1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

công ty NEWEB đề thi công nhân viên mới

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 514,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KIỂM TRA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN VIÊN MỚI CÔNG TY WNC WNC 新进人员新人训考试试题 1.公司每月发薪日是几号? Công ty phát lương vào ngày bao nhiêu của tháng? 2.公司每月假勤计算时间为什么时候? Chu kỳ chốt công tính lương hàng tháng từ ngày nào đến ngày nào? 3.新进人员试用期为几个月? Thời gian thử việc của công nhân là bao lâu? .........

Trang 1

ĐỀ THI KIỂM TRA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN VIÊN MỚI CÔNG TY WNC

WNC 新进人员新人训考试试题

一.选择题(1 分每空,共 20 分)Chọn đáp áp đúng ( 20 điểm )

( ) 1.公司每月发薪日是几号?Công ty phát lương vào ngày bao nhiêu của tháng?

A 5 B 10 C 15 D 20

( ) 2.公司每月假勤计算时间为什么时候?Chu kỳ chốt công tính lương hàng tháng từ ngày nào đến ngày nào?

A 1 号-月底 Từ ngày 1 đến ngày cuối cùng trong tháng

B 上月 26-次月 25 Từ ngày 26 tháng này đến ngày 25 tháng tiếp theo

C 上月 21-次月 20 Từ ngày 21 tháng này đến ngày 20 tháng tiếp theo

D 上月 16-次月 15 Từ ngày 16 tháng này đến ngày 15 tháng tiếp theo

( ) 3.新进人员试用期为几个月?Thời gian thử việc của công nhân là bao lâu?

A 6 天- 6 ngày B 1 個月- 1 tháng C 4 個月- 4 tháng D 最长不超过 6 个月 Hơn 6 tháng

( ) 4.双休日加班费按几倍计算?Tăng ca ca ngày ngày CN tính bao nhiêu %

A 150% B 200% C 300% D 400%

( ) 5.每年可休事假最多不超过天?Mỗi năm nghỉ việc riêng tối đa không quá bao nhiêu ngày ?

A 10 B 12 C 14 D 30

( ) 6.试用期满办理离职 D 职等(一般员工)需提前几日提出申请?D 职等(基层主管)需提前几日提出申请?Kết thúc

thử việc công nhân muốn viết đơn nghỉviệc thì phải thông báo trước mấy ngày?

A 7 B 10 C 15 D 30 E: C & D

( ) 7.根据 RBA 行为准则,每工作几天必须休息 1 天?Dựa vào Quy tắc ứng sử của RBA cho biết làm việc liên tục mấy

ngày thì phải nghỉ ngơi 1 ngày

A 6 B 14 C 24 D 10

( ) 8 公司规定月累计旷职几天,除名处理?Theo quy định công ty nghỉ không phép liên tục mấy ngày thì bị xử phạt

bằng hình thức sa thải?

A 2 B 3 C 4 D 5

( ) 9.人员静电防护装备有哪些?(可多选)Thiết bị bảo vệ tĩnh điện của nhân viên gồm những gì? (Có thể chọn nhiều

đáp án)

Thông tin học viên

新人信息

Thành tích (Điểm đạt: trên 80 điểm)

成绩考试(合格成绩:80 分以上

Họ tên 姓名: ………

Mã thẻ 工号: ………

Bộ phận 部门: ………

Ngày vào 入职时间:………

Trang 2

A.防静电鞋 Giầy tĩnh điện

B.防静电手套 Găng tay tĩnh điện

C.防静电指套 Bao ngón tĩnh điện

D.防静电手环 Vòng tĩnh điện

( ) 10.静电防护的主要措施有哪些?(可多选)Các biện pháp chính để bảo vệ tĩnh điện là gì? (Có thể chọn nhiều

đáp án)

A.人员接地 - Người tiếp đất

B.设备接地 - Thiết bị tiếp đất

C.防静电包装 - Đóng gói tĩnh điện

D.静电标志 - Dấu hiệu tĩnh điện

E.非 EPA 区搬运 - Xử lý khu vực phi EPA

F.静电测试 - Kiểm tra tĩnh điện

( ) 11 WNC 严禁招募几周岁以下童工? WNC nghiêm cấm tuyển dụng lao động trẻ e có độ tuổi là bao nhiêu ?

A.13 B 15 C.16 D.18

( ) 12 RBA 行为准则包括哪些?(可多选)Quy tắc ứng sử trong RBA gồm những mục nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

A A 环境 Môi trường

B 劳工 Lao động

C 管理体系 Hệ thống quản lý

D 安全与健康 An toàn sức khỏe

E 道德规范 Quy định đạo đức

( ) 13 在 RBA 有劳工的项目, 哪些属于劳工项目?Trong các hạng mục sau phần nào thuộc phần Lao động của RBA

A 自由选择专业, 未成年工人- Tự do lựa chọn nghề nghiệp, lao động tuổi vị thành niên

B 工作时间, 薪资福利 – Thời gian làm việc, phúc lợi tiền lương

C 不歧视,自由结社,人道待遇 -Không phân biệt đối xử, tự do xã hội, công bằng đối xử

D 全选 A,B,C 答案- Cả 3 đáp án trên

( ) 哪个目题属于在健康与安全的职业安全项目 Hạng mục nào sau đây thuộc an toàn sức khỏe của RBA?

A 遵守各项作业之标准作业流程 (SOP)Tuân thủ hạng mục tiêu chuẩn thao tác

B 配戴适当之个人预防器具- Kết hợp các dụng cụ bảo hộ cá nhân

C 有安全疑虑时可向主管报告- Khi có vấn đề an toàn cần báo cáo với chủ quản

D 全选 A,B,C 答案- Cả 3 đáp án trên

( ) 15.TL9000 是以什么為基礎?共同努力發展的一項以通信電子業產品為主的品質管理標準。TL9000 dựa trên cái

gì? Một tiêu chuẩn quản lý chất lượng dựa trên các sản phẩm điện tử truyền thông

A TS16949 B ISO14001 C ISO9001 D QC080000

( ) 16.为缩短检查时间,提高安检门检查的准确性,员工通过安检门检查时应怎么做?Để tiết kiệm thời gian và cải

thiện tính chính xác của kiểm tra an ninh, nhân viên nên làm gì khi đi qua kiểm tra an ninh?

A 停下 Dừng lại

Trang 3

B.手拿金属物品 Tay cầm đồ kim loại

C.主动拿出身上的金属物品放置于塑料筐内Lấy ra các vật kim loại trên cơ thể và đặt chúng vào giỏ nhựa

D 绕行 Đi vòng tròn

( ) 17.公司的 ISO14001 管理代表什么主管?Đại diện quản lý ISO14001 của công ty là gì?

A.品保中心主管 Chủ quản trung tâm chất lượng

B.行政中心主管 Chủ quản trung tâm hành chính

C.厂长 Đại diện xưởng Việt Nam

D.总经理 Tổng giám đốc

( ) 18.公司的核心价值是什么?(可多选)Giá trị cốt lõi của công ty là gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

A.崇本务 - Chủ nghĩa thực tế

B.团队合 - Tinh thần đồng đội

C.以客为 - Tôn trọng khách hàng

D.创造价值 – Phát huy sáng tạo

( ) 19.提高品质,我们能做什么?(可多选)Nâng cao chất lượng chúng ta có thể làm gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

A.替下一工序负责,替客户负责Chịu trách nhiệm cho quá trình tiếp theo, chịu trách nhiệm cho khách hàng

B.高度的责任感,高效的工作意识 Tinh thần trách nhiệm cao,Nhận thức làm việc hiệu quả

C.遵循標準化文件的要求作业 Tuân thủ yêu cầu của tài liệu tiêu chuẩn

D.勇于承担责任,勇于突破自己 Có can đảm nhận trách nhiệm và vượt qua

E.做好必须的记录,兢兢业业的态度 Làm tốt công việc ghi chép tận tâm, tỉ mỉ

F.爱护产品,做好自我工序检查 Chăm sóc tốt cho sản phẩm, tự kiểm tra và xử lý tốt công việc

G.关心公司的产品,关心公司的发展Quan tâm đến các sản phẩm của công ty và quan tâm đến sự phát triển

của công ty

( ) 20.以下哪些属于文明礼仪?(可多选)Điều nào sau đây là nghi thức văn minh ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

A.不随地吐痰 Không khạc nhổ

B.节约水电成习惯 Thói quen tiết kiệm điện nước

C.爱护环境讲卫生 Chăm sóc môi trường vệ sinh

D.勿大声喧哗 Không ồn ào

二.判断题(4 分每题,24 共分,对的打 V,错的打ⅹ)Chọn Đúng Hoặc Sai, Đúng (V) Sai điền (X)

( ) 1.上班时可以携带 U 盘、MP3、MP4 等物品进入公司。Khi đi làm có thể mang USB,MP3,MP4… vào trong xưởng

( ) 2.打火机不允许带入车间。Không được mang bật lửa vào trong khu vực nhà xưởng

( ) 3.公司可以喝酒和含酒精类饮料。Trong công ty có thể uống rượu bia hoặc các loại tương tự

( ) 4.目前 TL9000 Measurements 的最新版本為 5.0 版。Phiên bản mới nhất của Phép đo TL9000 hiện tại là phiên bản 5.0

( ) 5.连续缴纳符合当地医保报销标准(6 个月),住院可以享受报销,看病住院可报销 80%左右 Tham gia bảo hiểm liên tục đủ 6 tháng khi đi khám bệnh ở bệnh viện đúng tuyển người lao động được hưởng mức ưu đãi 80%

( ) 6 失业保险累计缴费时间满 12 个月~ 36 个月会领取 3 个月铺贴。Mức hưởng BHTN của người tham gia từ đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được lĩnh 3 tháng trợ cấp thất nghiệp

Trang 4

三.问答题(7 分每题,共 56 分)Trả lời câu hỏi (7 điểm /câu Tổng 56 điểm)

1 请写出公司十大戒律有哪些内容至少列举 4 项?(7 分) Hãy viết ra nội dung của mười nguyên tắc hàng đầu của công

ty ( Viết ít nhất 4 điều )

………

……… …

………

2 请写出公司平时/假日/节假日加班费的计算方式?(7 分) Hãy đưa ra công thức tính tăng ca thường/tăng ca ngày nghỉ- tăng ca lễ tết theo đúng quy định của công ty Ngày thường: ca ngày: ………ca đêm :………

Ngày nghỉ: ca ngày:………ca đêm:…

Ngày lễ: ca ngày:……… ca đêm:…………

3.简述公司的品质政策、无有害物质政策?(7 分)Mô tả ngắn gọn chính sách chất lượng, chính sách vật chất không độc hại của công ty 答:品质政策- Chính sách chất lượng:…… ………

………

无有害物质政策- Chính sách vật chất không độc hại:………

………

4.员工问题反应渠道有哪些?(7 分)Hãy đưa ra các kênh phản ánh ý kiến của công nhân?

………

………

5 写出静电手环配带的注意事项?(7 分)Hãy viết ra những điều cần lưu ý khi đeo vòng tĩnh điện? ………

………

6.作业前静电防护点检有哪些?(7 分)Trước khi thao tác cần lưu ý các biện pháp phòng hộ tĩnh điện nào? ………

………

7.何谓 QC080000?它主要管控哪些有害物质?(7 分)QC080000 là gì? Nó chủ yếu kiểm soát các chất độc hại nào 答:QC080000 简称 QC080000 được gọi là: ………

………

………

主要管控的有害物质是Các chất độc hại chính :………

………

8、何谓 EHS?它包含哪些体系,各体系分别管控内容是什么?EHS là gì? Nó chứa những hệ thống nào, và nội dung của mỗi hệ thống là gì?(7 分) ………

………

Trang 5

………

………

………

Ngày đăng: 16/09/2022, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w