ĐỀ LÝ THUYẾT ĐỀ 1 Câu 1 Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Giới hạn quang điện 0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây? A B C D Câu 2 Cườ.
Trang 1ĐỀ LÝ THUYẾT
ĐỀ 1
Câu 1: Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Giới hạn quang điện λ0 của một kim
loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?
Câu 2: Cường độ dòng điện i = 5 (A) có giá trị hiệu dụng là
Câu 3: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào
sau đây?
A Ánh sáng vàng B Ánh sáng lục C Ánh sáng lam D Ánh sáng tím.
Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao
động điện từ tự do Đại lượng T = 2π là
A tần số dao động điện từ tự do trong mạch B cường độ điện trường trong tụ điện.
C chu kì dao động điện từ tự do trong mạch D cảm ứng từ trong cuộn cảm.
Câu 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng
A biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
B trộn sóng âm tần với sóng cao tần.
C biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
D tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z Hệ số công suất của đoạn mạch là cosϕ Công thức nào sau đây
đúng?
Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(cot + ϕ) với A > 0; ω > 0 Đại lượng ω được gọi là
A pha của dao động B tần số góc của dao động.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ
nguồn truyền tới đó bằng
A với k = 0, ±1, ±2 … B với k = 0, ±1, ±2 …
C với k = 0, ±1, ±2, … D kλ với k = 0, ±1, ±2 …
Câu 9: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia β+ là các dòng pozitron B Tia γ có bản chất là sóng điện từ
C Tia β- là các dòng hạt nhân D Tia α là các dòng hạt nhân
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung
kháng của tụ điện là Z C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
Câu 11: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N 1 và N 2 Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm
ngang Khi vật có tốc độ thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
Câu 13: Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ Tốc độ truyền
Trang 2sóng trong môi trường là
Câu 14: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
A âm sắc B độ to của âm C độ cao của âm D tần số âm
Câu 15: Số prôtôn có trong hạt nhân là
Câu 16: Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính
bằng công thức nào sau đây?
A P = R2I B P = R2I2 C P = RI2 D P = RI
Câu 17: Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc trong một từ trường đều có cảm ứng từ Biết hợp với một góc α Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là
A f = B f = C f = D f =
Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆ϕ Nếu hai dao động ngược
pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
A với n = 0;±1;±2 B với n = 0;±1;±2
C với n = 0;±1;±2 D với n = 0;±1;±2
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tia X có tác dụng sinh lý.
B Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C Tia X làm ion hóa không khí.
D Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 20: Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O; của
electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp Quỹ đạo dừng K có bán kính r o (bán kính Bo)
Quỹ đạo dừng M có bán kính
Câu 21: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm Biết cường độ
điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B Hiệu điện thế giữa A và B là U AB Giá trị của
U AB là
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70 Ω mắc nối tiếp với tụ điện Biết dung kháng của tụ điện là 240 Ω Tổng trở của đoạn mạch là
Câu 23: Hạt nhân có khối lượng 106,8783 u Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và
l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A 902,3 MeV B 919,2 MeV. C 939,6 MeV D 938,3 MeV.
HD:
Wlk = [Z.mp + (A – Z).mn - mX].c2 = [47.1,0073 + 60.1,0087 – 106,8783].931,5 = 919,2 MeV
Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10
m/s2 Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
Câu 25: Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không Lấy c = 3.108 m/s Sóng này có bước sóng là
Câu 26: Lấy c = 3.108 m/s Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là
A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia Rơn – ghen D ánh sáng nhìn thấy
Câu 27: Một sợi dây dài l có hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng Sóng truyền trên
dây có bước sóng là 20 cm Giá trị của l là
Trang 3A 45 cm B 90 cm. C 80 cm D 40 cm.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên
màn quan sát là 3,0 mm Khoảng vân trên màn là
ĐỀ 2:
Câu 1: Cường độ dòng điện có đơn vị là
A Vôn (V) B Ampe (A) C Ôm (Ω) D fara (F)
Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc là
A
2
g
π l
g
2π l
1
2π g
l
2π l
Câu 3: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm được cho bởi x=5cos 2( π πt+ )
cm Biên độ của dao động này là:
cm
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là
( ) ( )
và x2 =6cos(ω − πt ) ( )cm
Biên độ dao động tổng hợp của vật là
Câu 6: Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng ℓà
Câu 7: §iÖn tÝch cña ªlectron lµ - 1,6.10-19 (C), ®iÖn lîng chuyÓn qua tiÕt diÖn th¼ng cña d©y dÉn trong 30 (s) lµ 15 (C) Sè ªlectron chuyÓn qua tiÕt diÖn th¼ng cña d©y dÉn trong thêi gian mét gi©y lµ
2,632.1018
Câu 8: Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 8 cm Khi đưa chúng về cách nhau 2 cm thì lực
tương tác giữa chúng bây giờ là
Câu 9: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ.
C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 10: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A trùng với phương truyền sóng B là phương thẳng đứng
C là phương ngang D vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 11: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Trang 4Câu 12: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v=200
m/s, có bước sóngλ =4
m Chu kì dao động của sóng là
A
1, 25
T =
0, 20
T =
0,02
T =
s
Câu 13: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Câu 14: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn 0
cos10
=
n
thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
A 10 Hzπ
D 10 Hz
Câu 15: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng dọc lan truyền được trong chất khí.
B Sóng dọc lan truyền được trong chất rắn.
C Sóng ngang lan truyền được trong chất khí.
D Sóng ngang lan truyền được trong chất rắn.
Câu 16: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF - 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V Điện tích của tụ điện là
A 12.10-4 C B 24.10-4 C C 2.10-3 C D 4.10-3 C
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :
A
2
A
2
A
C
2
A
2
a A v
ω + = ω
Câu 18: Một người mắt cận thị có điểm CV cách mắt 50cm Xác định độ tụ của thấu kính mà người cận thị phải đeo sát mắt để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở vô cực
Câu 19: Con ℓắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 2s, biết g = π2 Tính chiều dài ℓ của con ℓắc?
Câu 20: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 20cos(100πt – 0,5π)(cm),
2
x =10cos(100 t 0,5 )π + π
(cm) Phương trình dao động tổng hợp là
A x1 = 20cos(100πt + 0,5π)(cm) B x1 = 30cos(100πt – 0,5π)(cm)
C x1 = 10cos(100πt – 0,5π)(cm) D 2
x =10cos(100 t 0,5 )π + π
(cm)
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt -2
π )cm xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí 2,5cm đến -2,5cm
A 12
1
1
1
1
s
Câu 22: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có
A cùng pha B cùng biên độ
C cùng pha ban đầu D cùng tần số.
Câu 23: Bước sóng λ của sóng cơ học ℓà:
A ℓà quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng
B ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
C ℓà quãng đường sóng truyền được trong 1s
D ℓà khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng
Trang 5Câu 24: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm) Biên độ của sóng
này là
Câu 25: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kì dao động riêng của
nước trong xô là 1s Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
Câu 26: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua Độ lớn cảm ứng từ
B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức:
A
7 r
B 2.10
I
−
=
7 r
B 2.10
I
=
7 I
B 2.10
r
=
D
7 I
B 2.10
r
−
=
Câu 27: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 4.cos(4πt) (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có tốc độ v= 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A uM = 4cos(4πt + ) (cm) B uM = 4cos(4πt - ) (cm)
C uM = 4cos(4πt) (cm) D uM = 4cos(4πt + π) (cm
Câu 28: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông
qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
ĐỀ 3
Câu 1 Sóng điện từ
A là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D không truyền được trong chân không.
Câu 2 Chùm tia laze được tạo thành bởi các hạt gọi là
Câu 3 Khi vật dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi theo thời gian là
Câu 4 Hiện tượng quang điện trong không xảy ra với
Câu 5 Trong chân không, con người không thể nhìn thấy bức xạ có bước sóng nào sau đây?
Câu 6 Để so sánh độ to của một âm với độ to âm chuẩn, người ta dùng đại lượng
Câu 7 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f Biết giá trị cực đại của
cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0 Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
Câu 8 Xét một mạch điện có hệ số tự cảm L, dòng điện i chạy qua nó Gọi Φ là từ thông gửi qua diện tích
giới hạn bởi mạch điện đó Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 9 Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với bước sóng λ Quãng đường sóng truyền được trong thời
gian một chu kì là
Trang 6x (cm)
0,2
t (s)
Câu 10 Trong công nghiệp, để kiểm tra chất lượng các vật đúc người ta dùng
Câu 11 Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm Vào thời điểm ban đầu, vật có
A tốc độ đang tăng B tốc độ đang giảm C tốc độ cực tiểu D tốc độ cực đại Câu 12 Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
Câu 13 Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng có thể dùng để xác định
A tần số sóng B năng lượng sóng C tốc độ truyền sóng D chu kì sóng Câu 14 Máy biến áp là một thiết bị dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay
đổi
Câu 15 Tia phóng xạ gamma (γ) có đặc điểm nào sau đây?
A Có vận tốc phóng ra nhỏ hơn vận tốc ánh sáng B Là sóng điện từ có bước sóng rất lớn.
C Có khả năng xuyên thấu ít hơn so với tia β D Là hạt phôtôn có năng lượng cao.
Câu 16 Đơn vị của điện thế tại một điểm trong điện trường là
Câu 17 Đồ thị li độ theo thời gian của một dao động điều hòa như hình bên Chu kì
của dao động này là
Câu 18 Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = − 5cos(ωt + π) cm Biên độ
dao động của vật này là
Câu 19 Một điện áp u U= 2cosωt
đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ là ZC Biểu thức tính hệ số công suất của mạch là
A
cos Z L Z C
R
cos
R
ϕ =
−
C
cos
cos
( L C)
R
ϕ =
Câu 20 Đặt điện áp xoay chiều u = 110cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Mắc
một vôn kế vào hai đầu đoạn mạch, số chỉ của vôn kế là
Câu 21 Một mạch kín gồm nguồn điện không đổi có điện trở trong 1 Ω và mạch ngoài là điện trở có giá trị
bằng 4 Ω Hiệu suất của nguồn điện bằng
Trang 7l
1l
2g
1g 2l
l g
Câu 22 Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
Câu 23 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ
10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A λ=0, 4µm.
B λ=0, 45µm.
C λ=0,68µm.
D λ=0,72µm.
Câu 24 Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững
chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy Trong sự cố trên đã xảy ra
Câu 25 Ở trên mặt chất lỏng, có hai nguồn sóng ngược pha nhau là S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ Trong vùng giao thoa, M là điểm có hiệu số đường đi đến 2 nguồn S1 và S2 bằng – 2,5λ M thuộc vân
A cực đại thứ 3 B cực tiểu thứ 3 C cực tiểu thứ 2 D cực đại thứ 2 Câu 26 Một con lắc đơn chiều dài đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g Một mạch dao động
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động Biểu thức có cùng đơn vị với biểu thức
Câu 27 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có cảm kháng 50
Ω Tại thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị V thì giá trị của cường độ dòng điện là
Câu 28 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên
quỹ đạo dừng L thì có bán kính quỹ đạo là r Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì
bán kính quỹ đạo giảm đi một lượng
ĐỀ 4
Câu 1: Biết E là cường độ điện trường có đơn vị là V/m, d là quãng đường điện tích dịch chuyển dọc theo
đường sức điện có đơn vị là m Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị vôn là
Câu 2: Hai nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động Khi ghép nối tiếp hai nguồn điện này với
nhau thì suất điện động của bộ nguồn có giá trị là
4
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π)
4 (x tính bằng cm,
t tính bằng s) thì
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C chu kì dao động là 4 s.
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa
Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ∆l Chu kì dao động của con lắc này là
A 2π
Trang 8B.
Câu 5: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài và viên bi nhỏ
có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi lực căng của sợi dây có giá trị bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên con lắc thì lúc đó
A lực căng sợi dây cân bằng với trọng lực.
B vận tốc của vật dao động cực tiểu.
C lực căng sợi dây không phải hướng thẳng đứng.
D động năng của vật dao động đạt giá trị cực đại.
Câu 6: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 7: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
A có cùng biên độ.
B là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một sợi dây đàn hồi.
C có cùng bước sóng.
D là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Câu 8: Độ to của âm gắn liền với
Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Gọi uR; uL; uC lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Kết luận nào sau đây đúng?
A uR trễ pha π
so với uL
2
C uC trễ pha π so với uL. D uL sớm pha
2
π
so với uC
2
Trang 9R2 (L)2 R2 (L 1 )2
C
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ωvào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch là
⋅
R B ωL
⋅ C R ⋅ D. R ⋅
ωL −ωC
Câu 11: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là
A dựa trên hiện tượng cộng hưởng B dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C dựa trên hiện tượng tự cảm D dựa trên hiện tượng đối lưu.
Câu 12: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, rôto quay với tốc độ n (vòng/s)
Tần số của suất điện động mà máy sinh ra là
A f = np B f = np
60p n
Câu 13: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi Lúc này, điện thoại phát ra
A bức xạ gamma B tia tử ngoại C tia Rơn-ghen D sóng vô tuyến.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường Đường sức của từ trường bao
giờ cũng khép kín
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong.
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Câu 15: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
B Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí
D Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bước sóng từ 760 nm đến vài mm
B Tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ vài nanômét đến 380 nm.
C Tia X là các bức xạ mang điện tích D Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 17: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các êlectron
A. liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn
B. tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt kim loại
C. liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectron dẫn
D. thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng
Câu 18: Theo giả thuyết của Bo, ở trạng thái cơ bản nguyên tử hiđrô có năng lượng
A cao nhất, electron chuyển động trên quỹ đạo K.
B thấp nhất, electron chuyển động trên quỹ đạo L.
C thấp nhất, electron chuyển động trên quỹ đạo K.
D cao nhất, electron chuyển động trên quỹ đạo L.
Câu 19: Hạt nhân 226 Ra biến đổi thành hạt nhân 222 Rn do phóng xạ
A α và β- B β-
Câu 20: Tia phóng xạ α
A là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli.
B chuyển động với vận tốc bằng 3.108 m/s trong chân không
Trang 10C có khả năng đâm xuyên mạnh như tia X.
D không bị lệch trong điện trường và từ trường.