1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ 3 tìm x lớp 6+7 (1)

61 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ TÌM XDạng 1: TÌM X THÔNG THƯỜNG... Dạng 10: TÌM X NGUYÊN THỎA MÃN CHIA HẾTBài 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn:.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÌM XDạng 1: TÌM X THÔNG THƯỜNG

Trang 8

a, x 52  1 3x2

HD:

Trang 9

1

13

3

x

x x

a, 3x1 5.3x1 486

HD:

Trang 11

a, (x 5)2  (1 3 )x 2 b, 32 16n n 1024

Trang 12

a, 10 : 5x y 20y

 b, x 5  x 8 6 ( với x > 5) c, 2 3x1 y 12x

HD:

Trang 14

t z

x y

x y

5

4

x x

Trang 15

Bài 45: Tìm x biết: x12 x1 x1 0

Bài 46: Tìm x biết: x212 x2 2x 52

Bài 47: Tìm x biết : 2 3 5x2 x1 x 10800

Bài 48: Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm, và 1 số bằng 0, Tìm 3 số đó biết: ab b c2  

, Biết rằng trong ba số đó có 1 số bằng 0, một số âm, một số dương, hãy chỉ rõ số nào bằng 0, số nào âm, số nào dương?

Bài 49: Tìm x,y biết:   3

Bài 51: Tìm các số nguyên dương a, b, c, d biết : a bb cc dd aa b c d   20

Bài 52: Tìm các số nguyên dương a, x, y biết: 4x19 3 ;2 a x 5 3b

Bài 53: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 5x 17y 2xy

  và x y 5, 2x3yxy

Bài 54: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết : x2y 3z5xyz và x 2y y  7 x192

(xyz>0)Bài 55: Tìm số nguyên x, y sao cho: x - 2xy + y = 0

HD :

Biến đổi về dạng 2x 1 1 2   y 1

Bài 56: Tìm các số tự nhiên a,b sao cho: 2008a3b1 2008  a 2008a b  225

HD:

Do a,b là số tự nhiên nên:

Nếu a  thì 2008a+2008a+b >225 (loại) 1

Nên a=0 khi đó (3b+1)(b+1)=225=3.75=5.45=9.25 vì 3b+1 không chia hết cho 3 và 3b+1>b+1

Trang 17

Bài 58: Tìm các số tự nhiên m, n sao cho 2018m4035 n n 2018

(1)HD:

Trang 20

Bài 5: Tìm x nguyên biết:

Trang 21

Dạng 5: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

Bài 1: Tìm số tự nhiên x,y biết: 7x 20042 23 y2

Trang 23

Bài 6: Tìm số nguyên x, y biết: 42 3 y 3 4 2012  x4

Quy đồng chéo ta được : y x x y     xy, Vì x - y và y - x là hai số đối nhau nên VT < 0,

Và nếu x, y nguyên dương thì VP > 0=> Mẫu thuẫn

Vậy không tồn tại hai số x, y nguyên dương

Bài 9: Tìm ba số nguyên dương x, y, z sao cho:

Trang 25

Bài 11: Tìm các số nguyên dương m, n thỏa mãn:

Bài 13: Tìm các số x, y nguyên dương biết: y x2 1 1576x2

Bài 14: Tồn tại hay không số tự nhiên m và n để 1995n 18m 1 0

Vì x, y, z có vai trò như nhau nên ta xét: x y z 

Vì x, y, z nguyên dương nên xyz 0, xyz x y z   3zxy 3 xy1;2;3

Nếu xy 1 x y    1 2 z z vô lý

Nếu xy2,x y  x1,y  2 z 3

Nếu xy3,x y  x1,y  3 z 2

Bài 17: Tìm x,y thuộc Z biết 25 y2 8x 20152

A

23

        , Do x là số nguyên nen không tồn tại x

Trang 26

Vậy x  là số cần tìm3

Trang 27

Bài 20: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn: 6x25y2 74

Với x2  4 y2 10 ( loại) vì y không là số nguyên

Với x2  9 y2  4 x y;  3;2 ; 3; 2 ; 3;2 ; 3; 2         

Trang 36

Bài 33: Tìm x biết: Cho x1x2 x3  x50 x51 và 1 x1x2 x3 x4   x49 x50  , 1

Trang 37

A TH

3 :

0

A TH

HD:

Từ giả thiết ta có: 42 3 y 3 4 2012   x4

,

Do 3 y 3 0 4 2012  x4 422012 x4 11 2 4=> 2012 x0 hoặc 2012 x1

Trang 38

Bài 6: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn: a 723b224c 56 0

Trang 39

0

x y

HD:

Trang 40

x  5 0 và 3y  42010 0 Nên để: x53y 420100 Thì

5 0

x y

x y

 

Trang 41

Bài 25: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn: (x 2 )y 2(y 2001)2016 0

Trang 42

x y   k N

Bài 34: Tìm x biết: x53y 420160

Trang 43

5

b c

Xét a  1 VT là 1 số chẵn, VP là 1 số lẻ=> Vô lý, Vậy a=0, b=3

Bài 7: Tìm số tự nhiên a,b biết: 10a168b2

Với x 0 VT có tận cùng là 4, còn vế phải có chữ số tận cùng là 2 hoặc 0

mẫu thuẫn nên x=0 và y=1

Trang 44

Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 2a 342 7b

HD:

Xét a 0 VT 343 7 3 7b  b 3

Với a  thì VT là 1 số chẵn, còn vế phải là 1 số lẻ (mâu thuẫn)0

Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 3a 9b183

Vế phải là 1 số chính phương nên không có tận cùng là 8=> Mâu thuẫn

Bài 12: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 2a 80 3b

HD:

Xét : a 0 VT  1 80 81 3  4 3b b 4

Nếu a   VT là 1 cố chẵn, còn VP là 1 số lẻ ( Mâu thuẫn)0

Bài 13: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết : 2x23y2 77

Trang 46

Bài 19: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn: 2x23y2 77

Từ gt => x2 1 2y2, Nếu x chia hết cho 3 , vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y=2, (t/m)

Nếu x không chia hết cho 3 thì x  chi hết cho 3, do đó 2 1 2y chia hết cho 3 mà (2;3)=1 2

Nên y chia hết cho 3, do đó: x2 19( )l Vậy cặp số (x;y) duy nhất tìm được là (2;3)

Bài 22: Tìm tất cả các số tự nhiên m,n sao cho 2 2015 2016 2016

Nếu n2016  n 2016 n 2016 2016 0 2016

(loại)Nếu n20162n 2016 2016n3024 (t/m)

Trang 47

Ta thấy 2y 23  y 3 x6

Bài 24: Tìm 3 số nguyên tố x,y,z thỏa mãn : x y 1 z

Bài 25: Tìm các số nguyên dương a,b,c,d biết : a bb cc dd ee aa b c d e    20

Trang 48

Bài 26: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho: 2n 1 7

Trang 49

Dạng 9: TÌM X, Y DỰA VÀO TÍNH CHẤT VỀ DẤU

Trang 50

5 0

25 0

x x

5 0

25 0

x x

a, x3 x 4 0

b, x27 x2  490

c, x22 x3 0HD:

Trang 51

a, 25 2n 2048 2 11  n 6;7;8;9;10

b, 2.16 2 n 4252n 22  n 5;4;3

Trang 52

Dạng 10: TÌM X NGUYÊN THỎA MÃN CHIA HẾT

Bài 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn:

Trang 54

Bài 11: Tìm số nguyên x, n thỏa mãn:

Trang 55

Bài 12: Cho

5

a x

x a

 

để x nguyên thì 5a a U  5  1; 1;5; 5  

=>aBài 13: Tìm m nguyên để m1 2 m1

a x

x A

Trang 56

a a a

Phải có giá trị nguyên hay 1x 2 x 2U 1

Bài 24: Tìm giá trị nguyên của x để y nhận giá trị nguyên:

3

x y x

x P x

Trang 57

e, Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Bài 28: Cho

21

x M

Trang 58

Bài 29: Cho

x A x

a, Tìm Giá trị thích hợp của biến x trong A

b, Tính giá trị của A khi x22x0

c, Tìm giá trị của x để A=1

d, Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

e, Tìm x để A<0

Bài 30: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 31: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 32: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 33: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 34: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

HD :

a,  xy x 1 x1 3 xy x 1  x1  3 x1 xy 1  3 x1 , xy 1U 3

Trang 59

c,   x y  34y 12 4   x4 y 3 4

d, x y  2 2y4 4 x y  2 2y 2  4 x 2 y 2 4

Trang 60

Bài 35: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 36: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 37: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Bài 38: Tìm x,y nguyên thỏa mãn:

Trang 61

Bài 41: Tìm các số x,y sao cho:

Bài 43: Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y sao cho : 2xy x  2y4

Bài 44: Cho hai số x,y là hai số cùng lớn hơn 1 hoặc cùng nhỏ hơn 1, xét dấu của: P 1 x y xy 

Bài 45: Cho các số nguyên a, b, c, d thỏa mãn: a b c d   và a b 1 c d , Chứng minh rằng c = d

Ngày đăng: 15/08/2022, 22:32

w