Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.. 2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC... Khi đó: IA=IB=IC và OI vuông góc mpABC.. OA=OB=OC=OA’ Vậy O là tâm mặt c
Trang 1CÂU I: ( 2 điểm) Cho hàm số
2
1 2 +
+
=
x
x
y có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2) Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
CÂU II: ( 2 điểm)
log x− log x − = 3 5(log x − 3) 2) Giải bất phương trình: 2x2+x − 4.2x2−x + 22x − > 4 0
CÂU III: ( 2 điểm )
1) Tính tích phân:
2 2 1
ln x
x
= ∫
2) Tính tích phân :
2
x
x
=
∫
CÂU IV: ( 2.0 điểm) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B với BA = BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc 600
1) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C'
2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
CÂU V: ( 2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường
chéo AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
(SAB) bằng 3
4
a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
= = = = = Hết = = = = =
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN
LỚP 12C LẦN 1
Thời gian: 150 phút
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
I
1)
TXĐ: D = R\{-2}
Chiều biến thiên
x
+
) 2 (
3
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞ ; − 2 ) và ( − 2 ; +∞ )
+ Hàm số không có cực trị
−
−
→ +∞
→
−∞
lim
; lim
; 2 lim lim
x x
x x
y y
y y
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm
cận ngang là y = 2
+Bảng biến thiên
X − ∞ -2 + ∞
y’ + +
+ ∞ 2
y
2 − ∞
Đồ thị cắt các trục Oy tại điểm (0;
2
1) và cắt trục Ox tại điểm(
2
1
− ;0)
Đồ thị nhận điểm (-2;2) làm tâm đối xứng
0.25
0.25
0.25
0.25
2) Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d) là
nghiệm của phương trình
=
− +
− +
−
≠
⇔ +
−
= +
+
) 1 ( 0 2 1 ) 4 (
2 2
1 2
2
m x
m x
x m x x
x
Do (1) có∆ =m2 + 1 > 0va ( − 2 )2 + ( 4 −m).( − 2 ) + 1 − 2m= − 3 ≠ 0 ∀m
nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt
A, B
0.25
0.25
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN
LỚP 12C LẦN 1
x
y
O
2
-2
Trang 3Gọi A(xA; yA ); B(xB; yB) với xA, xB là nghiệm của (1)
Ta cú yA = m – xA; yB = m – xB
nờn AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12)
suy ra AB ngắn nhất khi AB2 nhỏ nhất m = 0 Khi đú
24
=
AB
0.25 0.25
CÂU
II
log x− log x − = 3 5(log x − 3)
ĐK:
≥
−
−
>
0 3 log
log
0
2 2 2
x
2
0
x x x
>
Phương trình đã cho tương đương với
log x− log x − = 3 5(log x− 3) (1)
đặt t = log2x,
PT (1)⇔ 2
2 3 5( 3) ( 3)( 1) 5( 3)
t − − =t t− ⇔ t− t+ = t−
2
3 3
3
4
t t
t
t
≥
≥
2 2
⇔
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm
0.25
0.25
0.25
0.25 2)
2x +x − 4.2x −x + 2 x − > 4 0
2x −x.2 x − 4.2x −x + 2 x − > 4 0
(22x − 4).(2x2−x + > 1) 0 vỡ 2
2x −x + > 1 0
2
2 x − > 4 0
x > 1
0.25
0.25 0.25 0.25 CÂU
2
ln
1 1
dx du
x dx
v x
x
=
=
2 2
1 1
2
[ ln ] ( ).
ln 2 ln 2
dx
dx
x dx x
−
= − − −
= − + = − +
∫
1
x
x
−
−
0.25
0.25 0.25
0.25
t= x− ⇔t = − ⇔ = + ⇔x x t dx= tdt
x= ⇒ =t x= ⇒ =t
0.25
Trang 41 2 1 3 1
2
1
3 2
0
3 2
2 2 2 ln 2 4 ln 2
t t
= − + − = −
0.25
0.25
0.25 CÂU
IV
1)
Ta có A 'A⊥(ABC)⇒A 'A⊥AB& ABlà hình chiếu của A'B lên
mp(ABC)
Vậy [A 'B,(ABC)] ABA ' 60== o
0
ABA '⇒AA ' AB.tan 60= =a 3
SABC =
2
BA.BC
Vậy V = SABC.AA' =
3
2
0.25
0.25 0.25
0.25 2) Gọi O là giao điểm A’C và AC’=> OA=OA’, và I là trung
điểm AC
Khi đó: IA=IB=IC và OI vuông góc mp(ABC)
OA=OB=OC=OA’
Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
Bán kính R=OA=a 5
2
0.25
0.25 0.25 0.25
CÂU
V
0.25
S
A
B
K
H
C
O
I
D
3a
a
O
I
Trang 5Từ giả thiết AC = 2 a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau
tại trung điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông
tại O và AO = a 3; BO = a , do đó 0
60
A DB = hay tam giác ABD đều
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với
mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)
Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là
trung điểm của HB ta có DH ⊥ AB và DH = a 3; OK // DH và
a
OK = DH =
⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK)
Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI
⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒
2
a SO
OI =OK + SO ⇒ =
ABC ABO
đường cao của hình chóp
2
a
SO=
S ABC ABC
a
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
= = = = = HẾT = = = =