1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mastecam lập trình gia công với lathe router pot

322 575 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mastecam Lập Trình Gia Công Với Lathe Router Pot
Trường học University of Technology and Education
Chuyên ngành Mechanical Engineering
Thể loại báo cáo thực tập
Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 20,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quyển sách này, bạn sẽ làm quen với phân hệ Lathe chuyên dùng lập chương trình gia công tiện chỉ tiết, Router chuyên dùng tạo chỉ tiết.. Do thế mạnh của MasterCam không phải là thi

Trang 1

TRẦN TƯỜNG THỤY - QUANG HUY - PHẠM QUANG

vé OD vA GIA CONG KHUON

NHA XUAT BAN GIAO THONG VAN TAI

Trang 2

THE GIG! CAD-CAM

TRAN TUONG THUY - QUANG HUY - PHAM QUANG

BAI TAP THUC HANH

MASTERCAM

LAP TRINH

GIA CONG KHUON VOI

LATHE & ROUTER

NHA XUAT BAN GIAO THONG VAN TAI

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHAO

Bia CD-ROM (MASTERCAM 9.1 USER’S GUIDE)

Bia CD-ROM (MASTERCAM 10 USER’S GUIDE)

Đĩa CD-ROM (MASTERING MASTERCAM)

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH PRO ENGINEER 2001

PHAN 1: TẠO BAN VE KỸ THUẬT - THIET KE SAN PHAM

NHA XUAT BAN LAO DONG - XA HOI

LÊ TRUNG THỰC - HOÀNG PHƯƠNG - THÁI SƠN

PRO ENGINEER 2001 TỪ A - Z

NHA XUAT BAN GIAO THONG VAN TAI

MAI TH] HAI - PHAM QUANG HUY - PHAM PHUGNG HOA

Trang 4

LO! GIG! THIEU

Chúc mừng các bạn đến với chuyền để MasterCam 9.1, một trong những chương trình nổi tiếng trên thế giới trong gia công khuôn trên máy CNC Nếu trước đây, các bạn đã sử dụng qua các

chương trình Solid Edge, SolidWorks, Cimatron, Edgecam, Pro/Engineer v.v thì trong tài liệu này, các bạn bắt đầu làm quen với chương trinh Mastercam 9.1 chuyên dùng vẽ và lập trình gia

công khuôn mẫu từ đơn giãn đến phức tạp Với MasterCam 9.1 bạn có thể dễ đàng: Thiết kế chỉ tiết, tạo bản vẽ 2D, 3D cho chỉ tiết Quan sát vật thể ở nhiều góc độ và chế độ hiển thị khác nhau tại một thời điểm bất kỳ kể cả trong lúc đang mô phỏng quá trình gia công trên máy ví tính Tuy

nhiên, thế mạnh của MasterCam vẫn là lập trình gia công chỉ tiết trên máy CNC, bạn có thể dùng

MasterCam để viết chương trình điều khiển gia công trên máy phay, tiện, cắt đây

MasterCam 9.1 là một phần mềm CAD-CAM tích hợp rất mạnh về gia công, với các phân

hệ: Design, Mill, Wire, Lathe và MetaCut Udilities được sử dụng rất phổ biến tại Việt nam và

trên thế giới Với MasterCam người thiết kế có khả năng điều khiển máy phay CNC 5 trục, máy

tiện CNC 4 trục, máy cắt dây CNC 4 trục, máy khoan CNC 3 trục Trong quyển sách này, bạn sẽ làm quen với phân hệ Lathe chuyên dùng lập chương trình gia công tiện chỉ tiết, Router chuyên dùng tạo chỉ tiết Các phân hệ còn lại của chương trình sẽ được giới thiệu trong một quyển sách khác, mời các bạn đón xem

Các chi tiết thực hành trong phần bài tập gia công chỉ là những chỉ tiết đơn giản giúp bạn

làm quen với công cụ, lệnh trong chương trình Tùy theo công việc mà bạn ứng dụng các hướng dẫn trong quyển sách này vào trong thực tiễn Do thế mạnh của MasterCam không phải là thiết kế tạo chỉ tiết nên bạn có thể sử dụng các chương trình khác như SolidWorks, Pro/Engineer, Autodesk

Inventor tạo chị tiết nhanh và dễ hơn, sau đó xuất file sang MASTERCAM để gia công

Các bạn có thể tham khảo các tài liệu sau do Tủ sách HALA biên soạn trong tháng 11-2005 giúp các bạn điều khiển máy CNC một cách nhanh chóng cho công việc của mình

" Lập trình gia công khuôn với Pro Engineer Wildfire 2.0

= Tự học Pro Engineer Wildfire bằng hình ảnh-Bài tập thực hành

s Vé 3D va gia công khuôn với Inventor 10 va Pro Engineer WildFire

Xin lưu ý với bạn đọc: Các thao tác hướng dẫn trong sách chưa phải là nhanh cũng như tối

ưu nhất Trong quá trình sử dụng chương trình, với kinh nghiệm thực tiễn và sự chuyên cần các bạn

có thể tìm ra những phương án hiệu quả hơn, giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc Chúng tôi chân

thành cắm ơn nếu bạn có thể chia sẻ với tác giả những kinh nghiệm để làm phong phú hơn cho các tài liệu hướng dẫn sau này

Quyển sách này gồm có 9 bài tập thực hành, được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó

BÀI TẬP 1: GIỚI THIỆU GIAO DIỆN PHÂN HỆ (MODULE) LATHE của chương

trình Đồng thời hướng dẫn bạn thao tác lập trình gia công chỉ tiết đơn giần như hình dưới:

Trang 5

.Tiếp theo là các bai tap:

BÀI TẬP 2: VẼ VÀ GIÁ CÔNG TIỆN THÔ

Trang 7

BÀI TẬP §: VẼ VÀ GIÁ CÔNG CHI TIẾT ĐƠN GIẢN

Trang 9

Cần lưu ý: Tài liệu này biên soạn nhằm giúp người học làm quen với chương trình vẽ và

gia công khuôn, các bước tiến hành chưa phải là phương án tốt nhất Các bạn có thể dùng nhiều

cách khác nữa để thực hiện Do đối tượng là những người mới bắt đầu làm quen với các chương trình CAD-CAM nến nhiều lệnh, thao tác được lập đi lập lại nhiều lần để người học học tới đâu

nhớ tới đó Với các bạn đã làm quen với điện toán và có kiến thức sâu về Cơ khf có thể lướt nhanh

qua những vấn để trình bày và nên tham khảo một số tài liệu trong lãnh vực Lý thuyết để chon

những tham số chính xác như dao cắt, tốc độ cắt v.v Các tham số chọn trong sách chỉ mang tính

-định tính mà thôi Nếu máy của các bạn không có cấu hình mạnh nên chọn các bước gia công thô

để máy chạy nhanh hơn trong quá trình mô phỏng Tuy vậy, đây cũng là tài liệu để bạn tham khảo

và làm quen với các chương trình tiên tiến của thế giới

Để khai thác và sử dụng tốt MASTERCAM các bạn cần vận dụng các kiến thức chuyên

ngành và tham khảo thêm cách dùng phần hệ Mill (phay) và Wire (cắt dây) sử dụng rộng rãi trong

gia công khuôn sẽ trình bày trong tháng 10-2005

= LAP TRINH GIA CONG KHUON VGI PRO ENGINEER WILDFIRE

= VE 3D VA GIA CONG KHUÔN VỚI INVENTOR 10 VÀ MASTERCAM 10

* GIA CONG KHUON TREN MAY CNC VGI MASTERCAM

Chúng tôi chân thành cám ơn các thầy cô, đồng nghiệp đã có những ý kiến đóng góp quý

báu để quyển sách đạt chất lượng tốt hơn trong việc dạ y và học thực hành '

Lưu ý khi sử dụng đĩa CD: Các file phim tự học trong đĩa có dang AVI, bạn cẩn có chương trình Windows Media Player để xem nội dung file Các clip phim minh họa (không có âm thanh

để giảm dung lượng) giúp bạn tự học dễ đàng hơn, Bạn có thể gửi phiếu chuyển tiền (12.000đ) qua

đường bưu điện để có đĩa CD tự học cũng như các thông tin liên quan đến chương trình

Nếu có những góp ý về việc sử dụng sách cũng như đĩa CD-ROM đi kèm với sách, xin hãy liên hệ với tác giả qua địa chỉ sau:

Trang 10

Bài tap!

Phản hệ Lathe được dling để lập tình chương tình gia cổng tigm chi née trên th CC

“TtoAg bài tấp đầu tiên gi thu các bạn cách lắp trình điều khiển máy CNC vá nề p1

xông hiên chỉ iết tiến máy nh

Trang 11

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE

018853 2.17012

Thay đổi mầu cho màn hình làm việc

bằng cách: Trên thanh Main menu chọn lệnh

Screen > Configure

Hộp thoại System Configuration xuất

hiện, chọn tab Sereen dùng thay đổi mầu cho

màn hình làm việc Trong tab Sereen chọn nút

‘System Configuration Alocations | Tolerances | Communications | Fees Menu Fort ARIAL | BOLD 10)

ToolbarKeys | NCSettings | CAD Settings | Seai/Ext | Platter Setings | Screen

Aj

Defaull Viewpatts [conligur ston

Delaut point entry mode

7 Use Auto Cursor in Port Selection:

§ Use Auto Highight in Entity Seiecbon F¥ Toolbar visible at system startup

I Cursor tacking

M Enable OpenGL {A | drawing

FF Use Free! modo in Dynamic Span

Numbet of entities for dynamec ictation

Suitace drawing densily Number of places alter decimalfor analyze [3

fr fires

Levels dialog du

|Allevels” a [7 Enter level ev ptompt area

I Main level always vinbie

TT Expand colors dialog

Ossplay viewport XYZ axes

T Display WOS XYZ aves

ẤT Display part information

Charang phonz

¬ Colors Shading

Curent contguiation tle

LATHESM CFG (Metnc] ~] 3] ig Carcal Help

10

Trang 12

ude oh 50 ONG MASTERCAM 11 PHAN HE LATHE

Trong hop host System Colors chon mục

Prompt Background Color thay đổi mày vùng abe

fp nit Select Cotar

liệp tog Color xuất hiện chọn màu uắng

nh ĐK đóng

HHộc thoại Eystem Calors uất uện Hổ lạ, chạn

mai Girapblex Macheround Color thay đổi màu chờ

mắn hình là việt, nhấp nl Select aor

Tong his Moat Color, chọn màu trắng hay

phập gid up miu 1S vào khưng Current color, chọn,

Trung hộp đại System Calor, chon Menu

Background Color thay d+ mu cho than menu, ahs

how nu: Seleet Color

Trang 13

HUGNG DAN SU DUNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIEN LATHE

5ystem Colors [ x]

Primary Text Color

Secondary Text Color

Menu Toggle Color

Graphics Background Color —

Prompt Background Color

Menu Backaiound Color Geomety Color Select Color Group Color

Result Color System Gnigin Color

+ Eals [15 i

Hép thoai System Configuration xuat 5

màn hình,

Sau khi thay đổi mâu cho màn hình làm

việc, chọn OK trong hộp thoại System Colors

Allocations | Tolerances | Communications | Files | PlotterSettings | Status

Toolba/Keys | NCSettings | CAD Settings | Stat/Ext Screen 4 ssign

Menu Font ARIAL | BOLD 10) A - Ị

M Use Auto-Cursor in Paint Selection — [~ Enter level in prompt area |

Use AutoHighlight in Entity Selection PM Main level always visible

1 Toolbar visible at system startup T Expand colors dialog

@ Cursor tacking M Display viewport XYZ axes

Enable OpenGL{R} drawing T Display WCS XYZ axes

[7 Use 'Free' mode in Dynamic Spin J Display par mformation

Current configuration ile

LATHESM.CFG (Mettic} * Bl OK à Cancel Help

Hệp thoại thông báo System Configuration hỏi bạn có muốn lưu các thiết lập vừa cài

Trang 14

HUGNG DAN SU DUNG MASTERCAM 8.1 - PHAN HE LATHE BAI TAP 1; GIAO DIEN LATHE

« | + |108] tro [1t [112 | ta |1 | 116 | ate | 147 | tr |119 120 | 121 12 123 | 124 125 | 1

@ | & [431 | 182 | 183 | 184 | 185 196 | 197 188 | 189 | 190 | 191 | 192 | 193 | 194] 195 | © |

Nhấp nút Next Page để chuyển sang thanh công cụ kế tiếp và nhấp nut Previous Page trở

về thanh công cụ trước Muốn xem tên nút lệnh, đi chuyển con trô đến nút lệnh và chờ một lúc tên

nút lệnh-sẽ hiển thị

Trang 15

HƯỚNG DAN SU DUNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BÀI TAP 1; GIAO DIEN LATHE

BACKUP: Thoát khỏi lệnh vừa sử dung

MAIN MENU: Hiển thị Main Menu ra màn hình làm việc

Z: Thay đổi chiều sâu tiết điện bằng cách nhấp đúp vào thông số trong mục Z,

dòng lệnh Enter coordinates xuất hiện, nhập thông số thích hợp

Color: Thay đổi màu của hệ thống chí tiết, trong mục này có hai bảng màu cho

ta lựa chọn là 16 và 256 màu

Level: Thiết lập hệ thống lớp Hệ thống này dùng lưu trữ bất kỳ một biên đạng

mới nào được phác thảo Trong hệ thống này có thể tạo được 256 lớp

Cplane: Thiết kế hay phác thảo chỉ tiết

Analyze: Quan sát tất cã các thành phần của chỉ tiết được tạo

Create: Tạo chỉ tiết từ các cơ sở đữ liệu của hệ thống

File: Lưu, gọi, tìm kiếm các chỉ tiết được phác tháo trước đó

Modify: Hiệu chỉnh, cắt xén hay bo tròn chỉ tiết

Xform: Biến đổi dạng hình học của chỉ tiết

Delete: Xóa một chi tiết hay một bộ phận chỉ tiết

Screen: Chức năng dùng quan sát hay thay đổi các thiết lập đối tượng giao

điện màn hình

Solids: Tạo khối hay cắt khối

Toolpaths: Tạo đường quỹ đạo chạy dao

NC utils: Các tiện ích của NC

Trang 16

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BÀI TẬP †: GIAO DIỆN LATHE

Trong đồng lệnh lÈnter coorđinates nhập 0.30 định vị | r

| Enter coordinates: 0,30

Lúc này, đoan thắng thứ hai được xác định như hình

Nếu cần phác thảo thêm đoan thắng, nhập tọa độ các điểm 7

tiếp theo Nếu không sử dung lênh nữa, nhấn phím EZSC thoát ⁄ˆ

Dòng lệnh Enter the d coordinate yêu cầu nhập khoảng cách đoan thẳng so với tue D Nếu xác định đoạn thắng nầm ngay tâm, nhập siá tị 0 và nhấn phím Enter áp dụng Đoạn thăng được xác định với chiều dài F00 và nầm ngây tâm

“Create-Line-Venical — ˆ | | Ente “coordinates: 0, | —]

Điểm thứ nhất được xác định như hình dưới: cà - |

|

"5b Ị

Tiến tục, định chiều da đoạn thẳng bằng cách nhập:

100,0 vào dòng lệnh Enter courdinates

Trang 17

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Dòng lệnh Enter the z coordinate yêu cầu nhập

khoảng cách đoạn thẳng so với trục Z

Nếu xác định đoạn thẳng nằm ngay tâm, nhập 0 và

Lúc này, đoạn thẳng được xác định như hình bên: |

LENH ENDPOINTS: ding tao diém

Trên thanh công cụ, chọn Create-Line-Endpoints Nhập tọa độ: 0,0 vào dòng lệnh Enter

‘coordinates dinh vị trí đểm đầu

Trên thanh công cụ chọn Create-Line-Polar tạo NAS LA 7}

đoạn thẳng hợp với đoạn thẳng gốc một góc tùy chọn

Xác định điểm đầu bằng cách nhập: 0,9 vào dòng lệnh Enter coordinates Dong lénh

Enter the angle ïn đegrees xuất hiện yêu cầu nhập góc cho đoạn thẳng so với đoạn thẳng sóc

Trong dòng lénh Enter the line length

nhập: 100 định chiêu dài đoạn thẳng, nhấn phím

Trang 18

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PRAN HE LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Dòng lệnh Parallel Line Distance yéu cdu nhap

khoảng cách giữa hai đoạn thẳng, nhập 30 va nhấn phim

“Trên menu Parallel chọn Point Nhấp chọn đoạn

thẳng cần sao chép, sau đó chọa điểm đặt đoạn thẳng mới

Kết quả có được như hình:

LỆNH ARC: Dùng tạo cung tròn

Trên thanh công cụ chọn Creafe-Arc

Menu Arc có các lệnh được sử dụng như sau:

ø - Polar: Tạo cung trồn từ tâm, điểm bắt đầu hay điểm kết thúc

e Endpoints: Tao cung tròn từ điểm cuối và bán kính

* 3 points: Tao cung tròn đi qua 3 điểm

Cire pttiad |

Cire ptedia |

Circ ptredg |

J

Trang 19

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE

se _Tangent: Tạo cung tròn tiếp tuyến qua 1, 2 hay 3 đối tượng

BAI TAP 1: GIAO DIEN LATHE

© Circ 2 pts: Tao vòng tròn qua 2 điểm (nhấp một điểm xác định tâm và nhấp một điểm xác

định bán kính)

¢ Cire 3 pts: Tao vòng tròn đi qua 3 điểm

e Circ pt + rad: Tao vong tròn qua tâm và bán kính

e Cire pt + dia: Tao vòng tròn qua đường kính và tâm

e© Circ pt + edg: Tạo cung tròn được xác định bằng hai điểm: Tâm và I điểm mà đường tròn

Tạo cung tròn bằng cách xác định tâm: Chọn lệnh Create-

Are trén thanh công cụ

Polar:

Sketch

Stait pt End pt

Start pt: Tao cung trdn tại vị trí điểm bắt đầu

End pt: Tao cung tron tai vị trí điểm kết thúc,

'Center pt: Tạo một cung tròn bằng cách xác định tâm

Sketch: Tạo cưng tròn bằng cách phác họa kích cỡ của cung tròn

——— |

Nhập 0,0 vào dòng lệnh Enter coordinates định tâm cho chỉ tiết Dòng lệnh Enter the

radius yêu cầu nhập bán kính cung, nhập giá trị 40 và nhấn phím Enter áp dụng

LỆNH ELLIPSE: Tạo hình tròn hay hinh Ellipse

"Trên thanh công cụ, chọn Create-

Trang 20

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BÀI TẬP 1; GIAO DIEN LATHE

Hộp thoại Create Ellipse xuất hiện với các thông số được thiết lập:

e© X Axis Radius: Thiết lập bán kính trục X

© Y Axis Radius: Thiết lập bán kính trục Y

¢ Start Angle: Thiét lập điểm bắt đầu Điểm này dùng tạo một phần của hình EHipse hay

hình tròn

s - End Angle: Thiết lập điểm kết thúc Điểm này dùng tạo một phẫn của hình Ellipse hay

hình tròn

¢ Rotation: Thiét lap điểm xoay quanh tâm chí riết

Sau khi thiết lập các thông số xong, chọn OK chấp nhận

Trén menu Rectangular Shape: Rectangle chon Options

1 point ding tao hình chữ nhật qua | điểm -

18

Trang 21

HƯỚNG DAN SU DUNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE

Hộp thoại Rectangle: One Point xuất hiện với

.các thông số được thiết lập như sau:

_e Width: Chiều đài hình chữ nhật

e Height: Chiểu cao hình chữ nhật

Thiết lập các thông số như hình bên sau đó

chon OK

Bién dang được phác thảo như hình:

Binh vi ui dat bién dang bing cách nhập: 30,0

vao ddng lénh Enter coordinates

| Enter coordinates: 30,0 |

Kết quả có được như hình bên:

BÀI TẬP 1: GIAO OIEN LATHE

Rectangle: One Point l2] H

Thiết lập các biên dạng hình chữ nhật khác nhau: Trên menu Rectangular Shape:

Rectangle chon Options

Trang 22

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.) - PHAN HE LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Trong hép thoai Rectangle Options, chon kiểu hình Single D trong khung Rectangular

Shape, chon OK chap nhận

Hectannle Dpiions XỊ

r Rectangular Shape — - ~t ; soo Tế

| Cainei Flels — -—~ -—— - Sulace ieatian - -—- =

| F 0n tise [" r 1) On @ HIERš CO Facet

Trang 23

HUGNG DAN SU DUNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI YAP 1: GtAO DIEN LATHE

lúc này, biên dạng được xác định như hình:

LNH POINT: Dùng tạo diểm với trí xác dịnh

Trên thanh công cụ chọn Next Page, chọn công cụ Creste-Pomt

-lj?J8FfT [Blalelmlš

MainNext Page Create-Polit |

mĩ 1

Cúch tạo một điểm tại mật vị trí bất ky:

Lúc này, điểm được xác định như hình: | |

Tạo một đã y các điểm dọc theo một đối tượng:

Trên mmeøsu Poinf chọn lệnh Along ent

Point:

Pasition |

Noe pts (pts HURBS Ị —| -

Dong lénh Enter number of poinis to create xuat hién yéu cầu nhập sổ điểm cẩn tay

nhập giá trị Š rồi nhấn phím Enfter

Enler number of points to create 5

22

Trang 24

HƯỚNG DẪN SỬ DUNG MASTEACAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI YAP 1: GIAO DIEN LATHE

Lúc này, 5 diểm cần tạo được xác định trên đoạn thẳng được chọn TH |

Xác định các điểm điều khiển dudng Spline: Trén menu Point chon

Node pts

Point:

Positlon Along ent

Cpts ro , Dynamic

Trên màn hình làm việc, nhấp chọn biên dạng Spline Lúc này, các điểm điều khiển đường

Spline được xác định như hình

LỆNH SPLINE: Tạo đường cong

Trên thanh công cụ chọn Create-Spline

Trén menu Spline, chon Type 1a P, Ends 18

Y sau đó nhấp chọn Manual dùng tạo biên dạng

đường Spline

Định vị điểm đầu biên dạng bằng cách

nhập: 0,Õ vào dòng lénh Enter coordinates

[Enter coordinates: ,0|

Điểm thứ nhất được xác định như hình:

Trong dòng lệnh Enter coordinates nhập:

60,30 định vị trí điểm thứ hai

| Enter coordinates: 60,36]

Điểm thứ hai được xác định với biên dang

đường Spline phác thảo như hình:

Trang 25

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE

Trong dòng lệnh Enter coordinates nhập:

40,40 định vị trí điểm tiếp theo

Enter coordinates: 40,40

Biên dang cong được phác thảo qua các

điểm

Tiếp tục trong dòng lệnh Enter

coordinates nhập: 50,60 định vị điểm mới

Entei cooidinates: 50,60| —

Điểm thứ tư được xác định như hình:

Trong dòng lệnh Enter coordinates nhập tọa độ điểm: 10,50

BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Sau khi điểm thứ năm được xác định, nhấn phím ESC thoát khối lệnh vừa sử dụng Trên chi

tiết xuất hiện hai mũi tên chỉ hướng tạo biên dạng như hình:

Values

Angle

To entity

To end Hip

Trang 26

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE ĐẠI TẬP 1: GIAO DIEN LATHE

Trong phần trên, bạn đã được tìm hiểu qua Lathe: — | File: | _ | giaa điện làm việc và các công cụ cơ bắn của phần Analyze | New |

hệ I[.athe Bước tiếp theo ban sẽ được hướng dẫn gia Cleate | Edit |

công một chỉ tiết có sẩn trong thư viện của chương | ea

hiện, chỉ đường din tdi thy muce chva chi uét LATHE Toolpaths | Converters |

1 SOLIDS-MM.MC9, chan Open mớ file NC utils Next menu

Files of ype we Maslarcam Fies [* MC9) 1" Carce! |

(VV Restore entie NCI on fle/get Help | |

Trang 27

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Muốn quan sát chỉ tiết đưới dạng khối đặc, trên thanh công cụ chọn S$ereen-Surf Dísp-

Shading (có biểu lượng tròn màu xanh)

Zl8lplsrlo:

Scieen-Suif Disp- Shading

`

Hộp thoại Shading Settings xuất hiện, chọn mục kiếm Shading aetive, sau dó nhấp núi

[IV Mouse dynamics

Trang 28

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE

.đùng quan sát các thiết lập về cấu tạo Elle Face

cũng như chiều dài khối Modify Rough i

a : Xform Finish ‘

hện với hai tab General va | Mask: OFF | Drill

Boundaries Trong khung Material = |— =") | conus Operations

nhấp để chọn loại phôi dùng gia |_Cplane:+DZ _

a Lathe Job Setup

General | Boundaies |

v Toobsth Conligxalion —=-~~-—¬- ih epee

V7 inchide operation comments : W Generate toolpath immediataly

Save toolpath in MCS file

M Assign tool numbers saquantialy [7 Wann of duplicate toot numbers

: IT Use tool's step peck, coolant

W Wike home position clearance moves

TT Station number equals tool number Past Processor

Trang 29

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BAI TAP 1: GIAO DIEN LATHE

H6p thoai Material List xu&t hién, trong khung Display options chon ddn vi millimeters Chọn loại vật liệu dùng gia công bằng cách: Nhấp nút tam giác bên phải mục Source, chọn Lathe-

library m6 thu vién vat liệu của chương trình

IRON mm - CAST -MALLEABLE - PEAARLITIC - 220BHN NONE

Trong thu vién vat liéu (cé6 dudng din: MCAMAMILIA\TOOLS\MATLS.MT9), nhap dip

vật liệu [RON mm ~ CAST - MALLEABLE - PEARLITIC -'220BHN quan sát thông số cấu tạo

của nó

ui C:\MCAMS\MILL\TOOLS\MATLS MTS BEI

ALUMINUM mm - 6061 si ALUMINUM mn - 6066

ALUMINUM men - 7075 ALUMINUM men - CAST - GS8HN ALUMINUM mm - WROUGHT - SS8HN COPPER mm - CAST - 100 BHN COPPER mm - WROUGHT - 40 BHN GRAPHITE men

HASTELLDY mm INCONEL mm IRON mm - CAST - DUCTILE - AUSTENSITIC - 1608HN IRON mm - CAST - DUCTILE - FERRITIC - 165 BHN IRON mm - CAST - DUCTILE - MARTENSITIC - 3008HN IRON mm - CAST - MALLEABLE - FEARITIC - 135 BHN IRON rim - AST -MALLESfle -FESALITIC - 22UBHY

Source Lathe - brary v

Campress | OK | Cancel | Help |

28

Trang 30

HUONG DAN stl DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIEN LATHE

Trong hộp thoại Lathe Material Definition, quan sát các thông số cấu tạo của vật liệu

Sau khi quan sát, chọn OK chấp nhận

Material name: |N mm - CAST - MÁLLEABLE - PEARLITIC - 2209HN Comment { |

Base cutting speect [rn/min.} [135.0 |

xư Bas] ư —ằm""n"ẽ TAauai Allowable tool matetials and additional speed/leed percentages -

50.0 O0 Rough {slow} 0.200 i "ấn, 100.0

100.0 0DFmh 0.400 | _ ŸV Điamam 100.0 | 75.0 (D Rough feutng) 0.300

100.0 Face 0.400 j Reset |

225 Groove / Cutoff 0.090 zi : i

r Output feed rate Units eae vane eee eterna cee

[OK y Cancel | Help | |

“I

Hộp thoại MCAM9\MILL\ATOOI.SUMATLS.MT9 xuất hiện trở lại, chọn OK chấp nhận

vật liệu với các thông số cấu tạo mặc định

kí E:VHCAMSXMHLVTDDLSVMATLS.MTS ALUMINUM mm - 6061

ALUMINUM rm - 6066 ALUMINUM mm - 7075 ALUMINUM mm - CAST - 6SBHN

ALUMINUM mm - WROUGHT - SSBHN

COPPER mm- CAST - 100 BHN

COPPER mr - WROUGHT - 40 BHN

GRAPHITE mm HASTELLOY mm INCONEL mm IRON mm - CAST - DUCTILE - AUSTENSITIC - 1GOBHN IRON mm - CAST - DUCTILE - FERRITIC - 165: BHN

IRON mm - CAST - DUCTILE - MARTENSITIC - 3008HN

IRON mm- CAST - MALLEABLE - FERRITIC - 135 BHN

MAGNE SINM mm -A72714

Trang 31

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

Muốn quan sát thiết lập trục gá phôi hay hướng dao cắt theo, trong hộp thoại Lathe Job

Setup nhấp chọn nút Spindle/Turret trong khung bên phải

Feed Calcutation— “mm ¬ — LheTojng |

Hộp thoai Spindle / Turret Defaults xudt hién, trong khung Machine Type hướng phôi gá Horizontal turret lathe (hudng ngang) được chọn, trong khung Turret hướng dao cắt được chọn từ trên xuống (Top) như hình Sau khi quan sát, chọn OK chấp nhận

| @ Horizontal turret lathe Vertical turret lathe ,

r Tuttet ~ - —] [ Active Spindle-— - — —

Tool Dffsets——=————————— -

_ Import Setup

Views

Spindle/T urret |

[ fˆ Materal @ Fiam tool

Hộp thoại Lathe Tool Manager xuất hiện, với các loại đao được sử dụng trong quá trình

tiện như hình trang bên Quan sát dao rồi chọn OK chấp nhận

30

Trang 32

HƯỚNG DẪN SỬ DỰNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

| Tool Number — | Tool Type | Tool Name Insert Info Turset ^

“70101 Dill/Tap/Reamer Insert Drif 44 Dia Top

w= 70101 Dril7T ap/Reamer END MILL 44, MM DIA 45 Dia Top

7 T0101 General Tuning OD ROUGH AIGHT - 40 DEG Rũ.8 Top

} T0202 General Turning OD Rough Right / 80 Deg RO 7937 Top

} ra202 General Turing CID Rough Right / 80 Deg Rũ.8 Top

¥ T0203 General Tuming OD FINISH RIGHT - 35 DEG A0.8 Top —

= 70303 General Tuming Horiz Rough right 7 80 Deg A0.7937 Top

= T0303 General Turning Face Tool Honzontal h0.8 Top

* 70303 General Tuming OD ROUGH KORIZONTAL R08 Tap

| 10404 Threading OD Thread Left P0.3667 Tạp

| T0404 Grooving/Patting QD Groove Center RO.254 W9.525 Tag

| T0404 Gteoving/Parting 30 mm extended h0.4 WE Tap

¥ T0404 Grooving/Patting OD GROOVE RIGHT - WIDE R0.4 W6 Top

J T0505 Grooving/Parting DO Groove Center R0.254 WB.35 Top

= 70505 Boring Bar ID Rgh .5 dia 2 80 deg insert R0.3988 Top

— T0505 Boring Bar ID Rough 16 dia 7 80 deg Rũ.4 Top

~* T0505 Bonng Bar ID ROUGH MIN 16 DIA - 80D AGA Top

| T0eos Grooving/Paili.> OD Groove Center R0.254 W3.175 Top

10606 Dril/T ap/Reamer 5 Dia Spot Tool 12.7 Dia Tap

<= T0606 Dril/T ap/Aleamer 75 Dia Spot Taal 19.05 Dia Top |

= Tool used in an operation | 0K là | Cancel | Help | |

C Material From tool

Lathe Tools

we Toohing Ref Points |

—]

Trong hép thoai Live Tooling Settings, khung Feed Calculation thông báo tốc độ lớn nhất

là 3600 Sau khi quan sát, chọn OK chấp nhận

Po Live Tooling Settings

Maximum mill spindle REM: ar

I~ Adjust teed on arc move

Minimum arc feed: |:

Mill Tools x

Lancel | Halp i

H6p thoat Lathe Job Setup xuất hiện trổ Iai, chon tab Boundaries

31

Trang 33

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE - BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

PA xxx ee

General | Bourges |

[ Toolpath Configuration 1 Taol DHselts ————————Tn Imoort Set

| Include operation comers tid @ Add C From tool Import Setue _| we I7 Generate toolpath immediately tị Tool/Dia.: [ Views

Save toolpath in MCS fe Back/Lenath: lo - Spindle/T urret

Iv, Assign tool numbers sequentially

[— Wam of duplicate toa! numbers

I~ Use tool's step, peck, coolant

r Post Processor TT i - Material “` ]

ic \MCAMS\LATHE\POSTS\MPLFAN.PST — | HIRDN mm - CAST - MALLEABLE - PEARLITIC - 7 |

Lathe Parameters | Mill Parameters |

OK | Cancel | Appy | — Hep |

,Trong tab Boundaries, thiết lập kích thước phôi trong khung Stock bằng cách nhấp chọn

nit Parameters

Genera) Boundaries |

Ƒ Stock E Talsteek —==~——~- -

(he ae _ Phấn | | Select ln Parameters |

Parameters " Chain | Reset |

® Left spindle - © Right spiridle Penner ị —

(Defined) (Not defined) — Reet | ị Wot defined)

K % Select | Parameters s4 ị Select Parameters |

Cha Reset | Cham | t

© Left spindie C Aight spindle _ Chấn | ee an _ Reset |

| {Not defined) (Not defined) i | (Not defined)

7 Display Options y rv Tool Ceaance-—

| (F Left stack [7 Rightstock 9 [7 Taiftract All hà

n xxx nó: A Rapidmoves: — Enliy/Esi

| Nene Sees Nee Tg) los

LÍ Shade boundaries I Fit screen ta boundaries i

Hộp thoại Bar Stock xt.ot h'én véi cdc théng sé dudc thiét lip nhu sau:

32

Trang 34

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHÂN HIỆ LATHE BÀI TẬP 1: GIAO DIỆN LATHE

OD: Bán kính phôi, thay đổi thông số bằng cách nhập giá trị hoặc nhấp chọn Seleet dùng

Length: Chiều đài phôi, thay đổi thông số bằng cách nhâp giá trị hay nhấp chọn Seleet

đùng thiết lập trên phôi,

Trong khung Base Z: Thiết lập điểm đấu tiên của phôi bằng cách nhấp giá trị bay nhấp chọn Select dùng thiết lập trên phôi

Muốn kiểm tra lại các thiết lập nhấp chọn Preview quan sất trên chỉ tiết

Trang 35

HUGNG DAN SU DUNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI TAP 1: GIAO DIEN LATHE

|

Make from 2 points | Base Z

oo: [i200 Select |

|

| (Not defined!

( =|

Hộp thoai Tailstock xuất hiện với các thông số được thiết lấp nhu sau:

e Extension: Chiểu dài tính từ góc mũi chống tâm tới trục đỡ rnúi chống tâm

® Diumeter: Bsn kinh mai chống tim

¢ Length: Chiểu đài truc đỡ mũi chống tâm

e Width: Chiéu dai toan b6 mii chống tâm

Trong khung Z Position, xác định khoảng cách từ diểm đầu chí tiết đến điểuo dầu mũt chống tâm Nhấp Preview xem các thiết lập trên chỉ tiết

Trang 36

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI TAP 74: GIAO DIEN LATHE

Mũi chống tâm được thiết lắp đưới đạng khung dây như hình:

(Hot defied) (Nat defiried]

Hop thoai Chuck Jaw xuất hiện với các thiết lập được xác định như sau;

+s» Trong khung Shape:

» Jaw width: Chiéu didi mam cap

¢ Width step: Chiéu dai hai kha¢ mam cap

es Jaw height: Chiéu cao n(fa mim cap

© Heipht step: Chiều cao một khấc mâm cập

+ Trong khung Clamping Method lựa chọn điểm súc đình mầm cáp và phôi

“* Trong khung Position xác định khoảng cách từ mát phôi cho tới mặt mầm cặp

35

Trang 38

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI TAP 1: GIAO DIEN LATHE

[#Z From stock User delined paint i

[~ Gnp on maximum diameter g Poss

Sau khí quan sát các thiết lập về phôi, trục gá dao và mâm cặp xong, chọn OK chấp nhận

HẠ Lathe Job Setup |? xi

Geneial Boundaties |

@ Left spindle © Fight spindle

(Defined) (Not defined) _ Real | — | (Defaed)

p Chuck ————— » Steady Rest -

ấn cp Select | Select |P T— if |

: Chain Reset Chai set

| @ Left spinde — €C Right spindle on | — Ra | " | _ fest |

(Defined) (Not defined} (Not defined)

|

| 7 Let Taist Ai ||

| | if " Mi a ie aa a at Rapid moves: Enty/Ext

Ị Ble Right chuck Sleadwie Non

| [— Shade boundaries [~ Fit seteen to boundaries 1H

OK là | Caricel | Apply | Help |

Bước tiếp theo, quan sát các bước gia công bằng cách chon Operations trén menu Lathe

toolpaths Trong hộp thoai Operations Manager, chon Verify quan sAt toàn bộ quá trình gìa công

dưới dạng khối đặc

Trang 39

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MASTERCAM 9.1 - PHAN HE LATHE BAI TAP 1: GIAO DIEN LATHE

ge Operations Manager

| TF Operations M1 selected _ -| BS Toolpath Group #1

© 2 —

fe] 2+ Lathe Rough ˆ Backplet |

‘+, fe] 3- Lathe Face + fF} 4 - Lathe Rough - Rough Groo byew | | Me! 5 - Lathe Groove - Rough Groc

© fe] 6 - Lathe Dull Post i

—————_-:===¬ +¡ 1 ¿2- Lathe Alough

‘| Quick + fa] 10- Lathe Finish

Face +: Øi TT - Lathe Broove

Trong hộp thoại Verify; TrueSolid Simuiation : Current MC9, chọn Machine thực hiện

gìa công chí tiết

Trang 40

Chon Stock secdan trên hộp thoại quan tất bước mồ phỏng sia công Ö một cất chỉ ni

3| MỊ +J 8] 3] >[ „8 v2] &| 2| =E— 3Ÿ

Ngày đăng: 07/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w