UTERINE DISEASE NGUYÊN LÝ – KỸ THUẬT TẠO ẢNH TRONG SIÊU ÂM Y HỌC Bs Nguyễn Khắc Hưng Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội LỊCH SỬ PIERRE CURIE (1859 1906) LỊCH SỬ PAUL LANGEVIN (1872 1946) LỊCH SỬ.UTERINE DISEASE NGUYÊN LÝ – KỸ THUẬT TẠO ẢNH TRONG SIÊU ÂM Y HỌC Bs Nguyễn Khắc Hưng Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội LỊCH SỬ PIERRE CURIE (1859 1906) LỊCH SỬ PAUL LANGEVIN (1872 1946) LỊCH SỬ.
Trang 1August 17, 2022 1
NGUYÊN LÝ – KỸ THUẬT TẠO ẢNH
Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Trang 2LỊCH SỬ
PIERRE CURIE
Trang 3August 17, 2022 3
LỊCH SỬ
PAUL LANGEVIN
(1872-1946)
Trang 4LỊCH SỬ
Trang 5August 17, 2022 5
LỊCH SỬ
Trang 6► Sóng cơ học
Tác động lên vật thể A ở vị trí cân bằng → rời khỏi vị trí cân bằng bền
Do lực tương tác, các phần tử kế bên cũng dao động
Dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi → sóng cơ hay sóng đàn hồi:
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 7► Phân loại sóng cơ học:
Theo phương dao động:
Trang 8SÓNG SIÊU ÂM
Trang 9► Bản chất sóng siêu âm là loại sóng cơ học
và thuộc loại sóng dọc.
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 10► Sóng siêu âm là những rung động cơ học có cùng bản chất với âm thanh nhưng có tần số cao mà tai người không nghe được:
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 11► Vật lý của sóng âm:
Sóng SA chỉ truyền được trong môi trường vật chất chứ không truyền được trong môi trường chân không (khác với ánh sáng, tia X và tia Laser)
Mật độ phân tử càng dày → sóng âm lan truyền càng nhanh
Sóng SA lan truyền tốt nhất trong chất rắn và kém nhất trong chân không
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 12SÓNG SIÊU ÂM
Trang 13► Vật lý của sóng âm:
Môi trường nước sóng âm lan truyền với tốc độ 1540 m/ giây
Hầu hết các mô của cơ thể có vận tốc truyền âm tương đương với môi trường nước ngoại trừ mô phổi có vận tốc truyền âm kém và mô xương có vận tốc truyền âm khá cao
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 14SÓNG SIÊU ÂM
Trang 15► Vật lý của sóng âm:
Siêu âm là những sóng hình sin tạo bởi những rung động cơ học trong môi trường vật chất (có thể đàn hồi, thay đổi hình dạng)
Siêu âm truyền năng lượng cơ học cho môi trường nhưng không ion hóa
Sóng siêu âm dùng trong Y học có tần số từ 1 – 20MHz
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 16► Các đại lượng đặc trưng của sóng âm:
TÇn sè f (Hz): sè chu kú trong 1 gi©y (1,5 - 10 MHz)
Chu kú T (s): kho¶ng t thùc hiÖn mét nhÞp nÐn d·n
§é dµi sãng λ (m): qu·ng ® êng mµ sãng truyÒn ® îc sau kho¶ng thêi gian b»ng mét chu kú
.
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 17August 17, 2022 17
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 18► Cơng thức cơ bản liên quan đến tần số sĩng:
C = F x λ
C: vận tốc truyền âm (tùy môi trường)
F: tần số (số chu kỳ trong một giây)
λ: độ dài bước sóng
F tăng, λ giảm độ phân giải tốt hình ảnh tốt
F giảm độ suy giảm của sóng âm tăng
sóng không truyền sâu được
SĨNG SIÊU ÂM
Trang 19August 17, 2022 19
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 20SÓNG SIÊU ÂM
Trang 21► Quá trình lan truyền sóng siêu âm:
Trong môi trường đồng nhất
• Cấu trúc giống nhau, hệ số mật độ môi trường (p)
• Sóng SA xuyên qua và giảm dần năng lượng
• Sự giảm này phụ thuộc vào hệ số hấp thụ siêu âm (α) của môi trường, f chùm tia SA và t 0
• Hệ số (α): dB/cm ở 1MHz
• Phổi: 41, xương sọ: 20, cơ: 3,3, thận: 1, gan: 0,94, não: 0,85, mỡ: 0,65, máu: 0,18, nước: 0,0022
• Ứng dụng: nâng cao độ xuyên sâu với các tạng ở xa đầu
dò → giảm f hoặc tăng năng lượng chùm tia SA
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 22► Quá trình lan truyền sóng siêu âm:
Trong môi trường không đồng nhất
• Hệ số trở kháng âm (Z) giữa 2 mặt phân cách của các tạng
• Sóng SA 1 phần đi theo hướng ban đầu và tiếp tục đi vào môi trường tiếp theo, 1 phần phản xạ trở lại
• Sự phản xạ lại nhiều hay ít tùy khác biệt trở âm của 2 môi trường vật chất
Trang 23August 17, 2022 23
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 24►Quá trình lan truyền sóng siêu âm:
Trong môi trường không đồng nhất
• Hình SA chỉ rõ khi tia SA thẳng góc với mặt phân cách.
• Sự dội lại của tia SA tùy thuộc vào sự khác biệt bản chất giữa hai môi trường chứ không phụ thuộc vào vật cản.
R/I 0 = (Z 1 -Z 2 ) 2 / (Z 1 +Z 2 ) 2
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 25►Quá trình lan truyền sóng siêu âm:
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 27► Vật lý học:
hoặc kéo giãn) lên tinh thể áp điện thì trên mặt giới hạn tinh thể xuất hiện những điện tích trái dấu → có một hiệu số điện thế giữa hai bề mặt
một hiệu số điện thế thì tinh thể áp điện sẽ dãn ra hay nén lại liên tục theo tần số của hiệu điện thế xoay chiều → tạo ra sóng âm
SÓNG SIÊU ÂM
Trang 28SÓNG SIÊU ÂM
Trang 29► Đầu dò khi đ ợc kích thích bởi xung điện (có thể điều chỉnh đ ợc) sẽ phát ra sóng âm lan truyền theo h ớng đầu dò vào môi tr ờng, sóng
âm sẽ gặp các mặt phản hồi trên đ ờng truyền tạo ra các sóng phản xạ quay lại đầu dò và đ ợc thu nhận tại đây.
► Đầu dò sẽ biến đổi sóng phản xạ (sóng hồi âm) thành tín hiệu điện thông qua hiệu ứng áp
điện, các tín hiệu điện nay sẽ đ ợc xử lý và thể hiện trên màn hình.
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
NGUYấN Lí TẠO ẢNH
Trang 301. Ng ời ta cấp dòng điện cho đầu dò để tạo thành
xung điện, sau khi tác động vào tổ chức cần khảo sát xung điện này sẽ đ ợc thu nhận trở lại đầu dò
2. Quá trình phát và nhận xung điện trên tuân theo
quy luật sóng cơ học
3. Ng ời ta điều khiển dòng điện cấp cho đầu dò và
xử lý xung điện thu nhận đ ợc bởi hệ thống máy tính
4. Kết quả của quá trình trên đ ợc hiển thị trên màn
hình
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
NGUYấN Lí TẠO ẢNH
Trang 31August 17, 2022 31
NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
SƠ ĐỒ TẠO ẢNH
Trang 32NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
Trang 33► Độ phân giải của đầu dò là khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm (mm) trên hình còn phân biệt đ ợc
đầu dò và đ ợc xác định bằng độ dài xung phát Xung càng hẹp thì độ phân giải dọc càng cao.
tr ờng âm và độ rộng của chùm tia có nghĩa
là phụ thuộc vào công nghệ chế tạo đầu dò
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
Trang 34NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
Trang 35CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
Trang 36CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
1/ Linear = đầu dò phẳng, ứng dụng:
thể đơn đứng cạnh nhau, được quét bằng cách tắt tinh thể đầu nhóm và bật thêm tinh thể đứng kế tinh thể cuối cùng
Trang 37CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
2/ Curve = đầu dò cong
Trung gian: tim, sản, bụng
Tần số 3.5MHz: người lớn, 5MHz: trẻ em, 7.5MHz: Doppler
Ứng dụng: sản, phụ khoa, Doppler
Trang 38CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
3/ Sector = rẻ quạt, ứng dụng:
SÂ = tim, sản phụ khoa
Cơ học: moteur quay góc 2α
Mạch điện tử bắn ra ngoài
Trang 39CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
4/ Đầu dò:
TEE = Trans esophago – echo : thanh quản, dạ dày, tim
TV = Trans – vaginal : 7.5MHz, ∆ chính xác / SPK
TR = Trans – rectum : xem TLT
Ivus = in tra – vascular – ultra sound – m/m
Trang 40CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM5/ 3D – 4D:
phương pháp quét điện tử.
Trang 41CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
Thời điểm SA 3D: 20- 24 tuần, nhưng để có hình ảnh tốt nên siêu âm vào 24 –
28 tuần 24-28 tuần ( dạ dày + ối nhiều).
Trang 42CÁC LOẠI ĐẦU DÒ SIÊU ÂM
Trang 43THÂN MÁY
Trang 44► Chức năng: thu phát nguồn siêu âm tiếp nhận từ đầu dò và xử lý sóng siêu âm bằng các Mode.
THÂN MÁY
Trang 45August 17, 2022 45
NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
xử lý sẽ được khuếch đại và xử
lý để biến thành tín hiệu điện và được hiển thị lên màn hình tương ứng với cấu trúc phản xạ siêu âm.
XỬ LÝ TÍN HIỆU VÀ HIỂN THỊ
Trang 46NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
chiều):
Trang 47August 17, 2022 47
NGUYÊN LÝ QUÁ TRÌNH SIÊU ÂM
Trang 48NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
ảnh B mode, sự tổng hợp tất cả các đ ờng tạo
ảnh (t ơng ứng với nhiều vị trí đặt đầu dò, nhiều h ớng khác nhau trong cùng một mặt phẳng) sẽ tạo thành hình ảnh siêu âm phản
ánh các cấu trúc giải phẫu theo thiết diện cắt ngang qua bởi mặt phẳng trên
Trang 49August 17, 2022 49
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
tia siêu âm với khả năng xử lý thông tin nhanh của máy điện toán
mở nguồn nuôi các tinh thể kế cận nhau theo một thứ tự (các tia siêu âm sẽ đ ợc quét theo một ph ơng nhất định)
quay quanh một trục hoặc dao động theo kiểu con lắc.
hình trong một giây, mật độ đ ờng cho một hình
và độ sâu khảo sát.
Trang 50NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
cắt ngang cơ thể vừa ghi nhận hình, hình ảnh đ
ợc tổng hợp liên tục từ các góc quét riêng biệt ứng với các vị trí của đầu dò Kết quả nhận đ ợc là một hình tổng quát, đồng thời vẫn giữ đ ợc tính động của ảnh
toán Fuzzy - logic với sự xử lý cực nhanh của máy tính
trong sự t ơng quan toàn thể với cấu trúc xung quanh
Trang 51► Tín hiệu thu nhận tại đầu dò yếu nên phải đ ợc khuếch đại.
Gain = RX = 20 Log (U2/U1) dB
trong đó U1 = biên độ tín hiệu tr ớc khuyếch đại U2 = biên độ tín hiệu sau khuếch đại
Thí dụ: nếu gain = 40 có nghĩa là:
20 Log (U2/U1) = 40
Log (U2/U1) = 2
U2/U1 = 100 tín hiệu đ ợc khuếch đại 100 lần
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
XỬ Lí TRƯỚC ẢNH – KHUẾCH ĐẠI GAIN
Trang 52► DGC = Deep Gain Compensation
do đi qua môi tr ờng bằng cách khuyếch đại gia tăng theo thời gian: sau khi sóng SA đ ợc truyền đi, những tín hiệu hồi âm từ những mặt phản hồi ở xa thì đ ợc khuyếch đại nhiều hơn so với tín hiệu hồi âm ở gần
NGUYấN Lí QUÁ TRèNH SIấU ÂM
XỬ Lí TRƯỚC ẢNH – KHUẾCH ĐẠI BÙ TRỪ
THEO ĐỘ SÂU DGC.
Trang 53August 17, 2022 53
Cám ơn sự chú ý
theo dõi của quý
Bác sĩ!