1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BT ANCOL PHENOL HS

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 22,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL PHENOL LỚP 11 A MỘT SỐ CHÚ Ý 1 Độ bất bão hòa CxHyOz ∆ = 2+2��−�� 2= ᴨ + v 2 Tính chất vật lí Ancol có liên kết hidro o Lk hidro giữa Ancol – Ancol làm tăng nhiệt độ s.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ DẪN XUẤT HALOGEN

-ANCOL- PHENOL LỚP 11

A MỘT SỐ CHÚ Ý

1 Độ bất bão hòa : CxHyOz

∆ = 2+2 �� �� −

2= ᴨ + v

2 Tính chất vật lí

- Ancol có liên kết hidro

o Lk hidro giữa Ancol – Ancol: làm tăng nhiệt độ sôi Nếu phân tử tương đương về PTK thì ts(ancol) >

ts(dxx) > Hidrocacbon

o Lk hidro giữa Ancol với H2O: làm độ tan trong nước tăng

- Ts tăng khi số C tăng Nếu cùng số C thì ts(đp ít nhánh) >

ts(nhiều nhánh) vì càng nhiều nhánh phân tử càng gần đối xứng cầu nên tương tác giữa các phân tử giảm Tuy nhiên, độ tanít nhánh < Độ tan nhiều nhánh vì càng nhiều nhánh liên kết hidro càng thuận lợi

3 Tính chất hóa học

- Khả năng phản ứng của dẫn xuất halogen giảm theo trật

tự : dx anlyl, benzyl > dx ankyl >> dx vinyl, phenyl

- Phenol + Br2 → ↓ trắng, tuy nhiên nếu Br 2 dư thì sẽ tạo ↓ vàng

- Hợp chất cơ magie R-MgX : dễ phản ứng với chất có H linh động

Trang 2

RMgX + HX → RH + MgX2

B BÀI TẬP DẪN XUẤT

HALOGEN-ANCOL- PHENOL Bài 1: N gười ta điều chế ancol C từ

hidrocacbon A theo sơ đồ sau: C3H8

��2, ����

→ (CH3)2CHX �������� �� ,

2 ��

→ C3H7OH (A) (B) (C)

a.Dùng CTCT viết PTHH

b.Để thu được B với hiệu suất cao, nên

dùng X2 là Cl2 hay Br2? Vì sao? c Trong

3 chất A, B, C( X= Cl), chất nào có nhiệt

độ sôi cao nhất? Giải thích Bài 2: Xác

định các chất chưa biết và hoàn thành sơ

đồ sau:

Xenlulozo ��2 �� �� / +,����

→ X1 ������ �� ��ượ

→ X2 ������ ���� �� ấ

→ X3

�� 2 ���� 4 đặ��,�� �� �� ặ , ��

→ M

→ A1 ���� �������� �� , ��

A ������ (1:1) → A2 �� 2 ,( ���� �� , ��) → A3

A là isopren; A3 là 3-metylbutan-1-ol

Bài 3:Hoàn thành sơ đồ phản

Trang 3

ứng( ghi rõ điều kiện) C F G

→ B E Biết E là ancol etylic; G, H là các polime quan trọng

+Y +X

D C H

Bài 4:Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

A2 A3 Axeton

A A1

A4 1,4-đibrombut-2-en

Butan

B1 B2 B3 glixeryl trinitrat

B

B4 ���� ������ �� ���� , ℎ 1.etylenoxit

→ B5 B6 isoamylaxetat

2.H 2 O/H+

Các chất trong sơ đồ đều là chất hữu cơ

Bài 5: Viết các PTHH điều chế các chất

a Anlyl iodua; anlyl florua từ propen

b Vinyl clorua; 1-brombutan; 2,3-đibrombutan từ etan

c 2-clo-2-phenylpropan; 1-brom-2-phenylpropan;

m-brometylbenzen từ benzen, propan, etan d

C4H7Cl( trans) từ etan(Biết C4H7Cl có thể td với

NaOH tạo thành C4H8O)

Bài 6: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau:

a.Ancol etylic; glixerol; axit axetic

Trang 4

b Phenol; stiren; ancol benzylic; butylmetylete

c ancol propylic; ancol isopropylic; etylmetylete

d.axit axetic; ancol etylic; 1,2-đicloetan

Bài 7: a Viết các CT cấu tạo và gọi tên các đồng phân có

CTPT C5H11Cl và C5H12O b Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X hở( chứa C, H, O) cần dùng vừa đủ 11,2 lít O2, thu được 8,96 lit CO2 và 7,2 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng hết với Na sinh ra a mol H2 Tìm CTPT và viết CTCT của

X c Ancol thơm X chứa 78,688%C; 8,196%H, còn lại là oxi Xác định CTPT, viết CTCT có thể có của X

d.(DHA_06)Ba hợp chất hữu cơ A1, A2, A3 có công thức phân tử tương ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3 Xác định công thức cấu tạo của A1, A2, A3, biết trong phân tử của chúng có cùng một loại nhóm chức Viết phương trình hoá học của các phản ứng tạo thành cao su Buna từ A2 (ghi

điều kiện phản ứng) Bài 8: Ancol etylic(d=0,8 g/cm3) được điều chế từ tinh bột bằng phản ứng lên men với hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2

sinh ra khi lên men vào 4 lit dd Ca(OH)2 1M thì thu được 320g kết tủa, lọc kết tủa, đun nóng dung dịch thu được

thấy xuất hiện thêm kết tủa Tính thể tích ancol etylic 46o thu được

Bài 9: Chia m gam hh X gồm 1 ancol và 1 axit cacboxylic

thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na dư thu được 0,15 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2 Đun phần 3 với H2SO4 đặc thì thu được este

Y có công thức phân tử C5H10O2 không có khả năng tráng

Trang 5

bạc Tính giá trị của m Bài 10: Lên men m gam glucozo

với hiệu suất 80% thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và V ml

ancol etylic 23o 1 Tính giá trị của m và V biết Dancol etylic = 0,8 g/cm3

2 Nếu cho V ml ancol etylic 23otác dụng hết với Na thì thu được bao nhiêu lít H2(đktc) biết Dnước = 1g/cm3

Bài 11:Một hh A gồm 2 ancol có khối lượng 16,6g đun với

H2SO4 đặc thu được hỗn hợp B gồm 2 olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và 2 ancol dư, mB = 13 g Đốt cháy hoàn toàn 13 gam hh B ở trên thu được 0,8mol CO2; 0,9 mol

H2O Tìm CTPT và % theo số mol của mỗi ancol

Bài 12:Cho 3,55 gam hh X gồm 2 ancol đơn chức X1,

X2( X2 nhiều hơn X1 1 nguyên tử C) tác dụng hết với 3,45 gam Na, thu được 6,9 gam chất rắn Đun nóng 3,55 g X với

H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,2325 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp 3 ete trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,665 gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ,

áp suất Tính hiệu suất tạo ete của X1, X2

Bài 13: Oxi hóa không hoàn toàn 4,48 gam một ancol đơn

chức X bởi oxi( có xt) thu được 6,4 gam hh Y gồm

anđehit, axit, ancol dư và nước Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với dd AgNO3 dư trong NH3 thu được 19,44 gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với Na thu

được m gam chất rắn Tính giá trị của m Bài 14: Cho 6,44

gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 8,68 gam hh anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ

X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3, kết thúc phản ứng thu được m gam Ag Tính m

Trang 6

Bài 15: Oxi hóa không hoàn toàn 5.06 gam một ancol đơn

chức X thu được 6,66 gam hh sản phẩm Y gồm anđehit, axit cacboxylic, ancol dư và nước Nếu cho một nửa hh Y tác dụng với NaHCO3 dư thì kết thúc phản ứng thu được 0,015 mol CO2, còn nếu cho một nửa hh Y còn lại tác dụng vừa đủ với Na thì thu được 3,99 gam chất rắn Z Xác định CTPT và tính hiệu suất oxi hóa ancol X

Bài 16:Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ X, Y, Z cùng nhóm

chức với CTPT tương ứng là: CH4O, C2H6O , C3H8O3 Đốt cháy hoàn toàn một lượng M, sau phản ứng thu được 2,24 lit CO2(đktc) và 2,7 gam H2O Mặt khác, 40gam M hòa tan tối đa 9,8 gam Cu(OH)2 Tính phần trăm khối lượng của X

trong M Bài 17: Chia hh gồm 2 ancol đơn chức X, Y( MX

< MY) là đồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau: - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lit CO2(đktc) và 6,3 gam H2O

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hh 3 ete Hóa hơi hoàn toàn hh 3 ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2( cùng đk nhiệt

độ, áp suất)

Tính hiệu suất phản ứng ete hóa của X và Y

Bài 18: Hh X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của

propen Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO(dư) nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh Y gồm 3 chất hữu

cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra

Trang 7

48,6 gam Ag Tính % khối lượng của propan-1-ol trong X

Bài 19: Oxi hoá 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hh

X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và

nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được

0,504 lit H2(đktc) Phần 2 chó phản ứng tráng bạc hoàn

toàn thu được 9,72 gam Ag Tính phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa

Bài 20: Hợp chất X gồm C, H, O có chứa vòng benzen

Cho 6,9 gam X vào 360 ml dd NaOH 0,5M( dư 20%) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dd Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam

X cần vừa đủ 7,84 lit O2(đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có CTPT trùng với CTĐGN a Xác định CTPT và viết CTCT thỏa mãn đk đề bài

b Tính m

Bài 21: Khi đun hh đẳng phân tử gồm một ancol bậc I và

một ancok bậc III cùng thuộc một dãy đồng đẳng của metanol với axit sunfuric đặc ở 140oC người ta thấy cứ tạo

ra 26,4 gam ete thì tách ra 5,4 gam nước Biết rằng số mol ete không đối xứng gấp 10 lần số mol mỗi ete đối xứng

a Hãy xác định CTCT của 2 ancol và 3 ete

b Vì sao phản ứng lại ưu tiên tạo thành ete không đối xứng?

Bài 22: Khi cho bay hơi hoàn toàn 31,4 gam hh X gồm 3

ancol thu được 20,16 lit hơi X ở 136,5oC và 1 atm Biết hh

X phản ứng vừa đủ với 4,48 lit H2(đktc) thu được hh Y

Trang 8

gồm 2 ancol Đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hh Z gồm 2 anken kế tiếp

a Xác định CTCT và số mol mỗi ancol trong X?

b Cho hh Z lội qua bình đựng 2 lit Br2 0,5M Tính CM dd trong bình sau phản ứng và khối lượng bình brom tăng lên

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ (ĐHB-2009)X là hợp chất thơm; a mol X pư vừa hết với

a lit dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na( dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lit khí H2

(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.HO-CH2

-C6H4-OH B.HO- C6H4-COOCH3

C.HO-C6H4-COOH D.CH3-C6H3(OH)2

2/ (ĐHB-2009)Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hh X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt

độ thích hợp, thu được hh sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54g

Ag Giá trị của m là: A.13,5 B.8,1 C.8,5 D.15,3

3/(ĐHA- 2009)Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hh 2 ancol

no, đơn chức, mạch hở được V lit khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

VC.m = a -5,6VD m = a + 5,6V

VB m = 2a -22,4

A.m = 2a -11,2

4/(ĐHA- 2009)Đun nóng hh hai ancol đơn chức, mạch hở

Trang 9

với H2SO4 đặc thu được hh các ete Lấy 7,2g một trong các ete đó đme đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lit CO2(đktc)

và 7,2g H2O Hai ancol đó là: A.CH3OH và C3H7OH

B.C2H5OH và CH3OH

C.C2H5OH và CH=CH-CH2OH D.CH3OH và

CH=CH-CH2-OH

5/(ĐHB-2007)Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình

là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là A C3H6O2 B C2H4 O2 C C4H8O2 D

CH2O2

6/(ĐHB-2007)Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức

X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)

A 0,64 B 0,92 C 0,32 D 0,46

7/Cho 6,76g hỗn hợp gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 1344 ml khí H2( đktc)

và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn

Y1 Khối lượng của Y1 là: A.7,22g B.9,4g C.9,52g D.8,08g

8/: Khử nước một ancol có CTPT là C4H10O thu được hỗn hợp gồm 3 anken Tên của ancol đó là: A.Ancol butylic B Ancol isobutylic C.Ancol sec-butylic D Ancol tert-butylic

9/ Oxi hóa không hoàn toàn 54gam một ankanol C bằng O2

Trang 10

(xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:

+Phần 1: tác dụng với dd AgNO3 trong NH3(dư) thu được 21,6g Ag

+Phần 2: tác dụng với dd NaHCO3(dư) thu được 2,24 lit khí (đktc)

+Phần 3: tác dụng với Na (đủ) thu được 4,48 lit khí (đktc)

9.1 Số mol ankanol C cần dùng ban đầu là:

A.0,3 mol B.0,9mol C.0,4 mol D.1,2 mol

9.2 Công thức của ankanol C là:

A.CH3OH B.C2H5OH C.CH3CH2CH2OH

D.CH3CH(OH)CH3

Ngày đăng: 01/09/2022, 20:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w