Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 3THAY ĐỔI BÀN SUPPORT PIN I.. Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 5THAY ĐỔI BÀN SUPPORT PIN 6.. Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 74 THAY ĐỔI,
Trang 1CM - TRAINING
SMT - GROUP
Trang 2GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG MÁY
Thiết đặt sản xuất
Sản xuất tự động
Người thao tác
Kỹ thuật
Thông tin sản xuất
Thiết đặt máy
Trang 3Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 3
THAY ĐỔI BÀN SUPPORT PIN
I Thiết đặt sản xuất
Ấn [Product config]
I.1 Thay đổi bàn support pin
1 Ấn [Support pin change]
1
A CHỨC NĂNG MÁY CM402
Trang 4THAY ĐỔI BÀN SUPPORT PIN
2 Lựa chọn bàn cần thay đổi support pin
3 Ấn [Pin change start] để bắt đầu (Conveyor sẽ tự động rộng ra hết cỡ và tấm support block sẽ
tự động nâng lên có thể tháo nó ra từ cửa trước)
4 Ấn lẫy giữ bàn support block xuống, và tháo bàn ra ngoài
5 Di chuyển tấm Support pin đến bàn thao tác.
Cắm pin lên tấm support pin dựa theo tấm mẫu.
4
5
Trang 5Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 5
THAY ĐỔI BÀN SUPPORT PIN
6 Lắp support pin vào máy
6
7
7 Ấn [Pin change complete] để hoàn thành (Support pin tự động hạ xuống, băng tải trở về độ rộng đặt trước)
Trang 6THAY ĐỔI, KIỂM TRA NOZZLE
I.2 Thay đổi, kiểm tra Nozzle
1 Ấn [Nozzle arrangement]
2 Lựa chọn bàn cần kiểm tra
3 Ấn [Nozle remove] để nhả nozzle xuống bàn thay đổi
2
Trang 7Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 7
4
THAY ĐỔI, KIỂM TRA NOZZLE
4 Ấn [Shtr Open] để mở nắp bảo vệ của bàn thay đổi nozzle
5 Có thể lấy nozzle ra hoặc bổ xung thêm.
6 Ấn [Shtr Close] để đóng nắp bảo vệ lại
5 6
Trang 8THAY ĐỔI, KIỂM TRA NOZZLE
7 Ấn [Nozzle exch] để gắp nozzle lên đầu head
8 Ấn [Nozl set chk] để kiểm tra nozzle (Nếu có lỗi thì màn hình sẽ hiển thị thông báo)
9 Ấn [Recog scrn] để hiển thị hình ảnh đầu nozzle đã kiểm tra
10 Ấn [Measure value] – giá trị kích thước được hiển thị (đường kính, vị trí của nozzle).
11 [Discord nzl Clear] – xoá thông tin của nozzle không đúng (không có thật trong Nozzle in changer] gắn trên đầu head.
12 [Nzl clear] – xoá hiển thị nozzle trên đầu head (Trường hợp thực tế không có nozzle trên đầu head, mà hiển thị trên màn hình có thì phải xoá đi)
7 8 9
10 11
12
Trang 9Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 9
THAY ĐỔI BÀN FEEDER GANG
I.3 Thay đổi bang Feeder Gang
1 Ấn [Feeder gang exchange] để thay đổi bàn Feeder
Gang
2 Ấn [Gang change start] để bắt đầu.
3 Lựa chọn bàn cần thay đổi Feeder gang
4 Mở nắp bảo vệ
1
2 3
Open cover
4
Trang 10THAY ĐỔI BÀN FEEDER GANG
5 Ấn [Feeder base up] để nâng Feeder gang lên
6 Kéo bàn Feeder Gang ra ngoài (Khoảng cách vừa đủ, bàn phải nằm ngoài máy, dây khí
không được căng quá
OPEN
Trang 11Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 11
THAY ĐỔI BÀN FEEDER GANG
10 Thay bàn Feeder Gang khác vào máy (Chú ý: phải cắt cụt đoạn tape thừa ở Feeder gang trước khi
nắp vào máy)
11 Nắp dây khí (Chiều Up phải quay lên phía trên, có thể nhìn thấy)
11
CLOSE
Trang 12THAY ĐỔI BÀN FEEDER GANG
12 Ấn [Feeder base up] – nâng feeder gang lên
13 Đẩy Feeder gang vào máy
14 Ấn [Feeder base down] để hạ xuống
Trang 13Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 13
VẬN CHUYỂN BẢN MẠCH
I.4 [PCB transfer] – vận chuyển bản mạch
1 Ấn [PCB transfer]
2 Ấn [CarryIn] [Load] [CaryOut]
Để bản mạch vào vị trí cắm linh kiện, hay ra ngoài (như hình vẽ)
Bàn 1,2
Bàn 3,4
Trang 14THÔNG TIN SẢN XUẤT
II [Performance info] – Thông tin sản xuất
Số bản mạch chạy qua máy (Bản mạch được cắm + bản mạch chạy qua)
Số block đã sản xuất (đã cắm linh kiện) thực tế
II.1 [Run Info] – thông tin chạy
Trang 15Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 15
THÔNG TIN SẢN XUẤT
1 Ấn [Stop Info]
[VacSemsor errHistry] – hiển thị lịch sử lỗi do senser khí trong quá trình sản xuất tự động
[ Stop history] – hiển thị lịch sử lỗi không tiếp tục sản xuất được
II.2 [Stop Info] – thông tin dừng
Trang 16THÔNG TIN SẢN XUẤT
II.2 [Pick Info] – thông tin hút bám linh kiện
Trang 17Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 17
THÔNG TIN SẢN XUẤT
II.3 [Pick Info] – thông tin hút bám linh kiện
1
2
1 Lựa chọn thông tin mà bạn muốn reset.
2 Ấn [RUN] – để reset
Trang 19Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 19
THAY ĐỔI ĐỘ RỘNG BĂNG TẢI
III.2 [Cnvr adjustment] – sử dụng khi thay đổi độ rộng băng tải
1 Ấn [Cnvr adjustment]
Sử dụng để điều chỉnh độ rộng băng tải, bằng độ rộng của bản mạch sản xuất
2 Ấn + [Run]
Trang 20THAO TÁC VỚI TRAY CỦA MÁY DT401
1 Ấn [Produc config]
2 Chọn bàn feeder
3 Ấn [MagazineChange] để mở cửa thay tray
III.3 Thao tác với Tray của máy DT401
1
2
3
Vị trí của linh
Trang 21Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 21
CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
B THAY ĐỔI MODEL
1 Nhả nozzle của model cũ
2 Tải chương trình của model chuẩn bị sản xuất lên máy
3 Tháo bàn support pin
4 Kiểm tra sự sắp xếp nozzle của model chuẩn bị sản xuất
Trang 22CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
II Tải chương trình của model chuẩn bị sản xuất lên máy
Trang 23Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 23
CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
II Tải chương trình của model chuẩn bị sản xuất lên máy
Trang 24CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
III Tháo bàn support pin và cắm pin
1
2
1 Ấn [Support pin change]
2 Ấn [Pin change start] – để nâng bàn support pin
3 Tháo bàn support ra ngoài máy
(Chú ý: ko được va chạm vào camera)
4 Quay trở lại màn hình chính
5 Tiến hành cắm pin tại bàn thao tác
Trang 25Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 25
CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
IV Cài đặt Nozzle
Trang 26CÁC BƯỚC THAY ĐỔI MODEL
V Lắp bàn Support pin
1 Ấn [Support pin change]
2 [Pin change start]
3 Lắp bàn support pin vào máy
4 [Pin change complete]
5 Quay trở lại màn hình chính
1
2
Trang 27Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 27
BẮT ĐẦU SẢN XUẤT
I Bắt đầu sản xuất
I.1 Khởi động máy
I.2 Bắt đầu sản xuất
1 Bật nguồn điện 2 Màn hình xuất hiện 3 Chuyển công tắc SERVO sang ON
4 Ấn [Production] trong màn hình chính 5 [UNLOCK] [START]
C SẢN XBẤT TỰ ĐỘNG
Trang 28THÔNG TIN SẢN XUẤT
I.3 Thông tin và chức năng thu được trong quá trình sản xuất
“Production” Số bản mạch và số block đã sản xuất
“OpeRate” Tỷ lệ hoạt động của máy
“Cycle time” Thời gian từ khi bản mạch chạy đến vị trí cắm cho đến khi bản mạch chạy ra sau khi đã dc cắm linh kiện
“Mount points” Số điểm cắm
Trang 29Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 29
2 Quay trở lại quá trình sản xuất, ấn nút
Muốn quay trở lại màn hình chính thì ấn nút
Trang 30DỪNG SẢN XUẤT
Cycle Stop (Dừng máy sau khi đã hoàn thành bản mạch đang cắm dở)
1 Ấn nút [Cycle stop]
2 Quay trở lại quá trình sản xuất, ấn nút
Muốn quay trở lại màn hình chính thì ấn nút
Trang 31Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 31
THAY LINH KiỆN
E THAY LINH KIỆN
XEM VIDEO
Trang 32KẾT THÚC SẢN XUẤT
F KẾT THÚC SẢN XUẤT
Khi màn hình chính hiện lên, tắc nguồn của máy theo các bước sau”
1 Chuyển công tắc SERVO sang chế độ OFF
2 Chuyển công tắc nguồn sang chế độ OFF
Trang 33Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 33
XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
G XỬ LÝ KHI LINH KiỆN BỊ RƠI
I Xác nhận tỷ lệ lỗi hút cắm linh kiện
Tỉ lệ lỗi: dưới 0.05%
Trên 0.3% sẽ tiến hành kiểm tra, xử lý
Tiến hành xác nhận 2 tiếng 1 lần
Feeder
Trang 34XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
Nozzle
Tiến hành xác nhận xem có nozzle nào có tỉ lệ lỗi cao không
Tiến hành xác nhận xem nozzle
có tỉ lệ lỗi cao có bẩn, có vết xước không.
Trang 35Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 35
Linh kiện có trùng vị trí với
vị trí hút cắm linh kiện đã
được đánh dấu
II Cách xử lý khi tỷ lệ hút bám linh kiện cao
II.1 Tỷ lệ hút bám cao do Feeder
1 Xác nhận linh kiện có nằm đúng vị trí center của Feeder không?
XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
Trang 36XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
Hạng mục kiểm tra:
11 Nhập kích thước thực tế của chip
11 Size của nozzle
Trang 37Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 37
XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
3 Xử lý, điều chỉnh vị trí hút cắm linh kiện
[Pick pos learning]
Trang 38XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
Điều chỉnh ánh sáng (để nhìn thấy được vị trí linh kiện trên màn hình)
[RecogReflect] – để tự động điều chỉnh linh kiện nằm đúng vị trí center
Trường hợp không điều chỉnh tự động [RecogReflect] được thì điểu chỉnh bằng
5
67
7
7
7
89
Trang 39Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 39
XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
Tiến hành lau mũi nhọn, tấm phản chiếu của nozzle
II.2 Trường hợp tỷ lệ hút bám linh kiện cao do Nozzle
1 Xử lý, vệ sinh nozzle
Trang 40XỬ LÍ LINH KiỆN BỊ RƠI NHIỀU
11 Cho hoạt động bơm chân không bằng Output check
11 Bật chế độ ON vacuum của các head
2 Xác nhận áp suất chân không
Trang 41Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 41
ĐIỀU CHỈNH DỮ LIỆU
H ĐIỀU CHỈNH DỮ LIỆU
1 Ấn [Data modify] trên màn hình chính
Menu Description[PCB data] Kiểm tra và điều chỉnh kích thước của bản mạch.[Fiducation data] Kiểm tra và điều chỉnh dữ liệu nhận dạng bản mạch (toạ độ, hình dạng điểm mark,…)[Function switch]
Kiểm tra và cài đặt chức năng của máy: sử dụng chức năng bản mạch chạy qua, ko nhận dạng ,…
[Data check] Kiểm tra dữ liệu sản xuất[Mount data] Kiểm tra và điều chỉnh dữ liệu cắm linh kiện (toạ độ, góc)
[Feeder layout Stock data]
Sự bố trí Feeder
Nếu cần điều chỉnh dữ liệu linh kiện thì sử dụng nó
[Production data teach]
Dạy dữ liệu sản xuất, và điều chỉnh nếu cần thiết
Trang 43Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 43
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [Fiducail data]
2 Điều chỉnh dữ liệu nếu cần thiết[Recog mode] – kiểu nhận dạng (1 điểm, 2 điểm, block, )[Recog posn] – toạ độ của điểm mark, kiểu nhận dạng
II Dữ liệu để nhận dạng
Trang 44ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [FEF sel]
2 Nếu cần điều chỉnh kiểu nhận dạng thì ấn [shape set (Auto)] hoặc [shape set (Manual)]
[shape set (Auto)]
Đây là kiểu nhận dạng bản mạch cơ bản, giá trị ánh sáng sẽ
tự động điều chỉnh
[shape set (Manual)]
Nếu không nhận dạng tự động được với [shape set (Auto)] thì lựa chọn kiểu nhận dạng này Giá trị ánh sáng của camera sẽ điều chỉnh bằng tay
II.1 Lựa chọn kiểu nhận dạng
3 Điều chỉnh dữ liệu nhận dạng của bản mạch nếu cần thiết
Trang 45Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 45
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [Feeder layout , Stock data]
2 Lựa chọn bàn feeder cần kiểm tra
3 Điều chỉnh dữ liệu nếu cần thiết
Trang 46ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [Block attribute data]
IV Block Attribute Data
(Sử dụng khi không muốn cắm linh kiện lên 1 block)
2 Lựa chọn block rồi ấn [BAD] để không cắm block đó
Trang 47Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 47
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [Mount data]
V Mount data – dữ liệu cắm
(Sử dụng khi muốn điều chỉnh toạ độ, góc của linh kiện, hoặc không cắm linh kiện)
Lựa chọn bàn
Trang 49Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 49
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
1 Ấn [Production data teach]
2 Ấn [Chip recog]
3 [Chip select] để chọn linh kiện
VII.Production data teach –
(Sử dụng khi muốn nhận dạng linh kiện )
1
2
3
Trang 50ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
4 Lựa chọn bàn feeder
5 Lựa chọn linh kiện
6 Ấn [Pickup] để nhấc linh kiện
7 [Recognition] để nhận dạng linh kiện
8 Nếu ANS = 100 nhận dạng linh kiện OK
4
5
6
Trang 51Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 51
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
9 Ấn [Continue recog] để nhận dạng nhiều lần
10 Giá trị ANS = 100 OKCác giá trị ∆X giống nhau, ∆Y giống nhau, ∆θ giống nhau OK
9
10
Trang 53Tài liệu đào tạo máy cắm linh kiện CM 53
ĐIỀU CHỈNH DỮ LiỆU
13 Nếu ANS vẫn khác 100 thì vào [Chip data modify]
14 Kiểm tra kích thước
15 Hoặc thay đổi kiểu nhận dạng, ấn [REF select]
16 Lựa chọn loại linh kiện cần nhận dạng