1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

NPM basic operation (done)

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Press here and choice Select to insert components of the block of PCB Bấm vào đây chọn Select để cắm linh kiện của tape feeder được chọn Press here and choice Select to insert component

Trang 4

1 2 3

`

4

Máy đang ở chế độ dành cho người vận hành

The NPM machine put for the operator mode

Bấm vào đây chuyển sang chế độ dành cho kỹ sư

Press here to changing of the engineer mode

Máy đang ở chế độ dành cho kỹ sư

The NPM machine put for the engineer mode

Bấm vào đây ngắt chế độ dành cho kỹ sư

Press here to closing of the engineer mode

1

2

3 4

I : MÀN HÌNH HOME / HOME MODE

Trang 5

II : PRODUCTION MODE

Ấn đồng thời ENABLING và START để sản xuất

Press together ENABLING and START for production

Trang 6

5 4 3 2 1

1 2 3 4 5

Bấm vào đây chọn Select để cắm linh kiện của block được chọn

Press here and choice Select to insert components of the block of PCB

Bấm vào đây chọn Select để cắm linh kiện của tape feeder được chọn

Press here and choice Select to insert components of tape feeder

Bấm vào đây chọn Select để cắm linh kiện của Tray được chọn

Press here and choice Select to insert components of Tray

Bấm vào đây chọn Select chỉ 1 head trên máy cắm linh kiện

Press here and choice Select only 1 head to insert

Bấm vào đây chọn Select để xóa toàn bộ lựa chọn trên

Press here to delete all selection

Trang 7

Bấm vào đây chọn chạy chế độ mô phỏng

Press here and choice Simulation mode

Khi máy đưa ra tin nhắn chọn OK để xác nhận

Press OK when the machine take a message

Bấm vào đây để quay lại chế độ ban đầu

Press here return first mode

Trang 8

III : ARRANGE MODE

A B

C

E

F G

D

A B C

E F G

Hiển thị ngày sản xuất

Displays the start date of the operation

Hiển thị tên của chế độ sản xuất

Displays the user name of the operator mode

Hiển thị quá trình công việc (cài đặt)

Displays the work progress or setting

Tải chương trình lên máy hoặc line

Download the program to the machine or the line

Tải chương trình từ PT hoặc thẻ SD

Download the program from DGS or SD card

Xóa chương trình trong máy

Delete program data on the machine

D Tải chương trình sản xuấtLoading the Production Data

Trang 9

7 8

4 2

8 9

1

2 3

5 6 7

Hiển thị vị trí đầu hút và thay đổi đầu hút

The display are the nozzle and changer position

Trả đầu đầu hút đang ở trên đầu head

Returns the nozzles attached to the head to nozzle changer

Lấy đầu hút lên đầu các vị trí trên head

Takes the nozzles to attach the head base

Nhận dạng kích cỡ đầu hút trên head

Recognizes the dimensions nozzle attached to the head

Kiểm tra sự bám bẩn của đầu hút

Check dusty adhesion of the nozzle

Hình ảnh đo được hiển thị trên màn hình

The measurement image screen is displayed

4 Góc nhận dạng đầu hút

The head recognition angle

8 Giá trị đo được hiển thị trên màn hình

The measurement value screen is displayed.

9 Mở hoặc đóng thanh chắn

Opens or closes the shutter of the nozzle changer.

Trang 10

1 2

3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

Hiển thị tổng feeder được xếp đặt

Displays the total number of feeders arrangement.

Hiển thị số feeder bị giữ lại

Displays the number of feeders to skip

Hiển thị vị trí và mặt feeder được xếp đặt

Displays position and side feeders are arranged

Hiển thị mã linh kiện nếu kho có sẵn

Displays ID number of the part if stock is available.

Hiển thị tên linh kiện

Displays the component name

Hiển thị bước, độ rộng và loại feeder

Displays feed pitch, width, and kind of the feeder.

A B C D

E

A B C D

Hiển thị tọa độ vị trí gắp linh kiện trục X

Displays the pickup position co-ordinate of X-axis.

Hiển thị tọa độ vị trí gắp linh kiện trục Y

Displays the pickup position co-ordinate of Y-axis.

Không sử dụng chế độ này

Learning value Z : Unuse.

Hiển thị tọa độ gốc của feeder

Displays the feeder origin.

Dạy lại vị trí gắp linh kiện

Teach again for position pickup components.

Trang 11

Feeder được sắp xếp theo dữ liệu sản xuất và được

sử dụng cho sản xuất sẽ hiển thị màu xanh lam còn không sản xuất là màu vàng và xanh lá cây

The feeders that are arranged in the production data and that are used for production are displayed in blue not used for actual production are displayed in yellow and green

5

4

3 2

1

B C A

1

2 3 4 5

Hiển thị bước cấp nguyên liệu

Displays a feed pitch in tape feed.

Hiển thị độ rộng tape

Displays the tape width

Reset thông tin linh kiện của toàn bộ feeder

Reset parts information of all the feeders.

Reset thông tin linh kiện của một feeder được chọn

Reset parts information at a selected feeder

B C

A Bắt đầu công việc thay đổi pin

Starting to the changing pin

Hoàn thành công việc thay đổi pin

Completion to the changing pin

Di chuyển đầu head tới vị trí thay đổi đầu hút

Moves the head to the nozzle changer exchangeable position.

Trang 12

3 2

1

1 Cài đặt chế độ sản xuất, nếu để ON khi máy sản xuất đủ số lượng máy sẽ dừng lại

Set production mode, If ON mode when the machine product enough prodution count then the machine will stop

2 Cài số lượng sản xuất

Set production count

3 Hiển thị số linh kiện cần thiết cho số lượng cần sản xuất

Display how many parts necessary for the set production count.

4 Hiển thị số lượng bản mạch đã sản xuất xong

Display the number of board have producted already

Trang 13

IV: PRODUCION INFORMATION AND RUNNING INFORMATION

2 1

5 4

1

3

2 3 4

Số lượng bản mạch hoàn thành + số lượng bản mạch đi qua

The number of finished boards+ the number of boards passed through

Số lượng block đã được sản xuất

The number of patterns produced

Ghi lại thông tin sản xuất vào SD card

saves the production information in a SD card.

Xóa thông tin sản xuất

Clears the production information.

Trang 14

Hiển thị số linh kiện đã được gắp

Display the number of parts pick up already

3 2

1

1 2 3

C

B A

D

A B C D

Hiển thị số linh kiện gắp bị lỗi

Display the number of error of parts pick up

Hiển thị tỉ lệ linh kiện gắp bị lỗi

Display the number of error rate of parts pick up

Hiển thị ngày tháng, thời gian và nội dung lỗi máy

Display date, time, error content

Hiển thị chi tiết lỗi

Display error detail

Hiển thị thông tin về trục

Display axis Information

Ghi lại lỗi vào SD card

Save error to SD card

Trang 15

V: BẢO DƯỠNG MÁY / MAINTENACE MODE

3

1 2

1 Bấm vào đây để biết chi tiết hơn về các hạng mục cần bảo dưỡng

Press here to see more detail for maintenance items

2 Bấm vào đây để xem các hạng mục đã bảo dưỡng

Press here to see maintenance items already

Bấm vào đây để xóa thời gian các hạng mục đã bảo dưỡng

Trang 16

c c c

c c

1 2 3 5 4

1 Đưa máy về vị trí để bảo dưỡng

Return maintenance position machine

2 Thay đổi vị trí bảo dưỡng

Change maintenance position

Open or close shutter

6 Hiển thị kết quả khi căn chỉnh máy

Display result when calibration and CPK the machine

c

6

Trang 17

VI: PRODUCTION DATA

5 4 3

2

1

1 Kích thước chiều dài, rộng và độ dày bản mạch

Dimension length, with and thickness of PCB

2 Dùng để thay đổi gốc tọa độ XY

Using for changing XY co-ordinates

3 Đánh dấu tọa độ không tốt trên PCB

Bad co-ordinate marking on PCB

4 Thay đổi tốc độ băng tải

Speed changing of conveyor

5 Chế độ an toàn cho model chạy 2 mặt

Safety mode for both model

Trang 18

c

c

2 1

1 Giữ linh kiện không cắm lên PCB

Skip component not insert to PCB

2 Tìm vị trí linh kiện

Search component position

3 Cài chế độ chạy pass hay cắm linh kiện

Set pass mode or mount components

Trang 19

c

Bấm vào đây để chọn linh kiện cần nhận dạng

Press PartsSelect to chose component recognition

Lựa chọn linh kiện nhận dạng

Select the part to be recognized.

Trang 20

Chọn các điều kiện để gắp linh kiện

Press "Set" to decide the pickup condition.

Bấm vào " Recog." để bắt đầu nhận dạng

Press "Recog" to start recognizing the part.

c c

Trang 21

VII: MACHINE ADJUST

c

c c c

•Bấm vào "Start" đưa máy

về origin

•Press "Start" return the machine to origin

•Bấm vào " Axis info" xem thông tin các trục tọa độ

•Press "Axis info" view coordinates information

•Bấm vào " Input confirm"

và "Output confirm" kiểm tra điều kiện máy

•Press " Input confirm" và "Output confirm" to check machine conditional

Trang 22

c c c

•Bấm vào "Nozzle exch."

để thay đổi đầu hút

•Press "Nozzle exch." to change nozzle

•Bấm vào "Action check"

để kiểm tra điều kiện khí của toàn bộ đầu head

•Press "Action check" to check air conditional

of nozzle on head

•Bấm vào "Vac output check" để kiểm tra điều kiện khí của từng đầu hút

•Press "Action check" to check one by one of nozzle on head

Trang 23

•Bấm vào " Bad head" để giữ đầu hút khi đầu hút không tốt

•Press "Bad head" to skip nozzle when nozzle not good

Trang 24

Haengsung

Win=Win Solutions

Ngày đăng: 19/09/2022, 10:45

w