1 A=1 2 3;2 3 4 tạo ma trận c 23 2 B=3;2;5 tạo ma trận cột cở 3 hàng, 1cột. 3 linspace(a,b) Tạo 1 vector hàng gồm n điểm cách đều nhau, điểm đầu a, điểm cuối b 4 eye(n) tạo ma trận đơn vị cấp n cho trước. 5 eye(m,n) Tạo ma trận đơn vị mở rộng (aii = 1, aij = 0, nếu I khác j) 6 zeros(n) Tạo ma trận 0 cấp n 7 ones(n) Tạo ma trận cấp n có tất cả các ptử đều bằng 1 8 diag(v) Tạo ma trận chéo với các ptử trên đường chéo là các pt của vécto v 9 magic(n) Tạo ma trận ngẫu nhiên cấp nn (n3), giá trị các phần tử từ 1n2, tổng hàng = tổng cột THAM CHIẾU MA TRẬN 1 A(i, j) Tham chiếu phần tử dòng i cột j 2 A(i, :) Tham chiếu dòng i 3 A(:, j) Tham chiếu cột j 4 A(i:k,:) Tham chiếu từ dòng i đến dòng k 5 A(:, j:k) Tham chiếu từ cột j đến cột k CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 1 size(A) Kích cỡ ma trận A, trả về số hàng, số cột của ma trận 2 size(A,1) Số dòng của ma trận A 3 size(A, 2) Số cột của ma trận A numel(A) Số phần tử của A 4 reshape(A) Thay đổi kích cỡ ma trận 5 isempty(A) Kiểm tra A có đúng là ma trận rỗng không. 6 A= Tạo ma trận rỗng 7 A(i, :)= Xóa dòng i của A 8 A(:, j) = Xóa cột j của A 9 rref(A) Tạo ma trận bậc thang từ A 10 a b=rref(A) A=ma trận bậc thang, b=vector chứa chỉ số các cột cơ bản 11 rank(A) Tìm hạng ma trận A 12 A’ AT (nếu A thực), liên hợp của AT(nếu A phức) 13 A.’ Chuyển vị của ma trận phức 14 trace(A) Vết của ma trận A = tổng các phần tử trên đường chéo của A 15 AB Tính tích AB 16 An Tính An với A là ma trận vuông 17 A±B Tính tổng, hiệu hai ma trận 18 A Nhân với từng phần tử của ma trận 19 +A Cộng với từng phần tử của ma trận 20 det(A) Tính định thức ma trận vuông A 21 inv(A) ma trận nghịch đảo của ma trận A 22 A Giải hệ phương trình Ax = b 23 AB X = AB XB = A 24 AB X = AB AX = B 25 null(A) Cơ sở của kg nghiệm hệ Ax=0, null(A,’r’) cho hệ nghiệm dạng hữu tỷ 26 tril(A) Trích ra ma trận tam giác dưới từ ma trận A 27 triu(A) Trích ra ma trận tam giác trên từ ma trận A 28 eig(A) xuất ra trị riêng của ma trận A 29 P,D=eig(A) P1AP = D , nếu A đối xứng thực, P la ma trận trực giao(P.PT = I) CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VECTOR 1 norm(v) Độ dài của vector v (chuẩn Euclide của v) 2 length(v) Số phần tử của v 3 max(X) Trả về giá trị lớn nhất trong vector X 4 min(X) Trả về giá trị nhỏ nhất trong vector X 5 dot(u,v) Tích vô hướng chính tắc của u, v 6 cross(u,v) Tích hữu hướng của u, v 7 fliplr(v) Đảo các phần tử của v từ trái sang phải 8 flipud(v) Đảo các phần tử của v từ trên xuống dưới TẠO CÁC MA TRẬN ĐẶC BIỆT 1 vander(v) Tạo ma trận Vandermonde dựa trên vécto v 2 hadamard(n) Tạo ma trận Hadamard cấp n. 3 pascal(n) Tạo ma trận pascal cấp n. 4 Hilb Ma trận Hilbert 5 chol(A) Phân tích ma trận A thành tích 2 ma trận theo phương pháp choleski 6 Q,R=qr(A) Phân tích ma trận (A) thành tích 2 ma trận Q và R 7 L,U=lu(A) Phân tích ma trận(A) thành tích 2 ma trận L và U 8 Roots Tìm nghiệm của đa thức 9 polyvalm tính trị đa thức mà các biến là ma trận 10 polyval Tính giá trị của đa thức 11 Polyfit Xấp xỉ bằng đa thức CODE CỦA NHÓM : function B,dinhthuc,hang = ladder(A) % chuyen ve bac thang % Dong thoi tim dinh thuc va hang cua ma tran dua vao bds syms A clc; A=input(nhap ma tran A=); m,n=size(A); if m~=n disp(A phai la m a tran vuong ); A=input(nhap ma tran A=); end; N = size(A,1);%1 la dong,2 la cot,i la hang,j la cot m = size(A,2); l=A; i=1; d=0; if N~=m
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG
-* -
ĐỀ TÀI BÀI TẬP LỚN MÔN ĐẠI SỐ BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
ĐỀ TÀI SỐ:_3
GVHD: PHAN THỊ NGỌC HÂN
Khoa: _Cơ khí _
Lớp : _CK14CK12
Nhóm:
CÁC LỆNH CƠ BẢN
SỐ PHỨC
1 real(z) Lấy phần thực của z
2 imag(z) Lấy phần ảo của z
3 conj(z) Lấy liên hợp của z
Trang 24 abs(z) Lấy module của z
5 angle(z)
TẠO MA TRẬN
1 A=[1 2 3;2 3 4] tạo ma trận c 23
2 B=[3;2;5] tạo ma trận cột cở 3 hàng, 1cột
3 linspace(a,b) Tạo 1 vector hàng gồm n điểm cách đều nhau, điểm đầu a, điểm cuối b
4 eye(n) tạo ma trận đơn vị cấp n cho trước
5 eye(m,n) Tạo ma trận đơn vị mở rộng (aii = 1, aij = 0, nếu I khác j)
6 zeros(n) Tạo ma trận 0 cấp n
7 ones(n) Tạo ma trận cấp n có tất cả các ptử đều bằng 1
8 diag(v) Tạo ma trận chéo với các p/tử trên đường chéo là các pt của vécto v
9
magic(n)
Tạo ma trận ngẫu nhiên cấp nn (n3), giá trị các phần tử từ 1n2, tổng hàng = tổng cột
THAM CHIẾU MA TRẬN
1 A(i, j) Tham chiếu phần tử dòng i cột j
2 A(i, :) Tham chiếu dòng i
3 A(:, j) Tham chiếu cột j
4 A(i:k,:) Tham chiếu từ dòng i đến dòng k
5 A(:, j:k) Tham chiếu từ cột j đến cột k
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
1 size(A) Kích cỡ ma trận A, trả về số hàng, số cột của ma trận
2 size(A,1) Số dòng của ma trận A
3 size(A, 2) Số cột của ma trận A
numel(A) Số phần tử của A
4 reshape(A) Thay đổi kích cỡ ma trận
5 isempty(A) Kiểm tra A có đúng là ma trận rỗng không
6 A=[ ] Tạo ma trận rỗng
7 A(i, :)=[ ] Xóa dòng i của A
8 A(:, j) =[ ] Xóa cột j của A
9 rref(A) Tạo ma trận bậc thang từ A
10 [a b]=rref(A) A=ma trận bậc thang, b=vector chứa chỉ số các cột cơ bản
11 rank(A) Tìm hạng ma trận A
12 A’ AT (nếu A thực), liên hợp của AT
(nếu A phức)
13 A.’ Chuyển vị của ma trận phức
14 trace(A) Vết của ma trận A = tổng các phần tử trên đường chéo của A
16 A^n Tính A^n với A là ma trận vuông
17 A±B Tính tổng, hiệu hai ma trận
18 *A Nhân với từng phần tử của ma trận
19 +A Cộng với từng phần tử của ma trận
20 det(A) Tính định thức ma trận vuông A
21 inv(A) ma trận nghịch đảo của ma trận A
22 A\b Giải hệ phương trình Ax = b
23 A/B X = A/B X*B = A
24 A\B X = A\B A*X = B
25 null(A) Cơ sở của kg nghiệm hệ Ax=0, null(A,’r’) cho hệ nghiệm dạng hữu tỷ
26 tril(A) Trích ra ma trận tam giác dưới từ ma trận A
Trang 327 triu(A) Trích ra ma trận tam giác trên từ ma trận A
28 eig(A) xuất ra trị riêng của ma trận A
29 [P,D]=eig(A) P-1AP = D , nếu A đối xứng thực, P la ma trận trực giao(P.PT = I)
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VECTOR
1 norm(v) Độ dài của vector v (chuẩn Euclide của v)
2 length(v) Số phần tử của v
3 max(X) Trả về giá trị lớn nhất trong vector X
4 min(X) Trả về giá trị nhỏ nhất trong vector X
5 dot(u,v) Tích vô hướng chính tắc của u, v
6 cross(u,v) Tích hữu hướng của u, v
7 fliplr(v) Đảo các phần tử của v từ trái sang phải
8 flipud(v) Đảo các phần tử của v từ trên xuống dưới
TẠO CÁC MA TRẬN ĐẶC BIỆT
1 vander(v) Tạo ma trận Vandermonde dựa trên vécto v
2 hadamard(n) Tạo ma trận Hadamard cấp n
3 pascal(n) Tạo ma trận pascal cấp n
4 Hilb Ma trận Hilbert
5 chol(A) Phân tích ma trận A thành tích 2 ma trận theo phương pháp choleski
6 [Q,R]=qr(A) Phân tích ma trận (A) thành tích 2 ma trận Q và R
7 [L,U]=lu(A) Phân tích ma trận(A) thành tích 2 ma trận L và U
8 Roots Tìm nghiệm của đa thức
9 polyvalm tính trị đa thức mà các biến là ma trận
10 polyval Tính giá trị của đa thức
11 Polyfit Xấp xỉ bằng đa thức
CODE CỦA NHÓM :
function [B,dinhthuc,hang] = ladder(A) % chuyen ve bac thang
% Dong thoi tim dinh thuc va hang cua ma tran dua vao bds
syms A
clc;
A=input('nhap ma tran A=');
[m,n]=size(A);
if m~=n
disp('A phai la m a tran vuong ');
A=input('nhap ma tran A=');
end;
N = size(A,1);%1 la dong,2 la cot,i la hang,j la cot
m = size(A,2);
l=A;
i=1;
d=0;
if N~=m
dinhthuc ='*phai la ma tran vuong*';
end;
for h=1:N
k=l(h:N,:);
k=k(:,h:m);
Trang 4for j=1:(m-h+1) % tim phan tu khac khong dau tien theo tt cot hang for i=1:(N-h+1)
if k(i,j)~=0
e=i;
if h==1
f=j;
end;
if h~=1
f=1;
end;
break;
end;
end;
if k(i,j)~=0
break;
end;
end;
d=d+(e-1)*(N-1)+(f-1)*(m-1);
k=circshift(k, [-(e-1), -(f-1)]);
p=[l(1:(h-1),h:m);k];
l=[l(1:N,1:(h-1)) p];
for g=h:(N-1) % khu cac phan tu theo sau ben duoi
for i=(g+1):N
if l(g,g)~=0
c=l(i,g)/l(g,g);
for j=g:m
l(i,j)=l(i,j)-(c*l(g,j));
end;
end;
if l(g,g)==0
break;
end;
end;
if l(g,g)==0
break;
end;
end;
end;
E=l(2:N,1:m,:); % bien doi de dinh thuc ma tran khong thay doi
F=l(1,1:m);
F=((-1)^d)*F;
B=[F;E];%ma tran B thay the boi B ma xet su thay doi dau hang 1
hang=0;
for s=1:N %tim hang ma tran
i=N+1-s;
for j=1:m
if B(i,j)~=0
hang=i;
break;
end;
end;
if B(i,j)~=0
break;
end;
end;
if N==m % tim dinh thuc ma tran
dinhthuc=1;
Trang 5for i=1:N
dinhthuc=dinhthuc*B(i,i); end;
disp('hang cua ma tra la');
disp(hang);
disp('dinh thuc cua ma tran la'); disp(dinhthuc);
disp('ma tran bac thang la'); disp(A);
end;
The en d