Nội dung chương 1 Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA... Bit và
Trang 1Chương 1
Phân tích Thống kê của Ảnh số
Hồ Đình Duẩn
Trang 2Nội dung chương 1
Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh
Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA
Trang 30 1 2 3
X, Column Pixel No.
0 1 2 3
Y, Line Analog Image Digital Image
Height Width
Trang 4Giá trị của Pixel
Trang 5Ả nh đa phổ (đa kênh)
Multi Channel Image
Color Image: 3 kênh cho 3 màu
R,G,B
Landsat TM 7 Channel
Band or Channel
Band 4
Band 3
Band 2
Band 1
Trang 6Bit và hệ Nhị phân (Binary System)
Độ sáng của mỗi pixel được biểu diễn bởi một số bit
Nếu dùng k bit cho mỗi pixel, có cả thảy 2 k cấp độ sáng từ
Trang 7Lấy mẫu (Sampling) & Lượng hóa
Trang 8Sampling
Trang 9Đ ị nh lý Shannon về lấy mẫu
“ Thông tin sẽ không bị mất nếu ảnh được lấy mẫu theo một chu kỳ bằng một nữa nghịch đảo của tần
số tín hiệu nguyên thủy”
Trang 1132
Trang 1264
Trang 13128
Trang 14Lượng hóa
Trang 158bit 7bit 6bit 5bit
Các mức lượng hóa khác nhau
3bit
Trang 16Các định dạng
ả nh số vệ tinh thông thường (BSQ, BIL, BIP)
Trang 17Khái niệm lân cận (Neighbor) của một Pixel
4-neighbors of p 8-neighbors of p
Trang 18Tính liên tục của các pixel
continuous
at 4-connectivity
continuous
at 8-connectivity
Trang 20Histogram của ảnh
Histogram (biểu đồ xám) mô tả sự phân bố của cấp
độ sáng của một ảnh theo số lượng pixel mang cùng
một giá trị độ sáng
Histogram
0 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 22Histogram – ví dụ
Có 15,563 pixels mang giá trị 76
Trang 23Histogram và tính chất của ảnh
0 pixel value 255 0 pixel value 255
0 pixel value 255 0 pixel value 255
Dark Image Bright Image
Low Contrast Image
High Contrast Image
Tối & Sáng
Tương phản
cao & thấp
Trang 24Ả nh tối
Trang 25Ả nh sáng
Trang 26Ả nh có độ tương phản thấp
Trang 27Ả nh có độ tương phản cao
Trang 28Tăng độ tương phản băng biến đổi tuyến tính
(Linear Transformation Function)
255 Value of Input Image
0
Dark Low Contrast Image
High Contrast Image
Transformation Function Brightness on
Dark Low Contrast Image
Trang 29Chọn khỏang giá trị input cho phép biến đổi (range of input level)
No Rejection Level Rejection Level e.g 1%
Trang 30Pixel Value
255 0
2
1 )
(
σ
µ σ
π
x x
f
Trang 31Giải thuật equalization
Trang 33Step a) - cummulative histogram
Trang 34Step b) - Chia biểu đồ xám tích lũy cho hệ
số 0.625 rồi làm tròn số
15 14
13 12
12 12
12 12
12 12
11 9
6 3
1
1
15.00 14.40
12.50 11.88
11.88 11.88
11.88 11.88
11.88 11.88
11.25 8.75
5.63 3.13
1.25
0.63
24 23
20 19
19 19
19 19
19 19
18 14
9 5
2
1
15 14
13 12
11 10
9 8
7 6
5 4
3 2
1
0
Trang 35Step c) - phép tương ứng
15 14
13 12
12 12
12 12
12 12
11 9
6 3
1
1
15 14
13 12
11 10
9 8
7 6
5 4
3 2
Trang 36Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)
C ầ n thi ế t khi mosaic 2 ả nh c ủ a 2 vùng k ế c ậ n (c ó th ể c ó overlap)
Trang 37Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)
Nh ư v ậ y, ánh x ạ y=f -1 (g(x) bi ế n đ đ ổ ổ i ả nh A
th à nh ả nh B
Ả nh B g ọ i là ả nh reference
Trong th ự c h à nh, ph é p bi ế n đ đ ổ ổ i đ đ ượ ượ c th ự c
hi ệ n thông qua ánh x ạ “matching”
accumulative histogram c ủ a ả nh A v ớ i accumulative histogram c ủ a ả nh B
Chú ý: thay cho ảnh reference B, có thể dùng một hàm tóan học (biểu thị một sự phân bố nào đó - ví dụ như phân bố chuẩn)
Trang 38Các phương pháp khác
Biến đđổổi tuyến tính từng đđọọan
(Piecewise linear transforamtion)
Trang 392 (x x ) y
x x
Trang 40Ví dụ
Gaussian
ả nh g ố c Equalization
Trang 41Một ví dụ về biến đổi không tuyến tính
1 2
Trang 42• Phân họach các pixel thành 2 lớp xác định bởi
một cập độ sáng (gọi là threshold)
• Nếu giá trị của pixel (x,y) nhỏ hơn threshhold,
(x,y) thuộc lớp (I), nếu không (x,y) thuộc lớp (II)
• Có thể mở rộng khái niệm cho nhiều lớp
==> Thresholding có thể xem là một cách
phân lớp (classification) nhanh
Trang 43ả nh gốc
Trang 44Threshold 128
Trang 45Threshold 28
Trang 46Biến đổi ảnh dùng bảng tra (LUT
-Look Up Table)
Look Up Table: Tính tóan nhanh do không sử dụng phép
tính số học
4 8 12 16 2
LUT 0
1 2 3
12
255 255
255 254
LUT element No.
Hardware or 1-dim Array in Program
.
Trang 47Một ví dụ dùng Look Up Table
Trang 48Các tham số thống kê 1 chiều của ảnh số
Trang 49Min, max, range, mean
Cho ảnh A = ( ai j )
Max (A) : giá trị lớn nhất của ai j
Min (A) : giá trị nhỏ nhất của ai j
Khỏang giá trị (biên đđộộ xám của ảnh)
Range (A) = max - min
Mean (A) = Giá trị trung bình của tất cả ai j
Trang 51Variance và Standard Deviation
Variance (phương sai) :
2
) (
1 )
N
A = ∑ ij −
Trong đó m = mean(A) là giá trị rung bình
Standard deviation (đđộộ lệch chuẩn) là
căn bậc 2 của phương sai
Trang 52Ý nghĩa của Variance và
Standard Deviation
Phương sai (hoặc đđộộ lệch chuẩn) đánh
giá đđộộ phân tán của dữ liệu
Trang 53Lọc (filter) sử dụng hàm thống kê
Lọc đđịịa phương
dụa theo cửa sổ(window-based filter)
Các tóan tử sử
dụng : mean, median, mode (majority)
Giá trị cần tính
Cửa sổ được di chuyển trên tòan ảnh
Trang 54Ví dụ
Lọc dùng median
Trang 55Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số
Hiệp phương sai (covariance)
Trang 56Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số
Correlation của A và B
B A
B
A B
A
corr
σ σ
) ,
cov(
) ,
Trong đó σ A,σ B là Std dev của A, B
Chú ý − 1 ≤ corr(A, B) ≤ 1
Trang 581 2
4 3
Trang 591 ứng dụng: ý nghĩa của
correlation matrix
Kênh 1 và 2 của ảnh Landsat sau cócorrelation là 0.946900
==> có nhiều điểm giống nhau
Trang 61Các tham số thống kê nhiều
cov(
) , cov(
.
.
.
.
) ,
cov(
) , cov(
) ,
cov(
) , cov(
1
2 1
2
1 1
1
k k k
k k
A A A
A
A A A
A
A A A
A
• Correlation matrix được định nghĩa tương tự,
thay hàm “cov” bởi “corr”
Trang 62Ví dụ
Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)
Tổ hợp màu 751
Trang 63Có các matrận covariance vàcorrelation như sau
Trang 65Giá trị riêng (eigenvalue) và vector riêng
(eigenvector) của Ma trận hiệp phương sai
k
x x
x1, 2, ,
v x v
v
k
v v
v1, 2 , ,
Trang 66Giá trị riêng và vector riêng
Ta quy ước xếp các giá trị riệng theo giá
trị giảm dần
Và dãy vector riêng tương ứng
đã đđượược chuẩn hóa (tức đđộộ dài = 1) và
xem chúng là cơ sở mới của không gian vector k chiều tạo bởi các ảnh ban đđầầu
k
x x
x1 > 2 > >
k
v v
v1, 2, ,
Trang 67Giá trị riêng và vector riêng
Như vậy mỗi vector đđềều có tọa đđộộ mới trong hệ quy chiếu
, { v1 v2 vk
Trang 68Giá trị riêng và vector riêng
Nếu các ảnh mới là B1, B2, , Bk , chú ý
rằng chúng có variance lớn nhất là B1,
sau đó đđếến B2,
Matrận của phép biến đđổổi PCA chính làchuyển vị (transpose) của matrận tọa đđộộ
của các vector { v1, v2, , vk }
Trang 69Về mặt hình học
255 Principal Component 2 Principal Component 1
Band 2
255 0
Band 1
Trang 70Ví dụ
Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)
Tổ hợp màu 751
Trang 71có các giá trị riêng và vector riêng như sau
Trang 72các ảnh PCA
PC1
PC2
Ả nh tổ hợp màu PC123 (RGB) PC3
Trang 74
Chương 2
Ả nh màu đa phổ
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 75Nội dung chương 2
Khái niệm màu sắc
Trang 76Khái niệm cơ bản về màu sắc
Nh ậ n th ứ c m à u s ắ c c ũ ng l à m ộ t qu á tr ì nh t â m l ý
Trang 77Phổ điện từ của ánh sáng (Electromagnetic Spectrum)
Trang 78Phản xạ phổ (Spectral Reflectance)
0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 2.0 2.2 2.4 2.6 20
Clear River Water Turbid River Water
Trang 79 Magenta , Yellow, Cyan
Trang 80White
Green Yellow
Cyan Blue
Magenta
Red
Black
Trang 81Đ ị nh nghĩa của CIE về mô hình RGB
Trang 82Bước sóng của các màu sơ cấp
Green 546.1 nm
Blue 435.8 nm
Trang 83Tổ hợp màu (Color Composite)
G á n 3 k ê nh cho c á c th à nh ph ầ n m à u RGB
True Color Composite (t ổ h ợ p m à u t ự nhi ê n)
• visible Red band -> R
• visible Green band -> G
• visible Blue band -> B
False Color Composite (FCC - t ổ h ợ p m à u gi ả )
• Infrared band -> R
• visible Red band -> G
• visible Green band -> B
Ho ặ c m ộ t c á ch g á n kh á c cho R,G,B
Trang 84Một ví dụ về Color Composite : LANDSAT
Band 1 Band 2 Band 3 Band 4 Band 5 Band 7 Visible Blue Visible Green Visible Red Near IR Middle IR Middle IR
True Color (321) False Color (432) Tổ hợp màu khác
Trang 85Tổ hợp màu
T ổ h ợ p màu t ự nhiên 542
Trang 86Mô hình màu HSI ( Munsell)
M à u c ó th ể đ đ ượ ượ c bi ể u di ễ n b ở i 3 y ế u t ố H,S,I
Hue (s ắ c l ượ ng)
Saturation ( đ đ ộ ộ b ả o h ò a)
Intensity (c ò n g ọ i l à Value, đ đ ộ ộ ch ó i)
Trang 87Biến đổi giữa RGB và HSI
SPOT : tr ộ n ả nh 20m False Color v ớ i 10m Monochrome
• Spectral Info 20m Multi-band false color
• Texture Info 10m Monochrome band
Landsat 7, IKONOS-Pan Sharpened (4 met & 1 met)
Trang 88Biến đổi giữa
RGB và HSI
S H
I White
Trang 89 G á n c á c m à u kh á c nhau cho m ỗ i c ấ p đ độ ộ s á ng c ủ a m ộ t ả nh
tr ắ ng đ en (indexed color)
Trang 90Ví dụ về Pseudo-color
Trang 91Một ứng dụng: Chỉ số NDVI (Normalized Difference Vegetation Index)
Trang 92x' y'
x' y' = cos π/4 sin π/4– sin π/4 cos π/4 NIRVRtan α = y'x' =NIR + VRNIR – VR
NIR
NDVI= -1.0
Trang 93Các kênh phổ dùng cho NDVI
NDVI = ( NIR - VR ) / ( NIR+VR )
Trang 94NDVI= ( NIR - VR ) / ( NIR+VR)
Trang 95Giãn giá trị của NDVI
-1.0 < NDVI < 1.0
Save as Floating Point Value
Giãn [ -1.0 , 1.0] ra kh ỏ ang 0-255
0 < (NDVI+1.0)*128 < 256
Trang 96Đ ộ chính xác của tính tóan NDVI
Phép chia đôi khi làm tăng nhiễu (noise)
Trang 97Ả nh binary (ảnh logic)
Có giá tr ị 0 ho ặ c 1 ( ho ặ c False / True)
Logical Operator: NOT, AND, OR, XOR
Trang 100Ví dụ về masking
AND
Trang 101Chương 3
Nắn chỉnh ảnh viễn thám
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 102Nội dung chương 3
Sai số về phổ (radiometric error) Sai số về hình học (geometric error) Nắn chỉnh hình học & đăng ký ảnh theo một hệ tọa độ
Trang 103Sai số của ảnh viễn thám
Trang 105 Hi ệ u ứ ng “panoramic” đ đ ố ố i v ớ i hình d ạ ng ả nh
Trang 107Ví dụ: xét ảnh hưởng của sự quay của trái đất
Hướng trái đất quay Hướng
bay của
vệ tinh
Một scene ảnh Landsat 185 x 185 km có thể “nghiêng” một khỏang
gần 11 km
Trang 108Ví dụ: hiệu ứng “panaramic”
CD > AB
Trang 109Ví dụ: ảnh hưởng của sự thay đổi của độ cao, vận tốc và vị trí của vệ tinh khi bay chụp
Đ ộ cao thay đổi Vận tốc thay đổi
Trang 110h ọ c, sau đ ó d ù ng m ô h ì nh n à y đ đ ể ể t í nh t ó an
công th ứ c tóan h ọ c dùng đ đ ể ể kh ử sai
Trang 111a y
Trang 1121 0
1
Hệ số a trong công thức phụ thuộc vào sensor và vào vị trí của sensor so với mặt đất
Trang 113α α
α
α
cos sin
sin cos
Ví dụ, đối với ảnh Landsat, góc quay vào khỏng 9 o
Trang 1141 0
0
tan
θ θ
trong đó θ là khẩu độ quét của sensor (instantaneous scan angle)
Trang 116Phương pháp 2: dùng phép tương
ứ ng giữa các điểm trên ảnh với các
đ iểm đã biết tọa độ trên thực tế
Ả nh vi ễ n thám th ườ ng đ ã đ đ ượ ượ c n ắ n ch ỉ nh sai
s ố h ệ th ố ng và đă ng ký theo m ộ t h ệ t ọ a đ đ ộ ộ đ đ ị ị a lý nào đ ó (th ườ ng là UTM, Lat/Long )
Trang 118Nắn ảnh dùng điểm khống chế (2)
2 hệ tọa đđộộ và các điểm khống chế
1 2
3
1 2
3
Trang 119Nắn ảnh dùng điểm khống chế (3)
Nguyên lý: bi ế t t ọ a đ đ ộ ộ c ủ a các đ i ể m (GCP) trên
ả nh thông qua các đ i ể m t ươ ng ứ ng trên b ả n đ đ ồ ồ ,
có th ể tính đ đ ượ ượ c các hàm f(x,y) và g(x,y)
x
3 Map
u
3 Image f(x,y), g(x,y)
Trang 120Nắn ảnh dùng điểm khống chế (4)
Trong th ự c t ế , phép n ộ i suy (intyerpolation)
và phép l ấ y m ẫ u l ạ i (resampling) đ đ ượ ượ c s ử
d ụ ng đ đ ể ể tính tóan giá tr ị c ủ a các pixel, là ả nh
Trang 122bu y
c bv
au
x
+ +
−
=
+ +
=
tương ứng với các phép vị tự (scale), tịnh tiến (shift) và phép quay (rotation)
Trang 123Nắn ảnh dùng điểm khống chế (6)
Phép biến đđổổi bảo giác bậc 2 order conformal)
Trang 124(second-Quan hệ giữa bậc của đa thức và
số tối thiểu các điểm khống chế
Trang 125Lấy mẫu lại (resampling)
B ả n đ đ ồ ồ đ đ ượ ượ c chia l ướ i (grid) t ươ ng ứ ng v ớ i kích th ướ c pixel c ủ a ả nh (không nh ấ t thi ế t
image map
Trang 126Nội suy (interpolation)
Trong thực tế, thường một điểm lưới (x,y) không đđượược ánh xạ vào đúng một
Trang 127Nội suy (2)
Có 3 phương pháp nội suy
Nearest Neighbour (NN - lân cận gần
nhất): đđơơn giản là chọn điểm gần nhất, theo khỏang cách Euclide hoặc
Manhattan
Bilinear (BL - song tuyến): sử dụng liên
tiếp các nội suy tuyến tính trên 4 điểm
lưới của ảnh bao quanh điểm (u,v)
9 Đ Đ ầ ầ u ti ê n n ộ i suy tuy ế n t í nh tr ê n 2 c ặ p đ i ể m theo h ướ ng n ằ m ngang, sau đ ó n ộ i suy ti ế p tr ê n 2 đ i ể m k ế t qu ả
Trang 128Nội suy (3)
Cubic convolution (CC - hàm chập tròn
bậc 3): nội suy đa thức bậc 3 trên 16
điểm lưới bao quanh điểm (u,v)
9 N ộ i suy CC th ườ ng cho ả nh “tr ơ n” h ơ n
ph ươ ng ph á p kh á c, tuy nhi ê n gi á tr ị đ đ ộ ộ s á ng
có th ể thay đ đ ổ ổ i đ áng k ể
9 Kh ô ng n ê n d ù ng n ế u sau đ ó c ầ n ph ả i ph â n
l ớ p ả nh (classification)
Trang 1293 phương pháp nội suy
Trang 131Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)
Trang 132Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)
Trang 134Geoid và Ellipsoid
¾Geoid xấp xỉ các mặt của mực nước biển trên trái đất
¾ Ellipsoid là mặt tóan học lý tưởng xấp xỉ
geoid
Trang 135Các Ellipsoid và Datum thông dụng
Trang 137Chiếu mỗi 6 độ kinh tuyến với khỏang cách -80 đến +80 độ vĩ lên mặt phẳng Có cả thảy 60 múi Đây là lọai phép chiếu hình trụ ngang.
Lưới chiếu UTM
Trang 138Phép chiếu hình trụ ngang
(Transverse Cylindrical Projection)
Trang 140Colume Line Easting Northing
Trang 141(minh họa trên phần mềm ENVI, image Landsat và shp files khu vực Nam
Sàigòn)
Trang 142Chương 4
Tăng cường ảnh viễn thám
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 143Nội dung chương 4
Các tóan tử điểm ảnh lân cận Tóan tử tích chập (Convolution) Các kỹ thuật làm trơn ảnh (Smoothing) Nhận dạng biên và đường (Edge & Line detection)
Tóan tử Roberts, tóan tử Sobel
Phương pháp Taylor Các ứng dụng khác của PCA
Biển đổi Fourier của ảnh
Trang 144Các tóan tử điểm ảnh lân cận
Trang 145Tóan tử biến đổi lân cận
Giả sử kernel đđượược cho bởi matrận W
m w
a , ,
1/9 1/9
1/9
1/9 1/9
1/9
1/9 1/9
1/9
Cửa sổ W (3 x 3)
Cửa sổ được di chuyển theo mọi vị
trí trên ảnh
Trang 146u x
k v u
a( , ) ( , )
(giá trị tại điểm lưới (x,y))
Trang 147Tóan tử làm trơn trung bình
(Mean Value Smoothing)
Trang 148Mean Value Smoothing
Trang 149Mean Value
Smoothing
kernel
Trang 150Lọc trung vị (median filter)
Trang 151Lọc tuyến tính và phi tuyến
Lọc convolution là một ví dụ về lọc
tuyến tính
Lọc median là một ví dụ về lọc không tuyến tính
Có thể đđịịnh nghĩa lọc tương tự như lọc median bằng cách dùng các tóan tử
thống kê khác như mode (majority)
Trang 152Phát hiện biên (edge detection)
Trang 153Phát hiện biên dùng cửa sổ
Cửa sổ sử dụng
1 1
1
0 0
0
-1 -1
-1
1 0
-1
1 0
-1
1 0
Trang 154Phát hiện biên dùng cửa sổ
Cửa sổ sử dụng
1 1
1
0 0
0
-1 -1
-1
1 0
-1
1 0
-1
1 0
Trang 155Phát hiện biên dùng cửa sổ
Trang 156Dùng đạo hàm theo hướng
Gradient của 1 hàm f(x,y) đuợc đđịịnh nghĩa
) ,
( )
,
(
y x
f y
y x
f x y
x f
Vector này tượng trưng cho độ dốc (slope) của hàm tại diểm (x,y)
Trang 157Dùng đạo hàm theo hướng
Nếu đđặặt
) ,
2 1
|
| ∇ = ∇ + ∇
có thể dùng để phát hiện biên
Trang 158Tóan tử Roberts
ĐĐốối với ảnh số, các đđạạo hàm vừa nêu có
thể xấp xỉ bằng các sai phân (difference)
) 1 ,
1 (
) ,
(
1 = − + +
∇ a i j a i j
) 1 ,
( )
, 1
(
2 = + − +
∇ a i j a i j
(Coi như đạo hàm tại điểm (i+1/2, j+1/2) theo
hướng 2 đường chéo)
Trang 159Tóan tử Roberts
Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
8.5 8.5 8.5 6.0
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0
Trang 160Tóan tử Roberts
Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts
Trang 161Tóan tử Sobel
Dùng sai phân (tại điểm (i,j))
) 1 ,
1 (
) , 1 (
2 )
1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) , 1 (
2 )
1 ,
1
(
1
− +
− +
− +
+
−
−
− +
− +
a j
i a j
i a
j i
a j
i a j
i a
) 1 ,
1 (
) 1 ,
( 2 )
1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) 1 ,
( 2 )
1 ,
1
(
2
− +
+ +
+ +
−
=
∇
j i
a j
i a j
i a
j i
a j
i a j
i a
Trang 162Tóan tử Sobel
Tóan tử Sobel tương đđươương với 2 tóan
tử cửa sổ
1 0
-1
2 0
-2
1 0
-1
-1 -2
-1
0 0
0
1 2
1
=
2 2
2 1
|
Trang 163Tóan tử Sobel
Ví dụ áp dụng tóan tử Sobel
Trang 164Phát hiện biên bằng phép trừ
cho ảnh đã làm trơn
Lấy ảnh trừ cho ảnh làm trơn (low pass)
của nó, ta đđượược một ảnh mới trong đó
các đđườường biên đđượược tăng cường
Cộng ảnh này (với 1 tỉ lệ nào đó), vào
ảnh ban đđầầu lại, ta đđượược ảnh tăng
cường biên