* Dấu hiệu nhận biết: Thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất: always luôn luôn usually thường often thường sometimes thỉnh thoảng occasionally thỉnh thoảng seldom
Trang 1THÌ ĐỘNG TỪ
Động từ trong tiếng anh được chia làm 3 thì chính:
Quá khứ (Past)
Hiện tại (Present)
Tương lai (Future)
Mỗi thì chính lại chia thành nhiều thì nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động
====================
1 PRESENT TENSES (Các thì hiện tại):
1.1 PRESENT SIMPLE (Hiện tại đơn):
1.1.1. FORM:
To be Affirmative
(Khẳng định)
S + V1/V(s/es)… S + am/is/are …
Negative
(Phủ định)
S + do/does + not + V… S + am/is/are + not…
Interrogative
(Nghi vấn)
Do/does + S + V…? Am/is/are + S… ?
1.1.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động mang tính thường xuyên (regular action), 1 thói quen
(habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại
- Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
- Chỉ 1 lịch trình, thời khóa biểu
1.1.2. NOTES:
* Simple present thường không dùng để diễn đạt hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại (now), NGOẠI TRỪ các động từ thể hiện trạng thái (stative verb) sau: (Bảng 1)
Trang 2* Các từ trong danh sách trên thường cũng không bao giờ xuất hiện trong thì tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn…)
* Dấu hiệu nhận biết: Thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất:
always (luôn luôn)
usually (thường)
often (thường)
sometimes (thỉnh thoảng)
occasionally (thỉnh thoảng)
seldom (hiếm khi)
rarely (hiếm khi)
never (không bao giờ) everyday/week/month (mỗi ngày/ tuần/ tháng)
once a week (mỗi tuần 1 lần) twice a year (2 lần 1 năm) from time to time (thỉnh thoảng)
1.2. PRESENT PROGRESSIVE (Thì hiện tại tiếp diễn):
1.2.1. FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + am/is/are + V-ing…
Negative (Phủ định)
S + am/is/are + not + V-ing…
Interrogative (Nghi vấn)
Am/is/are + S + V-ing… ?
1.2.2. USE:
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào thời điểm hiện tại (có thể diễn ra vào lúc nói hoặc không nhất thiết vào lúc nói)
- Diễn tả 1 hành động đang có sự biến đổi
- Diễn tả 1 sự sắp xếp trong tương lai (Dùng thay thế cho thì tương lai gần, đặc biệt là trong văn nói)
- Chỉ 1 hành động thường xuyên gây khó chịu cho người khác
1.2.3. NOTES:
* Các động từ trạng thái (stative verb) ở bảng 1 không được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thì nào) khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất của sự vật, sự việc
* Dấu hiệu nhận biết: thường xuất hiện các trạng từ :
Now (bây giờ) At the present time (hiện tại)
At the moment (bây giờ) These days (những ngày này)
At the present (vào lúc này) Always (tỏ ý khó chịu)
Trang 31.3 PRESENT PERFECT (Thì hiện tại hoàn thành):
1.3.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + have/has + V3/Ved…
Negative (Phủ định)
S + have/has + not + V3/Ved…
Interrogative (Nghi vấn)
Have/has + S + V3/Ved…?
1.3.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…)
- Diễn tả 1 hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately)
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian
- Diễn tả 1 hành động mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại
1.3.3 NOTES:
* Dấu hiệu nhận biết: xuất hiện những trạng từ:
Just, recently, lately: gần đây, mới đây For: trong khoảng, khoảng thời gian Before: trước đây Since: từ khi (mốc thời gian)
Already: đã từng Yet (not…yet): chưa, vẫn chưa
Ever: từng So far, until now, up to now, up to the
present: cho đến bây giờ
Never: chưa bao giờ It’s/this is the first/second time…: đây là
lần đầu tiên, thứ 2…
* Cách dùng SINCE và FOR:
SINCE + Mốc thời gian: Since 1992, Since January, …
FOR + khoảng thời gian: for three days, for ten minutes, for twenty years, …
* Cách dùng ALREADY và YET:
- ALREADY dùng trong câu khẳng định, ALREADY có thể đứng ngay sau have
và cũng có thể đứng ở cuối câu
S + have/has + already + V3/pp
- YET dùng trong câu phủ định và nghi vấn YET thường đứng ở cuối câu
S + have/has + not + V3/pp + … + yet
Trang 4Trong 1 số trường hợp ở thể phủ định, YET có thể đứng ngay sau have nhưng phải thay đổi về mặt ngữ pháp: động từ PII trở về dạng nguyên thể có to và không dùng not.
S + have/has + yet + Vinf + …
* Thường được dùng với 1 số cụm từ chỉ thời gian như:
- Now that… (Giờ đây khi mà…)
- 1 số phó từ như till now, until now, so far (cho đến giờ) Những cụm này có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu
- Recently, lately (gần đây) Những cụm từ này có thể đứng ở đầu hoặc cuối câu
- Before (đặt ở cuối câu)
1.4 PRESENT PERFECT PROGRESSIVE (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1.4.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + have/has + been + V-ing + …
Negative (Phủ định)
S + have/has + not + been + V-ing + …
Interrogative (Nghi vấn)
Have/has + S + been + V-ing + …?
1.4.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể tiếp diễn đến tương lai
- Diễn tả 1 hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ mà không xác định thời gian
1.4.3 NOTES:
* Phân biệt cách dùng của thì HTHT và HTHTTD
Present Perfect Present Perfect Progressive Hành động đã chấm dứt ở hiện tại do đó
đã có kết quả rõ rệt => nhấn mạnh sự
hoàn thành và kết quả
VD: I’ve waied for you for half an hour
(and now I stop waiting because you
didn’t come)
Hành động vẫn tiếp diễn ở hiện tại, có khả năng lan tới tương lai do đó không có kết quả rõ rệt => nhấn mạnh bản thân hành động
VD: I’ve been waiting for you for half
an hour
(and now I’m still waiting, hoping that
you’ll come)
Trang 52 PAST TENSES (Các thì quá khứ):
2.1 PAST SIMPLE (Thì quá khứ đơn):
2.1.1 FORM:
To be Affirmative
(Khẳng định)
S + V2/Ved… S + were/was …
Negative
(Phủ định)
S + did + not + V… S + were/was + not…
Interrogative
(Nghi vấn)
Did + S + V…? Were/was + S… ?
2.1.2 USE:
- Diễn tả 1 thói quen trong quá khứ
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (không còn diễn
ra hoặc ảnh hưởng đến hiện tại)
- Diễn tả 1 loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
2.1.3 NOTES:
* Dấu hiệu nhận biết: thường xuất hiện 1 số phó từ như: yesterday, ago, last week/month/year…, at that moment, last week, …
2.2 PAST PROGRESSIVE (Thì quá khứ tiếp diễn):
2.2.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + were/was + V-ing + …
Negative (Phủ định)
S + were/was + not + V-ing + …
Interrogative (Nghi vấn)
Were/was + S + V-ing + …?
2.2.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Trang 6- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào trong quá khứ Hành động đang xảy ra dùng thì Past Progressive, hành động xen vào dùng thì Past Simple
S1 + Past Progressive + when/while… + S2 + Past Simple
Or When + S1 + Past Simple, S2 + Past Progressive
- Diễn tả 2 hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ Trong trường hợp này, mẫu câu áp dụng như sau:
S1 + Past Progressive + while + S2 + Past Progressive
Or While + S1 + Past Progressive, + S2 + Past Progressive
2.2.3 NOTES:
* Dấu hiệu nhận biết: Last
* So sánh Past Simple và Past Progressive:
Hành động trọn vẹn
VD: I walked home after the party last
night
Đang ở giữa hành động
VD: I was walking home when I met Lan
2.3 PAST PERFECT (Thì quá khứ hoàn thành):
2.3.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + had + Vpp/ed…
Negative (Phủ định)
S + had + not + Vpp/ed…
Interrogative (Nghi vấn)
Had + S + Vpp/ed…?
2.3.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ, thường có 2 hành động xảy ra với nhau Hành động xảy ra trước dùng Past Perfect, hành động xảy ra sau dùng Past Simlpe
- Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kéo dài đến 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
2.3.3 NOTES:
- Thường được dùng với các phó từ chỉ thời gian : after, before
Trang 7S + Past Simple+ after + S + Past Perfect
S + Past Perfect + before + S + Past Simple
After + S + Past Perfect, S + Past Simple Before + S + Past Simple, S + Past Perfect
- Thường dùng với: When, as soon as, by the time, …
2.4 PAST PERFECT PROGRESSIVE (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
2.4.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + had + been + V-ing…
Negative (Phủ định)
S + had + not + been + V-ing…
Interrogative (Nghi vấn)
Had + S + been + V-ing …?
2.4.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động xảy ra liên tục trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ
2.4.3 NOTE:
- Thì này ngày nay ít dùng, có thể thay thế bằng Past Perfect
- Chỉ dùng Past Perfect Progressive khi nào cần diễn đạt tính chính xác của hành động
===================
3 FUTURE TENSES (Các thì tương lai):
3.1 FUTURE SIMPLE (Tương lai đơn):
3.1.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + will/shall + Vinf…
Negative (Phủ định)
S + will + not + Vinf…
Interrogative (Nghi vấn)
Will + S + Vinf…?
Trang 83.1.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai, không có dự định trước
- Diễn đạt sự không chắc chắn hay 1 dự đoán của 1 người nào đó
- Diễn tả 1 lời hứa, yêu cầu, lời mời, đề nghị (1 cách lịch sự), ngã giá (trong mặc cả, mua bán)…
- Thường được dùng với 1 văn bản mang tính pháp quy buộc các bên phải thi hành điều khoản trong văn bản
VD: All the students will be responsible for proper execution of the dorm rule
3.1.3 NOTES:
* Dấu hiệu nhận biết: Tomorrow, in the future, in future, next + time, from now on…
* Trong câu nghi vấn, chúng ta chỉ dùng Shall I/Shall we…?
* Be going + V(inf) : diễn tả 1 dự định ở tương lai (Thường dùng với: In a moment (lát nữa), at 2 o’clock this afternoon, …) hoặc chỉ 1 việc chắc chắn sẽ phải xảy ra theo như dự tính cho dù thời gian là tương lai xa
3.2 FUTURE PROGRESSIVE (Tương lai tiếp diễn):
3.2.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + will/shall + be + V-ing…
Negative (Phủ định)
S + will/shall + not + be + V-ing…
Interrogative (Nghi vấn)
Will/shall + S + be + V-ing …?
3.2.2 USE:
- Chỉ 1 hành động diễn ra vào 1 thời điểm xác định trong tương lai
- Chỉ 1 hành động xảy ra và kéo dài liên tục trong 1 khoảng thời gian trong tương lai
- Diễn đạt lời đề nghị nhã nhặn muốn biết về kế hoạch của người khác
3.3 FUTURE PERFECT (Tương lai hoàn thành)
3.3.1 FORM:
Affirmative (Khẳng định)
S + will/shall + have + Vpp/ed… Negative S + will/shall + not + have + Vpp/ed…
Trang 9(Phủ định) Interrogative (Nghi vấn)
Will/shall + S + have + Vpp/ed…?
3.3.2 USE:
- Diễn tả 1 hành động sẽ phải được hoàn tất vào 1 thời điểm nhất định trong tương lai Nó thường dùng với trạng từ chỉ thời gian dưới dạng: by the end of…, by the time + sentence