LÔØI CAÛM ÔN PAGE Ñoà aùn toát nghieäp khoùa C09X BOÄ XAÂY DÖÏNG TRÖÔØNG CAO ÑAÚNG XAÂY DÖÏNG SOÁ 3 KHOA XAÂY DÖÏNG ((( (30%) Giaùo veân höôùng daãn Ths LEÂ THÒ HOÀNG TAÂM Sinh vieân thöïc hieän LEÂ T.
Trang 1BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 3
Trang 2CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG BÊ
TÔNG CỐT THÉP I/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 1/ Giới thiệu mô tả kết cấu:
Kết cấu khung chịu lực là hệ khung bê tông cốtthép đổ toàn khối có liên kết cứng tại nút Liên kếtgiữa cột và móng là ngàm tại mặt móng.Hệ khungchịu lực của công trình là một hệ không gian, chiềudài nhà L=47,625m; bề rộng nhà B=9,6m Có thể xemđược tạo nên từ những khung phẳng làm việc theophương ngang
Lựa chọn tính toán khung được thực hiện theo sơ đồkhung phẳng theo phương cạnh ngắn của công trình + hệdầm dọc
Mặt bằng kết cấu dầm sàn như hình vẽ, các kíchthước của công trình được cho ở các bản vẽ tươngứng
47650
3900 3900
14
250
14
250
MẶ T BẰ NG DẦ M SÀ N
2/ Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm, cột khung và
chọn vật liệu:
a/ Chọn vật liệu:
- Sử dụng bê tông Mac 250 (cấp độ bền B20)
Cường độ chịu nén tính toán: R n = 115 (kG/cm2 )
Trang 3- Cốt thép: d <10, nhómA I cóR S = 2300 (kG/cm2 ),R SW = 1800 (kG/cm2 )
d≥ 10 nhóm A IIcóR S = 2800 (kG/cm2 ),R SW = 2300 (kG/cm2 )
b/ Sơ bộ chọn tiết diện dầm:
- Dầm dọc trục A;B;B’;C (từ tầng 2 đến tầng mái):
+ Chọn chiều cao: ) 3 , 9 ( 0 , 243 0 , 325 )
16
1 12
1 ( ) 16
1 12
1
h
Chọn chiều cao dầm h=0,3(m)
+ Chọn bề rộng: ) 0 , 3 ( 0 , 075 0 , 15 )
4
1 2
1 ( ) 4
1 2
1
b
Chọn chiều rộng dầm b=0,2(m)
Vậy chọn dầm dọc có tiết diện (bxh)=(20x30)cm
- Dầm khung trục 3:
* Nhịp B-C (từ tầng 2 đến tầng 3):
+ Chọn chiều cao: ) 7 , 5 ( 0 , 625 0 , 9375 )
12
1 8
1 ( ) 12
1 8
1
h
Chọn chiều cao dầm h=0,6(m)
+ Chọn bề rộng: ) 0 , 6 ( 0 , 15 0 , 3 )
4
1 2
1 ( ) 4
1 2
1
b
Chọn chiều rộng dầm b=0,2(m)
Vậy chọn dầm khung có tiết diện (bxh)=(20x60)cm
* Nhịp A-B (từ tầng 2 đến tầng mái):
+ Chọn chiều cao: ) 7 , 5 ( 0 , 175 0 , 2625 )
12
1 8
1 ( ) 12
1 8
1 ( ) 4
1 2
1
b
Chọn chiều rộng dầm b=0,2(m)
Vậy chọn dầm khung có tiết diện (bxh)=(20x35)cm
* Nhịp B-C (tầng mái): chọn theo cấu tạo(bxh)=(20x45)cm
* Dầm xiên: chọn theo cấu tạo (bxh)=(20x30)cm
c/ Sơ bộ chọn tiết diện cột:
- Chọn tiết diện cột theo công thức sơ bộ:
) ( ) 5 1 1 1
R
N x F
n
÷
=
Trang 4Trong đó: + K: Hệ số xét đến độ ảnh hưởng củađộ lệch tâm.
+ N: Tải trọng tác dụng lên cột, xác định giátrị gần đúng
+ R n: Cường độ chịu nén của bê tông
Theo thực nghiệm tải trọng trên mỗi tầng
) / )(
1500 900
q i = ÷ ta chọn
) / (
F ttai q i
) / (kg m2
900900900
5,26516,84814,742
1,21,11,2
82,4241,73211,52
202020
303040
600600600
900900900
8,95033,67027,909
1,21,11,2
140,08483,46436,77
202020
304040
600800800
900900900
12,63650,81741,068
1,21,11,2
197,78729,11642,8
202020
304040
600800800
Trang 53/ Lập sơ đồ tính khung ngang:
Được tính theo sơ đồ khung phẳng, liên kết cứng tại cácnút,liên kết giữa cột và móng là ngàm tại mặt
Trang 611
3
2270,227535.1
Sàn
mái
- Vữa xi măng : 0.03x1800
- Bản BTCT: 0.1 x 2500
- Trát trần : 0.015 x1800
1
31
11
3
70,227535,1
11
3
70.227535.1
Dày
200
-Gạch : 0.2 x1800 -Vữa trát :0.015x1800 x2mặt
1.11.3
396.070,2
2
Lan can - Gạch : 0.1 x1800
- Vữa trát : 0.015x1800x2mặt
1,11,3
198.070,2
Trang 7Cộng 268.
2 c/ Tải trọng trên 1m các cấu kiện :
- vữa trát: ((0.3-0.1)x2 + 0.2 )) x 0.015 x1800
1.11.3
11021
1.11.3
13825
1.11.3
192,531,59
- vữa trát: ((0.6-0.1)x2 + 0.2 )) x 0.015 x1800
1.11.3
27542,12
1.11.3
11028
1.11.3
16535
1.11.3
22042,1
Trang 8Cộng 262 d/ Các mặt bằng tĩnh tải và sơ đồ tĩnh tải:
Trang 10d.1/ Diện tích truyền tải của sàn do dầm dọc
chịu:
- 2 , 993 ( )
2
) 9 , 3 8 , 1
Trang 11e./ Bảng tính toán tĩnh tải:
Trang 12e.1/ Tĩnh tải phân bố:
g1 - Trọng lượng bản thân dầm khung tiết diện 200x350:
g7 - Do sàn (B-B’); (B’-C) truyền về dạng tam giác
380,3 x 3,75
1.42 6
g8
- Trọng lượng bản thân dầm xiên tiết
diện 200x300:
131
- Tải trọng do mái + xà gồ truyền
vào dạng hình chữ nhật: 39 x 3,9
131
152, 1
1 e.2/ Tĩnh tải tập trung:
TTT
Trang 13
G1
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-C) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
5.692,31.310
5
G2
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-C) (B’-C) truyền về dầm
dọc rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
g
2 × × s =2x402,3x3,797
484,73.055
G3
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-B) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
g × s =402,3x3,797
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
ròi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
5.692,31.310
G4
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
ròi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
Trang 14Cộng 3.681
G5
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-C) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
6.210943
G6
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-B) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
g × s =402,3x3,797
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
ròi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
1.204
6.210943
G7
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
ròi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
Trang 15- Tải trọng bản thân thành sê nô kể
cả lớp trát:
119 x 3,9
- Do sàn sê nô truyền về: gs × s3
=380x1,755
464,1667
G9
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn sê nô truyền về: gs × s3
=380x1,755
- Do sàn trục (B’-C) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
g × s =380x3,797
- Do cột tầng dưới truyền lên: 262x3,6
484,7667
1.443943
G10
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-C);(B-B’) truyền về dầm
dọc rồi truyền về khung dạng hình thang:
G11
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (B’-B) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
2 s
g × s =380x3,797
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
rồi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
g × s =380x2,993
- Do cột tầng dưới truyền lên: 200x3,6
- Do cột treo: 200x1,2
484,71.4431.137,3720240
Trang 16Cộng 4.025
G12
- Tải trọng bản thân dầm dọc tiết
diện (200x300) kể cả lớp trát: 131 x
3,7
- Do sàn trục (A-B) truyền về dầm dọc
ròi truyền về khung dạng hình thang:
1 s
4.2/ Phần hoạt tải:
a/ Hoạt tải trên 1m 2 sàn TCVN (2737 –1995 ):
1,21,21.3
24036097,5
b/ Mặt bằng phân bố và sơ đồ hoạt tải :
Trang 23c.1/ Hoạt tải phân bố
p3 - Do sàn mái trục (B’-C); (B-B’) truyền
vào dạng tam giác: 97,5x3,75
366
p4
- Do sàn mái trục (A-B) truyền vào
dạng tam giác:
P3 97,5xS2=97,5x3,797- Do sàn trục (B-C) truyền vào: 370
P4 97,5xS1=97,5x2,993- Do sàn trục (A-B) truyền vào: 292
P5 - Do sàn sê nô truyền vào:
97,5xS3=97,5x1,755
171
4.3/ Phần hoạt tải gió:
Trang 24a/ Cao trình cao nhất của công trình là 15m < 40 m nênchỉ xét thành phần gió tĩnh: Xác định theo TCVN 2737-1995
Công trình: Phân hiệu II, Trường THPT Phan Chu Trinh,huyện Chư Giut, tỉnh Đăk Nông, thuộc khu vực I-A, thuộcđịa hình A
Có : W0 = 65(kG/ m 2 )
c = 0.8 phía đón gió
c = - 0.6 phía khuất gió
γ =1.2 hệ số vượt tải
b =3.9(m) bước khung ( bề rộng đón gió)
- Tải trọng gió đưa về dạng phân bố theo chiều cao vớicường độ phân bố được tính theo công thức : q = W0.k c.γ .b
b/ Phần gió mái:
Với α = 39 , 09o < 60o, tỉ số 1 , 156
6 , 9
1 , 11
phụ lục 6 (TCVN 2737-1995) ta có:
c = -0,25 phía đón gió
c = -0,546 phía khuất gió
Trang 25Xác định k theo độ cao bằng phương pháp nội suy tađược:
Cao độ Hệ số k
Tải trọng gió ở dạng phân bốPhía đón gió
(qđ )(Kg/m)
Phía khuất gió
(qh )(Kg/m )
Trang 28CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG BÊ TÔNG
CỐT THÉP
A/ KHÁI QUÁT, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1/ Khái quát điều kiện địa chất công trình
Khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng, nền đất phía dưới gồm các lớp đất tương đối đồng nhất Chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng xây dựng, không có mựcnước ngầm:
Lớp 1:Á sét chiều dày trung bình 0,6m
Lớp 2: Đất sét chiều dày trung bình 1,2m
Lớp 2: Á sét có chiều dày >20m
Chỉ tiêu cơ học, vật lý các lớp đất như trong bảng:Tên
lớp
đất
H(m)
W
%
Wnha õo
%
Wdẻ o
%
γKN/m3
o II
ϕ KN/cmCII
2
EKN/m2
∆
Á sét 0,6 28 59 45 14,9 1
5 22 6150 2,79Đất
Tên lớp
đất
P(KN/cm
2) e
Trang 29a/ Lớp 1: Lớp đất Á sét có chiều dày: h = 0,6m, chỉ
tiêu cơ lý được nêu ở bảng trên
Xét chỉ số độ sệt: Is 5928 4545 =−1,214
d
s W W
W W I
Ta có: Is = -1,214< 0, nên lớp đất này ở trạng thái rắn (cứng)
b/ Lớp 2: Lớp đất sét có chiều dày: h = 1,2m, chỉ tiêu
cơ lý được nêu ở bảng trên
Xét chỉ số độ sệt: Is 2142,5 2424 =−1,388
d
s W W
W W I
Ta có: Is = -1,388< 0, nên lớp đất này ở trạng thái rắn (cứng)
c/ Lớp 2: Lớp đất Á sét có chiều dày: h > 20m, chỉ
tiêu cơ lý được nêu ở bảng trên
Xét chỉ số độ sệt: Is 3449,8 3737 =−1,833
d
s W W
W W I
Ta có: Is = -1,833< 0, nên lớp đất này ở trạng thái rắn (cứng)
3/ Chọn loại nền móng:
Căn cứ vào đặc điểm công trình là nhà lớp học cao
3 tầng Tải trọng công trình truyền xuống móng tương đối lớn, điều kiện địa chất có các chỉ tiêu như đã xét ở trên, ta chọn phương án móng nông trên nền thiên nhiên
Căn cứ vào việc đánh giá địa chất công trình ở trên, ta đặt móng vào lớp đất thứ hai
Tra bảng TCXD 45-78 (bảng 3-5) “Hướng dẫn đồ án nền móng” 2004 Đối với nhà khung bê tông cốt thép có tường chèn:
- Độ lún tuyệt đối giới hạn Sgh = 8cm
Trang 30- Biến dạng tương đối giới hạn ∆Sgh = 0,001
B/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG
I/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN DƯỚI TRỤC C3 (MÓNG M1)
1/ Số liệu tính toán:
a/ Chọn vật liệu:
- Sử dụng bê tông Mac 250 (cấp độ bền B20)
Cường độ chịu nén tính toán: R n =115(kG/cm2)
Cường độ chịu kéo tính toán: R k =90(kG/cm2)
- Cốt thép: d <10, nhómA I có
)/(1800),
/(
2300 kG cm2 R kG cm2
d 10≥ nhóm A có II
)/(2300),
/(
2800 kG cm2 R kG cm2
b/ Tải trọng
Theo bảng tổ hợp nội lực ở kết quả giải khung ta có:
Tải trọng tính toán:
3,56415
,1
1,6515,1
2915
,1
2/ Xác định kích thước đế móng:
*Chọn chiều sâu chôn móng: Dựa vào kết quả
khảo sát địa chất công trình và trạng thái của các
lớp đất tính từ mặt đất tụ nhiên, ta đặt móng trong
lớp đất sét hm=0.6m + 1,2m =1,8m
*Giả thiết chọn bờ rộng móng: b = 1,6m
Cường độ tính toán:
)
.
(
.
2 1
Trang 31Tra bảng 3-1 “Hướng dẫn đồ án nền và móng” có m1
152,19,146,0
2 1
2 2 1 1
+
×+
×
=+
+
=
h h
h
h γ γ
7,258)
6,2615,5967,148,157,2156,139,0(1
12
7,490
tc sb
h R
N F
Độ lệch tâm e:
141,03
,564
5,0291,
=
×+
= tt tt tt
N
h Q
M
cao móng)
Ta chọn K F =(1+e÷1+2e)=(1,141÷1,282) Vậy chọn K F =1,2
Chọn tỉ số cạnh dài và cạnh ngắn K=l/b = 1,1
562,11
,1
2,1236,2
Vậy kích thước đáy móng : (bxh)=(1,6 x 1,8) (m)
3/ Kiểm tra điều kiện ổn định nền:
Điều kiện kiểm tra:
max = ± +γ
6,39)47,01(38,1708
,122)8,1
141,061(8,16,1
7,490min
Trang 32So sánh điều kiện kiểm tra ta có:
)/(
P tc = < 1,2xRII=1,2x258,7 =310,44 (KN/m2)
0)/(9,
)/(95,2092
2 min
P
P
tc tc
152,19,146,0(95,
* Áp dụng phương pháp tính lún theo các lớp phân tố,
ta chia lớp đất dưới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày:
)(4,04
bt i z
bt zi i
gl i z gl zi
σσ
σ = − +
* Độ tính lún theo công thức: n zi gl
i i
i i
* Lập bảng tính toán độ lún:
0
K
bt zi
σKN/
gl zi
σKN/m2
i
E0
(cm
Trang 330,801
1 40 0,4 0,5 0,926 33,42 169,458
7040
0,685
2 40 0,8 1 0,722 39,9
132,126
7040 0,513
3 40 1,2 1,5 0,511 46,38
93,513
7040 0,361
4 40 1,6 2 0,358 52,86 65,514
7040
0,257
5 40 2,0 2,5 0,26 59,34 47,58
7040
0,189
6 40 2,4 3 0,195 65,82 35,685
7040
0,143
7 40 2,8 3,5 0,15 72,3 27,45
7040
0,111
8 40 3,2 4 0.118 78,78 21,594
7040
0,088
9 40 3,6 4,5 0,095 85,26 17,385
7040 0,072
10 40 4,0 5 0,079 91,74
14,457
S=3,22(cm)
Ta có độ lún toàn phần:
Trang 345a/ Xác định chiều cao móng.
- Quan niệm tính toán: xem móng như 1 bản congson
ngàm tại vị trí tiếp giáp với cổ móng chịu tác dụng của tải trọng là phản lực đất nền
* Chọn kích thước cổ móng:
- Kích thước cột: (200x400) Vậy ta chọn kích thước cổ móng: (250x450)
Trang 35
M 0 tt
Q 0 tt
5a.1/ Xác định chiều cao móng theo điều kiện chịu uốn
của móng:
Theo phương cạnh dài: l=1,8m
Ta có:
n c
tt tt
R a
l P L
l : chiều dài đáy móng
a c: kích thước cổ móng theo phương cạnh dài l
R n : cường độ chịu nén của bê tông
Ptt : áp lực tính toán trung bình trong phạm vi L
-Aùp lực tính toán ở đáy móng:
(1 6. )
0 min
e l
b
N P
tt
tt = ±
) 196 ( 1 0 , 47 )
8 , 1
141 , 0 6 1 ( 8 , 1 6 , 1
3 , 564
-Aùp lực tính toán ở đáy móng:
( 1) ( max min)
min
tt tt
tt tt
l
L l P
2
45.08.12
1 =l−a c = − =
8,1
675,08,1(88,
Trang 3612,28803
,219)
,04,0
8,1575,253675
Vậy chọn: h0 =0,4m, chọn lớp bảo vệ cốt thép: a=50mm
Theo phương cạnh ngắn: b=1,6m
Ta co:ù
n c
tt tb
R b
b P L
b : chiều rộng đáy móng
b : kích thước cổ móng theo phương cạnh dài b. c
Ta có : 0,675
2
25,06,12
2 =b−b c = − =
196 2
12 , 288 88
, 103 )
,04,0
6,1196675
Vậy chọn: h0 =0,4m, chọn lớp bảo vệ cốt thép: a=50mm
So sánh 2 giá trị h tính được theo 2 phương khác nhau ta 0
chon h0 =0,4 m
Do đó h=0,4+0,05=0,45 (m)
Trang 375.a2/ Kiểm tra móng theo điều kiện chọc thủng:
Trang 38* Điều kiện kiểm tra: N xt ≤N cx
* Lực chống xuyên thủng do lực kéo trong bê tông trên bề tháp xuyên thủng gây ra:
N cx =0.75×R k×b tb×h0
R : cường độ chịu kéo của bê tông k
b : bề rộng trung bình của đáy trên và đáy dưới tb
tháp xuyên thủng
b
275,04,0675,00
2 0
=
× +
−
= +
−
364 , 0 275 , 0 275 , 0 6
P : áp lực tính toán trung bình trong phạm vi và diện tích
đáy móng ngoài tháp xuyên thủng
Ta có:
2
max 2
tt tt
88,10312
,2888
,1
275,08,188,1032
min max
2
m KN
P P
l
c l P
=
−
−+
=
−
−+
=
2
12,288972
,2592
Trang 40-Thép số 1 theo phương cạnh dài đặt ở dưới.
-Thép số 2 theo phương cạnh ngắn đặt ở trên
-Sơ đồ tính: xem móng như 1 bản côngson ngàm tại vị trí tiếp giáp với cổ móng chịu tác dụng của tải trọng là phản lực đất nền
Trang 41L B
P ttx b P ttmax x b P ttx l
5.b1/ Theo phương dài.
* Ta có : Mô men tại mặt cắt I-I:
6
03,2192
`1,2882675,06,16
2
L b
M
tt tt
I
I− = × + + = × × × + =
Diện tích cốt thép chịu mô men:
586,94,028009
,0
100625,969
M
F
a
I I
Chọn thép Φ12: 1 thanh có Fa =1,131cm2
Ta có số thanh thép 8,475
131,1
586,
9
10012
16001
1001
=+
−
=
chọn n= 9 thanh
Chiều dài mỗi thanh là: l= 1800 70 1730 − = mm
5.b2/ Theo phương ngắn:
* Ta có : Mô men tại mặt cắt II-II:
372,802
196675
,08,12
,0
100372,809
M
F
a
I I
Chọn thép Φ12: 1 thanh có Fa =1,131cm2
Trang 42Ta có số thanh thép: 7,04
131,1
97,
7
10012
18001
1001
=+
−
=
thanh
Chiều dài mỗi thanh là: l =1600−70=1530 mm
Thép cổ móng lấy theo cột tầng trên
Trang 44II/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG ĐÔI DƯỚI TRỤC 3 (MÓNG M2)
1/ Số liệu tính toán:
a/ Chọn vật liệu:
- Sử dụng bê tông Mac 250 (cấp độ bền B20)
Cường độ chịu nén tính toán: R n =115(kG/cm2)
Cường độ chịu kéo tính toán: R k =90(kG/cm2)
- Cốt thép: d <10, nhómA I có
)/(1800),
/(
2300 kG cm2 R kG cm2
d 10≥ nhóm A có II
)/(2300),
/(
65,4(KNm)
Q11,08(T) = -10,8(KN) Q22,77(T)
=-27,7(KN)
2/ Xác định kích thước đế móng:
* Chọn chiều cao Hm=0.5m , chon chiều sâu chôn móng
h = 1.8 (m)
* Chọn )2,1 (0,525 1,05)( )
4
12
1()4
12
1(
()
()
⇔ N l x M M N x Q h Q h
05,0)7,278,10()(2164,659,24)1