1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dự báo và phân tích dữ liệu bằng phương pháp phân tích

31 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các Scaling Factors cũngđược li t kê nh hình 1.5.

Trang 1

B TÀI CHÍNH Ộ

MÔN H C: D BÁO VÀ PHÂN TÍCH D LI UỌ Ự Ữ Ệ

TRONG KINH T VÀ TÀI CHÍNH Ế

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: LỜI MỞ ĐẦU 3

1 Lý do ch n đ tài ọ ề 3

2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ 3

3 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 3

4 Ý nghĩa th c ti n ự ễ 3

CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN LÝ THUY T Ổ Ế 4

1 Các thành ph n c a chu i th i gian ầ ủ ỗ ờ 4

2 Đ c đi m ặ ể 4

2.1 Thành ph n c a chu i th i gian ầ ủ ỗ ờ 4

2.2 D li u đ ữ ệ ượ c đi u ch nh y u t mùa ề ỉ ế ố 5

2.2.1 T l trung bình di đ ng – mô hình nhân tính ỷ ệ ộ 5

2.2.2 Chênh l ch so v i trung bình di đ ng – mô hình c ng tính ệ ớ ộ ộ 6

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 7

1 D báo v i mô hình nhân tính ự ớ 7

2 D báo mô hình c ng tính ự ộ 16

3 Ki m đ nh tính mùa v ể ị ụ 23

CH ƯƠ NG 4: T NG K T Ổ Ế 29

TÀI LIỆU THAM KHẢO 29

DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH 29

Trang 3

CH ƯƠ NG 1: L I M Đ U Ờ Ở Ầ

1 Lý do ch n đ tàiọ ề

Kinh t ngày càng phát tri n thì nhu c u c a ngế ể ầ ủ ười tiêu dùng càng đa

d ng Chính vì v y mà các nhà lãnh đ o doanh nghi p không ng ng đ aạ ậ ạ ệ ừ ư

ra nhi u phề ương pháp đ d báo trể ự ước tránh tình tr ng c nh tranh gayạ ạ

g t và s suy s p c a doanh nghi p Đ d báo ph i d a vào th ng kê c aắ ự ụ ủ ệ ể ự ả ự ố ủ

nh ng năm trữ ước cùng v i đó là tình tr ng c a doanh nghi p hi n này đớ ạ ủ ệ ệ ể

t đó đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n.ừ ư ữ ế ị ắ

Trên th c t d li u nhi u khi không tăng gi m theo th i gian mà cònự ế ữ ệ ề ả ờ

bi n đ ng theo mùa Phế ộ ương pháp ph bi n và h u ích trong công vi c dổ ế ữ ệ ựbáo s thay đ i, tăng trự ổ ưởng c a m t s ch s kinh t - xã h i… Vì v yủ ộ ố ỉ ố ế ộ ậ

c n nghiên c u đ có th ng d ng vào th c ti n.ầ ứ ể ể ứ ụ ự ễ

D báo b ng phự ằ ương pháp phân tích là m t phộ ương pháp sẽ được đ c pề ậtrong bài vi t này m t cách chi ti t và c th , nó đem l i hi u qu và sế ộ ế ụ ể ạ ệ ả ựchính xác cao

2 M c tiêu nghiên c uụ ứ

 Phân bi t đệ ược các thành ph n c a chu i th i gian.ầ ủ ỗ ờ

 Phân bi t và trình bày đệ ược mô hình c ng tính và mô hình nhânộtính trong d báo đ c bi t có y u t mùa n i tr i.ự ặ ệ ế ố ổ ộ

 S d ng Eviews đ th c hi n d báo b ng các phử ụ ể ự ệ ự ằ ương pháp phântích

 S d ng Excel đ th c hi n d báo b ng các phử ụ ể ự ệ ự ằ ương pháp phântích

 S d ng đử ụ ược ki m đ nh Kruskal – Wallis đ ki m đ nh y u t mùaể ị ể ể ị ế ố

M i chu i th i gian có th quan sát thông qua b n thành ph n c b n: xuỗ ỗ ờ ể ố ầ ơ ả

th , mùa v , chu kỳ và ng u nhiên Cung c p cho các nhà qu n lý đo lế ụ ẫ ấ ả ường

c th cho các thành ph n mà không đ nh lụ ể ầ ị ượng được b i các phở ươngpháp khác

Trang 4

CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN LÝ THUY T Ổ Ế

1 Các thành ph n c a chu i th i gianầ ủ ỗ ờ

Các phương pháp phân tích hay còn g i là mô hình phân tích chu i th iọ ỗ ờgian được s d ng c trong ng n h n và trong dài h n Nh ng ch chúử ụ ả ắ ạ ạ ư ỉ

tr ng vào d báo ng n h n Phọ ự ắ ạ ương pháp phân tích chu i th i gian đỗ ờ ược

th c hi n ch y u d a trên phự ệ ủ ế ự ương pháp trung bình di đ ng và hàm xuộ

th cùng v i đó có s k t h p c ng tính hay k t h p nhân tính v i y u tế ớ ự ế ợ ộ ế ợ ớ ế ốmùa

2 Đ c đi mặ ể

2.1 Thành ph n c a chu i th i gianầ ủ ỗ ờ

 Xu th (Trend): là thành ph n th hi n s tăng ho c gi m nế ầ ể ệ ự ặ ả ẩbên trong c a m t chu i th i gian Xu th có th đủ ộ ỗ ờ ế ể ượ ạc t o ra do

s thay đ i dân s liên t c, l m phát, thay đ i công ngh , tăngự ổ ố ụ ạ ổ ệnăng su t Ký hiêu: ấ Tr hay T.

 Chu kỳ (Cyclical): là m t chu i nh ng s dao đ ng gi ng nhộ ỗ ữ ự ộ ố ưhình sóng và s dao đ ng này sẽ l p l i sau m t th i gianự ộ ặ ạ ộ ờ

thường dài h n m t năm Ký hi u: ơ ộ ệ Cl hay C

Trong th c t , chu kỳ thự ế ường khó xác đ nh và thị ường được xem

nh là m t ph n c a y u t xu th t c đư ộ ầ ủ ế ố ế ứ ược g i là thành ph n ọ ầ Xu

thế - Chu kỳ nh ng v n ký hi u là ư ẫ ệ Tr hay T

 Mùa (Seasonal): nh ng dao đ ng mùa v r t thữ ộ ụ ấ ường được tìm

th y v i d li u theo quý, tháng ho c th m chí theo tu n N uấ ớ ữ ệ ặ ậ ầ ế

ch có d li u theo ỉ ữ ệ năm thì không có bi n đ ng mùa Y u tế ộ ế ốmùa x y ra do nh hả ả ưởng c a th i ti t, các s ki n trong nămủ ờ ế ự ệliên quan đ n l ch nh ngh hè, ngh l Ký hi u: ế ị ư ỉ ỉ ễ ệ Sn hay S Mùa và

chu kỳ đ u là quy lu t dao đ ng c a d li u đi m trong năm thìề ậ ộ ủ ữ ệ ểchu kỳ là quy lu t di n ra trong kho ng th i gian dài vài nămậ ễ ả ờ

đ n ch c năm v i t n su t quan sát là năm và chu i th i gianế ụ ớ ầ ấ ỗ ờ

ph i đ dài thì m i có th phát hi n ra quy lu t chu kỳ.ả ủ ớ ể ệ ậ

 Ng u nhiên/b t thẫ ấ ường (Irregular): bao g m nh ng thay đ iồ ữ ổ

ng u nhiên hay không d đoán đẫ ự ược Nh ng s thay đ i b tữ ự ổ ấ

thường là k t qu c a vô s nh ng s ki n mà n u xét riêng lế ả ủ ố ữ ự ệ ế ẻthì không quan tr ng gì, còn n u k t h p các s ki n riêng l đóọ ế ế ợ ự ệ ẻ

l i thì có th t o ra m t nh hạ ể ạ ộ ả ưởng l n Thành ph n b t thớ ầ ấ ườngnày xu t hi n do nh hấ ệ ả ưởng c a tin đ n, thiên tai, đ ng đ t,ủ ồ ộ ấ

Trang 5

Mô hình nhân tính: Yt = Trt.Clt.Snt.Irt

 Thành ph n xu th là s v n đ ng trong m t th i gian dài mà cóầ ế ự ậ ộ ộ ờ

th để ược mô t b i m t đả ở ộ ường th ng hay đẳ ường cong

 N u xu th là x p x tuy n tính, t c là v n đ ng tăng ho c gi mế ế ấ ỉ ế ứ ậ ộ ặ ảtheo d ng đạ ường th ng thì thành ph n xu th có th đẳ ầ ế ể ược thể

hi n b i phệ ở ương trình sau:

 Khi d li u có y u t mùa, trữ ệ ế ố ước tiên c n tách y u t mùa raầ ế ố

kh i chu i d li u, sau đó m i s d ng chu i d li u đỏ ỗ ữ ệ ớ ử ụ ỗ ữ ệ ược đi uề

ch nh y u t mùa đ th c hi n d báo xu th S d ng phỉ ế ố ể ự ệ ự ế ử ụ ươngpháp trung bình đ ng là d nh t V i mô hình nhân tính thì sộ ễ ấ ớ ử

d ng ụ t l trung bình di đ ng ỷ ệ ộ còn v i mô hình c ng tính thì sớ ộ ử

d ng ụ chênh l ch so v i trung bình di đ ng ệ ớ ộ

2.2.1 T l trung bình di đ ng – mô hình nhân tínhỷ ệ ộ

Có 5 bước:

 Bước 1: tính trung bình trung tâm

CMAt = (0,5Yt+6 +…+ Yt +…+ 0,5Yt-6)/12 n u s li u theo tháng.ế ố ệCMAt = (0,5Yt+2 + Yt+1 + Yt + Yt-1 + 0,5Yt-1)/4 n u s li u theo quý.ế ố ệ

m t tháng m).ộ chu i d li u theo quý, ch s mùa i

Ở ỗ ữ ệ ỉ ố q cho quý q b ng trungằbình c a ủ v i các quan sát ch cho quý q ( m i năm có m t quý q).ớ ỉ ỗ ộ

 Bước 4: Đi u ch nh các ch s mùa đ tích c a chúng b ng 1.ề ỉ ỉ ố ể ủ ằNhân t mùa Sn là t s c a ch s mùa và trung bình nhân c aố ỷ ố ủ ỉ ố ủcác ch s :ỉ ố

Trang 6

N u Clế t=1 và Irt =1 thì Yt/Snt =Trt

Chu i Yỗ t/Snt đ d đoán thành ph n xu th trong tể ự ầ ế ương lai.2.2.2 Chênh l ch so v i trung bình di đ ng – mô hình c ng tínhệ ớ ộ ộ

Có 5 bước:

 Bước 1: Tính trung bình trung tâm

CMAt = (0,5Yt+6 +…+ Yt +…+ 0,5Yt-6)/12 n u s li u theo tháng.ế ố ệCMAt = (0,5Yt+2 + Yt+1 + Yt + Yt-1 + 0,5Yt-1)/4 n u s li u theo quý.ế ố ệ

 Bước 2: Tính s khác bi t dự ệ t = Yt - CMAt

 Bước 3: tính các ch s mùaỉ ố

chu i d li u theo tháng, ch s mùa i

Ở ỗ ữ ệ ỉ ố m cho tháng m b ngằtrung bình c a dủ t v i các quan sát ch cho tháng m ( m i năm cóớ ỉ ỗ

m t tháng m).ộ

chu i d li u theo quý, ch s mùa i

Ở ỗ ữ ệ ỉ ố q cho quý q b ng trungằbình c a dủ t v i các quan sát ch cho quý q ( m i năm có m t quýớ ỉ ỗ ộq)

 Bước 4: Đi u ch nh các ch s mùa đ t ng c a chúng b ng 0ề ỉ ỉ ố ể ổ ủ ằ

Trang 7

CH ƯƠ NG 3: K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ

 B ng 3.1: Doanh thu c a Petrovietnamả ủ

(Ngu n: Niên giám th ng kê 2013 và 2016) ồ ố

Hình 1.1: Nh p d li u vào Eviewsậ ữ ệ

Trang 8

Bước 1: Nh n d ngậ ạ

Chúng ta sẽ vẽ đ th c a Y theo th i gian đ xem chu i d li u này có y uồ ị ủ ờ ể ỗ ữ ệ ế

t xu th , y u t mùa… hay không?ố ế ế ố

Hình 1.2: Đ th doanh s c a quýồ ị ố ủ

Nh n xét: doanh thu c a Petrovietnam có xu hậ ủ ướng tăng d n, có th là xuầ ể

th tuy n tính, có y u t mùa, doanh thu thế ế ế ố ường cao quý 3 Ta th y môở ấhình nhân tính sẽ phù h p h n so v i mô hình c ng tính.ợ ơ ớ ộ

Bước 2: Tách y u t mùaế ố

Hình 1.3: Tách y u t mùaế ố

Trang 9

 T i c a s series c a bi n Y Ch n ạ ử ổ ủ ế ọ Proc => Seasonal Adjustment => Moving Average Methods.

Hình 1.4: L a ch n phự ọ ương pháp

 Nh p tên chu i d li u đậ ỗ ữ ệ ược hi u ch nh y u t mùa trong m cệ ỉ ế ố ụ

Factors (Optional).

Trang 10

 K t qu sẽ có 2 bi n m i đế ả ế ớ ượ ạc t o ra Các Scaling Factors cũng

được li t kê nh hình 1.5 Chúng ta sẽ th y nhân t mùa c aệ ư ấ ố ủ

t ng quý có tích b ng 1.ừ ằ

Hình 1.5: Mô hình nhân tính

B ng 3.2: K t qu d báo mô hình nhân tínhả ế ả ự

C t SN cho th y nhân t mùa C t YSA là chu i d li u đã độ ấ ố ộ ỗ ữ ệ ược hi u ch nhệ ỉ

y u t mùa YSA = Y/SN Chúng ta sẽ s d ng c t YSA đ d báo xu thế ố ử ụ ộ ể ự ếtrong tương lai Vì Cl=1 và Ir=1

Bước 3: Ướ ược l ng hàm xu th và d báoế ự

Trang 11

Hình 1.6: Đ th ồ ị ướ ược l ng y u t xu thế ố ế

 Nhìn đ th ta th y chu i d li u đã lo i y u t mùa có th làồ ị ấ ỗ ữ ệ ạ ế ố ểhàm tuy n tính, b c 2 hay là hàm tăng trế ậ ưởng mũ Gi s taả ử

ch n hàm tăng trọ ưởng mũ

 T o bi n th t th i gian t, gõ l nh: ạ ế ứ ự ờ ệ genr t=@trend(2012:4)

 Gõ ti p l nh: ế ệ LS LOG(YSA) C T

K t qu h i quyế ả ồ

Hình 1.7: K t qu ế ả ướ ược l ng y u t xu thế ố ế

Trang 12

Phương trình h i quy: ồ

Hình 1.8: Th c hi n d báo trên Eviewsự ệ ự

Trang 13

Hình 1.9: K t qu d báo trên Eviewsế ả ự

Hình 1.10: Ki m đ nh LM c a Breusch – Godfreyể ị ủ

Trang 14

Hình 1.11: Ki m đ nh phể ị ương sai thay đ iổ

Trang 15

Hình 1.14: K t qu d báo kho ngế ả ự ả

Gõ l nh: ệ Genr lyf=yf – 2*se ( c n dậ ưới)

Trang 16

Genr uyf = yf + 2*se ( c n trên)ậHình 1.15: Đánh giá d báo b ng đ thự ằ ồ ị

Trang 17

 S n lả ượng tăng d n t năm 2010 đ n 2016, bi u đ trên cho bi tầ ừ ế ể ồ ế

r ng có y u t mùa và y u t xu th tuy n tính tăng d n.ằ ế ố ế ố ế ế ầ

Bước 2: Tách y u t mùa ế ố

Tương t nh mô hình nhân tính ta cóự ư

Trang 18

Hình1.17: Đi u ch nh y u t mùaề ỉ ế ố

Hình 1.18: L a ch n phự ọ ương pháp

Trang 19

Hình 1.19: K t qu ế ả ướ ược l ng trên Eviews

C t Y là d li u g c c t Sn là nhân t mùa và c t YSA là d li u đã đi uộ ữ ệ ố ộ ố ộ ữ ệ ề

Trang 20

Hình 1.20: Đ th d báoồ ị ự

Gõ l nh: ệ Genr t= @trend(2009:12) đ t o ra bi n th t th i gian tể ạ ế ứ ự ờ

Ti p đ n gõ l nh: ế ế ệ LS YSA C T, ta được phương trình

Trang 21

 Đ l u l i giá tr d báo đi m cho chu i YSA, b m nút ể ư ạ ị ự ể ỗ ấ Forecast.

Khai báo các thông tin tương t nh hình 1.22 sẽ có đự ư ược giá tr dị ựbáo đi m ( YSAF) và sai s chu n (SE)ể ố ẩ

Hình 1.22: D báo kho ng trên Eviewsự ả

Hình 1.23: Đ th d báo kho ng trên Eviewsồ ị ự ả

Trang 22

Bước 4: K t h p y u t xu th và y u t mùa đ đ a ra k t qu d báoế ợ ế ố ế ế ố ể ư ế ả ự

K t qu d báo đi m c a s n lế ả ự ể ủ ả ượng là: vì Clt=0 và Irt = 0

 Gõ l nh: Genr yf = ysaf + sn đ l u k qu d báo đi m c a s nệ ể ư ể ả ự ể ủ ả

lượng

 Gõ l nh: ệ Genr lyf=yf – 2*se ( c n dậ ưới)

Hình 1.24: K t qu d báo kho ng trên Eviewsế ả ự ả

Trang 23

Hình 1.25: Đ th d báo theo mô hình c ng tínhồ ị ự ộ

Trang 24

3 Ki m đ nh tính mùa v ể ị ụ

Hình 1.26: Nhu c u s d ng d u thô theo quýầ ử ụ ầ

Hình 1.27: Đ th nhu c u theo th i gianồ ị ầ ờ

Trang 25

Bước 1: Tính CMA và chu i Sn.Irỗ

 Tính CMA theo quý

Gõ l nh: Genr cma = (0.5*y(-1)+y(-1)+y+y(1)+0.5*y(2))/4ệ

 Tính chu i Snt.Irt n u là mô hình c ng tínhỗ ế ộ

Gõ l nh: Genr snir_add=y –cmaệ

 Tính chu i Snt.Irt n u là mô hình nhân tínhỗ ế

Gõ l nh: Genr snir_mul= y/cmaệ

 T o bi n quarter l u mã các quýạ ế ư

Gõ l nh: Genr quarter= @quarterệ

Hình 1.28: K t qu tính toán CMA và chu i Sn.Irế ả ỗ

Trang 26

Bước 2: Th c hi n ki m đ nh Kruskal – Wallisự ệ ể ị

 N u ch n mô hình nhân tínhế ọ

- Double click vào bi n snir_mul đ m c a s Series.ế ể ở ử ổ

- T i c a s Series, ch n ạ ử ổ ọ Wiew\Test for Descriptive stats\Equality

Test by Classification

- Trong h p tho i ộ ạ Test by Classification, khung Test Equality of,

ch n ọ Median đ th c hi n ki m đ nh Kruskal – Wallis khungể ự ệ ể ị Ở

Hình 1.29: Ki m đ nh ngang b ng trên Eviewsể ị ằ

Trang 27

Hình 1.30: Ki m đ nh Kruskal- Wallis c a mô hình nhân tínhể ị ủ

Trang 29

Gõ l nh: ệ Genr cma= 1)+y+y(1)+y(2)+y(3)+y(4)+y(5)+y(6))/12

(0.5*y(-6)+y(-6)+y(-5)+y(-4)+y(-3)+y(-2)+y(-Gõ ti p l nhế ệ : Genr snir_add=y-cma

Genr month=@month

Hình 1.32: Ki m đ nh Kruskal –Wallis v i d li u theo tháng.ể ị ớ ữ ệ

Trang 30

CH ƯƠ NG 4: T NG K T Ổ Ế

 Phương pháp phân tích là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp ra đ i s m nh tờ ớ ấ

trong l ch s c a các kỹ thu t d báo và hi n này v n còn đị ử ủ ậ ự ệ ẫ ượ ử ục s d ng

ph bi n các nổ ế ở ước phát tri n Là phể ương pháp được d a trên phự ương

pháp trung bình di đ ng và là n n t ng c a d báo theo mô hình xu thộ ề ả ủ ự ế

- Ch có chu i d li u n đ nh m i đ a ra d báo đáng tin c y.ỉ ỗ ữ ệ ổ ị ớ ư ự ậ

- Khi đ dài d báo càng tăng thì phộ ự ương pháp này kém chính xác

Bảng 3.1: Doanh thu của Petrovietnam

Bảng 3.2: Kết quả dự báo mô hình nhân tính

Bảng 3.3: Sản lượng dầu thô

Hình 1.1: Nhập dữ liệu vào Eviews

Hình 1.2: Đồ thị doanh số của quý

Hình 1.3: Tách yếu tố mùa

Hình 1.4: Lựa chọn phương pháp

Hình 1.5: Mô hình nhân tính

Hình 1.6: Đồ thị ước lượng yếu tố xu thế

Hình 1.7: Kết quả ước lượng yếu tố xu thế

Hình 1.8: Thực hiện dự báo trên Eviews

Hình 1.9: Kết quả dự báo trên Eviews

Trang 31

Hình 1.10: Kiểm định LM của Breusch – Godfrey

Hình 1.11: Kiểm định phương sai thay đổi

Hình 1.12: Kiểm định Jarqua – Bera

Hình 1.13: Kết quả dự báo cuối cùng

Hình 1.14: Kết quả dự báo khoảng

Hình 1.21: Kết quả ước lượng trên Eviews

Hình 1.22: Dự báo khoảng trên Eviews

Hình 1.23: Đồ thị dự báo khoảng trên Eviews

Hình 1.24: Kết quả dự báo khoảng trên Eviews

Hình 1.25: Đồ thị dự báo theo mô hình cộng tính

Hình 1.26: Nhu cầu sử dụng dầu thô theo quý

Hình 1.27: Đồ thị nhu cầu theo thời gian

Hình 1.28: Kết quả tính toán CMA và chuỗi Sn.Ir

Hình 1.29: Kiểm định ngang bằng trên Eviews

Hình 1.30: Kiểm định Kruskal – Wallis của mô hình nhân tínhHình 1.31: Kiểm định Kruskal – Wallis của mô hình cộng tínhHình 1.32: Kiểm định Kruskal – Wallis với dữ liệu theo tháng

Ngày đăng: 26/08/2022, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w