ế ự ư ưởngHCM
+Đ n v i Ch nghĩa Mác-Lênin, H Chí Minh đánh giá : “ Ch nghĩa Mác cóế ớ ủ ồ ủ
u đi m là ph ng pháp làm vi c bi n ch ng”, “ Ch nghĩa Lênin đ i v i
chúng ta, nh ng ngữ ười cách m ng và nhân dân Vi t Nam, không nh ng làạ ệ ữcái “c m nang” th n kỳ, không nh ng là cái kim ch nam mà còn là m t tr iẩ ầ ữ ỉ ặ ờsoi sáng con đường chúng ta đi t i th ng l i cu i cùng, đi t i ch nghĩa xãớ ắ ợ ố ớ ủ
h i và ch nghĩa c ng s n ” và “Bây gi h c thuy t nhi u, ch nghĩa nhi uộ ủ ộ ả ờ ọ ế ề ủ ề
nh ng ch nghĩa chân chính nh t, ch c ch n nh t, cách m nh nh t là chư ủ ấ ắ ắ ấ ệ ấ ủnghĩa Lênin”
Trang 3+ CN Mác-Lênin đã mang l i cho H Chí Minh m t phạ ồ ộ ương pháp đúng đ nắ
đ ti p c n văn hóa dân t c, truy n th ng t t đ p c a cha ông cũng nhể ế ậ ộ ề ố ố ẹ ủ ưtinh hoa, trí tu nhân lo i Nh có th gi i quan và ph ng pháp lu n c aệ ạ ờ ế ớ ơ ậ ủMác-Lênin, H Chí Minh đã chuy n hóa và nâng cao đồ ể ược nh ng y u tữ ế ốtích c c và ti n b c a dân t c cũng nh tinh hoa văn hóa nhân lo i đ t aự ế ộ ủ ộ ư ạ ể ọ
ra t tư ưởng c a mình.ủ
+Nh có CN Mác-Lênin H Chí Minh tìm th y quy lu t phát tri n t t y uờ ồ ấ ậ ể ấ ế
c a nhân lo i, s m hay mu n các dân t c cũng đi đ n s phát tri n c aủ ạ ớ ộ ộ ế ự ể ủCNXH
+H Chí Minh t ng k t đồ ổ ế ược kinh nghi m cách m ng th gi i và th cệ ạ ế ớ ự
ti n đ u tranh gi i phóng dân t c đ tìm ra con đễ ấ ả ộ ể ường c u nứ ước đúng đ nắ
vượ ẳt h n các th h trế ệ ước, ch m d t cu c kh ng ho ng v đấ ứ ộ ủ ả ề ường l i c uỗ ứ
nước di n ra đ u th k XX.ễ ầ ế ỉ
+Nh có CN Mác-Lênin, H Chí Minh đã tìm th y con đờ ồ ấ ường gi i phóngảcho dân t c Vi t Nam ph i đi và đích ph i đ n đó là con độ ệ ả ả ế ường cm vô s nả
và đích c a nó là CNXH, CNCS.ủ
Tóm l i vi c ti p thu CN Mác-Lênin là bạ ệ ế ước ngo t quan tr ng trongặ ọ
cu c đ i c a Ngộ ờ ủ ười, không nh ng nâng trí tu c a Ngữ ệ ủ ười lên t m caoầ
m i,đ a Ngớ ư ườ ượi v t lên t t c nh ng ngấ ả ữ ười yêu nước VN lúc b y gi màấ ờcòn đem l i cho Ngạ ười m t phộ ương pháp nh n th c và hành đ ng đúngậ ứ ộ
đ n, giúp Ngắ ười gi i quy t m t cách sáng t o nh ng v n đ th c ti nả ế ộ ạ ữ ấ ề ự ễ
Trang 4đ n v n đ này Đ ng th i ra L i kêu g i nh ng ngế ấ ề ồ ờ ờ ọ ữ ườ ải b n x các thu cứ ở ộ
đ a đoàn k t l i.ị ế ạ
+ Thành l p h i liên hi p thu c đ a vào tháng 10 năm 1921ậ ộ ệ ộ ị
+ Xu t b n báo ngấ ả ười cùng kh mà Ngổ ười làm ch nhi m kiêm ch bút.ủ ệ ủ+ Là người vi t bài đăng trên các báo: Báo c quan ngôn lu n c a CN Pháp,ế ơ ậ ủbáo đ i s ng.Đ nh m kh ng đ nh nguy n v ng chinh đáng c a nhân dânờ ố ể ằ ẳ ị ệ ọ ủVN,t cáo t i ác c a th c dân Pháp và ch nghĩa th c dânố ộ ủ ự ủ ự
+ Vi t tác ph m b n án ch đ th c dân Phápế ẩ ả ế ộ ự
*.T i Liên xô ạ (6/1923-11/1924):
+ T10/1923:Người tham d h i ngh qu c t nông dân vào và đự ộ ị ố ế ược b uầvào đoàn ch t ch h i qu c t nông dân Sau đó ngủ ị ộ ố ế ười vào h c t p t iọ ậ ạ
trường ĐH phương Đông
+ Cu i năm 1923 Ngố ườ ặi g p g thanh niên TQ, t p h p t li u và ch biênỡ ậ ợ ư ệ ủ
cu n sách TQ và thanh niên TQ.ố
+ Năm 1924: Người tham d đ i h i qu c t C ng s n l n 5 và các đ i h iự ạ ộ ố ế ộ ả ầ ạ ộ
Qu c t thanh niên, qu c t c u t đ , qu c t công h i đ Trong tg nàyố ế ố ế ứ ế ỏ ố ế ộ ỏ
người ti p t c g i các bài báo cho báo ngế ụ ử ười cùng kh và nhi u t báoổ ề ờkhác c a Liên xô và QTCS.ủ
Hđ sôi n i c a NAQ t i Liên xô đã giúp ngổ ủ ạ ười lu n gi i 1 cách khoa h cậ ả ọ
nh ng v n đ v thu c đ a, vai trò c a cách m ng thu c đ a trong mqhữ ấ ề ề ộ ị ủ ạ ộ ịkhăng khít v i v i s nghi p cách m ng c a giai c p vô s n th gi i.ớ ớ ự ệ ạ ủ ấ ả ế ớ ;nâng cao nh n th c lý lu n, phát tri n sáng t o lý lu n v cách m ngậ ứ ậ ể ạ ậ ề ạthu c đ a c a Lênin, góp ph n b sung, làm phong phú kho tàng lý lu nộ ị ủ ầ ổ ậMác – Lênin Đ ng th i có đi u ki n kh o nghi m nhà nồ ờ ề ệ ả ệ ước Xô Vi t.ế
+ Người m l p hu n luy n tr c ti p cho cách m ng VN.Toàn b bài gi ngở ớ ấ ệ ự ế ạ ộ ả
đượ ậc t p h p trong cu n “đợ ố ường cách m nh”(1927)ệ
Tháng 2/1930, Người ch trì H i ngh h p nh t thành l p Đ ng c ng s nủ ộ ị ợ ấ ậ ả ộ ả
Vi t Nam và tr c ti p th o ra các văn ki n: Chính cệ ự ế ả ệ ương v n t t, Sách lắ ắ ược
v n t t, Chắ ắ ương trình, Đi u l tóm t t c a Đ ng và L i kêu g i nhân d pề ệ ắ ủ ả ờ ọ ịthành l p Đ ng.ậ ả
Trang 5Trong th i gian này ngờ ười vi t r t nhi u bài náo, nhi u tác ph m.Nh ngế ấ ề ề ẩ ư
có 3 tác ph m:B n án ch đ th c dân pháp(T9/1925),đẩ ả ế ọ ự ường cáchmênh(1927),Cương linh chinh tr đ u tiên c a đ ng(1930) đã đánh d u sị ầ ủ ả ấ ựhình thành v c b n t tề ơ ả ư ưởng H Chí Minh v con đồ ề ường cách m ng VN,ạ
l n đ u tiên con đầ ầ ường cách m ng Vi t Nam đạ ệ ược trình bày 1 cách có hệ
th ng, th hi n 7 n i dung sau:ố ể ệ ở ộ
+Đi sâu v ch rõ b n ch t ph n đ ng c a CN th c dân Xác đ nh CN ạ ả ấ ả ộ ủ ự ị th cựdân là k thù chung c a nhân dân, các dân t c thu c đ a, giai c p côngẻ ủ ộ ộ ị ấnhân và nhân dân lao đ ng trên toàn th gi i.ộ ế ớ
+Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i đ i m i ph i đi theo conạ ả ộ ờ ạ ớ ả
đường cách m ng vô s n và là 1 b ph n c a cách m ng vô s n th gi i.ạ ả ộ ậ ủ ạ ả ế ớ +Cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a và cách m ng vô s n chínhạ ả ộ ở ộ ị ạ ả ở
qu c có mqh khăng khít v i nhau Cách m ng gi i phóng dân t c thu cố ớ ạ ả ộ ở ộ
đ a có th n ra và giành th ng l i trị ể ổ ắ ợ ước cách m ng vô s n chính qu c.ạ ả ở ố +V nhi m v c a cách m ng: Đánh đ đ qu c giành đ c l p dân t c,ề ệ ụ ủ ạ ổ ế ố ộ ậ ộđánh phong ki n giành ru ng đ t cho dân cày nh ng nhi m v gi i phóngế ộ ấ ư ệ ụ ảdân t c ph i đ t lên hàng đ u.ộ ả ặ ầ
+V l c lề ự ượng cách m ng: Công nông là ch c a cách m ng, là g c c aạ ủ ủ ạ ố ủcách m ng Ngoài ra ph i đoàn k t v i các giai c p t ng l p khác.ạ ả ế ớ ấ ầ ớ
+V phề ương pháp cách m ng: T p h p giác ng qu n chúng đ u tranhạ ậ ợ ộ ầ ấ
t ng bừ ướ ừc t th p đ n cao b ng các hình th c và kh u hi u thích h p.ấ ế ằ ứ ẩ ệ ợ
Phương pháp đ u tranh giành chính quy n b ng b o l c qu n chúng và cóấ ề ằ ạ ự ầ
th b ng phể ằ ương th c kh i nghĩa dân t c.ứ ở ộ
+L c lự ượng lãnh đ o cách m ng là giai c p công nh n thông qua đ i tiênạ ạ ấ ậ ộphong là ĐCS Đ ng ph i l y ch nghĩa M-L làm n n t ng t tả ả ấ ủ ề ả ư ưởng và ph iả
có đ i ngũ cán b đ đ c tài, s n sàng hy sinh vì đ c l p t do h nh phúcộ ộ ủ ứ ẵ ộ ậ ự ạdân t c.ộ
=> Giai đo n ạ 1921-1930 là giai đo n hình thành v c b n t ạ ề ơ ả ư
t ưở ng H Chí Minh v con đ ồ ề ườ ng cách m ng VN ạ
Câu 3:Quan đi m c a H Chí Minh v đ c l p dân t c Ý nghĩa trong ể ủ ồ ề ộ ậ ộ
đ i m i hi n nay ổ ớ ệ
1,Quan đi m HCM v đ c l p dân t c ể ề ộ ậ ộ
*.Cách ti p c n quy n đ c l p dân t c c a HCM ế ậ ề ộ ậ ộ ủ
-Đ c l p t do là quy n thiêng liêng, b t kh xâm ph m c a các dân ộ ậ ự ề ấ ả ạ ủ
t c Là khát v ng c a các dân t c thu c đ a, c a m i ngộ ọ ủ ộ ộ ị ủ ỗ ười dân thu c ộ
đ a Khát v ng này chi ph i su t cu c đ i c a H Chí Minh.ị ọ ố ố ộ ờ ủ ồ
-Trong b n Tuyên Ngôn Đ c l p năm 1945, Ch t ch H Chí Minh đã mả ộ ậ ủ ị ồ ở
đ u b ng vi c trích d n hai câu trong Tuyên Ngôn b t h c a Pháp và ầ ằ ệ ẫ ấ ủ ủMỹ:
“T t c m i ngấ ả ọ ười sinh ra ai cũng có quy n bình đ ng T o hóa cho ề ẳ ạ
h nh ng quy n không ai có th xâm ph m đọ ữ ề ể ạ ược trong nh ng quy n ữ ề
y, có quy n đ c s ng, quy n t do và quy n m u c u h nh phúc”
Trang 6(H Chí Minh toàn t p, t p 3) T quy n con ngồ ậ ậ ừ ề ười HCM đã khái quát vànâng cao thành quy n dân t c: “Suy r ng ra câu y có nghĩ là: T t c cácề ộ ộ ấ ấ ảdân t c trên th gi i đ u sinh ra bình đ ng; dân t c nào cũng có quy n ộ ế ớ ề ẳ ộ ề
s ng, quy n sung số ề ướng và quy n t do”( H Chí Minh toàn t p, t p 3) ề ự ồ ậ ậ
Người kh ng đ nh “ Nẳ ị ước Vi t Nam có quy n hệ ề ưởng t do và đ c l p, ự ộ ậ
và s th t đã thành m t nự ậ ộ ướ ực t do đ c l p Toàn th dân t c Vi t Nam ộ ậ ể ộ ệquy t đem t t c tinh th n và l c lế ấ ả ầ ự ượng, tính m ng và c a c i đ gi ạ ủ ả ể ữ
v ng quy n t do đ c l p y”ữ ề ự ộ ậ ấ
*.N i dung c a ĐLDT ộ ủ
Đ c l p theo Ng ộ ậ ườ i ph i là đ c l p th t s , ch không ph i đ c l p ả ộ ậ ậ ự ứ ả ộ ậ
gi hi u Đ c l p th t s theo quan ni m c a H Chí Minh bao g m ả ệ ộ ậ ậ ự ệ ủ ồ ồ
nh ng n i dung : ữ ộ
-Đ c l p v m i m t: ộ ậ ề ọ ặ chính tr , kinh t , văn hóa, ngo i giao, quân s ị ế ạ ự “Các dân t c sẽ ch ng có đ c l p th t s n u tr ộ ẳ ộ ậ ậ ự ế ướ c đó không có đ c l p v chính ộ ậ ề
tr , nó là c s cho đ c l p v kinh t , văn hóa, ngo i giao” ị ơ ở ộ ậ ề ế ạ
-Đ c l p ph i g n v i quy n t quy t c a dân t c ộ ậ ả ắ ớ ề ự ế ủ ộ
M i v n đ thu c ch quy n qu c gia, c a dân t c nào ph i do ngọ ấ ề ộ ủ ề ố ủ ộ ả ười công dân c a chính dân t c, qu c gia đó gi i quy t, ch không ph i là s ủ ộ ố ả ế ứ ả ựcan thi p bên ngoài.ệ
- Đ c l p ph i g n v i ch quy n và toàn v n lãnh th ộ ậ ả ắ ớ ủ ề ẹ ổ
+Quy đ nh trong Hi n pháp: M i dân t c có quy n t quy t đ nh v đ i ị ế ỗ ộ ề ự ế ị ề ố
n i, đ i ngo i; Hi n pháp năm 1946 và 1959 do Ngộ ố ạ ế ười tr c ti p biên so n ự ế ạ
đã quy đ nh v quy n dân t c nh sau:ị ề ề ộ ư
.Hi n pháp 1946, t i Đi u 2, chế ạ ề ương I: “Đ t n ấ ướ c Vi t Nam là m t kh i ệ ộ ố
th ng nh t Trung Nam B c không th phân chia” ố ấ ắ ể
.Đ n Hi n Pháp 1959, v n đ quy n dân t c c b n đã đế ế ấ ề ề ộ ơ ả ược đ a lên ư
Đi u 1 Chề ương I: “Đ t n ấ ướ c Vi t Nam là m t kh i th ng nh t không th ệ ộ ố ố ấ ể chia c t” ắ H n n a, ngay dòng đ u tiên ơ ữ ầ “L i nói đ u” ờ ầ c a Hi n Pháp đã ủ ế
tr nh tr ng tuyên b “ị ọ ố N ướ c Vi t Nam ta là m t n ệ ộ ướ c th ng nh t t L ng ố ấ ừ ạ
S n đ n Cà Mau” ơ ế
+Sau này Ngườ ế ụi ti p t c kh ng đ nh chân lý b t h : ẳ ị ấ ủ “N ướ c Vi t Nam là ệ
m t Dân t c Vi t Nam là m t Sông có th c n, núi có th mòn, nh ng chân ộ ộ ệ ộ ể ạ ể ư
lý y không bao gi thay đ i” ấ ờ ổ
- Đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
+Đây là t tư ưởng c t lõi, và là s i ch đ xuyên su t c a con đố ợ ỉ ỏ ố ủ ường cách
m ng Vi t Nam Đ ng th i cũng th hi n rõ b n ch t c a Ch nghĩa xã ạ ệ ồ ờ ể ệ ả ấ ủ ủ
h i.ộ
+Ngay t khi b t g p Lu n cừ ắ ặ ậ ương c a Lênin v v n đ dân t c và thu c ủ ề ấ ề ộ ộ
đ a, Ngị ười đã hình thành đường l i c u nố ứ ước, gi i phóng dân t c theo con ả ộ
đường cách m ng vô s n H Chí Minh đã có s g n bó th ng nh t gi a ạ ả Ở ồ ự ắ ố ấ ữdân t c và giai c p, dân t c và qu c t , đ c l p dân t c và Ch nghĩa xã ộ ấ ộ ố ế ộ ậ ộ ủ
h i.ộ
Trang 7+T tư ưởng H Chí Minh v s g n bó th ng nh t gi a đ c l p dân t c và ồ ề ự ắ ố ấ ữ ộ ậ ộ
ch nghĩa xã h i v a ph n ánh quy lu t khách quan c a s nghi p gi i ủ ộ ừ ả ậ ủ ự ệ ảphóng dân t c trong th i đ i các m ng vô s n, v a ph n ánh m i quan h ộ ờ ạ ạ ả ừ ả ố ệkhăng khít gi a m c tiêu gi i phóng dân t c v i m c tiêu gi i phóng giai ữ ụ ả ộ ớ ụ ả
c p và gi i phóng con ngấ ả ười
+S phát tri n c a đ t nự ể ủ ấ ước theo con đường ch nghĩa xã h i là m t đ m ủ ộ ộ ả
b o v ng ch c cho n n đ c l p dân t c Vì v y, Ch t ch H Chí Minh đã ả ữ ắ ề ộ ậ ộ ậ ủ ị ồnói: “Yêu T qu c, yêu nhân dân ph i g n li n v i yêu ch nghĩa xã h i, vì ổ ố ả ắ ề ớ ủ ộ
ch có ti n lên ch nghĩa xã h i thì nhân dân mình m i ngày m t no m ỉ ế ủ ộ ỗ ộ ấthêm, T qu c m i ngày m t giàu m nh thêm”.ổ ố ỗ ộ ạ
-Kiên quy t đ u tranh đ giành, gi và b o v đ c l p dân t c ế ấ ể ữ ả ệ ộ ậ ộ
+Trong l i kêu g i Liên H p Qu c, Ngờ ọ ợ ố ười đã tr nh tr ng tuyên b r ng: ị ọ ố ằ
“Nhân dân chúng tôi thành th t mong mu n hòa bình Nh ng nhân dân ậ ố ưchúng tôi cũng kiên quy t chi n đ u đ n cùng đ b o v nh ng quy n ế ế ấ ế ể ả ệ ữ ềthiêng liêng nh t: Toàn v n lãnh th cho T Qu c và đ c l p cho đ t nấ ẹ ổ ổ ố ộ ậ ấ ước”+Trong l i kêu g i Toàn Qu c kháng chi n (19/12/1946), Ch t ch H Chí ờ ọ ố ế ủ ị ồMinh đã nêu rõ quy t tâm b o v đ c l p, ch quy n và toàn v n lãnh th ế ả ệ ộ ậ ủ ề ẹ ổ
c a đ t nủ ấ ước: “Không! Chúng ta thà hy sinh t t c , ch nh t đ nh không ấ ả ứ ấ ị
ch u m t nị ấ ước, nh t đ nh không ch u làm nô l ”ấ ị ị ệ
+”Không có gì quý h n đ c l p t do!” – đó là lẽ s ng c a con ngơ ộ ậ ự ố ủ ười, là chân lý b t h c a nhân lo i, là ngu n s c m nh mà m t dân t c nh y u ấ ủ ủ ạ ồ ứ ạ ộ ộ ỏ ế
đã đánh th ng hai đ qu c to là Pháp và Mỹ Đó đ ng th i là ngu n đ ng ắ ế ố ồ ờ ồ ộviên, thôi thúc các dân t c thu c đ a đ ng lên t gi i phóng trong th k ộ ộ ị ứ ự ả ế ỷXX.Chính b i v y mà Ch t ch H Chí Minh đã đở ậ ủ ị ồ ược th gi i th a nh n là ế ớ ừ ậ
“Người kh i xở ướng cu c đ u tranh gi i phóng c a các dân t c thu c đ a”.ộ ấ ả ủ ộ ộ ị
+ Quan đi m ể H Chí Minhồ ko ch mang ý nghĩa chính tr mà còn g n v i ỉ ị ắ ớ
s phát tri n toàn di n c a đ t nự ể ệ ủ ấ ước
- V m t th c ti n ề ặ ự ễ
+ quan đ trên c a hcm đã đc cm t8 ch ng minh là đúng đ n, gi i phóng ủ ứ ắ ảdân t c kh i xi ng xích nô l c a th c dân Pháp, giành đ c l p dân t c, ộ ỏ ề ệ ủ ự ộ ậ ộxây d ng nên nhà nự ước VN DCCH, m ra 1 k nguyên m i cho ls nhân lo i ở ỷ ớ ạ
và c vũ m nh mẽ phong trào gi i phóng dân tôc trên toàn th gi iổ ạ ả ế ớ
trong
+ Ngày nay quan đi m đ i m i v n còn nguyên giá tr khi mà các th l cể ổ ớ ẫ ị ế ự
thường xuyên ch ng phá đòi xóa b Đ ng, thì chúng ta v n ph i kiên trìố ỏ ả ẫ ả
m c tiêu đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i trên n n t ng CN Mac-Leninụ ộ ậ ộ ủ ộ ề ả
Trang 8và t tư ưởng H Chí Minhồ đ b o v xây d ng phát tri n đ t nể ả ề ự ể ấ ước VN xã
đường đ i m i, vổ ớ ượt qua th thách hi m nguy, đ a nử ể ư ước nhà ti p t c ti nế ụ ếlên dưới ng n c đ c l p dân t c g n li n v i CNXH.ọ ờ ộ ậ ộ ắ ề ớ
+ Sau h n g n 30 năm ti n hành đ i m i đ t nơ ầ ế ổ ớ ấ ước có nh ng bữ ước kh iở
s c v m i m t: kinh t , văn hóa, xã h i Đ c bi t là chúng ta đã, đang cóắ ề ọ ặ ế ộ ặ ệ
+ M t b ph n không nh cán b , đ ng viên, nhân dân suy thoái v đ oộ ộ ậ ỏ ộ ả ề ạ
đ c, m t ni m tin vào Đ ng, vào Nhà nứ ấ ề ả ước, vào ch đ XHCN.ế ộ
+ Nguy c ch ch hơ ệ ướng XHCN, t t h u xa h n v kinh t , "di n bi n hòaụ ậ ơ ề ế ễ ếbình"…
+ N n quan liêu tham nhũng c a m t b ph n không nh cán b , đ ngạ ủ ộ ộ ậ ỏ ộ ảviên, công ch cứ
+ Còn t n t i nhi u v n đ xã h i b c xúc: n n thi u vi c làm, s phátồ ạ ề ấ ề ộ ứ ạ ế ệ ựtri n c a t n n xã h i, s khó khăn v đ i s ng c a m t b ph n nhânể ủ ệ ạ ộ ự ề ờ ố ủ ộ ộ ậdân
c.Nguyên nhân:
+ Nguyên nhân khách quan: S s p đ c a mô hình XHCN Liên Xô, Đôngự ụ ổ ủ ởÂu; kh ng ho ng kinh t th gi i, nh ng bi n đ ng chính tr ph c t pủ ả ế ế ớ ữ ế ộ ị ứ ạtrong khu v c; s ch ng phá c a các th l c thù đ ch nh hự ự ố ủ ế ự ị ả ưởng không
nh t i chính tr , kinh t , văn hóa xã h i c a nỏ ớ ị ế ộ ủ ước ta
+ Nguyên nhân ch quan: s suy thoái đ o đ c, ni m tin c a đ i ngũ cánủ ự ạ ứ ề ủ ộ
b , đ ng viên, trong đó có b ph n cán b lãnh đ o, qu n lý; nh n th cộ ả ộ ậ ộ ạ ả ậ ứchính tr c a qu n chúng ch a đị ủ ầ ư ược chú tr ng, đ i s ng nhân dân ch aọ ờ ố ư
được quan tâm đúng m c ứ
d.Gi i pháp: ả
+ Đ gi v ng đ c l p dân t c và CNXH trong quá trình đ i m i, trể ữ ữ ộ ậ ộ ổ ớ ước h tế
ph i c ng c và tăng cả ủ ố ường s lãnh đ o c a Đ ng ự ạ ủ ả
+ Thường xuyên quan tâm ch nh đ n Đ ng đ ngang t m v i công cu cỉ ố ả ể ầ ớ ộ
đ i m i, sao cho Đ ng th c s là đi u ki n tiên quy t trong vi c gi v ngổ ớ ả ự ự ề ệ ế ệ ữ ữ
Trang 9đ nh hị ướng XHCN; th c s là lự ự ương tâm, trí tu , danh d c a dân t c vàệ ự ủ ộ
th i đ i; không ng ng nâng cao b n lĩnh chính tr và trình đ , trí tu c aờ ạ ừ ả ị ộ ệ ủ
Đ ng; ả
+ Chăm lo xây d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên có đ ph m ch t đ o đ c vàự ộ ộ ả ủ ẩ ấ ạ ứnăng l c; đ i m i phự ổ ớ ương th c lãnh đ o, thứ ạ ường xuyên t phê bình và phêựbình; th c hi n nghiêm túc nguyên t c t p trung dân ch và k lu tự ệ ắ ậ ủ ỷ ậnghiêm minh đ nâng cao s c chi n đ u c a Đ ng nh m đáp ng yêu c uể ứ ế ấ ủ ả ằ ứ ầlãnh đ o và s tín nhi m c a nhân dân.ạ ự ệ ủ
+ Gi v ng m c tiêu đ c l p dân t c và CNXH là ph i thữ ữ ụ ộ ậ ộ ả ường xuyên n mắ
v ng 2 nhi m v chi n lữ ệ ụ ế ược, xây d ng CNXH và b o v T qu c ự ả ệ ổ ố
+ Trong th i đ i toàn c u hóa, c n h t s c quan tâm đ n m i quan h gi aờ ạ ầ ầ ế ứ ế ố ệ ữ
ch nghĩa yêu nủ ước chân chính v i h p tác qu c t Trên c s đó, phátớ ợ ố ế ơ ởhuy tinh th n đ c l p, t ch k t h p vi c ti p thu sáng t o nh ng thànhầ ộ ậ ự ủ ế ợ ệ ế ạ ữ
+ H t s c quan tâm đ n m i quan h gi a chính tr v i kinh t , văn hóa, xãế ứ ế ố ệ ữ ị ớ ế
h i; đ i m i kinh t , xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n,ộ ổ ớ ế ự ề ế ề ầ
v n hành theo c ch th trậ ơ ế ị ường g n li n v i đ m b o vai trò qu n lý c aắ ề ớ ả ả ả ủNhà nước
+ Tăng trưởng kinh t đi đôi v i công b ng xã h i và b o v môi trế ớ ằ ộ ả ệ ường,sinh thái
+ Gi gìn và phát huy b n s c văn hóa dân t c, xây d ng nh ng quan h xãữ ả ắ ộ ự ữ ệ
h i lành m nh.ộ ạ
+ K t h p ch t chẽ đ i m i kinh t v i đ i m i chính tr , x lý đúng đ nế ợ ặ ổ ớ ế ớ ổ ớ ị ử ắ
m i quan h này là đi u ki n c b n đ gi v ng s n đ nh chính tr ố ệ ề ệ ơ ả ể ữ ữ ự ổ ị ị
Câu 4:M i quan h gi a cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a và ố ệ ữ ạ ả ộ ở ộ ị Cách m ng vô s n chính qu c ạ ả ố
*.Quan đi m c a ch nghĩa Mác-lênin ể ủ ủ
-Do h n ch l ch s ,Mác-lênin ch a bàn nhi u v cách m ng gi i phóng ạ ế ị ử ư ề ề ạ ảdân t c,thu c đ a mà t p trung vào v n đ giai c p và đ u tranh giai c p ộ ộ ị ậ ấ ề ấ ấ ấtrong Xã h i t b n.ộ ư ả
-Theo quan đi m c a Mác-lênin cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ aể ủ ạ ả ộ ở ộ ị
và cách m ng vô s n chính qu c có mqh ch t chẽ v i nhau vì nó có chung ạ ả ố ặ ớ
m c tiêu,chung k thù.ụ ẻ
đó là ch nghĩa đ qu củ ế ố
-Theo quan đi m c a Mác-Lênin, trong 2 cu c cách m ng trên cách m ng ể ủ ộ ạ ạ
gi i phóng dân t c thu c đ a ph i ph thu c vào th ng l i c a cu c cáchả ộ ở ộ ị ả ụ ộ ắ ợ ủ ộ
Trang 10m ng vô s n chính qu c Quan đi m này vô hình chung d n t i s l i ạ ả ố ể ẫ ớ ự ỷ ạtrông ch ,th đ ng vào cu c cách m ng gi i phóng dân t cờ ụ ộ ộ ạ ả ộ
*.Quan đi m c a H Chí Minh ể ủ ồ
-K th a quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin,HCM kh ng đ nh cách m ng ế ừ ể ủ ủ ẳ ị ạ
gi i phóng dan t c thu c đ i và cách m ng vô s n chính qu c có mqh g n ả ộ ộ ạ ạ ả ố ắ
bó khăng khít,tác đ ng qua l i ch t chẽ v i nhau, nh ng đây là mqh bình ộ ạ ặ ớ ư
r n đ c TBCN đang t p trung các x thu c đ a” ắ ộ ậ ở ứ ộ ị Thu c đ a là n i cung ộ ị ơ
c p s c s ng cho CNĐQ:nguyên nhiên li u,nhân công,lao đ ng,th ấ ứ ố ệ ộ ị
trường,binh lính,lính đánh thuê
+HCM nghiên c u và nh n th y ti m năng cách m ng to l n c a các dân ứ ậ ấ ề ạ ớ ủ
t c thu c đ a Đó là s c s ng c a ch nghĩa yêu nộ ộ ị ứ ố ủ ủ ước,b i v y ngở ậ ười nh n ấ
m nh ph i ạ ả “làm cho các dân t c thu c đ a t tr ộ ộ ị ừ ướ ớ c t i nay v n cách bi t ố ệ nhau, hi u bi t nhau h n và đoàn k t l i đ đ t c s cho m t Liên minh ể ế ơ ế ạ ể ặ ơ ở ộ
Ph ươ ng Đông t ươ ng lai, kh i liên minh này sẽ là m t trong nh ng cái cánh ố ộ ữ
c a cách m ng vô s n” ủ ạ ả
+HCM v n d ng công th c c a Mác: cu c gi i phóng giai c p công nhân ậ ụ ứ ủ ộ ả ấ
ph i do giai c p công nhân ti n hành đ nh n m nh công cu c gi i phóng ả ấ ế ể ấ ạ ộ ảanh em (các dân t c thu c đ a ph i do anh em ti n hành Đánh giá cao n ộ ộ ị ả ế ỗ
l c t gi i phóng ự ự ả “m t dân t c không t l c cánh sinh mà c ng i ch dân ộ ộ ự ự ứ ồ ờ
t c khác giúp đ thì không x ng đáng đ ộ ỡ ứ ượ c đ c l p” ộ ậ
Xu t phát t nh ng nh n đ nh trên theo quan đi m c a HCM, CM gi iấ ừ ứ ậ ị ể ủ ảphóng dân t c thu c đ a và cách m ng vô s n chính qu c ngang b ngộ ở ộ ị ạ ả ố ằnhau, không phân bi t chính-ph ,gi ng nh 2 cánh c a m t con chim.ệ ụ ố ư ủ ộ
Người nói “CNTB là con đ a 2 vòi, 1 vòi hút máu nhân dân lao đ ng chính ỉ ộ
qu c, 1 vòi hút máu nhân dân thu c đ a Mu n gi t con v t y ng ố ộ ị ố ế ậ ấ ườ i ta ph i ả
ch t đ ng th i 2 vòi N u ch ch t 1 vòi thì vòi còn l i ti p t c hút máu, ặ ồ ờ ế ỉ ặ ạ ế ụ chi c vòi đã m t l i m c ra” ế ấ ạ ọ
*.ý nghĩa: Lu n đi m “ Cách m ng gi i phóng dt thu c đ a ph i chậ ể ạ ả ở ộ ị ả ủ
Trang 11*.Quan đi m c a Mác-Lênin ể ủ
- T th c ti n đ u tranh c a gc CN m t s nừ ự ễ ấ ủ ở ộ ố ước trên TG, CN Lênin đã ch ra r ng:ỉ ằ
+ Giai c p CN là giai c p duy nh t có kh năng ch đ ng v m t xã h iấ ấ ấ ả ủ ộ ề ặ ộ
*.Quan đi m c a H Chí Minh ể ủ ồ
-Theo HCM ĐCS VN có vai trò là người lãnh đ o s nghi p cách m ngạ ự ệ ạ
và đ a s nghi p cách m ng đi t i thành côngư ự ệ ạ ớ
-Tính t t y u ph i có s lãnh đ o c a Đ ng: HCM kh ng đinh: ấ ế ả ự ạ ủ ả ẳ “ l c ự
l ượ ng c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng là r t to l n, là vô cùng ủ ấ ộ ấ ớ
vô t n nh ng l c l ậ ư ự ượ ng y c n có Đ ng lãnh đ o m i ch c ch n th ng l i” ấ ầ ả ạ ớ ắ ắ ắ ợ
-Người nh n m nh :giai c p mà không có Đ ng lãnh đ o thì không làmấ ạ ấ ả ạ
được cách m ng và trong tác ph m đạ ẩ ường cách m nh(1927) Ngệ ười đã
vi t ế “ cách m nh tr ệ ướ c h t h t ph i có cái gì? Tr ế ế ả ướ c h t ph i có Đ ng cách ế ả ả
m nh, đ trong thì v n đ ng và t ch c dân chúng, ngoài thì liên l c v i ệ ể ậ ộ ổ ứ ạ ớ dân t c b áp b c và vô s n giai c p m i noi Đ ng có v ng cách m nh m i ộ ị ứ ả ấ ọ ả ữ ệ ớ thành công, cũng nh c m lái có v ng thuy n m i ch y” ư ầ ữ ề ớ ạ
-Cách m ng là cu c đ u tranh gian kh L c lạ ộ ấ ổ ự ượng k đ ch r t m nh, ẻ ị ấ ạ
mu n th ng l i thì qu n chúng ph i t ch c ch t chẽ, chí khí ph i kiên ố ắ ợ ầ ả ổ ứ ặ ảquy t vì v y, ph i có Đ ng t ch c và giáo d c nhân dân thành 1 đ i quân ế ậ ả ả ổ ứ ụ ộ
th t m nh đ đánh đ k đ ch, giành l y chính quy n ậ ạ ể ổ ẻ ị ấ ề
S ra đ i, t n t i và phát tri n c a ĐCS VN là phù h p v i quy lu t phát ự ờ ồ ạ ể ủ ợ ớ ậtri n XHCN b i ĐCS VN không có m c đích t thân ngoài l i ích c a giai ể ở ụ ự ợ ủ
c p công nhân, c a nhân dân lao đ ng,l i ích c a toàn th dân t c VN, ấ ủ ộ ợ ủ ể ộ
Đ ng không có l i ích nào khác.ả ợ
b Vai trò c a ĐCS Vi t Nam đ ủ ệ ượ c th hi n nh ng n i dung sau: ể ệ ở ữ ộ -L a ch n con đự ọ ường xây d ng đự ường l i chi n lố ế ược sách lược cách m ngạ+Trước khi có Đ ng các phong trào yêu nả ướ ủc c a VN đ u th t b i vì khôngề ấ ạ
có con đường cách m ng đúng đ n,các nhà lãnh đ o lúc đó đi theo conạ ắ ạ
đường phong kiên ho c con đặ ường t s nư ả
+T khi có Đ ng đã ch ra cho dân t c VN đi theo con đừ ả ỉ ộ ường cách m ng vôạ
s n Nh đó cách m ng VN đã đi đúng v i quy lu t phát tri n c a l ch s ,ả ờ ạ ớ ậ ể ủ ị ử
vì v y mà cách m ng VN luôn đi t th ng l i này đ n th ng l i khác.ậ ạ ừ ắ ợ ế ắ ợ
-Xác đ nh phị ương pháp cách m ng: Đ ng xác đ nh phạ ả ị ương pháp cách
m ng đ gi i phóng dân t c là dùng b o l c cách m ng đ đ p tan b o l cạ ể ả ộ ạ ự ạ ể ậ ạ ự
ph n cách m ngả ạ
Trang 12- Đ ng có kh năng lôi kéo đoàn k t t p h p các t ng l p nhân dân khác ả ả ế ậ ợ ầ ớ
đ ng lên làm cách m ng đ giành l y chính quy n.ứ ạ ể ấ ề
- Đ ng có kh năng đoàn k t qu c t , đ a VN tr thành 1 b ph n c a ả ả ế ố ế ư ở ộ ậ ủcách m ng th gi i đ qua đó t o ra s c m nh to l n nh m chi n đ u và ạ ế ớ ể ạ ứ ạ ớ ằ ế ấchi n th ng các th l c thù đ ch.ế ắ ế ự ị
-Vai trò c a ĐCS VN còn đủ ược th hi n vai trò tiên phong gể ệ ở ương m u ẫ
c a cán b Đ ng viên.ủ ộ ả
c.K t lu n ế ậ : Nh v y, vai trò lãnh đ o c a ĐCS đ i v i cách m ng VN ư ậ ạ ủ ố ớ ạmang tính quy t đ nh, đã đc th c t l ch s ch ng minh, không có m t t ế ị ự ế ị ử ứ ộ ổ
ch c nào có th thay th đứ ể ế ược
Câu 6:L c l ự ượ ng đ i đoàn k t trong t t ạ ế ư ưở ng H Chí Minh.V n d ng ồ ậ ụ
1.Đ i đoàn k t dân t c là đoàn k t toàn dân ạ ế ộ ế
-Đ i đoàn k t ạ ế là trước h t ph i đoàn k t đ i đa s nhân dân mà đ i đaế ả ế ạ ố ạ
s nhân dân là công nhân, nông dân và các t ng l p nhân dân lao đ ngố ầ ớ ộkhác Đó là n n g c c a đ i đoàn k t, nó cũng nh cái n n c a nhà, cái g cề ố ủ ạ ế ư ề ủ ố
c a cây nh ng đã có n n v ng, g c t t còn ph i đoàn k t các t ng l pủ ư ề ữ ố ố ả ế ầ ớnhân dân khác
Đ i đoàn k t dân t c là đ i đoàn k t toàn dân.ạ ế ộ ạ ế
Dân theo HCM là ng trong cùng m t c ng đ ng, m t qu c giộ ộ ồ ộ ố a, m t lãnhộ
th th ng nh t Dân có chung m t c i ngu n Dân là các t ng l p, các gi i,ổ ố ấ ộ ộ ồ ầ ớ ớcác th h , các đoàn th t nguy n th a nh n mình là con dân Vi t Nhế ệ ể ự ệ ừ ậ ệ ư
v y theo Ngậ ười “dân” không ch là nh ng ngỉ ữ ười Vi t Nam trong nệ ở ước màcòn bao hàm c nh ng ng Vi t đang sinh s ng nả ữ ệ ố ở ước ngoài có tinh th n áiầ
qu c, nguy n ph n đ u cho đ c l p dân t c, t do, m no, h nh phúc.ố ệ ấ ấ ộ ậ ộ ự ấ ạTheo quan ni m trên “dân” v a mang tính ch t là 1 cá nhân c th v aệ ừ ấ ụ ể ừmang tính ch t là 1 t p th qu n chúng nh ng c 2 phấ ậ ể ầ ư ả ương di n trên đ uệ ề
là ch th cách m ng.ủ ế ạ
N i dung: ộ
Th c ch t c a đ i đoàn k t là thi t l p m i liên h v ng ch c gi aự ấ ủ ạ ế ế ậ ố ệ ữ ắ ữ
nh ng ng và c ng đ ng ng Vi t Nam, ph n đ u cho đ c l p dân t c, ph nữ ộ ồ ệ ấ ấ ộ ậ ộ ấ
đ u cho dân ch xã h i Ch có đoàn k t m i t ng l p, m i giai c p thì m iấ ủ ộ ỉ ế ọ ầ ớ ọ ấ ớchi n th ng đế ắ ược m i k thù, m i xây d ng đc ch nghĩa xã h i, m iọ ẻ ớ ự ủ ộ ớ
th ng đắ ược nghèo nàn l c h u.ạ ậ
Theo HCM, đ i đoàn k t dân t c g m có: ạ ế ộ ồ
- Đoàn k t trong Đ ng, vì Đ ng là l c lế ả ả ự ượng lãnh đ o xây d ng kh iạ ự ố
đ i đoàn k t.ạ ế
Trang 13• Đ Đ ng có th hoàn thành s m nh l ch s c a mình, HCM đã yêuể ả ế ứ ệ ị ử ủ
c u ĐCSVN ph i là Đ ng trung thành v i lý tầ ả ả ớ ưởng gi i phóng dân t c, đemả ộ
c m no, áo m, hanh phúc cho dân t c Đ ng th i ph i là Đ ng chân thànhơ ấ ộ ồ ờ ả ả
nh t th c hi n đấ ự ệ ược đ i đoàn k t.ạ ế
• Đ đoàn k t trong Đ ng c n ph i th ng nh t v t tể ế ả ầ ả ố ấ ề ư ưởng,
ph i m r ng n i b dân ch T phê bình và phê bình Ph i cóả ở ộ ộ ộ ủ ự ảtình đ ng chí, yêu thồ ương l n nhau.ẫ
- Đoàn k t giai c p: trế ấ ước h t là đoàn k t nhân dân HCM đã nói:ế ế
“Trong b u tr i không gì quý b ng nhân dân, trong th gi i không gìầ ờ ằ ế ớ
m nh b ng l c lạ ằ ự ượng đoàn k t c a nhân dân” Vì v y quan đi m c aế ủ ậ ể ủHCM là ph i đoàn k t r ng rãi, đoàn k t m i n i, m i t ng l p, m iả ế ộ ế ọ ơ ọ ầ ớ ọgiai c p.ấ
• Giai c p công nhân: HCM đã k/đ: “Trong th i đ i ngày nay, giaiấ ờ ạ
c p công nhân là giai c p đ c nh t và duy nh t có s m nhấ ấ ộ ấ ấ ứ ệ
l ch s là lãnh đ o cách m ng đ n th ng l i cu i cùng b ngị ử ạ ạ ế ắ ợ ố ằcách liên minh v i giai c p nông dân” Trong su t quá trìnhớ ấ ốcách m ng Ngạ ười kh ng đ nh ch có giai c p công nhân lãnhẳ ị ỉ ấ
đ o thì cách m ng m i th ng l i, ki n qu c m i thành công.ạ ạ ớ ắ ợ ế ố ớ
• Giai c p nông dân: HCM ch rõ đây là giai c p b bóc l t nhi uấ ỉ ấ ị ộ ề
nh t nên h r t yêu nấ ọ ấ ước Bên c nh giai c p công nhân thì giaiạ ấ
c p nông dân cũng là ch cách m ng, g c cách m ng.ấ ủ ạ ố ạ
• Đ i v i giai c p và t ng l p khác: C n ph i đoàn k t v i tríố ớ ấ ầ ớ ầ ả ế ớ
th c, ti u t s n, t s n dân t c đ phát huy s c m nh n i l cứ ể ư ả ư ả ộ ể ứ ạ ộ ựtrong cu c đ u tranh ch ng k thù.ộ ấ ố ẻ
- Đoàn k t tôn giáo: ế
• Đây cũng là m t b ph n quan tr ng c a kh i đ i đoàn k t dân t c.ộ ộ ậ ọ ủ ố ạ ế ộ
Đ đoàn k t tôn giáo HCM có thái đ ng x m m d o, t nh v i các ch cể ế ộ ứ ử ề ẻ ế ị ớ ứ
s c tôn giáo, quân tâm đ n đ i s ng c a các tín đ Ngắ ế ờ ố ủ ồ ười luôn th c hi nự ệ
s đoàn k t thân ái và c ng tác khá ch t chẽ v i nhi u v linh m c, giámự ế ộ ặ ớ ề ị ụ
m c, thụ ượng t a, trọ ưởng quan HCM luôn đánh giá đungf giá tr nhân b nị ảtrong th gi i Phân bi t, t ch c các t ch c chân chính v i t ch c, cáế ớ ệ ổ ứ ổ ứ ớ ổ ứnhân gi danh tôn giáo.ả
• Đoàn k t v i dân t c ít ngế ớ ộ ười: HCM thường xuyên nh c nh đ ngắ ở ồbào các dân t c ph i đoàn k t v i nhau, đoàn k t thì s ng, chia rẽ thì ch t.ộ ả ế ớ ế ố ế
Ngườ ặi đ c bi t quan tâm vun đ p tình c m h u ái gi a các dân t c thi uệ ắ ả ữ ữ ộ ể
s v i dân t c đa s Mu n đoàn k t tôn giáo, Đ ng và chính ph ph iố ớ ộ ố ố ế ả ủ ả