1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHUYÊN ĐỀ TIM CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN ĐÁNH GIÁ BỆNH LÝTHƯỜNG GẶP TRONG SIÊU âm TIM

69 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 10,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN ĐÁNH GIÁ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP TRONG SIÊU ÂM TIM BS.. Dãn nhĩ trái,vận động lá van... 2.Kỹ thuậtĐO VCvena contracta đường kính dòng hở chỗ hẹp nhất khi qua lỗ hở • Đo tr

Trang 1

CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN ĐÁNH GIÁ BỆNH

LÝ THƯỜNG GẶP TRONG SIÊU ÂM TIM

BS TRÂN ĐÌNH THANH

ẢNH

Trang 4

II.ĐO EF

• 1.Phương pháp teichholz:

• Ưu điểm: dễ thực hiện

• Nhược điểm: không chính xác nếu có rối loạn vận động vùng

• Kỹ thuật: Ghi M.mode tại dưới bờ tự do van hai lá

• Đánh giá: - Vách liên thất,thành sau thất trái(>

12mm : dày)

- Đường kính thất trái trung bình

45mm(Nữ >50,nam>60: giãn)

Trang 5

2D:Cạnh ức trục dọc

Trang 6

Nếu có loạn động các thành tim:

Gắn điện tâm đồ xác định:

Cuối tâm trương: Khởi đầu phức bộ QRS

Trang 7

Nếu có giảm động vùng(TMCTCB)

• 2.Đo EF theo phương pháp Simpson

Trang 8

Kỹ thuật:

• Nên gắn điện tâm đồ

• Vào mục Volume->Biplane-> 4 buồng,2

Trang 10

III.HẸP HAI LÁ

1.Bảng đánh giá độ nặng

Trang 11

2.Thang điểm Wilkin

• Đánh giá : Vận động,độ dày dưới van,độ dày

lá van,vôi hóa

• 0-16 điểm

• Bác sĩ lâm sàng thêm dữ liệu để đua ra chiến lược điều trị

Trang 12

Kỹ thuật:

Trang 13

Dãn nhĩ trái,vận động lá van

Trang 14

Huyết khối nhĩ trái(<3mm phải siêu âm tim

qua thực quản)

Trang 15

Đo MVA/2D

Trang 16

Đo MVA/PHT

• PHT: thời gian cần để chênh áp giảm 50%,gọi

là thời gian nửa áp lực,tỷ lệ nghịch với độ hẹp van hai lá

• MVA =22O/PHT

• Nhược điểm:khi hở van hai lá đi kèm sẽ bị

tăng độ nặng do tăng độ chênh áp qua van

Trang 18

IV.HỞ HAI LÁ

• 1.Cơ chế hở van

• Type I.Vận động lá van bình thường:

Dãn vòng van(vòng van>35mm,tỷ lệ vòng van/lá trước>1,3,dòng hở trung tâm)

Trang 19

Do rách lá van

Trang 20

Type II:Vận động quá mức:sa van ,trôi van

Trang 21

Type III:Vận động lá van hạn chế: do dính,vôi hóa Hẹp+hở hoặc hở là chủ yếu

Trang 22

1.Bảng thông số định lượng

THÔNG SỐ NHẸ VỪA NẶNG

VC < 0.3 0.3-0.69 ≥ 0.7 THỂ TÍCH HỞ < 30 30-44-59 ≥ 60 EROA (cm2) < 0.2 0.2-0.29-0.39 ≥ 0.4

Trang 24

2.Kỹ thuật

ĐO VC(vena contracta) đường kính dòng hở chỗ hẹp nhất khi qua lỗ hở

• Đo trên mặt cắt cạnh ức trục dọc hoặc 4 buồng

từ mỏm,tránh đo trên mặt cắt hai buồng vì làm lớn trị số giả tạo

• Ngưỡng Nyquist 40-70 cm/s

• Zoom

• Nếu VC <=0,3cm hoặc VC >= 0,7cm thì không cần dùng thêm thông số khác

Trang 25

Đo VC trên mặt cắt dọc

Trang 26

Đo EROA và MRRV theo PISA

• Khi dòng chảy khép kín tăng tốc qua lỗ hở sẽ tạo dòng hội tụ

Trang 27

Đo EROA và MRRV

Trang 28

V.HẸP VAN ĐMC

Van động mạch chủ bình thường 3 mảnh, diện tích 3-5cm2

Trang 30

Phương trình liên tục:V1xS1=V2xS2

Trang 31

Siêu âm tim sử dụng VTI

Trang 32

Kỹ thuật đo qua PTLT

• Vào AVA

• Đo LVOT Diam

• Đo LVOT Trace

• Đo AV Trace

Trang 33

VI.HỞ VAN ĐMC

Trang 34

BẢNG THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ

PHT(ms) > 500 500-200 < 200 VC(cm) < 0.3 0.3-0.6 > 0.5 ĐƯỜNG KÍNH DÒNG

HỞ/ĐRTT 25 25-45, 56-64 ≥ 65EROA(cm) < 0.1 0.1-0.19, 0.2-0.29 ≥ 0.3

V HỞ (ml) < 30 30-59 ≥ 60

Trang 35

Đo VC

Trang 36

Đo PHT

Trang 37

ĐO ĐƯỜNG KÍNH DÒNG HỞ/ĐRTT

• Kỹ thuật: M mode/Color mode

• Khung màu ôm trọn đường ra thất trái

• Tiếp tục dùng M mode

Trang 39

V.ĐÁNH GIÁ TÂM TRƯƠNG-DOPLER

MÔ VÒNG VAN HAI LÁ

Trang 40

Ứng dụng dopler mô

• Dopler mô màu: khảo sát vận động thành tim

• Dopler mô xung:

- Đặt tại vòng van hai lá

- Đo hai chỉ số E’ bên và E’ vách

-Giai đoạn 1 Với E/A<0,75: Dùng dopler mô Em<8cm/s,E/e’<8

-Giai đoạn 2.Với E/A 0,8-1,5 Thao tác valsava giảm tốc 50%,E/e’ 9-12

-Giai đoạn 3.Với E/A>1,5.E/e’>13

Trang 41

Kỹ thuật

Trang 42

VI.CIA

4 loại:nguyên phát,thứ phát,xoang tĩnh mạch,xoang vành

Trang 43

Các loại thông liên nhĩ và các mặt cắt siêu âm chính để nhận diện chúng

Trang 44

Lỗ nguyên phát

Trang 45

Lỗ thứ phát

Trang 46

Tồn tại lỗ bầu dục

Trang 47

2.Tỉ lệ Qp/ Qs > 1.5 : Shunt lớn ( liên quan đến kích thước lỗ thông)

Trang 48

-Dưới hai đại động mạch

Trang 49

Giải phẫu các vị trí thông liên thất

Trang 51

1.Thông liên thất quanh màng

Trang 52

TLT quanh màng.biến đổi cấu trúc xoang

Valsava

Trang 53

2.TLT phần phễu

Trang 54

3.TLT phần buồng nhận

Trang 55

4.TLT phần cơ bè

Trang 56

- Shunt hai chiều.

- Dãn thất trái, nhĩ trái và ĐM phổi

Trang 58

VIII.Còn ống động mạch

Trang 59

Mặt cắt trục ngắn

Trang 60

Mặt cắt trên hõm ức

Trang 61

Hình ảnh gì?

Trang 62

IX.Qp/Qs

Trang 65

lượng dịch >1cm ở mọi vị trí Tim bị đẩy ra

sau với lượng dịch bọc xung quanh lan lên tới các mạch máu lớn Dịch có ở thành sau , thành bên , vùng mỏm và thành trước

Trang 66

Tràn dịch màng phổi

• Dừng sau động mạch chủ xuống

• Chồng nhiều lên nhĩ trái

• Không thấy dịch giữa tim và cơ hoành trên mặt cắt dưới sườn

• Không có dấu ép tim

• Có thể >4cm

• Tim cố định

Ngày đăng: 09/09/2019, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w