ĐẠI SỐ I MỘT SỐ DẠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1) 2) A BAB(AB)0 A A B giao nghiem B AB 3) A A B hop nghiem B AB A0 B0 4) AB B0 A B2 A0 5) AB . HÌNH HỌC 1) PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG: a. Phương trình tham số: Đường thẳng d đi qua Mxo ; yo và có vt chỉ phương u (a , b) Phương trình tham số của đt d: x xo at t R bt y yo b. Phương trình tổng quát: Đường thẳng d đi qua Mxo ; yo và có vt pháp tuyến n ( a , b) Phương trình tổng quát của đt d: a ( x xo ) b( y yo ) 0 c. Liên hệ giữa vtcp và vtpt: Nếu u ( a , b) là vtcp thì vtpt là n ( b,a) hoặc n (b, a) d. MỘT SỐ DẠNG ĐƯỜNG THẲNG i Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B đt AB đi qua điểm A và có AB (?;?) là vtcp ii Đường cao AH: AH BC BC (?;?) là vtpt của AH và AH đi qua A(?;?) iii Trung tuyến AM: x B xC y B yC M là trung điểm BC M AM đi qua A và có AM (?;?) là vtcp iv Trung trực đoạn BC x B xC y B yC M là trung điểm BC M Gọi là trung trực đoạn thẳng BC đi qua M(?;?) và có BC (?;?) là vtpt
Trang 1ĐẠI SỐ
I/ MỘT SỐ DẠNG BẤT PHƯ ƠNG TRÌNH:
1)
2) A BA B(AB)0
A B A B giao nghiem
AB
3) A B A B hop nghiem
AB
A0
B0
A0
5) AB B 0
B
2
A nếu không có dấu = thì
không có dấu = tại B
II/ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN VỀ PHƯ ƠNG
TRÌNH VÀ BPT BẬC HAI:
1) f ( x) 0 có 2 nghiệm trái dấu a.c 0
2) f ( x) 0 có 2 nghiệm phân biệta 0
3) f ( x) 0 có 2 nghiệm képa 0
0
4) f ( x) 0 có 2 nghiệm âm
S 0
P0
0
5) f ( x) 0 có 2 nghiệm dương
S 0
P0
Nếu a có m
f ( x) 0 có nghiệm
0
xét thêm TH2: a=0
Nếu a có m
f ( x) 0 vô nghiệm
0
xét thêm TH2: a=0
8) f ( x) 0 thỏa R a 0 Nếu a có m
0
xét thêm TH2: a=0
nếu a có m xét
thêm TH2: a=0 10) f ( x) 0 thỏa Ra 0
nếu a có m xét
0 thêm TH2: a=0
11) f ( x) 0 thỏa R a 0
0
12) f ( x) 0 vô nghiệm f ( x) 0 thỏa với
R 14) f ( x) 0 vô nghiệm f ( x) 0 thỏa với
R
Trang 213) f ( x) 0 vô nghiệm f ( x) 0 thỏa với
R
14) f ( x) 0 vô nghiệm f ( x) 0 thỏa với
R
III CÔNG THỨC LƯỢNG
GIÁC:
1)Công thức cơ bản:
2 2 sin2 x 1 cos2 x
c os 1
cos2 x 1 sin2 x
1 1 tan2 x cos2 x 1
1
1 cot2 x sin2 x 1
tan x sin x sin x tan x.cos x
cos
x
co t x
cos
x co s x co t x.sin x
sinx
tan x 1
co t x tan x cot x 1
1
cot x
tan
x
2)Công thức cộng:
sin( a b) sin a cos b cos a sin b
cos( a b) cos a cos b sin a sin b
tan( a b) t ana tan b
1 t ana tan b
3)Công thức nhân đôi
sin 2a 2sin a cos a
c os2 a c os2 a sin2 a
2 cos2 a1
1 2sin2 a tan 2a 2 tan a
tan2 a
1
4)Công thức hạ bậc
sin2 a 1 cos2a
2
cos2a 1 cos2a
2
5)Xét dấu các giá trị lượng giác:
Sinx
+
-THỐNG KÊ 1)Tần suất: f i n
Ni
2)Số trung bình:
x n1 (n1 x1 n2 x2 n k
x k ) =f1 x1 f2 x2 f k x k
3)Số trung vị: kí hiệu M e
+Nếu n lẻ: số trung vị là số hạng
thứn1
2
+Nếu n chẵn : số trung vị là trung bình cộng của hai số đứng giữa dãy.
4)Mốt: là giá trị có tần số lớn
nhất Kí hiệu là: M O
5) Phư ơng sai: Kí hiệu là S x2
Công thức tính:
Cách 1:
S xn n1 (x1 x )2 n2 (x2 x )2 n k (x k x)2
Cách 2:
S x2 f1 ( x1 x )2 f2 ( x2 x )2 f k ( x k x)2
Cách 3:
S x2 x 2x2
6) Độ lệch chuẩn: Kí hiệu là S x
S x S x2
Trang 4HÌNH HỌC
1) PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG:
ạ Phương trình tham số:
Đường thẳng d đi qua Mx o ; y o và có vt
chỉ
phương u (a , b)
Phương trình tham số của đt d:
x x o att R
bt
y y o
b Phương trình tổng quát:
Đường thẳng d đi qua Mx o ; y o và có vt pháp
tuyến n ( a , b)
Phương trình tổng quát của đt d:
a ( x x o ) b( y yo ) 0
c Liên hệ giữa vtcp và vtpt:
thì vtpt là n ( b,a) hoặc n (b, a)
d MỘT SỐ DẠNG ĐƯỜNG
THẲNG
i/
Đư ờng thẳng đi qua 2 điểm A, B
đt AB đi qua điểm A và có AB (?;?) là
vtcp
ii/
Đư ờng cao AH:
AH BC BC (?;?) là vtpt của AH và
AH đi qua Ẳ;?)
iii/ Trung tuyến AM:
x B x C y B y C
M là trung điểm BC M ;
AM đi qua A và có AM (?;?) là vtcp
iv/ Trung trực đoạn BC
x B x C y B y C
M là trung điểm BC M ;
Gọi là trung trực đoạn thẳng BC
đi qua M(?;?) và có BC (?;?) là
vtpt d Diện tích tam giác ABC:
S 12 BC dA, BC 12 AB.dC , AB 12 AC dB ,
AC
Lưu ý: Phải viết pt tổng quát đt BC, AB, AC
2) PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÕN:
DẠNG 1: Đường tròn (C) có tâm I(a;b) Bán kính R Phương trình (C) có dạng:
( x a ) 2 ( y b) 2 R2
DẠNG 2: Phương trình:
x2 y2 2ax 2by c 0 là phương
trình đường tròn a2 b2 c 0
Có tâm Ia ; b bán kính R a2 b2 c
PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
i/ Tiếp tuyến tại điểm Mx o ; y o
Gọi đt là tiếp tuyến tại Mx o ;
y o
đi qua điểm Mx o ; y o và có vt pháp tuyến
pt tổng quát của đt :
ii/ Tiếp tuyến song song đt d: ax by c 0
B1: Tìm tâm I(a;b) và bán kính R của (C) B2: Gọi đt là tiếp tuyến song song đt d:
ax by c 0
Đ ạ
ế
d (I , ) R ax I by I
a 2 b2
Tìm m rồi thay vào pt
B4: Kết luận iii/ Tiếp tuyến vuông góc đt d: ax by c 0
Trang 5B1: Tìm tâm I(a;b) và bán kính R của (C)
B2: Gọi đt là tiếp tuyến vuông góc
đt d:
ax by c 0
Trang 6 Đ ạ
ế
d ( I , ) R bx I ay I m R
a2 b2
Tìm m rồi thay vào pt
IV.HỆ THỨC LƯỢ NG GIÁC:
Trong tam giác ABC có BC=a; AC=b; AB=c
1) Định lý Cosin:
a2 b 2 c2 2bcCosA
b2 a 2 b2 2bcCosB
c2 a 2 b2 2abCosC
2) Tính trung tuyến:
m2 2b 2 c 2 a2
m2 2a 2 c 2 b2
m2 2a 2 b 2 c2
3) Công thức tính góc:
CosA b2 c2 a2
2bc
CosB a2 c2 b2
2ac
CosC a2 b2 c2
2ab
4) Công thức tính diện tích:
S 12 bcSinA 12 acSinB 12 abSinC
a b c
S p ( p a )( p b)( p c) với p 2
S pr r S
p
S abc R abc
4S 4R
B4: Kết luận
S12 ah a 12 bh b12 ch c h a 2a S ; h b 2b S ; h c2c S
MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ:
i) Độ dài AB ( x B x A ) 2 ( y B
y A ) 2
x A x B
ii) M là trung điểm AB M 2
y A y B
2
x x A x B x C
iii) G là trọng tâm ABC G 3
y A y B y C
3
GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
1 : a1 x b1 y c1 0 có vtpt n 1a1 ;b1
Góc giữa1 ;2 tính bởi công thức :
cos(1 ;2 ) n1 n2
a
a 2
b b
n .n a2 b2 a2 b2
i) / / d : ax by c 0
có dang :ax+by+m=0
ii) d : ax by c 0
có dang : bx-ay+m=0 hoặc -bx+ay+m=0