Cơ sở dữ liệu của web tin tức được chia làm 12 bảng Chi tiết các bảng và mô tả thành phần như sau Bảng 1: Thể logi Chỉ tiết các thành phần: Phần mô tả dữ liệu đã được thể hiện chỉ tiết t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Lớp KM07
BAO CAO MO TA CO’ SO’ DU’ LIEU WEB
TIN TUC (TinTucOnline)
Ver 1.1
Nhóm Web tin tức :
Chu Mạnh Tuấn Lại Ngọc Huỳnh Anh
Võ Khắc Sao
Tp Hồ Chí Minh tháng 9 năm 2010
Trang 2Cơ sở dữ liệu của web tin tức được chia làm 12 bảng
Chi tiết các bảng và mô tả thành phần như sau
Bảng 1: Thể logi
Chỉ tiết các thành phần: (Phần mô tả dữ liệu đã được thể hiện chỉ tiết trên hình)
- iđTL: Mã của các thể loại
- TenTL: là tên của thể lại
- AnHien: Chứa trạng thái của thể loại đó đang đc ẩn hay hiện trên trang web
Bang 2 Loai Tin
Chi tiết các thành phần:
idTL : Là mã của các thể loại
Ten : Tên của thể loại
UrI : Là liên kết của loại tin
AnHien: Chứa trạng thái của thể loại đó đang đc ẩn hay hiện trên trang web
idTL : Là mã của thể lại chứa loại tin tương ứng
Target: Chitra hai trang thai Seft va Blank néu la Seft thi khi nhan vao url trang sẽ đươc mở trong
trang đó hoặc còn nếu là Blank thì mở bằng một trang mới
Icon hình: chứa Url của lcon hình đại diện
Bảng 3: Tin
Trang 3Field
idTin
TieuDe
Tom Tat
urlHinh
Ngay
idUser
idSK
Content
idLT
id TL
Type Collation
int(11)
varchar(255) utf6 qeneral_ci varchar(1000) utf8_general_ci varchar(255) utf6 general_ci date
int(11)
int(11)
text utf8_general_ci int(11)
int(11)
Trang Thai int(1)
Chi tiết các thành phần:
- _ idTin: Chứa Mã của tin đó
- — Tiêu đề: chứa tiêu đề của tin
- Tóm tắt: Mỗi tin có một phần tóm tắt mô tả chung nội dung tin
- Url hình: đường dã của hình cho bài viết
- —_ Ngay: lưu trữ ngày tháng năm đăng tin
No
No Yes Yes Yes
No
Yes
Yes
No
Yes Yes
- idUser: Chứa mã của nhà báo đã đăng bài viết
- id%K: mã của sự kiện cho biết tin đó thuộc sự kiện gì
- Content: ndi dung bài viết
- —_ IđTL: mã loại tin
- id TL: ma Thé loai
- TrangThai: chứa mã quy định cho biết tin đó có đc hiện hay không, và đã đc duyệt đăng hay chưa
Bảng 4 :sự kiện
Field
idSK
Default Extra None auto_increment
NULL NULL 0000-00-00
int(11)
Chi tiết các thành phần:
- - idS%K: Mã sự kiện
- — Mota: Mô tả sự kiện
No None
Trang 4Bảng 5 : User
Field Type Collation Attributes
HoTen varchar(100) utf8_general_ci
Username varchar(50) ~—-utf6_general_ci
Password varchar(50) utf6 general ci
DiaChi varchar(255) utí6 general_ ci
Dienthoai varchar(255) utf6 general_ ci
Email varchar(255) utf6 general_ci
NgayDangKy date
Group varchar(20) utf6 general ci
NgaySinh date
Gioi Tinh tinyint(1)
Active int(11)
Chi tiết các thành phần:
idUser: Mã người dùng
Username: tên người dùng
Password: mật khẩu đăng nhập
Diachi:Dia chi cua User
Dienthoai: S6 dién thoai
Email : Dia chi email
Ngaydangky: Ngay dang ky vao trang web
Group: cho biết user đó thuộc nhóm nào
Ngaysinh:
GioiTinh
Null
No
No
No
No Yes Yes
No
No
No Yes Yes Yes
Yes
Default Extra None auto_increment
None
NULL NULL
0000-00-00
0 NULL NULL NULL NULL
Active: trang thai cua User đó có đc đăng nhập vào trang web hay không
DisableDate: định trước ngày user hết hạn được đăng nhập vào website
Bảng 6: Bạn đọc Ý kiến
idYKien _— int(11)
Attributes Null
No
No
No
No Yes
Yes
None auto_increment
0
0000-00-00 None NULL NULL
Trang 5Chi tiết các thành phần:
- — idYkien: Mã ý kiến
- iđTin: Mã Tin cho biết ý kiến thuộc tin nào
- _ Ngay: Thời gian đăng ý kiến
- —_NoiDung: nội dung ý kiến
- _ Email: Email của người đăng ý kiến
- Hoten: Họ tên người đăng ý kiến
Bang 7: Userslogin
lastvisit int(11)
- — Visitor: Tên người truy cập
- Lastvisit: lượt truy cập gần đây nhất
Bảng 8: Bình chọn
Field Type Collation Attributes
| | Mota varchar(255) utf8_general_ci
(| SoLanChon ¡int(11)
(| AnHien tinyint(1)
- _ IdBC: mã sô câu hỏi để bình chọn
- — MoTa: mô tả chỉ tiết về câu hỏi
- SoLanChon: sô lần bình chọn cho câu hỏi
Null
No
No Yes Yes
Default Extra
No None
No None
No None
auto_increment
0
4
- AnHien: cht’c nang users master kiểm duyệt câu hỏi đưa lên từ user normal
Bảng 9: Phương ún
SoLanChon _int(11)
- IdPA: Mã phương án chọn lựa câu hỏi trả lời
- — Mota: mô tả cụ thể
- Solanchon: đếm số lần users chọn phương án trả lời
- lIdBC: kết nối tới bảng Bình chọn
Null
No
No Yes
No
Trang 6v
Q idPA : im(11
© Mota : varchar(255)
1 SoLanChon ; i
H idBC : in(11
nt(11)
©) HoTen : varchar(100) idUser ; int(11)
Username : varchar(50)
h Password : varchar(50)
ồ DiaChi : varchar(255)
©) Dienthoai : varchar(255)
Ì Email: varchar(255)
4 NgayDangky : date
© Group : varchar(20)
4 NgaySinh : date
4 GioiTinh : tinyint(1)
H Active : int(11)
¥ dC : int(11)
) MoTa : varchar(255)
# SoLanChon : int(11)
H AnHien ; tinyint(1
"i> tintuconiine.thelog
Q igTL : int(11)
0 TenTL : varchar(255)
# Ankien : tinyint{1
Ì iđT : int(1)
© Ten : varchar(100)
© Url: varchar(255)
# Ankien : tinyint(1)
4H icTL : int(11)
© Target : varchar(10)
© TeonHinh : varchar(255
rInTuurnnlna.G@
‘8 idk : int(11)
© MoTa : Vardhar(255
idWebLink : int(11)
©) Ten : varchar(255)
© Url : varchar(255)
# ThuTu: int(11
Ì in: it(11) h
© TieuDe : vardhar(255)
©) TomTat : varchar(1000)
© urldinh : varchar(255) 4) Ngay : date
H idUser : int(11)
H idSK sint(11)
© Content : text
H idLT : int(11)
H idTL sint(11)
©) KeyWord : varchar(255)
| TrangThai ; int(1)
| SCO be DandgocvKle
Q idVKien : in(11
a idTin : int(11)
1 Ngay : date
9 NoiDung : text
© Email : varchar(255)
©) HoTen : varchar(255