1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích Thống kê của Ảnh số doc

208 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích Thống kê của Ảnh số
Tác giả Hồ Đình Duẩn
Chuyên ngành Xử lý ảnh và Thống kê Hình ảnh
Thể loại Chương trình học
Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 20 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương 1 Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA... Bit và

Trang 1

Chương 1

Phân tích Thống kê của Ảnh số

Hồ Đình Duẩn

Trang 2

Nội dung chương 1

Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh

Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA

Trang 3

0 1 2 3

X, Column Pixel No.

0 1 2 3

Y, Line Analog Image Digital Image

Height Width

Trang 4

Giá trị của Pixel

Trang 5

Ả nh đa phổ (đa kênh)

Multi Channel Image

Color Image: 3 kênh cho 3 màu

R,G,B

Landsat TM 7 Channel

Band or Channel

Band 4

Band 3

Band 2

Band 1

Trang 6

Bit và hệ Nhị phân (Binary System)

Độ sáng của mỗi pixel được biểu diễn bởi một số bit

Nếu dùng k bit cho mỗi pixel, có cả thảy 2 k cấp độ sáng từ

Trang 7

Lấy mẫu (Sampling) & Lượng hóa

Trang 8

Sampling

Trang 9

Đ ị nh lý Shannon về lấy mẫu

“ Thông tin sẽ không bị mất nếu ảnh được lấy mẫu theo một chu kỳ bằng một nữa nghịch đảo của tần

số tín hiệu nguyên thủy”

Trang 11

32

Trang 12

64

Trang 13

128

Trang 14

Lượng hóa

Trang 15

8bit 7bit 6bit 5bit

Các mức lượng hóa khác nhau

3bit

Trang 16

Các định dạng

ả nh số vệ tinh thông thường (BSQ, BIL, BIP)

Trang 17

Khái niệm lân cận (Neighbor) của một Pixel

4-neighbors of p 8-neighbors of p

Trang 18

Tính liên tục của các pixel

continuous

at 4-connectivity

continuous

at 8-connectivity

Trang 20

Histogram của ảnh

Histogram (biểu đồ xám) mô tả sự phân bố của cấp

độ sáng của một ảnh theo số lượng pixel mang cùng

một giá trị độ sáng

Histogram

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 22

Histogram – ví dụ

Có 15,563 pixels mang giá trị 76

Trang 23

Histogram và tính chất của ảnh

0 pixel value 255 0 pixel value 255

0 pixel value 255 0 pixel value 255

Dark Image Bright Image

Low Contrast Image

High Contrast Image

Tối & Sáng

Tương phản

cao & thấp

Trang 24

Ả nh tối

Trang 25

Ả nh sáng

Trang 26

Ả nh có độ tương phản thấp

Trang 27

Ả nh có độ tương phản cao

Trang 28

Tăng độ tương phản băng biến đổi tuyến tính

(Linear Transformation Function)

255 Value of Input Image

0

Dark Low Contrast Image

High Contrast Image

Transformation Function Brightness on

Dark Low Contrast Image

Trang 29

Chọn khỏang giá trị input cho phép biến đổi (range of input level)

No Rejection Level Rejection Level e.g 1%

Trang 30

Pixel Value

255 0

2

1 )

(

σ

µ σ

π

x x

f

Trang 31

Giải thuật equalization

Trang 33

Step a) - cummulative histogram

Trang 34

Step b) - Chia biểu đồ xám tích lũy cho hệ

số 0.625 rồi làm tròn số

15 14

13 12

12 12

12 12

12 12

11 9

6 3

1

1

15.00 14.40

12.50 11.88

11.88 11.88

11.88 11.88

11.88 11.88

11.25 8.75

5.63 3.13

1.25

0.63

24 23

20 19

19 19

19 19

19 19

18 14

9 5

2

1

15 14

13 12

11 10

9 8

7 6

5 4

3 2

1

0

Trang 35

Step c) - phép tương ứng

15 14

13 12

12 12

12 12

12 12

11 9

6 3

1

1

15 14

13 12

11 10

9 8

7 6

5 4

3 2

Trang 36

Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)

„ C ầ n thi ế t khi mosaic 2 ả nh c ủ a 2 vùng k ế c ậ n (c ó th ể c ó overlap)

Trang 37

Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)

„ Nh ư v ậ y, ánh x ạ y=f -1 (g(x) bi ế n đ đ ổ ổ i ả nh A

th à nh ả nh B

„ Ả nh B g ọ i là ả nh reference

„ Trong th ự c h à nh, ph é p bi ế n đ đ ổ ổ i đ đ ượ ượ c th ự c

hi ệ n thông qua ánh x ạ “matching”

accumulative histogram c ủ a ả nh A v ớ i accumulative histogram c ủ a ả nh B

Chú ý: thay cho ảnh reference B, có thể dùng một hàm tóan học (biểu thị một sự phân bố nào đó - ví dụ như phân bố chuẩn)

Trang 38

Các phương pháp khác

„ Biến đđổổi tuyến tính từng đđọọan

(Piecewise linear transforamtion)

Trang 39

2 (x x ) y

x x

Trang 40

Ví dụ

Gaussian

ả nh g ố c Equalization

Trang 41

Một ví dụ về biến đổi không tuyến tính

1 2

Trang 42

• Phân họach các pixel thành 2 lớp xác định bởi

một cập độ sáng (gọi là threshold)

• Nếu giá trị của pixel (x,y) nhỏ hơn threshhold,

(x,y) thuộc lớp (I), nếu không (x,y) thuộc lớp (II)

• Có thể mở rộng khái niệm cho nhiều lớp

==> Thresholding có thể xem là một cách

phân lớp (classification) nhanh

Trang 43

ả nh gốc

Trang 44

Threshold 128

Trang 45

Threshold 28

Trang 46

Biến đổi ảnh dùng bảng tra (LUT

-Look Up Table)

Look Up Table: Tính tóan nhanh do không sử dụng phép

tính số học

4 8 12 16 2

LUT 0

1 2 3

12

255 255

255 254

LUT element No.

Hardware or 1-dim Array in Program

.

Trang 47

Một ví dụ dùng Look Up Table

Trang 48

Các tham số thống kê 1 chiều của ảnh số

Trang 49

Min, max, range, mean

Cho ảnh A = ( ai j )

„ Max (A) : giá trị lớn nhất của ai j

„ Min (A) : giá trị nhỏ nhất của ai j

„ Khỏang giá trị (biên đđộộ xám của ảnh)

Range (A) = max - min

„ Mean (A) = Giá trị trung bình của tất cả ai j

Trang 51

Variance và Standard Deviation

„ Variance (phương sai) :

2

) (

1 )

N

A = ∑ ij

Trong đó m = mean(A) là giá trị rung bình

„ Standard deviation (đđộộ lệch chuẩn) là

căn bậc 2 của phương sai

Trang 52

Ý nghĩa của Variance và

Standard Deviation

„ Phương sai (hoặc đđộộ lệch chuẩn) đánh

giá đđộộ phân tán của dữ liệu

Trang 53

Lọc (filter) sử dụng hàm thống kê

„ Lọc đđịịa phương

dụa theo cửa sổ(window-based filter)

„ Các tóan tử sử

dụng : mean, median, mode (majority)

Giá trị cần tính

Cửa sổ được di chuyển trên tòan ảnh

Trang 54

Ví dụ

„ Lọc dùng median

Trang 55

Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số

„ Hiệp phương sai (covariance)

Trang 56

Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số

„ Correlation của A và B

B A

B

A B

A

corr

σ σ

) ,

cov(

) ,

Trong đó σ AB là Std dev của A, B

Chú ý − 1 ≤ corr(A, B) ≤ 1

Trang 58

1 2

4 3

Trang 59

1 ứng dụng: ý nghĩa của

correlation matrix

„ Kênh 1 và 2 của ảnh Landsat sau cócorrelation là 0.946900

==> có nhiều điểm giống nhau

Trang 61

Các tham số thống kê nhiều

cov(

) , cov(

.

.

.

.

) ,

cov(

) , cov(

) ,

cov(

) , cov(

1

2 1

2

1 1

1

k k k

k k

A A A

A

A A A

A

A A A

A

• Correlation matrix được định nghĩa tương tự,

thay hàm “cov” bởi “corr”

Trang 62

Ví dụ

„ Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)

Tổ hợp màu 751

Trang 63

Có các matrận covariance vàcorrelation như sau

Trang 65

Giá trị riêng (eigenvalue) và vector riêng

(eigenvector) của Ma trận hiệp phương sai

k

x x

x1, 2, ,

v x v

v

k

v v

v1, 2 , ,

Trang 66

Giá trị riêng và vector riêng

„ Ta quy ước xếp các giá trị riệng theo giá

trị giảm dần

Và dãy vector riêng tương ứng

đã đđượược chuẩn hóa (tức đđộộ dài = 1) và

xem chúng là cơ sở mới của không gian vector k chiều tạo bởi các ảnh ban đđầầu

k

x x

x1 > 2 > >

k

v v

v1, 2, ,

Trang 67

Giá trị riêng và vector riêng

„ Như vậy mỗi vector đđềều có tọa đđộộ mới trong hệ quy chiếu

, { v1 v2 vk

Trang 68

Giá trị riêng và vector riêng

„ Nếu các ảnh mới là B1, B2, , Bk , chú ý

rằng chúng có variance lớn nhất là B1,

sau đó đđếến B2,

„ Matrận của phép biến đđổổi PCA chính làchuyển vị (transpose) của matrận tọa đđộộ

của các vector { v1, v2, , vk }

Trang 69

Về mặt hình học

255 Principal Component 2 Principal Component 1

Band 2

255 0

Band 1

Trang 70

Ví dụ

„ Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)

Tổ hợp màu 751

Trang 71

có các giá trị riêng và vector riêng như sau

Trang 72

các ảnh PCA

PC1

PC2

Ả nh tổ hợp màu PC123 (RGB) PC3

Trang 74

Chương 2

Ả nh màu đa phổ

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 75

Nội dung chương 2

Khái niệm màu sắc

Trang 76

Khái niệm cơ bản về màu sắc

„ Nh ậ n th ứ c m à u s ắ c c ũ ng l à m ộ t qu á tr ì nh t â m l ý

Trang 77

Phổ điện từ của ánh sáng (Electromagnetic Spectrum)

Trang 78

Phản xạ phổ (Spectral Reflectance)

0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 2.0 2.2 2.4 2.6 20

Clear River Water Turbid River Water

Trang 79

‹ Magenta , Yellow, Cyan

Trang 80

White

Green Yellow

Cyan Blue

Magenta

Red

Black

Trang 81

Đ ị nh nghĩa của CIE về mô hình RGB

Trang 82

Bước sóng của các màu sơ cấp

‹ Green 546.1 nm

‹ Blue 435.8 nm

Trang 83

Tổ hợp màu (Color Composite)

„ G á n 3 k ê nh cho c á c th à nh ph ầ n m à u RGB

„ True Color Composite (t ổ h ợ p m à u t ự nhi ê n)

• visible Red band -> R

• visible Green band -> G

• visible Blue band -> B

„ False Color Composite (FCC - t ổ h ợ p m à u gi ả )

• Infrared band -> R

• visible Red band -> G

• visible Green band -> B

‹ Ho ặ c m ộ t c á ch g á n kh á c cho R,G,B

Trang 84

Một ví dụ về Color Composite : LANDSAT

Band 1 Band 2 Band 3 Band 4 Band 5 Band 7 Visible Blue Visible Green Visible Red Near IR Middle IR Middle IR

True Color (321) False Color (432) Tổ hợp màu khác

Trang 85

Tổ hợp màu

„ T ổ h ợ p màu t ự nhiên 542

Trang 86

Mô hình màu HSI ( Munsell)

„ M à u c ó th ể đ đ ượ ượ c bi ể u di ễ n b ở i 3 y ế u t ố H,S,I

‹ Hue (s ắ c l ượ ng)

‹ Saturation ( đ đ ộ ộ b ả o h ò a)

‹ Intensity (c ò n g ọ i l à Value, đ đ ộ ộ ch ó i)

Trang 87

Biến đổi giữa RGB và HSI

 SPOT : tr ộ n ả nh 20m False Color v ớ i 10m Monochrome

• Spectral Info 20m Multi-band false color

• Texture Info 10m Monochrome band

 Landsat 7, IKONOS-Pan Sharpened (4 met & 1 met)

Trang 88

Biến đổi giữa

RGB và HSI

S H

I White

Trang 89

„ G á n c á c m à u kh á c nhau cho m ỗ i c ấ p đ độ ộ s á ng c ủ a m ộ t ả nh

tr ắ ng đ en (indexed color)

Trang 90

Ví dụ về Pseudo-color

Trang 91

Một ứng dụng: Chỉ số NDVI (Normalized Difference Vegetation Index)

Trang 92

x' y'

x' y' = cos π/4 sin π/4– sin π/4 cos π/4 NIRVRtan α = y'x' =NIR + VRNIR – VR

NIR

NDVI= -1.0

Trang 93

Các kênh phổ dùng cho NDVI

„ NDVI = ( NIR - VR ) / ( NIR+VR )

Trang 94

NDVI= ( NIR - VR ) / ( NIR+VR)

Trang 95

Giãn giá trị của NDVI

„ -1.0 < NDVI < 1.0

„ Save as Floating Point Value

„ Giãn [ -1.0 , 1.0] ra kh ỏ ang 0-255

0 < (NDVI+1.0)*128 < 256

Trang 96

Đ ộ chính xác của tính tóan NDVI

„ Phép chia đôi khi làm tăng nhiễu (noise)

Trang 97

Ả nh binary (ảnh logic)

„ Có giá tr ị 0 ho ặ c 1 ( ho ặ c False / True)

„ Logical Operator: NOT, AND, OR, XOR

Trang 100

Ví dụ về masking

AND

Trang 101

Chương 3

Nắn chỉnh ảnh viễn thám

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 102

Nội dung chương 3

Sai số về phổ (radiometric error) Sai số về hình học (geometric error) Nắn chỉnh hình học & đăng ký ảnh theo một hệ tọa độ

Trang 103

Sai số của ảnh viễn thám

Trang 105

‹ Hi ệ u ứ ng “panoramic” đ đ ố ố i v ớ i hình d ạ ng ả nh

Trang 107

Ví dụ: xét ảnh hưởng của sự quay của trái đất

Hướng trái đất quay Hướng

bay của

vệ tinh

Một scene ảnh Landsat 185 x 185 km có thể “nghiêng” một khỏang

gần 11 km

Trang 108

Ví dụ: hiệu ứng “panaramic”

CD > AB

Trang 109

Ví dụ: ảnh hưởng của sự thay đổi của độ cao, vận tốc và vị trí của vệ tinh khi bay chụp

Đ ộ cao thay đổi Vận tốc thay đổi

Trang 110

h ọ c, sau đ ó d ù ng m ô h ì nh n à y đ đ ể ể t í nh t ó an

công th ứ c tóan h ọ c dùng đ đ ể ể kh ử sai

Trang 111

a y

Trang 112

1 0

1

Hệ số a trong công thức phụ thuộc vào sensor và vào vị trí của sensor so với mặt đất

Trang 113

α α

α

α

cos sin

sin cos

Ví dụ, đối với ảnh Landsat, góc quay vào khỏng 9 o

Trang 114

1 0

0

tan

θ θ

trong đó θ là khẩu độ quét của sensor (instantaneous scan angle)

Trang 116

Phương pháp 2: dùng phép tương

ứ ng giữa các điểm trên ảnh với các

đ iểm đã biết tọa độ trên thực tế

„ Ả nh vi ễ n thám th ườ ng đ ã đ đ ượ ượ c n ắ n ch ỉ nh sai

s ố h ệ th ố ng và đă ng ký theo m ộ t h ệ t ọ a đ đ ộ ộ đ đ ị ị a lý nào đ ó (th ườ ng là UTM, Lat/Long )

Trang 118

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (2)

„ 2 hệ tọa đđộộ và các điểm khống chế

1 2

3

1 2

3

Trang 119

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (3)

„ Nguyên lý: bi ế t t ọ a đ đ ộ ộ c ủ a các đ i ể m (GCP) trên

ả nh thông qua các đ i ể m t ươ ng ứ ng trên b ả n đ đ ồ ồ ,

có th ể tính đ đ ượ ượ c các hàm f(x,y) và g(x,y)

x

3 Map

u

3 Image f(x,y), g(x,y)

Trang 120

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (4)

„ Trong th ự c t ế , phép n ộ i suy (intyerpolation)

và phép l ấ y m ẫ u l ạ i (resampling) đ đ ượ ượ c s ử

d ụ ng đ đ ể ể tính tóan giá tr ị c ủ a các pixel, là ả nh

Trang 122

bu y

c bv

au

x

+ +

=

+ +

=

tương ứng với các phép vị tự (scale), tịnh tiến (shift) và phép quay (rotation)

Trang 123

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (6)

„ Phép biến đđổổi bảo giác bậc 2 order conformal)

Trang 124

(second-Quan hệ giữa bậc của đa thức và

số tối thiểu các điểm khống chế

Trang 125

Lấy mẫu lại (resampling)

„ B ả n đ đ ồ ồ đ đ ượ ượ c chia l ướ i (grid) t ươ ng ứ ng v ớ i kích th ướ c pixel c ủ a ả nh (không nh ấ t thi ế t

image map

Trang 126

Nội suy (interpolation)

„ Trong thực tế, thường một điểm lưới (x,y) không đđượược ánh xạ vào đúng một

Trang 127

Nội suy (2)

Có 3 phương pháp nội suy

„ Nearest Neighbour (NN - lân cận gần

nhất): đđơơn giản là chọn điểm gần nhất, theo khỏang cách Euclide hoặc

Manhattan

„ Bilinear (BL - song tuyến): sử dụng liên

tiếp các nội suy tuyến tính trên 4 điểm

lưới của ảnh bao quanh điểm (u,v)

9 Đ Đ ầ ầ u ti ê n n ộ i suy tuy ế n t í nh tr ê n 2 c ặ p đ i ể m theo h ướ ng n ằ m ngang, sau đ ó n ộ i suy ti ế p tr ê n 2 đ i ể m k ế t qu ả

Trang 128

Nội suy (3)

„ Cubic convolution (CC - hàm chập tròn

bậc 3): nội suy đa thức bậc 3 trên 16

điểm lưới bao quanh điểm (u,v)

9 N ộ i suy CC th ườ ng cho ả nh “tr ơ n” h ơ n

ph ươ ng ph á p kh á c, tuy nhi ê n gi á tr ị đ đ ộ ộ s á ng

có th ể thay đ đ ổ ổ i đ áng k ể

9 Kh ô ng n ê n d ù ng n ế u sau đ ó c ầ n ph ả i ph â n

l ớ p ả nh (classification)

Trang 129

3 phương pháp nội suy

Trang 131

Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)

Trang 132

Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)

Trang 134

Geoid và Ellipsoid

¾Geoid xấp xỉ các mặt của mực nước biển trên trái đất

¾ Ellipsoid là mặt tóan học lý tưởng xấp xỉ

geoid

Trang 135

Các Ellipsoid và Datum thông dụng

Trang 137

Chiếu mỗi 6 độ kinh tuyến với khỏang cách -80 đến +80 độ vĩ lên mặt phẳng Có cả thảy 60 múi Đây là lọai phép chiếu hình trụ ngang.

Lưới chiếu UTM

Trang 138

Phép chiếu hình trụ ngang

(Transverse Cylindrical Projection)

Trang 140

Colume Line Easting Northing

Trang 141

(minh họa trên phần mềm ENVI, image Landsat và shp files khu vực Nam

Sàigòn)

Trang 142

Chương 4

Tăng cường ảnh viễn thám

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 143

Nội dung chương 4

Các tóan tử điểm ảnh lân cận Tóan tử tích chập (Convolution) Các kỹ thuật làm trơn ảnh (Smoothing) Nhận dạng biên và đường (Edge & Line detection)

Tóan tử Roberts, tóan tử Sobel

Phương pháp Taylor Các ứng dụng khác của PCA

Biển đổi Fourier của ảnh

Trang 144

Các tóan tử điểm ảnh lân cận

Trang 145

Tóan tử biến đổi lân cận

„ Giả sử kernel đđượược cho bởi matrận W

m w

a , ,

1/9 1/9

1/9

1/9 1/9

1/9

1/9 1/9

1/9

Cửa sổ W (3 x 3)

Cửa sổ được di chuyển theo mọi vị

trí trên ảnh

Trang 146

u x

k v u

a( , ) ( , )

(giá trị tại điểm lưới (x,y))

Trang 147

Tóan tử làm trơn trung bình

(Mean Value Smoothing)

Trang 148

Mean Value Smoothing

Trang 149

Mean Value

Smoothing

kernel

Trang 150

Lọc trung vị (median filter)

Trang 151

Lọc tuyến tính và phi tuyến

„ Lọc convolution là một ví dụ về lọc

tuyến tính

„ Lọc median là một ví dụ về lọc không tuyến tính

„ Có thể đđịịnh nghĩa lọc tương tự như lọc median bằng cách dùng các tóan tử

thống kê khác như mode (majority)

Trang 152

Phát hiện biên (edge detection)

Trang 153

Phát hiện biên dùng cửa sổ

„ Cửa sổ sử dụng

1 1

1

0 0

0

-1 -1

-1

1 0

-1

1 0

-1

1 0

Trang 154

Phát hiện biên dùng cửa sổ

„ Cửa sổ sử dụng

1 1

1

0 0

0

-1 -1

-1

1 0

-1

1 0

-1

1 0

Trang 155

Phát hiện biên dùng cửa sổ

Trang 156

Dùng đạo hàm theo hướng

„ Gradient của 1 hàm f(x,y) đuợc đđịịnh nghĩa

) ,

( )

,

(

y x

f y

y x

f x y

x f

Vector này tượng trưng cho độ dốc (slope) của hàm tại diểm (x,y)

Trang 157

Dùng đạo hàm theo hướng

„ Nếu đđặặt

) ,

2 1

|

| ∇ = ∇ + ∇

có thể dùng để phát hiện biên

Trang 158

Tóan tử Roberts

„ ĐĐốối với ảnh số, các đđạạo hàm vừa nêu có

thể xấp xỉ bằng các sai phân (difference)

) 1 ,

1 (

) ,

(

1 = − + +

a i j a i j

) 1 ,

( )

, 1

(

2 = + − +

a i j a i j

(Coi như đạo hàm tại điểm (i+1/2, j+1/2) theo

hướng 2 đường chéo)

Trang 159

Tóan tử Roberts

„ Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

8.5 8.5 8.5 6.0

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

Trang 160

Tóan tử Roberts

„ Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts

Trang 161

Tóan tử Sobel

„ Dùng sai phân (tại điểm (i,j))

) 1 ,

1 (

) , 1 (

2 )

1 ,

1 (

) 1 ,

1 (

) , 1 (

2 )

1 ,

1

(

1

− +

− +

− +

+

− +

− +

a j

i a j

i a

j i

a j

i a j

i a

) 1 ,

1 (

) 1 ,

( 2 )

1 ,

1 (

) 1 ,

1 (

) 1 ,

( 2 )

1 ,

1

(

2

− +

+ +

+ +

=

j i

a j

i a j

i a

j i

a j

i a j

i a

Trang 162

Tóan tử Sobel

„ Tóan tử Sobel tương đđươương với 2 tóan

tử cửa sổ

1 0

-1

2 0

-2

1 0

-1

-1 -2

-1

0 0

0

1 2

1

=

2 2

2 1

|

Trang 163

Tóan tử Sobel

„ Ví dụ áp dụng tóan tử Sobel

Trang 164

Phát hiện biên bằng phép trừ

cho ảnh đã làm trơn

„ Lấy ảnh trừ cho ảnh làm trơn (low pass)

của nó, ta đđượược một ảnh mới trong đó

các đđườường biên đđượược tăng cường

„ Cộng ảnh này (với 1 tỉ lệ nào đó), vào

ảnh ban đđầầu lại, ta đđượược ảnh tăng

cường biên

Ngày đăng: 06/03/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w