1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án bê tông 1 ĐH BK

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Bê Tông Cốt Thấp 1 Thị Mỹ Thúy
Tác giả Lí Thanh Tùng, Huỳnh Ngọc Toán
Người hướng dẫn Nguyễn Đàm Hưng, Hồ Đức Duy
Trường học Học Viện Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kết Cấu - Bê Tông Thấp
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I ÑOÀ AÙN BEÂ TONG COÁT THEÙP 1 GVHD NGUYEÃN THÒ MYÕ THUÙY ĐAMH KẾT CẤU BÊ TÔNG I SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM GVHD HỒ ĐỨC DUY HỌ TÊN SV LÝ THANH TÙNG MSSV 80303280 NHÓM 13 MH ĐỀ VD1b SỐ LIỆ.

Trang 1

ĐAMH KẾT CẤU BÊ TÔNG I

SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

MẶT BẰNG SÀN

2 Vật liệu sử dụng :

Trang 2

15

L L

312

L L

1.2 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ NHỊP TÍNH TOÁN :

Sơ đồ tính như sau :

1

2500 2500

2500

200 2300 2300

200 2300

200

Trang 3

- Cắt 1 dải bản có bề rộng b= 1m theo phương L1 Sơ đồ tính xem như dầm liên tục đều nhịp,gồm 4 nhịp , gối tựa là các dầm phụ

- Bản được tính toán theo sơ đồ khớp dẻo, với nhịp tính toán được xác định như sau :

L? p g?ch lát

CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN

Từ đó ta tính được tĩnh tải tác dụng lên bản sàn như sau :

²)/(52.31.12508.02.120035.02.14.0)

Trong đó : + n=1.2 là hệ số vượt tải

+ pc= 8kN/m2 là hoạt tải tiêu chuẩn của sàn , lấy theo TCVN 2737-1995

Trang 4

THÒ MYÕ THUÙY

6.31kNm

4.34kNm 6.31kNm

31.6

2 3

2 0

R

bh R A

79.4

min 0

79.4

0

thanh A

b

Vậy thép theo phương L1 tại nhịp biên và gối thứ 2 từ biên vào là Φ 8a100

Tính tương tự cho các nhịp và gối còn lại , ta có bảng sau :

Trang 5

Tiết diện M(kNm)  ξ A s tính (cm 2 /m) As chọn μ (%)

Theo phương L2 bố trí cốt phân bố Φ 6a250

Cốt thép chịu moment âm phía trên dầm chính :

2006585

Ø6a200 Ø6a200 460

Phần II

DẦM PHỤ

2.1 SƠ ĐỒ TÍNH

- Dầm phụ là dầm liên tục gối lên dầm chính

- Tính theo sơ đồ khớp dẻo với nhịp tính toán như sau :

)(1.53.04.5

5400

5100 300

5100 300

2.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG.

2.2.1 Tĩnh tải :

Trang 6

- Trọng lượng do bản sàn truyền vào :

)/(8.85.252.3

p g

)(32.11.52586

Trang 7

Biểu đồ bao moment dầm phụ như sau :

12 11 10 9 7' 8 7 6 5 4 3 2' 2 1

Biểu đồ bao lực cắt :

Tung độ biểu đồ bao lực cắt dược xác dịnh theo công thức sau:

- Gối biên :

)(06.711.5835.344.0)

8.812

h'f 8 0.1 4

cm h

S c 6 c' 48

Trang 8

Vậy kích thước tiết diện chữ T : b c' 110cm, h c' 8cm , b 20cm, h 40cm.

Giả thiết a=5cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

max

' 0 '

Trục trung hòa qua cánh do đó tính như tiết diện chữ nhật ( 110cm x 40cm )

Trình tự tính toán như sau :

m o

R

bh R

- Tại tiết diện ở gối (ứng với moment âm ) : tính như tiết diện chữ nhật ( 20cmx40cm).Trình tự tính toán như trên

Vẽ biểu đồ bao vật liệu :

Để vẽ biểu đồ bao vật liệu, trước hết ta tính khả năbg chịu lực M td tại từng tiết diện.

Trình tự tính toán như sau :

Ta có kết quả tính toán như sau :

Chọn lớp bảo vệ a = 5cm khoảng cách giữa 2 lớp thép t = 25mm

Tại tiết diện đang xét có As , tính

s

i i th

A

y A

h o,thh dpa th

th b

Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau :

Trang 9

Để dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng chịu lực cắt ta bố trí cốt ngang.

 Trước hết kiểm tra điều kiện : Qb3(1 f n)R bt.b.h0

f

 : Hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ T

Ở đây , các tiết diện đèu được tính như tiết diện chữ nhật nên f 0

)(364.02.0750)001(6.0 )1

.)1

(83

175

cm a

MPa R

sw sw

)(15.083

.88

283.021750004

.02.07506.024)

2

2 0 2

m

E Q

A R bh R

Trang 10

THÒ MYÕ THUÙY

) ( 24 0 83

88

4 0 2 0 750 6 0 5 1 ).

1

(

2

2 2

0 4

Q

bh R

cm cm

cm cm

s s

smin( tt; max; ct)15

Chọn s=15cm trong đoạn gần gối và s=30cm trong đoạn giữa nhịp

 Kiểm tra điều kiện : Q0.3w1b1R b.b.h0

15.02.0

283.023

21051.5

15

b

A E

b

s n

b1 1 .R b 1 0.018.50.915

)(49.1944.02.08500915.0043.13.0 3

Trang 11

Phần III

DẦM CHÍNH

3.1 SƠ ĐỒ TÍNH :

- Dầm chính là dầm liên tục gối lên cột

- Tính dầm chính theo sơ đồ đàn hồi , nhịp tính toán lấy từ trục đến trục

7.5m 7.5m

Trang 12

THÒ MYÕ THUÙY

- Trọng lượng từ dầm phụ truyền lên dầm chính :

)(54.584.584.10

2

)(33.7154.5876

L p

3.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC :

Để tìm biểu đồ bao moment và lực cắt trong dầm chính ta tiến hành tổ hợp nội lực như sau :

 Đặt tĩnh tải lên toàn dầm ta thu được biểu đồ moment MG

 Xét các trường hợp bất lợi của hoạt tải P Tương ứng với mỗi trường hợp đặt hoạt tải

Pi ta sẽ được biểu đồ moment thành phần Mi tương ứng : Mi = MG + MPi

 Vẽ chồng các biểu đồ moment thành phần Mi lên cùng 1 hệ trục với cùng 1 tỉ lệ Khi

đó ta sẽ thu được biểu đồ bao moment chính là đường viền ngoài cùng của các biểu

Trang 13

129.6 129.6

08.136

324

)(28.2333

08.1362

324

310.07

M 11 12

21 M 324

310.07

55.4

)(64.2203

07.310

324

)(29.1173

07.3102

324

)(82.983

)4.5507.310(24.55

324

)(71.1833

4.5507.3104.55

M 32

)(72.1943

)4.9072.148(24.90

324

)(16.2143

4.9072.1484.90

324

 Sơ đồ 6 :

Trang 14

THÒ MYÕ THUÙY

90.4

M 22 21

M 324

4.9068.2884.90

324

)(41.1013

)4.9068.288(24.90

324

)(1143

)49.5268.288(29.52

324

)(4.1923

49.5268.28849.52

40.66 52.96

112.88

65.8

Biểu đồ MG

Trang 15

183.71 98.82

114.2 192.4

Biểu đồ MP5

Trang 16

BIỂU ĐỒ BAO MOMENT DẦM CHÍNH

Biểu đồ lực cắt thành phần :

Chia dầm thành các đoạn như sau :

Trang 17

Bằng cách lấy đạo hàm moment trong từng đoạn , ta được giá trị lực cắt trong từng đoạn như sau :

Trang 18

THÒ MYÕ THUÙY

7.79 56.28

Tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Trang 19

cm h

Vậy kích thước tiết diện chữ T : b c' 120cm, h c' 8cm , b 30cm, h 65cm

Giả thiết a=6cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

kNm M

h h h

Trục trung hòa qua cánh do đó tính như tiết diện chữ nhật ( 120cm x 65cm )

Trình tự tính toán như sau :

m o

R

bh R

Xét nhịp biên : M1 = 407.03 kNm

097.064.02.18500

03.407

2 2

cm m

E R

bh R A

%25.1

%1006430

94.23

.0

Tính như tiết diện chữ nhật ( 20cmx40cm)

Trình tự tính toán như trên với giả thiết a=7cm

Cuối cùng ta có kết quả tính thép như sau :

Trang 20

Tương tự như trong dầm phụ ta có :

 Trước hết kiểm tra điều kiện : Qb3(1 f n)R bt.b.h0

)(75.8765.03.0750)001(6.0 )1

.)1

(32

175

cm a

MPa R

sw sw

)(12.032

.262

503.0217500065

.03.07506.024)

2

2 0 2

m

E Q

A R bh R

Trang 21

) ( 32 0 32

262

65 0 3 0 750 6 0 5 1 ).

1

(

2

2 2

0 4

Q

bh R

)(235)235

;500min(

3

500

mm h

mm s

s s

smin( tt; max; ct)120

Chọn s=120mm trong đoạn gần gối và s=250mm trong đoạn giữa nhịp

 Kiểm tra điều kiện : Q0.3w1b1R b.b.h0

12.03.0

503.0223

21051.5

15

b

A E

b

s n

b1 1 .R b 1 0.018.50.915

)(22.51365.03.08500915.0128.13.0 3

Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :

)(14.18879.1233.716.129

G Q P

Chọn cốt treo dạng đai 8s50

Khoảng cho phép bố trí cốt treo dạng đai :

)(6.02.022.0

Mặt khac dể tránh phá hoại cục bộ thì phải thỏa điều kiện sau :

)(4.7175000503

.02

65.0

2.0114.188

1

0

thanh E

R a n h

h N m R

a n m

h

h

N

sw sw

s sw

Trang 22

THÒ MYÕ THUÙY

td

407.03 0.34

td

M =359.81

0.42

139.48 460.4

td

M =228.62

437.86

0.88 195.4

td

M =359.81

0.94

139.48 460.4

 Gối 3 :

td

M =316.47

401.56 154.37

0.38

td

M =351.28

311.39 407.03

1.46

0.22 214.94

Trang 23

M =234.95

401.56

0.75 154.37

td

M =316.47

180 401.56

0.37

td

M =218.59

180 401.56

0.79

Ngày đăng: 29/08/2022, 13:33

w