“Tim hình chi c giày”... Schor 2015, Nelson's Textbook of Pediatrics, Elsevier, 20th edition.. Adam, Foy Jane Meschan 2015, Signs and symptoms in pediatrics, the American Academy of Pe
Trang 1Đ C X QUANG NG C TR EM Ọ Ự Ẻ
BS Nguy n Th Liên Chi ễ ị
M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ
1 Đo được ch s tim l ng ng c và phát hi n đỉ ố ồ ự ệ ược tim to trên phim X Quang
2 Bi t đế ược các hình nh bóng tim b t thả ấ ường trong m t s b nh lý tim.ộ ố ệ
3 Phát hi n đệ ượ ớc l n các bu ng tim và đ i đ ng m ch trên phim X Quang.ồ ạ ộ ạ
4 Phân bi t đệ ược tu n hoàn ph i tăng, gi m hay bình thầ ổ ả ường trên X Quang
N I DUNG Ộ
Trước đây, khi siêu âm tim ch a đư ược th c hi n r ng rãi thì X Quang ng c làự ệ ộ ự
m t ph n quan tr ng trong đánh giá tim Ngày nay, X quang ng c v n còn r t h uộ ầ ọ ự ẫ ấ ữ ích trong ch n đoán ban đ u trẩ ầ ước khi có k t qu siêu âm tim Ngoài ra, các b tế ả ấ
thường tim m ch cũng có th đạ ể ược tình c phát hi n khi ch p X quang vì lý doờ ệ ụ khác X Quang ng c cũng cung c p nh ng thông tin b sung cho siêu âm tim v nhuự ấ ữ ổ ề
mô ph i, đổ ường d n khí, c u trúc m ch máu n i v i tim 1 phim X quang ng c cóẫ ấ ạ ố ớ ự
th cung c p các thông tin sau: Hình dáng và kích thể ấ ước tim, s l n các bu ng tim,ự ớ ồ
l u lư ượng và m ch máu ph i, c t s ng, xạ ổ ộ ố ương sườn, situs b ng, ụ [4]
1 KÍCH TH ƯỚ C TIM VÀ HÌNH D NG BÓNG TIM Ạ
1.1 Kích th ướ c tim
Đo ch s tim-l ng ng c là cách đ n gi n nh t đ d đoán kích thỉ ố ồ ự ơ ả ấ ể ự ước tim trở ẻ
l n Ch s tim-l ng ng c đ t đớ ỉ ố ồ ự ạ ược b ng cách l y đằ ấ ường kính ngang l n nh t c aớ ấ ủ tim chia cho đường kính trong l n nh t c a l ng ng c.ớ ấ ủ ồ ự
Ch s tim-l ng ng c = (A + B) : C ỉ ố ồ ự
Hình 1.1 Hình minh h a ọ cách tính ch s tim l ng ng c t m t c t sau trỉ ố ồ ự ừ ặ ắ ước trên phim X Quang ng c ự [4]
Trang 2A và B là kho ng cách l n nh t t b ngoài tim ph i và trái đ n đả ớ ấ ừ ờ ả ế ường
gi a c t s ng ữ ộ ố
C là đường kính trong l n nh t c a l ng ng c ( đi ngang qua đ nh caoớ ấ ủ ồ ự ỉ
nh t c a vòm hoành ph i ) ấ ủ ả [4]
Ch s tim-l ng ng c > 0,55 tr dỉ ố ồ ự ở ẻ ưới 1 tu i ho c > 0,5 tr l n h n 1ổ ặ ở ẻ ớ ơ
tu i khi hít vào đ sâu thì g i ý tim to ổ ủ ợ [1]
Tuy nhiên, vi c đánh giá tim to d a vào ch s tim-l ng ng c có th không chínhệ ự ỉ ố ồ ự ể xác tr s sinh và tr nh vì nh ng tr này hi m khi hít vào đ sâu Vi c đánh giáở ẻ ơ ẻ ỏ ữ ẻ ế ủ ệ
th tích tim nên để ược xem xét trên c phim nghiêng ch không nên ch d a vào chả ứ ỉ ự ỉ
s tim-l ng ng c Ví d trố ồ ự ụ ường h p l n th t ph i đ n thu n có th không th y trênợ ớ ấ ả ơ ầ ể ấ phim ch p t th sau-trụ ư ế ước nh ng sẽ th y rõ trên phim nghiêng b nh nhân cóư ấ Ở ệ
l ng ng c d t (đồ ự ẹ ường kính trước sau c a ng c nh ), phim ch p t th sau-trủ ự ỏ ụ ư ế ước
có th đ c nh m là tim to Hình nh tim to trên X Quang ng c ph n ánh tình tr ngể ọ ầ ả ự ả ạ quá t i th tích chính xác h n tình tr ng tăng gánh áp su t Trong khi đó, đi n tâmả ể ơ ạ ấ ệ
đ ph n ánh tình tr ng tăng gánh áp su t t t h n X quang ng c ồ ả ạ ấ ố ơ ự
1.2 Bóng tim bình th ườ ng
Hình 1.2 Hình minh h a bóng tim bình thọ ường t th phim ch p sau trở ư ế ụ ước và
ch p nghiêng ụ [4]
Trên phim ch p t th sau-trụ ư ế ước:
Bóng tim ph i đả ượ ạc t o nên b i tĩnh m ch ch trên trên và nhĩ ph i ở ạ ủ ở ả ở
dưới
Bóng tim trái đượ ạc t o b i quai đ ng m ch ch , thân đ ng m ch ph i vàở ộ ạ ủ ộ ạ ổ
th t trái ấ
Ti u nhĩ trái n m gi a thân đ ng m ch ph i và th t trái, thể ằ ữ ộ ạ ổ ấ ường không nhô ra trong trường h p bình thợ ường
Trang 3 Th t ph i không t o bóng tim trên phim ch p t th sau-trấ ả ạ ụ ư ế ước
Trên phim ch p nghiêng, bóng tim đụ ượ ạc t o b i:ở
Phía trước là th t ph i ấ ả
Phía sau là nhĩ trái trên và th t trái dở ấ ở ưới
Ở tim bình thường, b tim sau dờ ưới (t c là th t trái) c t ngang quaứ ấ ắ
đường tĩnh m ch ch dạ ủ ướ ởi bên trên c hoành.ơ
Tuy nhiên, tr s sinh, do có tuy n c l n và phim thở ẻ ơ ế ứ ớ ường được ch p thìụ ở
th ra nên hi m khi th y hình nh bóng tim bình thở ế ấ ả ường Tuy n c n m trungế ứ ằ ở
th t trên trấ ước, do đó đáy tim có th r ng trên phim ch p t th sau-trể ộ ụ ư ế ước và mờ kho ng sau xả ương c trên phim nghiêng.ứ
1.3 Bóng tim b t th ấ ườ ng [4]
Hình 1.3 M t s hình nh bóng tim b t thộ ố ả ấ ường
A “Tim hình chi c giày” ế
B “Tim hình qu tr ng” ả ứ
C “Hình nh ngả ười tuy t”.ế
“Tim hình chi c giày” v i gi m l u lế ớ ả ư ượng máu ph i thổ ường g p tr b nh tặ ở ẻ ệ ứ
ch ng Fallot, ngoài ra còn có th g p b nh nhân b teo van 3 lá Đ c tr ng c a 2ứ ể ặ ở ệ ị ặ ư ủ
b nh này là thân đ ng m ch ph i nh ệ ộ ạ ổ ỏ
“Tim hình qu tr ng” và có eo thon kèm tăng l u lả ứ ư ượng máu lên ph i 1 trổ ở ẻ nhũ nhi có tím g i ý nhi u kh năng tr b chuy n v đ i đ ng m ch (TGA) Ph nợ ề ả ẻ ị ể ị ạ ộ ạ ầ
eo thon là do m i tố ương quan b t thấ ường c a 2 đ i đ ng m ch và không có tuy nủ ạ ộ ạ ế
c l n
ứ ớ
“Hình nh ngả ười tuy t” kèm tăng l u lế ư ượng máu lên ph i g p trong b nh b tổ ặ ệ ấ
thường tĩnh m ch ph i v tim toàn ph n th trên tim (TAPVR) Giãn tĩnh m ch chạ ổ ề ầ ể ạ ủ trên, tĩnh m ch vô danh trái và tĩnh m ch d c trái t o nên hình nh đ u c a ngạ ạ ọ ạ ả ầ ủ ười tuy t.ế
2 ĐÁNH GIÁ CÁC BU NG TIM VÀ Đ I Đ NG M CH Ồ Ạ Ộ Ạ
Trang 42.1 L n bu ng tim ớ ồ
2.1.1 L n nhĩ trái ớ [4]
L n nhĩ trái gây ra s thay đ i bóng tim và các c u trúc lân c n ớ ự ổ ấ ậ
Phim sau trước: Hình nh “b đôi”, ti u nhĩ trái có th nhô lên trên bả ờ ể ể ờ tim trái, ph qu n g c trái b đ y lên trên.ế ả ố ị ẩ
Phim nghiêng: B nhĩ trái nhô ra sau ờ
Hình 2.1 Hình nh l n nhĩ trái trên phim sau-trả ớ ước và phim nghiêng
2.1.2 L n th t trái ớ ấ
Phim sau-trước: m m tim hỏ ướng ra ngoài v phía bên trái và xu ng dề ố ưới
Phim nghiêng: b tim sau dờ ưới di chuy n ra sau và c t để ắ ường tĩnh m chạ
ch dủ ướ ởi bên dướ ơi c hoành
Trang 5Hình 2.2 Nh ng thay đ i trên X Quang b nh nhân thông liên th t: Giãn th t trái,ữ ổ ở ệ ấ ấ giãn nhĩ trái và cung đ ng m ch ph i ph ng ộ ạ ổ ồ [4]
Hình 2.3 Hình nh l n th t trái trên phim X Quang ng c t th sau-trả ớ ấ ự ư ế ước
2.1.3 L n nhĩ ph i ớ ả
L n nhĩ ph i đớ ả ược th y rõ nh t trên phim ch p t th sau-trấ ấ ụ ư ế ước v i hình nhớ ả nhô ra c a b dủ ờ ưới ph i c a bóng tim Tuy nhiên, d u hi u này không ch c ch nả ủ ấ ệ ắ ắ
b i vì có th dở ể ương tính gi và âm tính gi ả ả [4]
Trang 6Hình 2.4 Nh ng thay đ i trên X Quang b nh nhân thông liên nhĩ: L n nhĩ ph i,ữ ổ ở ệ ớ ả
l n th t ph i và tăng l u lớ ấ ả ư ượng máu lên ph i ổ [4]
2.1.4 L n th t ph i ớ ấ ả
Phim sau-trước: M mỏ tim h ch lên Tuy nhiên do ế th t ph i không t o nên hìnhấ ả ạ
nh bóng tim trên phim sau-tr c
ả ướ nên khi th t ph i l nấ ả ớ có th không th y rõ trênể ấ phim và ch s tim l ng ng c có th v n trong gi i h n bình thỉ ố ồ ự ể ẫ ớ ạ ường [3]
Phim nghiêng: L n th t ph i đớ ấ ả ược th y rõ nh t trên phim nghiêng, v i hìnhấ ấ ớ
nh đ y kho ng sau x ng c
2.2 KÍCH TH ƯỚ C CÁC Đ I Đ NG M CH Ạ Ộ Ạ [4]
2.2.1 Cung đ ng m ch ph i ph ng ộ ạ ổ ồ
Bình thường, cung đ ng m ch ph i ph ng ho c ch h i l i nh ra ngoài Khiộ ạ ổ ẳ ặ ỉ ơ ồ ẹ cung đ ng m ch ph i l n sẽ ph ng ra ngoài Trên phim sau-trộ ạ ổ ớ ồ ước, cung đ ng m chộ ạ
ph i n m b ổ ằ ở ờ tim trái, bên dưới cung đ ng m ch chộ ạ ủ
Cung đ ng m ch ph i ph ng có th do các nguyên nhân sau:ộ ạ ổ ồ ể
1 Dãn đ ng m ch ph i phía sau ch h p (do h p van đ ng m ch ph i).ộ ạ ổ ỗ ẹ ẹ ộ ạ ổ
2 Tăng l u lư ượng máu lên đ ng m ch ph i.ộ ạ ổ
3 Tăng áp l c đ ng m ch ph i.ự ộ ạ ổ
4 Đôi khi có th th y các thi u niên bình thể ấ ở ế ường, đ c bi t là n ặ ệ ữ
2.2.2 Gi m s n thân đ ng m ch ph i ả ả ộ ạ ổ
Thân đ ng m ch ph i lõm v i tim hình chi c giày độ ạ ổ ớ ế ược th y b nh nhân tấ ở ệ ứ
ch ng Fallot và teo van 3 lá.ứ
Trang 7Hình 2.5 Hình nh thân đ ng m ch ph i lõm và dày th t ph i.ả ộ ạ ổ ấ ả
2.2.3 Giãn đ ng m ch ch ộ ạ ủ
Giãn đ ng m ch ch có th th y trên phim sau-trộ ạ ủ ể ấ ước v i hình nh ph ng sangớ ả ồ
ph i c a trung th t trên ph i (giãn đ ng m ch ch lên), ho c cung đ ng m ch chả ủ ấ ả ộ ạ ủ ặ ộ ạ ủ
ph ng b tim trên trái ồ ở ờ
3 Tu n hoàn ph i ầ ổ
M t trong nh ng ph n chính và khó đ c c a X Quang ng c là đánh giá tu nộ ữ ầ ọ ủ ự ầ hoàn ph i Kinh nghi m cho th y đ có th đánh giá t t tu n hoàn ph i trên Xổ ệ ấ ể ể ố ầ ổ quang thì c n đ c nhi u phim có tu n hoàn ph i bình thầ ọ ề ầ ổ ường và b t thấ ường
3.1 Tăng tu n hoàn ph i ầ ổ
Hình nh tăng tu n hoàn ph i trên X quang ng c:ả ầ ổ ự
Giãn đ ng m ch ph i ph i và trái ộ ạ ổ ả
Đường kính ngoài c a đ ng m ch ph i ph i vùng r n ph i l n h nủ ộ ạ ổ ả ở ố ổ ớ ơ
đường kính trong c a khí qu n.ủ ả
M ch máu ph i lan ra đ n 1/3 ngoài ph trạ ổ ế ế ường
Tăng tu n hoàn ph i đ n vùng đ nh ph i (bình thầ ổ ế ỉ ổ ường m ch máu đ nhạ ở ỉ
ph i x p).ổ ẹ
Các b nh tim b m sinh không tím có tăng tu n hoàn ph i là thông liên nhĩ,ệ ẩ ầ ổ thông liên th t, còn ng đ ng m ch, kênh nhĩ th t, b t thấ ố ộ ạ ấ ấ ường tĩnh m ch ph i vạ ổ ề tim bán ph n.ầ
Các b nh tim b m sinh tím có tăng tu n hoàn ph i là chuy n v đ i đ ng m ch,ệ ẩ ầ ổ ể ị ạ ộ ạ
b t thấ ường tĩnh m ch ph i v tim toàn ph n, h i ch ng thi u s n tim trái, thânạ ổ ề ầ ộ ứ ể ả chung đ ng m ch, tim 1 th t.ộ ạ ấ
Trang 83.2 Gi m tu n hoàn ph i ả ầ ổ [4]
Nghi ng gi m tu n hoàn ph i khi X quang ng c có hình nh:ờ ả ầ ổ ự ả
R n ph i nh ố ổ ỏ
Hai ph trế ường đen
Các m ch máu ph i nh và m nh.ạ ổ ỏ ả
3.3 Sung huy t tĩnh m ch ph i ế ạ ổ
Sung huy t tĩnh m ch ph i đế ạ ổ ược đ c tr ng b i hình nh:ặ ư ở ả
M ch máu ph i có b m , không rõ ạ ổ ờ ờ
Các đường Kerley B ng n, t o thành các d i n m ngang có đ m đ tăng,ắ ạ ả ằ ậ ộ
th y rõ nh t góc sấ ấ ở ườn hoành (do sung huy t tĩnh m ch ph i gây phùế ạ ổ
mô kẽ và m ch b ch huy t rãnh liên thùy).ạ ạ ế ở
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1. Bonita F Stanton Joseph W St Geme, Nina F Schor (2015), Nelson's Textbook of
Pediatrics, Elsevier, 20th edition.
2. Henry M Adam, Foy Jane Meschan (2015), Signs and symptoms in pediatrics, the
American Academy of Pediatrics, United States of America.
3. Karen J Marcdante, Kliegman Robert M (2019), Nelson Essentials of Pediatrics,
Elsevier, eighth edition.
4. Myung K Park (2014), Park's Pediatrics cardiology for practitioners, Elsevier, Sixth
edition.