1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 LT KIEM TRA HS1 l1 PHUT ANCOL PHENOL ANDEHIT AXIT CACBOXYLICTTt

2 473 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 316,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Để phân biệt 4 dd: andehit axetic, axit axetic, glixerol, ancol etylic có thể dùng: A.. Câu 7: Cho 1,52g hỗn hợp hai ancol đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ……… ……… KIỂM TRA HỆ SỐ 1 – ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Câu 1: Gọi tên theo danh pháp quốc tế:

OH

CH3

C2H5 C2H5

điều chế axit axetic là

A I  IV  II  III B IV  I  II  III

C I  II  IV  III D II  I  IV  III

A C3H5(OH)3, CH3CHO, C2H5OH B C2H4(OH)2, C6H5OH, CH3COOH

C C2H4(OH)2 , CH2(OH)CH2CH2OH, C6H5ONa D HCOOH, C3H5(OH)3, CH3-CHO

A Đơn chức B 2 chức C 3 chức D Không xác định

Câu 5: Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO, thu được sản phẩm A CH3COCH3 B CH3CH2CHO C CH3CH2OCH3 D CH3OCH2CH3 Câu 6: Để phân biệt 4 dd: andehit axetic, axit axetic, glixerol, ancol etylic có thể dùng: A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3, quì tím, Na

C dd Br2, KOH, Na D dd Br2, quì tím, Na Câu 7: Cho 1,52g hỗn hợp hai ancol đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với một lượng vừa đủ Na Sau phản ứng thu được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro (đktc) 7) Giá trị của V là:

A 0,336 lít B.1,344 lít C.1,12 lít D 0,896 lít 8) CTPT của 2 ancol: A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 9: Dãy gồm các chất tác dụng được với ancol etylic là:

A K, CuO , HBr B HCl, CuO, H2 C Na, NaOH, HBr D K, CH3CHO, HCl

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a mol hidrocabon A được 3a mol khí cacbonic và 4a mol hơi nước Vậy

A là:

A C3H6 B C3H8 C C3H4 D Kết quả khác

A 2,4–đietyl – 4-metyl hecxan-2-ol

B 3,5 - đietyl -3 - metyl hecxan-5-ol

C 5 – etyl – 3,5 – đimetyl heptan– 3-ol

D 4 – etyl – 2,4 – đimetyl hecxan-2-ol

Trang 2

Câu 11: Cho các chất sau đây: (1) dd HCl; (2) dd Br2; (3) dd NaOH; (4) Na; (5) CH3COOH; (6)

CH3OH; Những chất tác dụng với phenol:

A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (2), (3), (4) D (3), (4), (5)

Câu 12: Trung hòa 10,8g axit cacboxylic đơn chức A bằng dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn dung

dịch được 16,5 gam muối khan A là

A axit fomic B axit axetic C axit propionic D axit acrylic

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị V là A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 14: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A 60 B 58 C 30 D 48

Câu 15: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ? A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO B CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO Câu 16: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOH < C6H5OH <CO2 < C2H5OH C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 Câu 17: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử A dung dịch Na2CO3 B CaCO3

C dung dịch Br2 D dung dịch AgNO3/NH3 Câu 18: Cho 5,8 gam anđehit A t/d hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Tìm CTPT của A A CH3CHO B CH2=CHCHO C OHC-CHO D HCHO

Câu 19: Đun nóng 0,2 mol axit axetic với ancol etylic dư có mặt H2SO4 thu được 13,2 gam este etylaxetat Hiệu suất phản ứng là A.70% B.75% C.80% D.85%

dung dịch CH3COOH sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

A p-OH-CH2-C6H4-OCOCH3 + H2O C CH3COO-CH2-C6H4-OH + H2O

B p-OH-CH2-C6H4-OCOCH3 + H2O D p-OCOCH3-CH2-C6H4-OH + H2O

Ngày đăng: 24/06/2016, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w