1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 4 2 PHIẾU bài tập số 2

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC Bài 1.

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) ( –3 ) : ( –3)x3 x2 x b) (2x22x 4) : (x2)

c) ( – –14) : ( –2)x4 x x d) (x3 3x2 x 3) : (x 3)

e) (x3x2–12) : ( –2)x f) (2x3 5x26 –15) : (2 –5)x x

g) ( 3 x35x2 9x15) : (5 3 ) x h) (x26x3 26x21) : (2x 3)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (2x4 5x2x3 3 3 ) : ( x x2 3) b) (x5x3x21) : (x31)

c) (2x35 –2x2 x3) : (2 –x2 x1) d) (8x 8x3 10x23x4 5) : (3x2 2x1) e) (x32x4 4 x27 ) : (x x2 x 1)

Bài 3 Thực hiện phép tính:

a) (5x29xy 2 ) : (y2 x2 )y

b) (x4 x y x y3  2 2 xy3) : (x2y2)

c) (4x53xy4 y52x y4  6x y3 2) : (2x3y3 2xy2)

d) (2a37ab2 7a b2  2 ) : (2b3 a b )

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) (2x4 ) : (y 2 x2 ) (9yx312x2 3 ) : ( 3 ) 3(xxx23)

b) (13x y2 2 5x46y4 13x y3 13xy3) : (2y2 x2 3 )xy

Bài 5 Tìm a b, để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ), với:

a) f x( )x4 9x321x2ax b , g x( )x2 x 2

b) f x( )x4 x36x2 x a , g x( )x2 x5

c) f x( ) 3 x310x2 5a, g x( ) 3 x1

Trang 2

d) f x( )x3–3x a , g x( ) ( –1) x 2

ĐS: a) a1,b30

Bài 6 Thực hiện phép chia f x( ) cho g x( ) để tìm thương và dư:

a) f x( ) 4 x3 3x21, g x( )x22x 1

b) f x( ) 2 4  x3x47x2 5x3, g x( ) 1 x2 x

c) f x( ) 19 x211x3 9 20x2x4, g x( ) 1 x2 4x

d) f x( ) 3 x y x4  5 3x y3 2x y2 3 x y2 22xy3 y4, g x( )  x3 x y y2  2

Bài 7: Cho biết đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ) Tìm đa thức thương:

a) f x( )x3 5x211x10, g x( ) x 2 ĐS: q x( )x2 3x5

b) f x( ) 3 x3 7x24x 4, g x( ) x 2 ĐS: q x( ) 3 x2 x2

Bài 8: Phân tích đa thức P x( )x4 x3 2x 4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:

x2dx2.

ĐS: P x( ) ( x2 x2)(x2 2)

Bài 9: Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3ax22x b chia hết cho đa thức x2 x 1.

ĐS: a2,b1

Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 x2 14x24 b) x34x24x3 c) x3 7x 6

d) x319x 30 e) a3 6a211a 6

Bài 11: Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ):

a) f x( )x4 9x321x2 x k, g x( )x2 x 2 ĐS: k30.

b) f x( )x4 3x33x2ax b , g x( )x2 3x4 ĐS: a3,b4.

Bài 13: Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k( )k32k215 chia hết cho nhị thức

g k( ) k 3.

ĐS: k0,k3.

Ngày đăng: 07/08/2022, 22:48

w