Diễn đạt một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.. Diễn đạt 1 chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ một chủ ngữ thực hiện chuỗi hành động.. Diễn tả hành động
Trang 1PAST SIMPLE PAST CONTINOUS
Tobe : was/were
You/we/they + were
I/he/she/it + was
(+) S + was/were…
(-) S + wasn’t/weren’t + …
(?) (Wh-) + was/were+ S…?
V thường
(+) S + V (ed/cột 2)
(-) S + didn’t + V bare ….
(?) (Wh-) + did + S + Vbare….?
Tobe + V-ing
(+) S + was/were + V-ing……
(-) S + wasn’t/weren’t + V-ing… (?) (Wh-) + was/were + S + V-ing?
Trang 21 Diễn đạt một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong
quá khứ.
Dickens wrote Oliver Twist
2 Diễn đạt 1 chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
( một chủ ngữ thực hiện chuỗi hành động).
She came home, switched on the computer and checked her
e-mails
3 Diễn tả hành động xen vào (dùng với when hoặc while )
I saw Henry while he was walking in the park
1 Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
What were you doing at 8:30 last night?
2 Diễn đạt hai hành động xảy ra song song nhau trong quá khứ
(dùng với when hoặc while ).
While my dad was reading a magazine, my mum was cooking dinner
3 Diễn tả hành động đang xảy ra (dùng với when hoặc while )
I saw Henry while he was walking in the park
Trang 34 Signal Words:
Last night/ year/month; yesterday, ago; in
1999, when….
4 Signal Words:
At this time last night; at this moment last year; at 8 p.m last night; while