1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CẤU TRÚC ôn tập môn TOÁN VI TÍCH PHÂN 1b

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 607,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN Bảng công thức đạo hàm cơ bản Các quy tắc tính đạo hàm cơ bản Bảng nguyên hàm của những hàm số sơ cấp thường gặp Các công thức nguyên hàm mở rộng CÔNG THỨ.

Trang 1

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trang 2

CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN

Bảng công thức đạo hàm cơ bản

Các quy tắc tính đạo hàm cơ bản:

Bảng nguyên hàm của những hàm số sơ cấp thường gặp

Trang 4

Các công thức nguyên hàm mở rộng CÔNG THỨC BỔ SUNG:

Trang 5

Tính giới hạn hàm số 2 dạng {áp dụng quy tắc L áp dụng giới hạn cơ bản ' Hospital

ĐỊNH LÝ: Nếu f(x) là hàm sơ cấp và x0 thuộc miền xác định của hàm f thì :

lim

x→ x0f (x )=f(x0)

ĐỊNH LÝ 2: Nếu f(x) f ( x ) ≤ g ( x )≤ h ( x ) với mọi x rất gần x0 ,

x→ xlim

0

f (x ) = L = x→ xlim

0

h ( x ) thì ∋ lim x → x

0

g ( x ) = L.

ĐỊNH LÝ 3: Về giới hạn 1 phía:

lim

x→ x0f (x )=L⟺ lim

x→ x0

− ¿

f(x) = lim

x→ x0f ( x)=L¿ ¿¿

¿

CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

lim

u → 0

sin u

u = 1; lim

u →± ∞(1+1

u)u=e ≃2,7 …

Quy tắc L’Hospital: (có trong phần hướng dẫn thi)

Công thức:

lim

x→ x0

u ( x )

v ( x )=x → xlim0

u '(x )

v '

( x )

Điều kiện áp dụng : {u ( x ) v ( x ) có dạng

0

0;

lim

x → x0

u ' ( x )

v '

(x ) Tồn tại

VD Tính giới hạn hàm số:

2 dạng {áp dụng quy tắc L áp dụng giới hạn cơ bản ' Hospital

1 L = lim

x→+∞(x+5 x+3)x

Giải:

L = lim

x→+∞(x+5 x+3)x= lim

x→+∞(x+3+2 x +3 )x= lim

x+3)x =x→+∞lim [ (1+ 1

x+3

2 )x+32

]x+3 2 x

= lim

x→+∞ e x→+ ∞lim ¿2 x

x+3

x→+∞ e

lim

x→+ ∞¿ 2

1 +3

x

¿ = e2 (Thế + vào

2 1+3

x

)

2 L = lim

x →0

ln(1+3 x ) arctan 2 x dụng quy tắc L' Hospital¿̿)

Giải

Hằng số Euler

Trang 6

L = lim

x →0

ln(1+3 x ) arctan 2 x =lim

x →0

(1+ 3 x ) ' 1+3 x (2 x ) ' 1+(2 x )2

x →0

3

1+3 x

2

1+4 x2

2.

Câu 2: Tính đạo hàm cấp k của hàm số, tính tiếp tuyến hàm số ẩn

1 TÍNH ĐẠO HÀM CẤP K:

Tính chất: u = u(x) ; v = v(x).

i. (c u ) n=c u n

ii. (u ± v ) n=u n ± v n

iii. (u v ) n=C n0.u(0) v(n )

+C n1.u(1) v(n−1)

+…+ C n k u(k) v(n−k)

+C n n u(n) v(0)

Công thức Leibniz(Thi)

a Tính đạo hàm cấp 1000 của hàm số: y = (2x+1).e x

Giải

y( 1000 )

=[(2 x +1) e x

](1000)

= C10000 .(2 x+1)(0 ).(e¿¿x )(1000)¿ + C(1)1000.(2 x+1)(1).(e¿¿x)(999)¿

+ C10002 .(2 x+1)(2).(e¿¿x)(998)

¿+…+ C10001000.(2 x+1)(1000).(e¿ ¿x )(0)

¿

(2 x+1)(0 )=2 x+1 ;

(2 x+1)(1)=2 ;

(2 x+1)(2)

= 0;

=> (2 x+1)(k )=0,∀ k ≥2 ;

(e¿¿x)(k)

¿ = e x , ∀ k ∈ N nên (e¿¿x)(1000)=e x¿ ; (e¿¿x)(999)=e x¿

C10000 =1 ;C10001 = 1000;

Vậy y( 1000 )

=¿1.(2 x+1)(0 ) e x + 1000.(2 x+1)(1) e x = e x

(2x + 2001)

2 TÍNH TIẾP TUYẾN HÀM SỐ ẨN

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm ẩn xác định bởi:

x3+y3=6 xyTại M(x0, y0¿

Giải:

* Phương trình tiếp tuyến có dạng :

Trang 7

y= y '(x0).(x −x0)+y0

* (x3

+y3

)x

'

=(6 xy )x '

¿>3 x2

+3 y2 y '=6(y +x y ')

¿>3 x2+3 y2 y '=6 y +6 x y'

¿>3 y2 y '6 x y '=6 y−3 x2

¿>y '(3 y2−6 x)=6 y −3 x2

¿>y '

=6 y−3 x2

3 y2−6 x

¿>y '

=2 y−x2

y2−2 x

¿>y '(x0)=2 y0−x02

y02−2 x0

Vậy phương trình tiếp tuyến:

y= 2 y0−x0

2

y02

2 x0(x−x0)+y0

Câu 3: KHAI TRIỂN TAYLOR, MACLAURIN

1 KHAI TRIỄN Taylor , Maclaurin:

Công thức Taylor:

f ( x ) ≃f(x0)+f ' x0

1 !(x−x0)+

f ' ' x0

2 !(x−x0)

2

+… f x0

(n)

n!(x−x0)

n

+R n(x )

 lim

x→ x0

R n ( x )=0

 lim

x→ x0

R n ( x )

(x−x0)n=0

Công thức Maclaurin: (trường hợp đặc biệt của Taylor)

Khi x0=0 ;

f ( x ) ≃f (0)+ f(0)

'

1 ! ( x )+

f(0)' ' 2! ( x )

2

+… f(0 ) (n)

n! ( x )

n

+R n ( x )

a Viết khai triễn Maclaurin đến cấp 3 của hàm số: f(x) = sin(x)

Giải:

f ( x )=f (0)+ f(0)

'

1! x +

f(0)' '

2! x

2

+… f(0 )

' ''

3 ! x

3

+R3( x )

Trang 8

* f ( x )=sin x =¿f (0)=sin 0=0 ;

*f '(x )=cos x =¿f '(0)=cos 0=1 ;

* f ''(x )=−sin x=¿f ''(0)=−sin 0=0 ;

* f '' '(x )=−cos x=¿f '' '(0 )=−cos 0=−1 ;

Vậy

f ( x )=0+1

1 x+

0 1.2x

2

+ −1 1.2 3x

3

+R3(x )

sinx = x−16x3+ R3(x )

b/ Áp dụng câu a, tính gần đúng: sin 10

Giải:

Khi x  0 thì R3( x )→ 0nên:

sin x ≃ x− x3

6(*)

* 10 ¿ π

180

Do đó sin 10=sin π

180≃ π

180−

1

6(

π

180)

3

Câu 4:

a Tính I ¿∫x2 dx

+x +1

Giải:

x2

+x+1=x2+2.1

2 x +

1

4+

3

4 = (x +1

2)2+3 4

2)2+3

4 = ∫ 1 dx

2)2+¿ ¿

¿

=

1

√3

2 .¿ = √23 (arctan2 x+1

√3 ) + C

b Tính J= ∫

0

+

dx

x2

+x+1

Giải:

B1 J = ∫

0

+

dx

x2+x+1 = lim ⁡

0

t

dx

x2+x+1

B2 ∫

0

t

dx

x2+x +1 = √23 (arctan2 x+1

√3 ) |t

0

Trang 9

= √23 (arctan2 t+1

√3 ) - √23 (arctan2.0+1

√3 )

= √23 (arctan2 t+1

√3 ) - 3π√3

B3 J = lim

t →+ ∞[ 2

√3.(arctan2 t+1

√3 )− π

3√3] = 2

√3.(arctan(+∞))−

π

3√3

arctan (+∞)= π

2;arctan (−∞)=

π

2−

π

3√3 = √π3− π

3√3=

2 π

3√3

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

n =1

+

2n

n+1

Giải: Áp dụng tiêu chuẩn D’Alembert (tỷ số)

u n= 2n

n+1 ; u n +1=2n +1

n+2

L= lim

n →+∞

u n +1

u n =n→+ ∞lim

2n +1

n+2 .

n+1

2n =lim

n →+∞

2 n+2 n+2 = lim

n →+∞

n(2+2

n) n(1+2

n)

= lim

n →+∞

2+2

n

1+2

n

= 2 > 1.

Vậy chuỗi số phân kỳ.

b ∑

n =1

+

(2 n+1 3 n+5)n +1

Áp dụng tiêu chuẩn căn thức(Cauchy)

u n=(2 n+1 3 n+5)n+1

L = lim

n →+∞

n

u n=lim

n →+∞

n

√ (2 n+1 3 n+5)n+1 = lim

n →+∞(2 n+1 3 n+5)n +1 n = lim

n → ∞(2+1

n

3+5

n)1+

1

n

= 23 < 1.

Vậy chuỗi số hội tụ.

Ngày đăng: 07/09/2022, 21:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w