1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin

37 21 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin
Trường học Đại học Hải Phòng
Chuyên ngành Kinh tế chính trị Mác Lênin
Thể loại Tài liệu hướng dẫn môn học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 502,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin Chương 3 Kinh tế chính trị Mác Lênin

Trang 1

CHƯƠNG 3

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

Ths Nguyễn Thu Hà Khoa Lý luận Chính trị Đại học Hải Phòng

0911968629

1

Trang 2

a Công thức chung của tư bản

 Với tư cách là tiền, trong lưu thông hàng hoá giản đơn, tiền vận động theo công thức:

H – T – H’

 Với tư cách là tư bản, trong lưu thông hàng hoá TBCN,

tiền vận động theo công thức:

T – H – T’ (T’>T)

6/11/24 2

3.1.1 Nguồn gốc giá trị thặng dư

Trang 3

a Công thức chung của tư bản

T – H – T’ (T’ = T + m)

 Trong lưu thông có sinh ra giá trị mới không?

 Ngoài lưu thông có sinh ra giá trị mới không?

Mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản?

3

m là giá trị mới

Trang 4

6/11/24 4

Trang 5

b Hàng hóa sức lao động

 Khái niệm sức lao động

 Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

 Hai thuộc tính của hàng hoá SLĐ

 Ý nghĩa

5

Trang 6

Khái niệm sức lao động

Sức lao động là toàn

bộ thể lực, trí lực tồn tại trong thân thể con người, được vận dụng vào quá trình sản

6

Trang 7

Điều kiện để sức lao động trở thành

Trong PTSX tư bản chủ nghĩa:

Người lao động được tự do về thân thể,

họ làm chủ sức lao động của mình

Người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao

động của mình

Trang 8

Hai thuộc tính của hàng hóa sức

lao động

Giá trị

6/11/24 8

Trang 9

Giá trị hàng hoá sức lao động

• Giá trị của HH SLĐ do TGLĐXHCT để sản xuất và tái sản xuất SLĐ quy định.

• TGLĐXHCT để sản xuất và tái SX sức lao động được quy thành TGLĐXHCT để sản xuất ra các tư liệu sinh hoạt mà người lao động sử dụng cho nhu cầu của cá nhân, gia đình và bù đắp chi phí đào tạo.

9

Trang 10

10

Cấu thành giá trị của hàng hóa sức lao động

Tiền công

Giá trị TLSH cho gia đình

người CN Phí tổn đào tạo người CN Giá trị TLSH cho người CN

Trang 11

11 • Giá trị HH sức lao động khác

hàng hoá thông thường

Chỉ mang tính vật chất

HH thông

thườn

g

Ngoài yếu tố vật chất, còn bao hàm cả

yếu tố tinh

thần và lịch sử

HH sức lao động

Trang 12

Giá trị sử dụng của hàng hoá

sức lao động

• Giá trị sử dụng của HH SLĐ là công dụng của SLĐ, được biểu hiện khi người CN tiêu dùng sức lao động để SX hàng hóa

Trang 13

Sau quá trình tiêu dùng, cả giá trị và giá trị sử dụng đều mất đi

HH thông

thườn

g

trong quá quá trình tiêu dùng, sức lao động không chỉ SX

ra hàng hóa, nó

còn kết tinh một

lượng giá trị mới

vào trong hàng hóa

HH sức lao động

13

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao

động khác hàng hoá thông thường

Trang 14

“Tư bản không thể xuất hiện ở trong lưu thông, cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu

thông Nó phải sinh ra trong lưu thông đồng thời không phải trong lưu thông” (C.Mac)

Ý nghĩa của việc nghiên cứu hàng hoá sức lao động: Giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

T – H – T’ (T’ = T + m)

• Tư bản được sinh ra trong quá trình sản xuất, nhưng quá trình thực hiện giá trị lại diễn ra trong lưu thông

• Nhà tư bản đã tìm thấy một loại hàng hoá đặc biệt - Hàng hóa sức lao động, nó là nguồn gốc sinh ra tư bản

• Điều kiện để tiền chuyển thành tư bản? 6/11/24 14

Trang 15

b Hàng hóa sức lao động

Trang 16

c Sự sản xuất giá trị thặng dư

Quá trình SX giá trị thặng dư là QTSX kéo dài

quá cái điểm mà ở đó giá trị sức lao động của người

CN do nhà TB trả được hoàn lại bằng một vật ngang giá mới.

Giá trị thặng dư (m): là một bộ phận của giá trị mới, dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không.

6/11/24 16

Trang 17

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư cho nhà

tư bản bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê.

Bản chất của tư bản: phản ánh một quan hệ sản

xuất xã hội nhất định, trong đó nhà tư bản bóc lột sức lao động của công nhân.

c Sự sản xuất giá trị thặng dư

6/11/24 17

Trang 18

g Lý luận tuần hoàn và chu chuyển của tư bản

 Lưu thông của tư bản hiểu theo nghĩa rộng

là sự vận động của tư bản, biến đổi hình thái trong sản xuất và lưu thông

 Sự vận động của tư bản:

Mặt chất gọi là tuần hoàn của tư bản

Mặt lượng gọi là chu chuyển của tư bản

6/11/24 18

Trang 19

Tuần hoàn của tư bản

Trang 20

Tuần hoàn của tư bản

Hình thái TB Tư bản tiền tệ Tư bản sản

xuất

Tư bản hàng hóa

Chức năng Mua hàng hóa SX hàng hóa

Trang 21

Tuần hoàn của tư bản

21

Khái niệm: Tuần hoàn của TB là sự vận động liên tục của tư bản qua 3 giai đoạn, TB tồn tại dưới 3 hình thái khác nhau, thực hiện 3 chức năng khác nhau, rồi quay trở lại hình thái ban đầu, kèm theo giá trị thặng dư

Trang 22

Tuần hoàn của tư bản

Điều kiện

Trang 23

T - H - T’ - H’- T’’ - H’’- T’’’ - … - T n

Khái niệm: Chu chuyển của TB là sự tuần hoàn của TB nếu xét nó là quá trình định

kỳ đổi mới và lặp đi lặp lại không ngừng.

Chu chuyển của tư bản

23

Trang 24

Thời gian chu chuyển của TB là thời gian được tính từ khi TB ứng ra dưới một hình thái nhất định, vận động, rồi quay lại hình thái ban đầu, kèm theo giá trị thặng dư

Một vòng tuần hoàn là một vòng chu chuyển

Thời gian chu chuyển của tư bản

6/11/24 24

Trang 25

Thời gian

lưu thông

Thời gian

lưu thông

Thời gian sản xuất

Thời gian sản xuất

Thời gian

chu chuyển của tư bản

Thời gian

chu chuyển của tư bản

Thời gian chu chuyển của tư bản

Trang 26

sự tác động của tự nhiên

Tư liệu sản xuất được dự

trữ

Thời gian lao động

Thời gian gián đoạn lao động

Thời gian

dự trữ sản

xuất

Thời gian sản xuất

Trang 27

Năng suất lao động Trình độ lao động Khoa học kỹ thuật

xuất

Các nhân tố ảnh hưởng đến thời gian

sản xuất

Trang 28

28

Thời gian mua

lưu thông

Thị trường Giao thông

vận tải

Trang 29

Công thức:

n: tốc độ CCCTBCH: thời gian 1 nămch: thời gian CCCTB

Tốc độ chu chuyển của tư bản

Trang 30

30

Tốc độ chu chuyển của tư bản (n) ảnh hưởng như thế nào đến khối lượng giá trị thặng dư (M)?

Làm thế nào để tăng tốc độ chu chuyển của

tư bản?

Trang 31

3.1.3 Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

Ý nghĩa của việc nghiên cứu hai PPSX

m đối với nền kinh tế Việt Nam?

31

Trang 32

a Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

6/11/24

32

Thời gian lao động tất yếu (5h)

Thời gian lao động tất yếu (5h)

Thời gian lao động thặng dư (5h)

Thời gian lao động thặng dư (7h)

 Khái niệm giá trị thặng dư tuyệt đối

 Biện pháp SX m tuyệt đối: tăng cường độ lao động

 Ưu, nhược điểm

Trang 33

b Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

33

Thời gian lao động tất yếu (5h)

Thời gian lao động tất yếu (3h)

Thời gian lao động thặng dư (5h)

Thời gian lao động thặng dư (7h)

 Khái niệm giá trị thặng dư tương đối

 Biện pháp SX m tương đối: tăng năng suất lao động

 Ưu, nhược điểm

Trang 34

3.2.3 Một số quy luật chung của tích lũy

tư bản

Trang 35

3.2.1 Bản chất của tích lũy tư bản

rộng tư bản chủ nghĩa thông qua tư bản hóa giá trị thặng dư.

35

Trang 36

3.2.2 Hệ quả của tích lũy tư bản

 Tích tụ tư bản

6/11/24 36

Trang 37

3.2.3 Các nhân tố làm tăng quy

mô tích lũy tư bản

 Tỷ suất giá trị thặng dư

 Năng suất lao động

 Hiệu quả sử dụng tư bản bất biến

 Đại lượng tư bản ứng trước

37

Ngày đăng: 26/08/2022, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN