Câu 1. NB Tìm họ nguyên hàm . A. . B. . C. . D. . Câu 2. NB Khẳng định nào sau đây sai? A. Cho hàm số xác định trên và là một nguyên hàm của trên . Khi đó , . B. . C. với là hằng số khác . D. Nếu và đều là nguyên hàm của hàm số thì Câu 3. NB Khẳng định nào say đây đúng? A. . C. . B. . D.
Trang 1
SỞ GD VÀ ĐT KON TUM ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1 [NB] Tìm họ nguyên hàm F x x x3d .
A F x x44
B F x x44 C
C F x x3 C. D 3x2 C
Câu 2 [NB] Khẳng định nào sau đây sai?
A Cho hàm số f x
xác định trên K và F x
là một nguyên hàm của f x
trên K
Khi đó F x f x , x K
B f x x' d f x C.
C kf x dx k f x x d với k là hằng số khác 0
D Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x
Câu 3 [NB] Khẳng định nào say đây đúng?
A cos dx xsinx. C 1dx lnx C
B cos dx xsinx C .D.
2d 2
Câu 4 [NB] Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x x2 x thỏa mãn F 0 2, giá
trị của F 2
bằng
A
8
8 3
Câu 5 [NB] Cho hai hàm số f x
và g x
xác định và liên tục trên R Trong các khẳng định
sau, có bao nhiêu khẳng định sai?
(I) f x g x dx f x dx g x dx (II) f x g x dx f x dx g x dx .
(III) k f x dx k f x dx với mọi số thực k (IV) f x dx f x C.
Câu 6 [NB] Cho hàm số f x 1 2sinx và f 0 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x x 2 cosx2. B f x x 2 cosx1.
C f x x 2 cosx2. D f x x 2cosx1.
Câu 7 [NB] Họ nguyên hàm của hàm số 10
2 1
A F x 2x1819 C
Trang 2
C F x 2x22111 C
Câu 8 [NB] Cho 2
1
3
f x dx
; 2
1
5
g x dx
Khi đó giá trị của biểu thức
2
1
3g x 2f x dx
là
Câu 9 [NB] Cho f x
là hàm số liên tục trên a b và ; F x
là một nguyên hàm của f x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
b
b a a
B b b
a a
C b b
a a
D b b
a a
Câu 10 [NB] Tích phân
2
0
2 d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2
0
2
0
B
2
2
0
2
0
C
2
2
0
0
2 d
2
I x x x
D.
2
2 0
2
2 d
0
I x x x
Câu 11 [NB] Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên đoạn a ;b và số thực k Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
B.
D b b
Câu 12 [NB] Cho hàm số f liên tục trên đoạn 0;2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng ?
A 2 1 2
B 2 1 2
C 2 1 1
D 2 2 0
Trang 3
Câu 13 [NB] Cho f x g x ; là hai hàm số liên tục trên R và các số thực , ,a b c Mệnh đề nào
sau đây sai?
A d 0
a
a
B
( ) ( ) d ( )d ( )d
C
( )d ( )d
D
( ) ( ) d ( )d ( )d
Câu 14 [NB] Cho
( ) 3
0
f x x =
ò
và
( ) 3
0
d 5
g x x =
ò
Khi đó tích phân
( ) ( ) 3
0
ò
bằng
Câu 15 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(1;1; 2- ) và N(2;2;1) Tọa
độ vectơ MN
uuuur là
A (3;3; 1- ). B (- 1; 1; 3- ) . C (3;1;1). D (1;1;3).
Câu 16 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OMuuuur 2ri 3kr Tọa độ điểm M là
A (2;3;0)
B (2;0;3)
C (0;2;3)
D (2;3)
Câu 17 [NB] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tìm tọa
độ tâm và bán kính của mặt cầu
A I1; 2;3,R5. B I1; 2;3 ,R5. C I1; 2; 3 ,R 5 D I1; 2;3 , 5
R .
Câu 18 [NB] Cho mặt phẳng P : 3x 2z 2 0 Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của P
?
A nr 3; 2;0 . B nr3;0; 2. C nr3;0; 2 . D nr3;2;0.
Câu 19 [NB] Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của P
Biết
1; 2;0
ur , vr0;2; 1 là cặp vectơ chỉ phương của P
A nr 1; 2;0 . B nr2;1; 2. C nr0;1; 2. D nr2; 1;2 .
Câu 20 [NB] Tìm m để điểm M m ;1;6 thuộc mặt phẳng P x: 2y z 5 0
A m1. B m 1. C m 3. D m 2.
Câu 21 [TH] Nguyên hàm F x của hàm số 3
1
x
thỏa mãn 0 1
6
là
A 1 3 3 2
3
C F x 3e3x6e2x3e x. D F x 3e3x6e2x3e x2.
Trang 4
4 5x x2 dx A x 5 2 B x5 2 C
trị của biểu thức 50A175B là
Câu 23 [TH] Biết hàm số y f x có f x 6x2 4x 2m1, f 1 2 và đồ thị của hàm số
y f x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 Hàm số f x
là
A 2x32x2 x 3 B 2x32x23x C 3 2x32x2 D 12 4x 3 x
Câu 24 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số
1
x
là
A
2 2
2 2
B
3
3
x
x C
2 3
6 ln
C x
D x C
Câu 25 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số f x 3ln x2
x
là
A ln3 xlnx C B ln x C3 C ln x x C3 D ln ln x C.
Câu 26 [TH] Tích phân
2
2 1
1
dx
x x
bằng
A
2 ln
4 ln
Câu 27 Cho 3
1
d 2
f x x
, 5
1
f t t
Tính 5
3
d
f y y
A I 3 B I 5 C I 2 D I 6
Câu 28 Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và 2
0
3
Tính 3
0
d
f x x
Câu 29 Cho
3
0
3
với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của a b c bằng
Câu 30 [TH] Cho
6
0
1 sin cos d
160
n
(với n ¥ ) Tìm n *
Câu 31 [TH] Cho 1
0
3 xd
Tính a b
Trang 5
Câu 32 [TH] Cho A0;2; 2 , B 3;1; 1 , C 4;3;0 , D 1; 2;m. Tìm m để 4 điểm , , , A B C D
đồng phẳng
A m 5 B m 5 C m 1 D m 1
Câu 33 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số
m để phương trình x2 y2 z2 2mx2m3 y 2z 3m2 3 0 là phương trình mặt cầu:
A 1 m 7 B 7 m 1 C
1 7
m m
7 1
m m
Câu 34 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P
:
2x y 2z m và mặt cầu 1 0 S x: 2 y2 z2 4x 2y 6z 5 0 Để mặt phẳng
P tiếp xúc với mặt cầu S thì tổng các giá trị của tham số m là:
Câu 35 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng P
đi qua điểm A1;2;3 và chứa trục Oz là ax by Tính tỉ số 0 T a b
1
Câu 36: Biết f x
là hàm số liên tục trên ¡ và 9
0
d 9
Khi đó tính 5
2
3 6 d
A I 27. B I 24. C I 3. D I 0.
Câu 37: Tính tích phân
π 2
0 cos 2 d
bằng cách đặt
2
d cos 2 d
u x
Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A
π 2π
0 0
1
sin 2 sin 2 d 2
π 2π
0 0
1 sin 2 2 sin 2 d 2
C
π 2π
0 0
1
sin 2 2 sin 2 d 2
π 2π
0 0
1 sin 2 sin 2 d 2
Câu 38: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2;5 và vuông góc với hai mặt
phẳng x2y và 2 33z 1 0 x y z có phương trình là1 0
A x y z 2 0 B 2x y z C 1 0 x y z D.2 0
6 0
x y z
Câu 39: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A1;1; 4
,
Trang 6
2;7;9
B
, C0;9;13
A 2x y z 1 0 B x y z 4 0 C 7x2y z 9 0 D.
2x y z 2 0
Câu 40: Biết tích phân
1
0
2
x
x
( a , b ¢ ), giá trị của a bằng:
Câu 41 Cho hàm số f x
liên tục trên 0;10
thỏa mãn 10
0
, 6
2
d 3
Tính
1
3
d ln 5 ln 2 ,
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2b0. B 2a b 0. C a b 0. D a b 0.
Câu 42: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 3; 2 và có một vectơ pháp
tuyến nr2; 5;1 có phương trình là
A 2x5y z 17 0 B 2x5y z 17 0
C 2x5y z 12 0 D 2x3y2z 18 0
Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z 4 0 và điểm
( 1; 2; 2)
A Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng P
A
4
3
d
8 9
d
2 3
d
5 9
d
Câu 44: Trong không gian Oxyzcho A1; 2; 3, B1; 0; 2
Tìm điểm M thỏa mãn uuurAB2.MAuuur
?
A
7 2;3;
2
7 2; 3;
2
Câu 45: Trong không gian Oxyz mặt cầu ( )S có tâm I(1; 3;2- ) và đi qua A(5; 1; 4- ) có
phương trình:
A ( )2 ( )2 ( )2
C ( )2 ( )2 ( )2
Trang 7
Câu 46 Biết họ các nguyên hàm 2
2 3
ln 2 1 ln 1
x
3
Câu 47 Cho hàm số y f x liên tục trên R\ 0; 1 thỏa mãn điều kiện f 1 2ln 2 và
x x f x f x x x Giá trị f 2 a bln 3, với ,a b¤ Tính a2 b2
9
2
11
2
Câu 48 Cho hàm số
2
2
2
f x
khi x x
2 2 (ln ) ln
e e
bằng
A
1
15 ln 6
2
1
15 ln 6 5
1
15 ln 6 5
1
15 ln 6 2
Câu 49 Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét,
chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng Vậy số tiền bác Năm phải trả là:
A 33750000 đồng B 12750000 đồng C 6750000 đồng D 3750000
đồng
Câu 50 Cho hàm số f x
có đạo hàm f x liên tục trên ¡ và đồ thị của f x trên đoạn
2;6 như hình bên dưới Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f 2 f 1 f 2 f 6 . B f 2 f 2 f 1 f 6 .
C f 2 f 2 f 1 f 6 . D f 6 f 2 f 2 f 1 .
………Hết………
Trang 8
TRƯƠNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
ĐỀ SỐ 02 MÔN TOÁN; LỚP 12
Câu 1 Nếu 2
1
2
f x dx
và 3
2
1
thì 3
1
f x dx
bằng
A 3 B 1 C 1 D 3.
Câu 2 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cosx6x là
A sinx3x2 C B sinx3x2 C C 2
sinx6x C D sin x C .
Câu 3 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2; 2;1 trên mặt phẳng Oxy
có tọa độ là
A 2;0;1. B 2; 2;0 . C 0; 2;1 . D 0;0;1.
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tâm của (S) có tọa độ là
A 1; 2; 3. B 1; 2;3
C 1; 2; 3 . D 1; 2;3 .
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 3x2y4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ?
A nuur2 3; 2; 4. B nuur32; 4;1 . C nur13; 4;1 . D nuur4 3;2; 4 .
Câu 6 Diện tích phần hình phẳng được gạch chép trong hình bên bằng
1
2x 2x 4 dx
1
2x 2x 4 dx
1
2x 2x 4 dx
1
2x 2x 4 dx
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho các vectơ ar1;0;3 và br 2; 2;5 Tích vô hướng
a a br r r
bằng
Trang 9
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S
có tâm là điểm I0;0; 3 và đi qua điểm
4;0;0
M Phương trình của S là
A 2 2 2
3 25
x y z B 2 2 2
C 2 2 2
3 25
x y z D 2 2 2
Câu 9: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn 1;2
, (1) 1f và (2) 2f Tính
2
1 '( )
I f x dx
Câu 10: Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số
1 ( )
1
f x x
và (2) 1F Tính (3)F
A (3) ln 2 1F B (3) ln 2 1F C F(3)12 D F(3)74
Câu 11: Tính tích phân
4
0 ( )
f x dx
, biết
2
0 (2 ) 8
I f x dx
Câu 12: Biết
4
2 3
ln 2 ln 3 ln 5
dx
, với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 13 Cho hình thang cong ( )H giới hạn bới các đường y e y x, 0,x0
và xln 4 Đường thẳng x k (0 k ln 4) chia ( )H thành hai phần
có diện tích là S1 S2 và như hình vẽ bên Tìm x k để S1 2S2.
A
2
ln 4 3
k
B kln 2
C
8 ln 3
k
D k ln 3
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2
2
x
Trang 10
A f x dx x3 2 C
3 x
3 x
C f x dx x3 2 C
3 x
3 x
Câu 15: Tính tích phân
2
2
1
I2x x 1dx
bằng cách đặt u x 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?1.
A
3
0
I 2 udu
B
2
1
I udu
C
3
0
I udu
D
2
1
1
I udu
2
Câu 16: Cho
1
x 0
a b ln ,
với a, b là các số hữu tỉ Tính S a 3 b 3
Câu 17: Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a.
A
3
a
4
B V a 3 C
3 a
6
D
3 a
2
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 3; 2; 1 và đi qua điểm
A 2;1; 2
Mặt phẳng nào tiếp xúc với S
tại A?
A x y 3z 8 0. B x y 3z 3 0. C x y 3z 9 0. D x y 3z 3 0.
Câu 19: Cho hàm số f x thỏa mãn 1 '
0
x 1 f x dx 10
và 2f 1 f 0 2. Tính 1
0
If x dx
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 6x 2y z 35 0 và điểm
A 1;3;6 Gọi A' là điểm đối xứng của A qua (P) Tính OA '
A OA' 3 26. B OA'5 3 C OA' 46 D OA' 186
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a, cạnh bên bằng 5a Tính bán
kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
25
8
D R 2a.
Câu 22: Hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên khoảng K
nếu
Trang 11
A F x( ) f x( ), x K . B f x( )F x( ), x K .
C F x( ) f x( ), x K . D f x( ) F x( ), x K.
Câu 23: Nếu 1
0
d 4
thì 1 0
2f x xd
bằng
Câu 24: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1
trên mặt phẳng Ozx có tọa độ là
A 0;1;0 B 2;1;0 C 0;1; 1 . D 2;0; 1 .
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
S :x2y2z24x8y2z12 0 Tâm của S có tọa độ là
A 2;4; 1 . B 2; 4;1 . C 2;4;1. D 2; 4; 1.
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x3y z 2 0 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
A nr3 2;3;2. B nr1 2;3;0. C nr2 2;3;1. D nr4 2;0;3.
Câu 27: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y x và x1 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1
2
0
(2 1)
1 2
0 (2 1)
C
1
2 2
0
(2 1)
1 2
0 (2 1)
Câu 28: Một nguyên hàm của hàm số f x 3x 4x là
A 3 ln 3 2x x2 B 2
3 2
ln 3
x
x
3 4
ln 3
x
Trang 12
Câu 29: Phần hình phẳng H
được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , y x 2 4xvà hai đường thẳng x 2 ;x 0
Biết 0
2
4 d 3
f x x
Khi đó diện tích hình H
là
A
7
3 B
16
4
3 D.
20
3 .
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I2;4; 1 và A0;2;3
Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 31: Cho hàm số f x
liên tục trên R và thỏa mãn
8
3 ( 1) 20
Tính tích phân 1
0 (5 4)
A I A 2 I A 4 I A 10 I 20
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , M1;0;0 , N 0; 2;0 , P 0;0;3
Phương trình mặt phẳng MNP
là:
A.1 2 3x y z 1
B 1x 2 3y z 1
C 1 2 3x y z 1
D 1x 2 3y z 1
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , ABC có trọng tâm G3;1; 4
và có
1;0; 1 , 2;3;5
A B Tọa độ điểm C là:
A.C6;2;0
B C4;2; 1
C C12;0;8
D C3; 1; 5
Trang 13
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 , B 2;0;5
Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB
A.x2y2z 11 0B x2y2z 14 0 C x2y2z 11 0 D.
Câu 35 Biết rằng tích phân 1
0
2x1 e dx a b e x
với ,a b ¡ , tích ab bằng:
Câu 36 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho H1; 2;3
Viết phương trình mặt phẳng P
đi qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.
2 3
P x
B P x: 2y 3z 14 0 C P x y z: 6 0 D.
3 6 9
Câu 37 Cho
2
2
1 4
và đặt t 4x2 Khẳng định nào sau đây sai?
2 3
0
2
t
I
C
3 2
0
I t dt
D
2 3
0
3
t
I
Câu 38 Cho H
là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
y x, nửa đường tròn có phương trình y 2x2 (với 0 x 2)
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của hình H
bằng:
A
3 2
12
B
4 2 12
C
3 1 12
D
4 1 6
Câu 39 Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình
nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A
32 5
3
B 32 C 32 5 D 96