Thơ và cách nhớ các bài phương tễ trong học phần Phương tễ tại học viện y dược học cổ truyền Việt Nam. Tài liệu có thể dùng trong quá trình ôn thi tốt nghiệp vào năm 6. Các bạn tham khảo. Chúc các bạn qua môn suôn sẻ.
Trang 1THƠ VÀ CÁCH NHỚ PHƯƠNG TỄ
CHƯƠNG I: PHƯƠNG THUỐC GIẢI BIỂU
I Tân ôn giải biểu
1 Ma hoàng thang
Công dụng: Phát hãn giải biểu, tuyên phế bình suyễn
2 Đại thanh long thang
Thạch cao Sinh khương Đại táo
Cách nhớ: Ma hoàng thang + (Thạch cao, Sinh khương, Đại táo)
Công dụng: Phát hãn giải biểu, thanh nhiệt trừ phiền
● Đại thanh long thang bỏ Hạnh nhân, Quế chi thì thành bài Việt Tỳ Thang
3 Tiểu thanh long thang
Thơ: Ma hoàng Bạch thược Quế chi
Ngũ vị, Cam, Bán, Can khương, Tân tùy Công dụng: Giải biểu tán hàn, ôn phế hóa ẩm (phép biểu lý song giải)
4 Quế chi thang:
Đại táo
Công dụng: Giải cơ phát biểu, điều hòa dinh vệ
5 Cát căn thang
Trang 2Cách nhớ: Quế chi thang + Cát căn + Ma hoàng
Công dụng: Phát hãn giải biểu, tăng tân thư kinh
II Tân lương giải biểu:
1 Tang cúc ẩm
Thơ: Tang Liên Cát Cúc Bạc hà
Hạnh nhân Cam thảo cùng nhà Lô căn Công dụng: Giải biểu sơ phong thanh nhiệt, tuyên phế chỉ khái
2 Ma hạnh thạch cam thang
Công dụng: Tiết uất nhiệt, thanh phế bình suyễn
3 Ngân kiều tán
Kim ngân hoa Liên kiều Kinh giới Đạm đậu xị
Trúc diệp Cam thảo
Thơ:
Kim, Liên thanh nhiệt thấu tà Kinh giới Đậu xị Bạc hà trợ quân Ngưu bàng, Cát cánh góp phần
Lô căn, Trúc diệp sinh tân chỉ phiền Cần thêm sứ dược có liền Cam thảo vào đó làm hiền (hòa) một thang Công dụng: Tân lương thấu biểu, thanh nhiệt giải độc
4 Việt tỳ thang
Đại táo
Cách nhớ: Đại thanh long thang bỏ đi Quế chi, Hạnh nhân
Công dụng: Phát tán phong nhiệt, tuyên phế hành thủy
Trang 35 Giải cơ thang
Cách nhớ: Cát căn thang bỏ Quế chi, Sinh khương và gia thêm Hoàng cầm
Công dụng: Giải biểu tán tà, thanh lý nhiệt
- Cát căn với Ma hoàng: tỷ lệ thuốc 4:1
III Phù chính giải biểu
1 Tư âm giải biểu
1.1 Thông bạch thất vị ẩm
Thông bạch (lá, rễ) Đậu xị Sinh khương Cát căn
Mạch môn Địa hoàng
Thơ: Thông Đậu Sinh khương Cát
Mạch môn Địa hoàng thang Công dụng: Dưỡng huyết giải biểu
2 Trợ dương giải biểu
2.1 Ma hoàng phụ tử tế tân thang
Công dụng: Trợ dương giải biểu
3 Ích khí giải biểu
3.1 Nhân sâm bại độc tán (Bại độc tán)
Cát cánh Cam thảo
Thơ: 2 Hồ 2 Hoạt Xuyên Linh Xác
Đảng sâm Cát Cánh Cam thảo hoàn
Công dụng: Ích khí giải biểu, khu phong trử thấp
o Bại độc tán bỏ Đảng sâm gia kinh giới, phòng phong thành bài
Kinh phong bại độc tán
Trang 4(Linh: Phục Linh) Công dụng: Ích khí giải biểu, lý khí hóa đàm
Trang 5Chương II: PHƯƠNG THUỐC THANH NHIỆT
I Thanh nhiệt ở phần khí (thanh nhiệt tả hỏa)
1 Bạch hổ thang:
Công dụng: Thanh nhiệt sinh tân
2 Trúc diệp thạch cao thang
Hiệp Thạch cao Lao Bán hạ Thả Nhân sâm Đâm Ngạch mễ Thế Mạch môn Trôn Cam thảo Công dụng: Thanh nhiệt, sinh tân, ích khí hòa vị
II Thanh nhiệt lương huyết ở phần dinh
1 Thanh dinh thang
Hoàng liên
Thơ:
Tê giác Sinh địa Huyền sâm Mạch môn Trúc diệp Đan sâm Ngân Kiều
Hoàng liên thấy thế thì phiêu
Thấu nhiệt truyền khí, nhiệt nhiều phần dinh Công dụng: Thanh dinh tiết nhiệt, dưỡng âm hoạt huyết
2 Tê giác địa hoàng thang
Công dụng: thanh nhiệt giải độc, lương huyết tán ứ
Trang 6III Thanh nhiệt giải độc
1 Hoàng liên giải độc thang
Cách nhớ: Tam hoàng chi tử
Công dụng: Tả hỏa giải độc
2 Tả tâm thang
Công dụng: tả hỏa giải độc, táo thấp tả nhiệt
3 Lương cách tán
Thơ:
Đại hoàng Chi tử Mang tiêu Bạc hà Cam thảo Liên kiều nửa thang Hoàng cầm Trúc diệp mang sang Thành Lương cách tán đem sao dùng dần Công dụng: Tả hỏa thông tiện, thanh thượng tả hạ
4 Thanh nhiệt giải độc thang
Mạch môn Sắn dây củ Cam thảo đất
Thơ: Lá tre thanh nhiệt thượng tiêu
Ngân hoa Sài đất độc tiêu nhiệt trừ Sâm Môn Cát thanh tư âm Cam thảo giải độc âm thầm 1 thang Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, thúc sởi mọc
IV Thanh nhiệt tạng phủ
1 Thanh nhiệt ở tâm
1.1 Đạo xích tán:
Sinh địa hoàng Đam trúc diệp Mộc thông Cam thảo
Trang 71.2 Thanh tâm tiên tử ẩm
Thạch liên nhục Phục linh Hoàng kỳ Cam thảo
1.3 Trúc diệp cỏ nhọ nồi thang (tham khảo)
Trúc diệp
Thơ: Mộc thông Sinh địa Nhọ nồi
Cam thảo Trúc diệp hết rồi còn đâu Công dụng: Thanh tâm, lợi tiểu, chỉ huyết
2 Thanh nhiệt ở Can Đởm
2.1 Long đởm tả can thang
Mộc thông Đương quy
Trang 8Thơ: Long đởm tả can Chi tử Sài
Hoàng cầm Trạch tả chẳng hề sai
Xa tiền Sinh địa nào đâu thiếu Cam thảo Thông Quy phối hợp tài (Sài: sài hồ, Thông: Mộc thông, Quy: Đương quy)
Hoặc:
Long Cầm Trạch Mộc Xa tiền Sài Quy Chi Địa thêm phần Thảo cam Công dụng: Tả can đởm thực hỏa, thanh hạ tiêu thấp nhiệt
2.2 Tả kim hoàn
Công dụng: Thanh can tả hỏa, giáng nghịch chỉ ấu
2.3 Phương thuốc chữa bệnh vàng da nhiễm trùng (tham khảo)
Công dụng: Thanh nhiệt trừ thấp, nhuận tràng
3 Thanh nhiệt ở Vị
3.1 Thanh vị tán
Đương quy
Thơ: Thanh vị Thăng ma gia Đan bì
Hoàng liên thanh nhiệt Địa hoàng Quy Công dụng: Thanh vị lương huyết
3.2 Ngọc nữ tiễn
Mạch đông
Thơ: Ngọc nữ: Thục địa Thạch cao
Tri mẫu Ngưu tất thêm vào Mạch đông
Trang 9Công dụng: Thanh vị tư âm
3.3 Thanh vị nhiệt thang
Sài đất
Thơ:
Cửa đá bị xước vì bị rơi 2 lần xuống đất (cửa: mạch môn, đá: thạch cao, xước: rễ cỏ xước, 2 đất: thục địa, sài đất) Công dụng: Tả vị nhiệt
5 Phương thuốc chữa lỵ
5.1 Bạch đầu ông thang
Bạch đầu ông Hoàng liên Hoàng bá Trần bì
Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ lỵ
5.2 Hoàng cầm thang
Cách nhớ: Quế chi thang bỏ quế chi, sinh khương gia Hoàng cầm
Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp
5.3 Phương thuốc chữa lỵ
Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, táo thấp lương huyết
Trang 106 Phương thuốc thanh hư nhiệt
6.1 Thanh hao miết giáp thang
Thanh hao Miết giáp Địa cốt bì Sinh địa
Tri mẫu
Thơ:
Thanh hao miết giáp: Địa cốt bì Sinh địa Tri mẫu ngũ ban thi Công dụng: Dưỡng âm thấu nhiệt
6.2 Tần cửu miết giáp tán
Thơ:
Tần cửu Miết giáp Địa cốt bì Sài hồ Tri mẫu cùng Đương quy
6.3 Đương quy lục hoàng thang
Đương quy Thục địa hoang Sinh địa hoàng Hoàng liên
Đương quy + lục hoàng (thục địa hoàng, Sinh địa hoàng, hoàng liên,
hoàng bá, hoàng cầm, hoàng kỳ)
Công dụng: Tư âm tả hỏa, cố biểu chỉ hãn
Trang 11Chương III: PHƯƠNG THUỐC HÒA GIẢI
I Hòa giải thiếu dương
1 Tiểu sài hồ thang
Thơ: Sài Sâm Cầm Thảo Khương Hạ Táo
Hoăc:
Tiểu Sài hồ hòa giải thiếu dương Nhân sâm Bán hạ cùng Sinh khương Sài hồ Hoàng cầm và Đại táo Chích thảo thêm vào thành một phương Công dụng: Hòa giải thiếu dương
2 Đại sài hồ thang
3 Sài hồ quế chi thang
Thược dược
Cách nhớ: Sài hồ thang + Quế chi, Thược dược
Công dụng: Hòa giải thiếu dương, giải cơ phát biểu
Trang 12II Điều hòa Can Tỳ
1 Tứ nghịch tán
Cách nhớ: Sài Thược Thực Thảo
Công dụng: Thấu tà giải uất, sơ can lý tỳ
2 Tiêu giao tán:
Bạch thược Bạch phục linh Bạch truật Sài hồ
Đương quy Chích cam thảo
3 Hóa can tiễn
Công dụng: Sơ can lý khí, tả nhiệt hòa vị
III Điều hòa trường vị
1 Bán hạ tả tâm thang
Nhân sâm Hoàng cầm Chích cam thảo Can khương
Cách nhớ: Tiểu sài hồ thang bỏ Sài hồ, Sinh khương gia Can khương, Hoàng liên Công dụng: Hòa vị giáng nghịch, khai kết trừ bĩ
Trang 132 Sinh khương tả tâm thang
Nhân sâm Hoàng cầm Chích cam thảo Sinh khương
Công dụng: hòa vị tiêu bĩ, tán kết trừ thủy
Trang 14CHƯƠNG IV PHƯƠNG THUỐC TRỪ HÀN
I Ôn trung khu hàn
1 Lý trung hoàn
Nhân sâm Can khương Bạch truật Chích cam thảo
Công dụng: Ôn trung khu hàn, bổ khí kiện tỳ
2 Tiểu kiến trung thang
Quế chi Thược dược Chích cam thảo Sinh khương
Thơ:
Quế chi Thược dược Sinh khương Cam thảo Đại táo Di đường thành thang Hoặc: Quế chi thang + Di đường
Công dụng: ôn trung bổ hư, hòa lý hoãn cấp
3 Đại kiến trung thang
Công dụng: ôn trung bổ hư, giáng nghịch chỉ thống
Công dụng: Hồi dương cứu nghịch
Trang 152 Hồi dương cứu nghịch thang
Phụ tử Can khương Chích cam thảo Nhân sâm
Phục linh Bạch truật Sinh khương Quế nhục
Xạ hương Ngũ vị tử
Cách nhớ:
Hồi dương cứu nghịch thang = Tứ nghịch thang +Lục quân tử thang + Sinh
khương, Quế nhục, Xạ hương, Ngũ vị
- Lục quân tử thang: Tứ quân tử thang + Trần bì, Bán hạ
Công dụng: Hồi dương cứu nghịch, ích khí sinh mạch
3 Sâm phụ thang
Công dụng: Hồi dương ích khí, cứu dương thoát
Trang 16CHƯƠNG V PHƯƠNG THUỐC TRỪ PHONG
I Sơ tán ngoại phong
1 Đại tần cửu thang
Độc hoạt Phòng phong Khương hoạt Bạch chỉ
Tế tân Bạch phục linh Bạch truật Cam thảo
Thơ:
Độc phòng khương chỉ tế tân Bát trân để 7, Nhân sâm loại trừ Thạch cao cùng với Hoàng cầm Tần giao Sinh địa âm thầm trừ phong
Công dụng: khu phong thanh nhiệt, dưỡng huyết hoạt huyết
2 Tiểu tụng mệnh thang
Thược dược Sinh khương Phòng phong Phòng kỷ
Thơ:
Tiểu tục mệnh: Ma hoàng thang Quế chi (thang) bỏ Táo gần đủ thang Phòng phong, Phòng kỷ, Nhân sâm Xuyên khung, Phụ tử, Hoàng cầm thêm vô Công dụng: khu phong tán hàn, ích khí hoạt huyết
3 Xuyên khung trà điều tán
Xuyên khung Phòng phong Khương hoạt Bạch chỉ
Thơ:
Khung Phòng Khương Chỉ Tế tân Bạc hà, Kinh giới thêm phần Thảo vô
Trang 17Hoặc:
Bạch Bạc Cam Tế Xuyên Phòng Kinh Khương Công dụng: Sơ phong chỉ thống
II Bình tức nội phong
1 Linh giác câu đằng ẩm
Linh dương giác Câu đằng Tang diệp Cúc hoa
Đạm trúc nhự Xuyên bối mẫu Phục thần Sinh địa
Sinh cam thảo Bạch thược
Công dụng: thanh can tắt phong, tăng tân dịch, thư giãn cân
2 Thiên ma câu đằng ẩm
Thiên ma Câu đằng Thạch quyết minh Hoàng cầm
Ích mẫu thảo Dạ giao đằng Phục thần
Thơ: Thiên ma Câu đằng Thạch quyết minh
Hoàng cầm Chi tử Tang ký sinh Ngưu tất Đỗ trọng Ích mẫu thảo
Dạ giao phục thần trấn can kinh
Phục Minh Mẫu Tất Đỗ giao đằng
3 Trấn can tức phong thang
Xuyên luyện tử Nhân trần Sinh long cốt Sinh mẫu lệ
Sinh giả thạch Sinh quy bản Sinh bạch thược Sinh mạch nha
Cách nhớ:
Trâu Đen đang ăn Cỏ ở phía Đông bỗng nhảy lên Xuyên sừng vào Người Lục sinh
(Trâu : Ngưu tất, Đen : Huyền sâm, Cỏ (thảo) : Cam thảo, Xuyên :Xuyên luyện tử, Người : Nhân => nhân trần, Đông :Thiên đông, Lục sinh : sinh long cốt, sinh mẫu
lệ, sinh giả thạch, sinh quy bản, sinh bạch thược, sinh mạch nha )
Công dụng: trấn can tắt phong, tư âm tiềm đương
Trang 18CHƯƠNG VI PHƯƠNG THUỐC KHƯ THẤP
I Táo thấp hóa vị
1 Bình vị tán
Đại táo Sinh khương
Thơ”
Thương truật Hậu phác Trần bì Cam thảo Đại táo rồi thì Sinh khương Công dụng: Táo thấp vận tỳ, hành khí hòa vị
- Nếu có nôn mửa, ỉa lỏng gia Hoắc hương, Bán hạ để hành khí giáng thấp,
hòa vị chỉ nôn, gọi là bài Bất hoàn kim chính khí tán
2 Hoắc hương chính khí tán
Bạch linh Bạch truật Cam thảo Bán hạ Trần bì
Hậu phác Cam thảo Sinh khương Hoắc hương Tô tử
Bạch chỉ Đại phúc bì Cát cánh
Thơ:
Cam thảo Hậu phác Trần bì
Tử tô Bạch chỉ, điều tỳ : Sinh khương Cát Linh Đại táo trong phương Bán hạ Bạch truật Hoắc hương Phúc bì
Hoặc:
Là bài Lục Quân tử thang và bài bình vị tán bỏ Nhân sâm, Thương truật gia
Hoắc hương, Bạch chỉ, Tử tô, Cát cánh, Đại phúc bì Công dụng: Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung
II Thanh nhiệt khư thấp
1 Nhân trần cao thang
Công dụng: Thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hoàng
Trang 192 Dương hoàng thang
Trúc lịch
Thơ:
Nhân Chi Đại
Tỳ Ý Sài Râu Mã Mạch Gừng Sả tươi Thanh hao Lịch Dương hoàng bài
Công dụng: Thanh lợi thấp nhiệt
3 Bát chính tán
Chích cam thảo Hoạt thạch Đại hoàng Chi tử
Thơ:
Bát chính, Mộc thông Cù mạch
Xa tiền, Biển xúc, Cam Thạch Đại Chi Công dụng: Thanh nhiệt tả hỏa, lợi thủy thông lâm
4 Tam nhân thang
Hạnh nhân Bạch đậu khấu Hoạt thạch phi Trúc diệp
Thơ:
Hạnh nhân Đậu khấu hoạt thạch phi Trúc diệp Ý dĩ Thông thảo chi Bán hạ Hậu phác tuyên thông khí Tam nhân bài ấy chứ còn chi Công dụng: Tuyên thông khí cơ, thanh lợi thấp nhiệt
Trang 205 Nhị diệu tán
Công dụng: Thanh nhiệt táo thấp
- Nếu thấp nhiệt chạy xuống dưới làm 2 chân tê, vô lực hoặc rất nóng thêm
Ngưu tất để thanh nhiệt táo thấp gọi là bài Tam diệu hoàn
- Nếu thấp nhiệt phát xuống làm 2 chân tê bì, cơ mềm nhẽo, sưng đau gia ý
dĩ, ngưu tất để thanh nhiệt lợi thấp ở chân gọi là bài Tứ diệu hoàn
III Lợi thủy thẩm thấp
2 Trư linh thang
Hoạt thạch
Là ngũ linh tán bỏ Quế chi, Bạch truật gia A giao, Hoạt thạch
Công dụng: lợi thủy, thanh nhiệt dưỡng âm
3 Ngũ bì tán
Tang bạch bì Đại phúc bì Trần bì Bạch linh bì
Sinh khương bì
Công dụng: Kiện tỳ hóa thấp, lý khí tiêu thũng
IV Ôn hóa thủy thấp
1 Linh quế truật cam thang
Công dụng: ôn hóa đờm ẩm, kiện tỳ lợi thấp
Trang 213 Kê minh tán
Thơ:
Mộc qua Trần bì tía tô Binh lang Cát cánh Ngô thù Sinh khương Công dụng: Hành khí giáng trọc, tuyên hóa hàn thấp
Trang 22VII PHƯƠNG THUỐC TRỪ PHONG THẤP
Công dụng: ôn kinh tán hàn, thư giãn gân giảm đau
2 Phương thuốc chữa phong tý
2.1 Khương hoạt thắng thấp thang
Độc hoạt Phòng phong Xuyên khung Khương hoạt
Thơ:
Độc Phòng Khung Khương Cảo Cam thảo Mạn kinh thang Công dụng: Khu phong thắng thấp
2.2 Phòng phong thang
Thơ:
Phòng Cam Cầm Hạnh Đương quy
Ma Căn Linh Táo Quế chi Khương Tần Hoặc:
Phòng phong Khương Hạnh Tần giao
Ma hoàng Cầm Cát thêm vào Quế chi Phục linh Cam thảo Đương quy Bài phòng phong đó có gì khó khăn Công dụng: Khu phong thông lạc, tán hàn trừ thấp
Trang 233 Phương thuốc chữa chứng tý
3.1 Ý dĩ nhân thang
Độc hoạt Phòng phong Xuyên khung Khương hoạt
Cách nhớ:
Là khương hoạt thắng thấp thang bỏ Cảo bản, Mạn kinh gia:
Ma hoàng Bạch truật Quế chi Sinh khương Ý dĩ Đương quy Ô đầu
II Khu phong thắng thấp
2 Độc hoạt tang ký sinh
Thơ:
Độc phòng trọng quế Tất tế tần tang Bát trân bỏ truật Công dụng: khu phong thấp, chỉ tý thống, ích can thận, bổ khí huyết
3 Tam tý thang
Trang 24Cách nhớ: Độc hoạt tang ký sinh bỏ tang ký sinh gia Hoàng kỳ, Tục đoạn
Công dụng: ích khí dưỡng huyết, bổ can thận, khu phong trừ thấp
Trang 25CHƯƠNG VIII PHƯƠNG THUỐC TẢ HẠ
I Phương thuốc hàn hạ
1 Đại thừa khí thang
Công dụng: Hạ mạnh nhiệt kết
2 Tiểu thừa khí thang
Công dụng: Hạ nhẹ nhiệt kết
3 Điều vị thừa khí thang
Công dụng: Hoãn hạ nhiệt kết
II Phương thuốc ôn hạ
1 Đại hoàng phụ tử thang
Cách nhớ:
Nhớ đến bài Ma hoàng phụ tử tế tân thang, thay Ma hoàng bằng Đại hoàng
Công dụng: ôn dương tán hàn, tả kết hành trệ
2 Ôn tỳ thang
Cam thảo
Thơ: Đại hoàng Phụ tử Can khương
Nhân sâm Cam thảo tỳ dương, trừ hàn
3 Tam vật bị cấp hoàn
Cách nhớ: Ba Đại Ca (Ba đậu, Đại hoàng, Can Khương)
Công dụng: Công trục hàn tích
Trang 26III Phương thuốc nhuận hạ
IV Phương thuốc trục thủy
1 Thập táo thang
Thơ:
Cam toại Đại kích Nguyên hoa
10 quả Đại táo thế là ra Công dụng: Công trục thủy ẩm
2 Châu xa hoàn
Khinh phấn Đại hoàng Khiên ngưu Binh lanh
Thanh bì Trần bì
Trang 27Công dụng: Hành khí, trục thủy
V Phương thuốc công bổ kiêm trị
1 Hoàng long thang
Nhân sâm Cát cánh
Cách nhớ:
Hoàng long thang = Đại thừa khí thang + bộ 3 Cam thảo, Đại táo, Sinh
khương + Đương quy, Nhân sâm, Cát cánh
- Đại thừa khí thang: Đại hoàng, Hậu phác, Mang tiêu, Chỉ thực
Công dụng: Tả nhiệt thông tiện, bổ khí dưỡng huyết
2 Tăng dịch thừa khí thang
Mang tiêu
Thơ:
Mạch môn Sinh địa Huyền sâm Sinh tân, nhuận táo, tư âm, hoạt tràng Đại hoàng thông tiện, Mang tiêu Công bổ kiêm trị là điều đương nhiên
Trang 28CHƯƠNG IX PHƯƠNG THUỐC AN THẦN
I Dưỡng tâm an thần
1 Thiên vương bổ tâm đan
Mạch môn (Đông) Toan táo nhân Bá tử nhân Chu sa
Ngũ vị tử Sinh địa hoàng
Thơ:
3 sâm, 2 môn, 2 nhân Chu sa viễn chí phục linh Quy cánh ngũ vị và Sinh địa hoàng
Hoặc:
Tam Sâm với nhị: Nhân - Đông Chu sa, Viễn chí, Quy thân, Địa hoàng Ngũ, Linh, Cát cánh vẹn toàn
Tư âm bổ huyết, dưỡng tâm, an thần Công dụng: Tư âm dưỡng huyết, bổ tâm an thần
2 Toan táo nhân thang
Toan táo nhân Cam thảo Xuyên khung Phục linh
Tri mẫu
Thơ:
Toan táo Cam thảo Xuyên khung Phục linh Tri mẫu dùng chung trừ phiền Công dụng: Dưỡng huyết an thần, thanh nhiệt trừ phiền
3 Bá tử dưỡng tâm hoàn
Cây kỷ tử
Thơ:
Huyền sâm Xương bồ Phục thần Mạch đông Thục địa Bá tử nhân
Trang 29Đương quy Cam thảo vẫn còn thiếu Câu kỷ thêm vào để trợ quân Công dụng: Dưỡng tâm an thần, bổ thận tư âm
4 Bổ tâm tỳ an thần hoàn
Liên nhục Lá vông
Thơ:
Hoài sơn long nhãn bá tử nhân
Lá dâu Liên nhục Lá vông an thần Công dụng: Bổ tâm tỳ, an thần
5 Giao thái hoàn
Thơ:
Giao thái : Nhục quế hoàng liên Giao thông tâm thận ngủ yên trừ phiền Công dụng: Giao thông tâm thận
2 Sinh thiết lạc ẩm
Liên kiều Phục thần Thiên đông Sinh thiết lạc
Trang 30Thơ:
Sinh thiết lạc ẩm có Quất hồng Đởm Câu Viễn Bối với Mạch đông Xương Huyền Liên Phục Thiên Thiết lạc (Đan) Sâm, (Thần) Sa, Bạch phục trấn tâm thần
3 Quế chi cam thảo long cốt mẫu lệ thang
Công dụng: ôn thông tâm dương, chấn kinh an thần, chỉ hãn
Trang 31CHƯƠNG X PHƯƠNG THUỐC CỐ SÁP
I Cố biểu chỉ hãn
1 Mẫu lệ tán
Thơ:
Mẫu lệ Ma căn Hoàng kỳ
Cố biểu liễm hãn rồi thì hết lo Công dụng: Cố biểu liễm hãn
2 Ngọc bình phong tán
Công dụng: ích khí, cố biểu liễm hãn
3 Ma hoàng căn tán
Công dụng: Bổ ích khí huyết, thu liễm chỉ hãn
II Cố tinh sáp niệu
1 Kim tỏa cố tinh hoàn
2 Tang phiêu tiêu tán
Tang phiêu tiêu Viễn trí Phục thần Nhân sâm