Bắt đầu chế độ cài đặt - Có thể thực hiện việc cài đặt tổng đài trên máy điện thoại DTMF thông thường, máy keyphone hoặc máy điện thoại số OptiPoint, nối vào cổng máy nhánh đầu tiên của
Trang 1LẬP TRÌNH SIEMENS HIPATH
Trang 2
1 Mô tả chung 3
1.1 HiPath 1120 3
1.2 HiPath 1150 4
1.3 HiPath 1190 4
2 Dung lượng tổng đài 5
3 Danh mục module 5
3.1 HiPath 1120 5
3.2 HiPath 1150/1190 6
3.3 Sơ đồ cáp V24 8
4 Vị trí các module trong tổng đài 8
4.1 Hipath 1120 8
4.2 HiPath 1150 9
4.3 HiPath 1190 10
5 Kế hoạch đánh số 11
6 Bắt đầu chế độ cài đặt 13
7 Cài đặt chung 13
7.1 Ngôn ngữ trên màn hình điện thoại 13
7.2 Tone mời quay số (dialing tone) 13
7.3 Ngày giờ của hệ thống 13
7.4 Nhạc chờ (MOH) 13
7.5 Phân chia máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau 13
7.6 Gán nguồn nhạc cho nhóm MOH 14
7.7 Gán cổng máy nhánh thành điểm nối nguồn nhạc 14
7.8 Bảng quay số tắt 14
7.9 Chuyển đổi chế độ ngày và đêm 14
7.10 Thay đổi password hệ thống 14
7.11 Reset password hệ thống về giá trị mặc định 14
7.12 Reset toàn bộ tổng đài về trạng thái mặc định 15
7.13 Tắt bật chức năng cài đặt tổng đài từ xa 15
7.14 Cài đặt tổng đài từ xa qua điện thoại viên 15
7.15 Cài đặt tổng đài từ xa qua FAX/DID module 15
8 Cài đặt máy nhánh 15
8.1 Chế độ quay số cho máy analog 15
8.2 Fash time cho máy analog 15
8.3 Reset password khóa mở máy 15
8.4 CLIP cho máy analog 16
8.5 Quyền nghe xen cho máy nhánh 16
8.6 Quyền nghe xen bí mật cho máy nhánh 16
8.7 Thời gian call forwarding khi không nhấc máy 16
8.8 Đường dây nóng (hotline) 17
8.9 Đường dây ấm (warmline) 17
8.10 Hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài 17
8.11 Khóa mở tính năng hạn chế thời gian cuộc gọi 17
8.12 Hiện thị tên và số chủ gọi 17
8.13 Máy nhánh cho trường hợp gọi sai số, máy bận hoặc không trả lời 17
8.14 Không kiểm tra cấp dịch vụ khi sử dụng bảng quay số tắt 18
9 Các nhóm máy nhánh 18
9.1 Nhóm pickup 18
9.2 Thời gian rung chuông cho nhóm pickup 18
9.3 Nhóm rung chuông cùng 1 lúc 18
9.4 Nhóm số trượt (hunting group) 18
9.5 Thay đổi kiểu rung chuông cho nhóm số trượt 19
9.6 Nhóm UCD 19
10 Cài đặt trung kế 19
10.1 Cài đặt loại trung kế 19
10.2 Cài đặt hướng trung kế 19
Trang 310.3 Cài đặt CLIP cho cổng trung kế 19
10.4 Tắt bật chế độ nhận xung đảo cực 20
10.5 Tắt bật chế độ nhận tone mời quay số 20
10.6 Cài đặt thời gian giải phóng trung kế 20
10.7 Nhóm trung kế 20
10.8 Trượt sang nhóm trung kế khác khi nhóm chính bận 20
10.9 Gán máy nhánh vào các nhóm trung kế 21
10.10 Cài đặt đích cho các line trung kế 21
10.11 Số khẩn cấp 21
10.12 Chuyển đổi số gọi ra 21
10.13 Chọn chế độ chuyển đổi số gọi ra 21
11 Cài đặt cấp dịch vụ 21
11.1 Khai báo các bảng cấm 22
11.2 Khai báo các bảng cho phép 22
11.3 Gán cấp dịch vụ cho máy 22
11.4 Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh, khi bị khóa 22
11.5 Gọi từ máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn 22
12 Cài đặt tính cước 23
12.1 Khóa mở việc gửi số liệu cước ra cổng V24 23
12.2 Tốc độ truyền 23
12.3 Các chế độ ghi cước 24
12.4 Ghi cước có chọn lọc 24
13 FAX/DID Module 24
13.1 Chọn chế độ FAX/DID 24
13.2 Xác định số máy nhánh dùng làm máy fax 24
13.3 Xác định đích cho trường hợp bấm 1 chữ số , từ 1 đến 9 và * 24
13.4 Ghi âm câu chào 25
Trang 41 Mô tả chung
1.1 HiPath 1120
System Telephones
External Analog Lines
Sensor and Relay
OM Interface
Service PC Printer
Service PC HUB – PC Ports optiPonit Tele-
External Analog LinesAnalog Extensions
LAN
Trang 52 x MB
10 x Mini DIN-4 Music
OM Interface
Service PC Printer
Service PC HUB – 4 PC Ports optiPonit Tele-phones
External Analog LinesAnalog Extensions
OM Interface
Trang 62 Dung lượng tổng đài
Standard configuration HiPath 1120 Hipath 1150 HiPath 1190
Total System Capacity
External digital line with TME1/External
digital line with S0
0/2 20/10 45/20 External analog lines without TME1 or
Trang 7Motherboard (MB)
S30817-Q845-A464-* (IND) S30817-Q845-A403-* (CND) S30817-Q845-A497-* (RSA)
Expansion Module
S30817-H844-A403-* (CND) S30817-H844-A464-* (IND) S30817-H844-A497-* (RSA)
S30817-H844-A403-* (CND) S30817-H844-A464-* (IND) S30817-H844-A497-* (RSA)
So Module (2 ports)
So Module (1 port)
S30817-H843-A301-*
S30817-H843-A301-*
U P0/E Module (4 ports)
U P0/E Module (2 ports)
S30817-H863-A401-* (IM) S30817-H863-A401-* (IM)
Option Modules (OM)
S30817-H842-A303-* (CND)
Entrance Telephone Interface See Note 1
General Components
Impedance Adapter (Balun) – TME1 S30122-X7357-X-*
S30122-X8009-X100-* (IM) S30122-X8009-X007-* (CND) 220V:
S30122-X7646-X-* (IM) S30122-X7646-X200-* (ARG/AUS) S30122-X8009-X005-* (SPA/RUS) S30122-X8009-X006-* (RSA)
S30122-X7646-X300-* (UK)
Interconnect cable (flat cable)- C/Ferrite C39195-A7700-B6
Interconnect cable (flat cable)- S/Ferrite C39195-Z7001-C95
Interconnect cable C95 ferrite C39022-Z7000-C15
Interconnect cable (flat cable)- U P0/E C39195-Z7001-C96
ADSL connection cable (inclued with the
Trang 8S30777-U770-A401-* (IM) S30777-U770-A464-* (IND) S30777-U770-A400-* (AUS) S30777-U770-A497-* (RSA) Medium (1 shelf)
S30777-U770-B401-* (IM) S30777-U770-B464-* (IND) S30777-U770-B400-* (AUS) S30777-U770-B497-* (RSA)
S30777-U770-C401-* (IM) S30777-U770-C464-* (IND) S30777-U770-C400-* (AUS) S30777-U770-C497-* (RSA) Medium (1 shelf)
S30777-U770-D401-* (IM) S30777-U770-D464-* (IND) S30777-U770-D400-* (AUS) S30777-U770-D497-* (RSA)
Expansion Kit HiPath 1190 Power Supplies, Cables and Backplanes S30777-H770-V497-* (RSA)
S30777-H770-V401-* (IM)
Motherboard (MB) HiPath 1150
S30817-Q848-V464-* (IND) S30817-Q848-V497-* (RSA)
S30817-H847-B364-* (IND) S30817-H847-B397-* (RSA)
S30817-H847-A364-* (IND) S30817-H847-A397-* (RSA)
S30817-H850-C364-* (IND) S30817-H850-C397-* (RSA)
S30817-H850-B364-* (IND) S30817-H850-B397-* (RSA)
S30817-H850-A364-* (IND) S30817-H850-A397-* (RSA)
Trang 9U P0/E Module (8 ports)
U P0/E Module (4 ports)
U P0/E Module (2 ports)
S30817-H864-A401-*
S30817-H864-B401-*
S30817-H864-C401-*
Option Modules (OM)
Entrance Telephone Interface See Note 2
General Component Coax Cable for TME1 Module C39195-A9700-B531-*
Interconnect Cable, 250mm (include with
ADSL module)
V42405-J1-A159
C39195-Z7001-C12
Power Supply Unit (PSU)
Trang 10Option Modules UP0/E Module Option Modules UP0/E Module
Option Modules
TME1 Module
Option Modules ADSL Module
Trang 11Option Modules UP0/E Module Option Modules UP0/E Module
Trang 12Bảng kế hoạch đánh số mặc định của tổng đài
Trang 13EVM – Mã số truy cập hộp thư thoại 790
Trang 146 Bắt đầu chế độ cài đặt
- Có thể thực hiện việc cài đặt tổng đài trên máy điện thoại DTMF thông thường, máy keyphone hoặc
máy điện thoại số OptiPoint, nối vào cổng máy nhánh đầu tiên của tổng đài (số máy nhánh mặc định
11 hoặc 101)
- Có thể cài đặt tổng đài từ PC nối vào cổng V24 hoặc PC nối vào cổng Module ADSL
- Có thể cài đặt tổng đài từ xa, dùng máy điện thoại DTMF hoặc PC
- Không thể thực hiện cài đặt song song từ 2 máy nhánh cũng như không thể thực hiện cài đặt cùng 1
1 = tiếng Bồ Đào Nha (mặc định của HiPath 1190)
2 = tiếng Tây Ban Nha
3 = tiếng Anh (mặc định của HiPath 1120/1130/1150)
4 = tiếng Pháp
Chọn 3 = tiếng Anh
7.2 Tone mời quay số (dialing tone)
Tone mời quay số được xác định bởi mã nước Để có tone mới quay số đúng, chọn mã nước ứng với Việt Nam
Code = 165
Chọn: 07 = Việt Nam (mặc định là 01, Brazil)
7.3 Ngày giờ của hệ thống
Nhạc chờ có thể được lấy từ nguồn nhạc có sẵn trong tổng đài, có thể từ bên ngòai qua cổng MOH, hoặc
từ bên ngoài qua cổng máy nhánh
Code = 136
0 = không có nhạc
1 = nhạc bên trong MIDI (măc định)
2 = nhạc bên trong, AVE
3 = nhạc bên ngoài qua cổng MOH
4 = nhạc bên ngoài qua cổng máy nhánh
7.5 Phân chia máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau
Có chia các máy nhánh vao 2 nhóm MOH khác nhau:
Code = 087
Nhập số nhóm (1 hoặc 2)
Trang 15Nhập số máy nhánh
#
Để xóa, làm tương tự nhưng thay số máy nhánh bằng *
7.6 Gán nguồn nhạc cho nhóm MOH
- Có thể cài đặt quay số tắt cho nhiều nhất 250 số điện thoại khác nhau, mỗi số dài tối đa 15 ký tự, 250
số này sẽ ứng với 250 số tắt, từ 000 đến 249 Với dịch vụ này, thay vì phải quay một số dài có nhiều chữ số, người sử dụng chỉ cần quay số tắt 3 chữ số
- Để sử dụng dịch vụ, bấm *7 + số tắt (000 – 249)
- Các bước cài đặt:
Code = 112
Nhập số quay tắt (000 – 249)
Nhập số đích (nếu là số bên ngoài, phải nhập cả code chiếm trung kế)
Chờ 5 giây để nghe tone xác nhận đã thực hiện đúng
7.9 Chuyển đổi chế độ ngày và đêm
- Bất kỳ người sử dụng nào có password đều có thể chuyển đổi tổng đài từ chế độ ngày sang đêm và
ngược lại Password định là 31994 Có thể thay đổi password như sau:
7.10 Thay đổi password hệ thống
Password mặc định của tổng đài là 31994 Có thể đổi sang password mới (có 5 chữ số) như sau: Code = 180
Nhập password mới (5 chữ số)
Nhập password mới thêm một lần nữa (5 chữ số)
7.11 Reset password hệ thống về giá trị mặc định
Nếu làm mất password hệ thống, có thể reset về giá trị mặc định (31994) bằng cách nhập dãy số như sau:
#95 31994 431
Trang 167.12 Reset toàn bộ tổng đài về trạng thái mặc định
Có thể xóa toàn bộ các cài đặt, reset tổng đài về trạng thái mặc định
Code = 199
Nhập password hệ thống
7.13 Tắt bật chức năng cài đặt tổng đài từ xa
Có thể cho phép hoặc không cho phép cài đặt tổng đài từ xa
Code = 157
= cho phép (mặc định)
# = không cho phép
7.14 Cài đặt tổng đài từ xa qua điện thoại viên
Các bước thực hiện như sau:
Set tổng đài về trạng thái cho phép cài đặt từ xa
Từ xa, gọi đến tổng đài, nói chuyện với điện thoại viên (máy ở port đầu tiên)
Trên màn hình System phone hiện “Consult?”
Ấn phím “Park” để xác nhận
Bấm *991 để chuyển cuộc gọi sang chế độ cài đặt từ xa
Trên màn hình hiện “Replace Handset”; đặt máy xuống
Từ xa, nhập password hệ thống (password mặc định = 31994)
Chờ tone chấp nhận, sau đó nhập mã cài đặt như đang làm trực tiếp tại tổng đài
Sau khi kết thúc cài đặt, bấm 196 để giải phóng trung kế
Chú ý: Nếu không bấm 196, đường dây trung kế sẽ bị treo
7.15 Cài đặt tổng đài từ xa qua FAX/DID module
Khi nghe câu chào, bấm *95
Nhập password (31994)
Chờ tone chấp nhận
Sau khi kết thúc, bấm 196 để giải phóng đường
8 Cài đặt máy nhánh
8.1 Chế độ quay số cho máy analog
Máy analog có 2 chế độ quay số, phát xung (DP) và phát tone (DTMF)
8.3 Reset password khóa mở máy
Có thể cài đặt cho mỗi máy nhánh 1 password 4 chữ số để khóa mở máy
Khi bị khóa, máy nhánh chỉ thực hiện được các cuộc gọi theo một cấp dịch vụ được định trước Password mặc định là 0000 Nếu làm mất password này, có thể reset giá trị mặc định như sau:
Code = 126
Trang 178.4 CLIP cho máy analog
Nếu máy nhánh là máy analog có hỗ trợ CLIP, có thể cài đặt các giao thức CLIP khác nhau cho máy nhánh
2 = DTMF khi đang có chuông
3 = FSK trước khi có chuông
4 = FSK sau khi có chuông
5 = FSK trước khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi
6 = FSK sau khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi
#
8.5 Quyền nghe xen cho máy nhánh
Có thể gán cho máy nhánh quyền được nghe xen Nếu có quyền này, máy nhánh có thể xen vào cuộc gọi của 1 máy nhánh khác
Code = 144
Nhập số máy nhánh
Nhập quyền nghe xen
0 = không được quyền nghe xen
1 = có quyền nghe xen (có tiếng bíp)
#
Cách thực hiện dịch vụ:
Từ máy nhánh có quyền nghe xen gọi đến 1 máy khác
Khi nghe tone báo bận, bấm *944 để xen vào
8.6 Quyền nghe xen bí mật cho máy nhánh
Người bị nghe xen bí mật sẽ không nghe thấy tiếng bíp
Code = 046
Nhập số máy nhánh
Nhập quyền nghe xen
0 = không được quyền nghe xen (mặc định)
1 = có quyền nghe xen bí mật (không có tiếng bíp)
#
8.7 Thời gian call forwarding khi không nhấc máy
Máy nhánh có thể nhập code để thực hiện việc forwarding đến máy nhánh khác, sau một khoảng thời gian nhất định, khi không nhấc máy Có thể cài đặt thời gian này như sau:
Trang 18Nhấc máy, bấm #14
Đặt máy
8.8 Đường dây nóng (hotline)
Có thể cài đặt 1 máy nhánh thành máy hotline, sao cho khi nhấc máy, máy sẽ tự động gọi đến một trong các số quay tắt
8.9 Đường dây ấm (warmline)
Tính năng đường dây ấm giống như đường dây nóng, tuy nhiên máy sẽ không gọi ngay lập tức khi nhấc máy mà sau một khoảng thời gian nhất định trước, từ 1 đến 9 giây
Cài đặt thời gian cho đường dây ấm:
8.10 Hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài
Có thể hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài riên biệt cho từng máy nhánh
Quá thời gian đó, cuộc gọi sẽ tự động bị cắt
8.13 Máy nhánh cho trường hợp gọi sai số, máy bận hoặc không trả lời
Mặc định máy nhánh đầu tiên (11 hoặc 101) là máy nhận các cuộc gọi sai số hoặc gọi đến máy bận
Code = 132
Trang 191 = không trả lời
2 = máy bận
3 = gọi sai số
Nhập số máy nhánh nhận cuộc gọi
8.14 Không kiểm tra cấp dịch vụ khi sử dụng bảng quay số tắt
Có thể cài đặt để các máy nhánh không có quyền gọi ra ngoài vẫn có thể sử dụng bảng quay số tắt
Pickup theo nhóm: khi nghe tiếng chuông, bấm *57
Pickup trực tiếp: khi nghe tiếng chuông, bấm *59 + số máy nhánh đang rung chuông
9.2 Thời gian rung chuông cho nhóm pickup
Có thể cài đặt nếu cuộc gọi không được trả lời, sau 1 khoảng thời gian nhất định, tòan bộ các máy nhánh trong pickup sẽ rung chuông
Code = 035
Nhập thời gian rung chuông (từ 00 tới 59, ứng với 00 tới 59s)
Hoặc nhập * để bỏ tính năng rung chuông
#
9.3 Nhóm rung chuông cùng 1 lúc
Có thể cài đặt nhiều nhất 10 máy nhánh vào cùng một nhóm, số mặc định từ 770 tới 779, sao cho khi gọi
ví dụ: 770, tất cả các máy trong nhóm 770 sẽ rung chuông cùng 1 lúc và một máy bất kỳ trong nhóm có thể nhấc máy nhận cuộc gọi
9.4 Nhóm số trượt (hunting group)
Có thể cài đặt nhiều nhất 8 máy nhánh vào 1 nhóm số trượt, đánh số mặc định từ 780 đến 789
Code = 021
Nhập số nhóm (780-789) Nhập số máy nhánh #
Trang 20Để xóa 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:
Code = 021
Nhập số nhóm (780-789)
Nhập * và nhập số máy nhánh
#
9.5 Thay đổi kiểu rung chuông cho nhóm số trượt
Có 2 kiểu rung chuông cho nhóm số trượt, tuyến tính và vòng tròn
10.1 Cài đặt loại trung kế
Nếu cổng trung kế chưa dùng đến, cần đặt cổng đó về trạng thái “không sử dụng”
10.2 Cài đặt hướng trung kế
Có thể cài đặt cho từng cổng trung kế để gọi ra, hoặc cho cả 2 hướng
10.3 Cài đặt CLIP cho cổng trung kế
Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận CLIP
Code = 005
Trang 2110.5 Tắt bật chế độ nhận tone mời quay số
Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể tự phát hiện tone mời quay số trên line trung
10.6 Cài đặt thời gian giải phóng trung kế
Sau khi cuộc gọi thứ nhất kết thúc, cổng trung kế cần một thời gian nhất định để giải phóng, trước khi có thể thực hiện cuộc gọi tiếp theo
1 = trượt sang 1 nhóm khác, nhập tiếp số nhóm, 0 hoặc 890-899
2 = trượt sang toàn bộ các nhóm còn lại
3 = không trượt
#
Trang 2210.9 Gán máy nhánh vào các nhóm trung kế
Mặc định tất cả các máy nhánh gọi ra ngoài qua nhóm trung kế 0 Tuy nhiên, có thể cài đặt cho các máy nhánh gọi ra ngoài qua các nhóm trung kế khác nhau
Code = 002
Nhập số máy nhánh
Nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)
#
10.10 Cài đặt đích cho các line trung kế
Mặc định, tất cả các line trung kế đổ chuông về máy nhánh ở cổng đầu tiên (máy 11 hoặc 101) Tuy nhiên
có thể cài đặt các line trung kế khác nhau đổ chuông vào các máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh khác nhau
3 = ngày, chuyển đổi tự động
4 = đêm, chuyển đổi tự động
Nhập số máy nhánh hoặc số nhóm máy nhánh (ví dụ: 780-789)
10.12 Chuyển đổi số gọi ra
Để khai báo bảng chuyển đổi số gọi ra, cần dùng HiPath 1100 Manager
Có thể khai báo bảng chuyển đổi gọi ra, tối đa tới 100 dòng
Bảng chuyển đổi số gọi ra không có tác dụng đối với số khẩn cấp
* = chuyển đổi số gọi ra
# = không chuyển đổi (mặc định)
11 Cài đặt cấp dịch vụ
Có 8 cấp dịch vụ ( COS ) khác nhau
COS 0 = không được gọi ra ngoài
COS 1 = bảng cấm 1