1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại Hóa tại nhà- ĐỀ 2- ĐÁP ÁN

11 406 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 515,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại Hóa tại nhà

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Hóa – Đề 2 – Đáp án

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho 11,2g Fe vào 50g dd H2SO4 đặc, nóng 98% Sau phản ứng thu được muối nào , khối lượng bao nhiêu

A 35,2g FeSO4 B 35,2g Fe2(SO4)3

C 20g FeSO4, 15,2g Fe2(SO4)3 D 20g Fe2(SO4)3, 15,2g FeSO4

Fe

11, 2

56

2 4

dd

H SO

m C% 50.98

100.M 100.98

2Fe + 6H2SO4Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Fe + Fe2(SO4)33FeSO4

30

1 12

TG 1

6 0,5

1

1

30

1

1 10

Kt 1

30 0

1

1

1

10

2 4 3

Fe SO

1

20

4 FeSO

1

10

Câu 2: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (ở đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là

A 26,934% B 27,755% C 17,48% D 31,568% AgNO3 Ag + NO2 + 1

2 O2 Cu(NO3)2CuO + 2NO2 + 1

2O2

3Ag + 4HNO33AgNO3 + NO + 2H2O

3x

AgNO Cu NO

NO

0, 06 1

0, 448

0, 02

0, 02

3

22, 4

x y x

 3 2

Cu NO

188.0, 02

13,96

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

H

n  0, 4.0,5.20, 4mol ,

3 NO

n  0, 4.0, 20, 08mol, nFe 1,12 0, 02mol

56

  , nCu 1,92 0, 03mol

64

3

Fe  4H NO FeNO 2H O 3Cu 8H NO33Cu22NO 4H O 2

Bđ 0,02 0,4 0,08 Bđ 0,03 0,32 0,06

TG 0,02 0,08 0,02 0,02 TG 0,03 0,08 0,01 0,03

NaOH OH Fe Cu H

1

Trang 2

Câu 4: Một dd amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối CT của X:

A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D C3H5NH2

Amin : C Hn 2n 3 N 14n 17 9,55 36,5 n 3

0,5.0, 2

       C3H7NH2

Câu 5: Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

A 0,216 gam B 0,54 gam C 0,108 gam D 1,08 gam

AgNO3 + H2O Ag + 2HNO3 + 1

2O2 0,02 0,02

3

H

0, 02

pH 2 H 0, 02M n 0, 02.1 0, 02mol n n 0, 01 m 0, 01.108 1, 08g

2

Câu 6: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là

Công thức của anol đơn chức : C H OHx y :

khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi12x  y 1 3, 625.1612x y 57

4 9

C H OH

x y

 

   

 CT tính đồng phân ancol :

n 2 4 2

2  2  4

Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 ; 0,56 lít N2 (đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là

A 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0% B 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%

C 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%

C

6, 72

22, 4

  , mH 2.2, 25 0, 25g

18

  , mN 28.0,56 0, 7g

22, 4

  ,mO 6,15 3, 6 0, 25 0, 7 1, 6g   

C

3, 6.100

6,15

6,15

  , %mN 0, 7.100 11, 4%

6,15

O

%m 100 58,5 4,1 11, 4   26%

Câu 8: Nhuyên liệu để sản xuất rượu etylic là vỏ bảo, mùn cưa chưa 50% xenlulozơ Để sản xuất 1 tấn rượu với hiệu xuất toàn quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu là:

A 5100 kg B 6200 kg C 5000 kg D 5031 kg

50%,70%

6 10 5 2 5

C H O 2C H OH

162 2.46

? 1 tấn

6 10 5

C H O

1.162 100 100

2.46 50 70

Câu 9: Hòa tan a (gam) Fe vào dung dịch chứa 8a (gam) HNO3 thu được khí không màu (sản phẩm khử duy nhất), khi đưa khí này ra ngoài không khí thì hóa nâu Vậy sau phản ứng ta thu được sản phẩm là:

A Fe(NO3)2 và Fe dư B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 và HNO3dư D Fe(NO3)3

Fe + 4HNO3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Trang 3

a

56

8a

63

Sau phản ứng thu : Fe(NO3)3 và HNO3dư

Câu 10: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (H2SO4 đặc, to), kết thúc thí nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là:

A 0,5 mol B 0,05 mol C 0,18 mol D 0,3 mol

CH3COOH + C2H5OH60%CH3COOC2H5 + H2O

3

CH COOH

0,3.100

60

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít

CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O Số mol của mỗi axit lần lượt là:

A 0,045 và 0,055 B 0,050 và 0,050 C 0,040 và 0,060 D 0,060 và 0,040

CnH2nO2 + O2nCO2 + nH2O

ab abn  

CH O

a b n 0,15

n 1,5

C H O

1

2

a a b 2b

a 2b 0,15 b 0,5

Câu 12: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đã tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12 Kim loại Y là

1 2

1

2

N N 50 20 26

Z Z

 

 Ylà Fe

Câu 13: Nhúng một đinh sắt vào 150 ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt sấy khô, thấy khối lượng tăng lên 1,2g Vậy nồng độ ban đầu của CuSO4 là:

Fe + CuSO4FeSO4 + Cu

x x x

CuSO4 M

0,15

0,15

Câu 14: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:

mmuối = mkl +

2 H

n 71

H H 6,84 2,52 96.n n 0, 045mol

2 H

n

 2 Giả sử kim loại hóa trị 2

2

2,52

0, 045

Trang 4

Câu 15: Cho lên men m gam glucozơ để tạo ra ancol etylic Dẫn toàn bộ lượng khí cacbonic sinh ra sau phản ứng qua một lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 30 gam kết tủa Biết rằng hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:

A 21,6 gam B 43,2 gam C 27 gam D 33,75 gam

CO CaCO

30

100

   C6H12O6 80%2CO2 

6 12 6

C H O

0,3.1 100

2 80

Câu 16: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ tạo ra 1,11 gam muối Công thức cấu tạo của X là :

A H2N- CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

C C3H7-CH(NH2)-COOH D CH3- CH(NH2)-COOH

Gọi amino axit : NH2RCOOH

amino axit

1,11 0,89

22

0, 01

       CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 17: Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4  dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

K S O   K Mn O   KHSO K SO Mn S O   H O

5

 

 

5K SO  2KMnO  6KHSO 9K SO  2MnSO  3H O.Tổng hệ số chất tham gia phản ứng là 13

Câu 18: Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch trong hỗn hợp chứa 9 gam glucozo và lượng đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm

A 14,4 gam B 3,6 gam C 7,2 gam D 1,44 gam

6 12 6

C H O

9

180

  C 5 H 11 O 5CHO + 2Cu(OH) 2  C 5 H 11 O 5COOH + Cu 2 O + 2H 2 O

0,05 0,05

2

Cu O

m 0, 05 64.2 16 7, 2gam

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước thu được 0,56 lít H2 (đkc) Vậy hai kim loại kiềm là:

A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

kl

n hóa trị

2 H

n 2

  n 1kl 0,56.2 nkl 0, 05mol

22, 4

0, 05

Câu 20: Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M X là

A C2H4(COOH)2 B C2H3COOH C C2H5COOH D CH3COOH

Gọi công thức axit hữa cơ : R(COOH)n : nNaOH 0, 08.0,50, 04mol

R(COOH)n + nNaOHR(COONa)n + nH2O

0, 04

n 0,04

Trang 5

  2  

2 4 2

2 4

n 1

0, 04

R 28 C H

 

  

  



Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH] = 10-14)

pH = 1 H  0,1MnH 0,1.0,1 0, 01mol , nOH 0,1a mol

pH = 12sau phản ứng môi trường bazơ dư

pOH 14 12 2 OH 0, 01M

      nOH 0, 01.0, 20, 002 mol

2

H   OH H O

0,01 (0,1a)

0,1a 0, 01 0, 002 a 0,12M

Câu 22: Cho 4,6g Na vào 400ml dung dịch CuSO4 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

A 6,4g Cu B 8g CuO C 9,8g Cu(OH)2 D 7,8g Cu(OH)2 2Na + CuSO4 + 2H2O Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

0,2 (0,4)  

2

Cu OH

0, 2.1

2

Câu 23: Khử hoàn toàn 10,8 gam một oxit của kim loại cần dùng 4,536 lít H2, sau phản ứng thu được m gam kim loại Hoà tan hết m gam kim loại vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2 Thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m và công thức oxit của kim loại là

A 7,155 ; Fe3O4 B 7,56 ; FeO C 7,56 ; Fe2O3 D 5,2 ; Cr2O3

Khử oxit kim loại cần dùng 4,536 lít H2

2

O H

n n 0, 2025mol

Hoà tan m gam kim loại vào HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2

kl

n hóa trị

2 H

n 2

  n 2kl 3, 024.2 nkl 0,135mol

22, 4

Gọi công thức oxit của kim loại là : A O 0,135 2 A O2 3

0, 2025 3

x y

x y

7,56

0,135

Câu 24: Cho 166,4g dung dịch BaCl2 10% phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 9,6g muối sunfat kim loại Sau khi lọc bỏ kết tủa, ta thu được 400ml dung dịch muối clorua kim loại A có nồng độ 0,2M Hãy xác định tên kim loại A ?

BaCl2 + MSO4BaSO4 + MCl2

0,08 0,08

9, 6

0, 08

Câu 25: Khử hoàn toàn 4,8g một oxit kim loại cần 2,016 lít khí H2 (đkc) Công thức của oxit là:

A Fe2O3 B CuO C MgO D Fe3O4

Trang 6

O H

2, 016

22, 4

   , mkl 4,8 16.0, 09 3,36

kl

n hóa trị

2 H

n 2

  3,36.n 0, 09.2 M 56n n 3

M 56

 Vậy oxit : Fe2O3

Câu 26: Chất A có % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl A có CTCT là:

C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)2-COOH

%O 100 40, 45 7,86 15, 73 35,96     Gọi CTPT của A : C H O Nx y Z t

40, 45 7,86 35,96 15, 73

: : : t : : : 3,37 : 7,86 : 2, 24 :1,12 3 : 7 : 2 :1

Câu 27: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, sản phẩm tạo thành là MgSO4, H2O và sản phẩm khử X Sản phẩm khử X là

A S B SO2 và H2S C H2S D SO2

Ta có : nMg.2

2

H S S SO2

2n 8.n 6n

H SO  S  SO2 H S2

Giả sử X là S :

2 4

S

H SO S

S S

9, 6

2 2 n 6

15

n 0,125 4n

98



loại

Giả sử X là SO2 :

2

2

SO

SO

9, 6 2 n 2

49

2.n 98



loại

Giả sử X là H2S :

2

2

H S

H S

9, 6 2 n 8

49

5.n 98



Nhận Vậy X là H2S

Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít

CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A axit propionic B etyl axetat C ancol metylic D metyl propionat

2

CO

0, 4mol

22, 4 22, 4 ,

2

H O

m 7, 2

M 18

CO H O

Gọi công thức Este :C H On 2n 2 : C H On 2n 2 + 3n 2

2

O 2 nCO 2 + nH 2 O

a an

 

14n 32 a 8,8 1

an 0, 4 2



 

 12 14nn 32 8,80, 4 n 4

    Vậy Este X là C4H8O2

Gọi Este C 4 H 8 O 2 có công thức : RCOOR'  R R' 4488 R R'44 1 

4 8 2

C H O

m 8,8

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

0,1 0,1

m muối = 9,6mRCOONa 9, 6R67 0,1 9, 6   R 29

Trang 7

Với R = 29 thay vào (1)   R R'  44  29  R'  44  R'  15

Vậy R = 29 : C2H5 , R’ = 15 : CH 3 Vậy Este A là : C 2H5COOCH3 Tên gọi metyl propionat

Câu 29: Từ 13kg axetilen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

A Kết quả khác B 31,25 C 62,5 D 31,5

C2H2100%C2H3Cl

13kg ? kg mPVC 13.62,5 31, 25kg

26

Câu 30: Tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoµn là:

A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA

Tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong ion M3+ là 372Z N 37 N 37 2Z

3 3

M M

Z 11 Z 14

Z 37 2Z Z 12,3

Z N 1,5Z Z 37 2Z 1,5Z

1,5Z 37 2Z Z 10,5 Z 12 Z 15

Z 14 cấu hình e : 2 2 6 2 2

1s 2s 2p 3s 3p chu kì 3 nhóm IV (nhận)

Z 15 cấu hình e : 2 2 6 2 3

1s 2s 2p 3s 3p chu kì 3 nhóm V (loại)

Câu 31: Cho m (gam) hỗn hợp gồm Al, Ba vào H2O thu được 4,48 lít khí H2 Cho thêm dung dịch NaOH đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thì thu thêm được 3,36 lít khí H2 nữa Các khí đo ở đkc Giá trị m là:

Ba + H2OBa(OH)2 + H2

x x x

2Al + Ba(OH)2 + 2H2OBa(AlO2)2 + 3H2

2x x 3

2

x

Al + NaOH + H2ONaAlO2+ 3

2H2

2 y

4, 48 3

0, 05

22, 4

2 22, 4

x x

x y y



m 137.x 27.2x 27y 137.0, 05 27.2.0, 05 27.0,1 12, 25g

Câu 32: Hoà tan hết 7,68 gam Cu và 9,6 gam CuO cần tối thiểu thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 1M và NaNO3 0,1M (với sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là (cho Cu = 64):

3Cu + 8HCl + 8NaNO33Cu(NO3)2 + 8NaCl + 2NO + 4H2O

3

3

x

CuO + 2HCl + 2NaNO3 Cu(NO3)2 + 2NaCl + H2O

y 2 y 2 y

Cu

7, 68

64

  , nCuO 9, 6 0,12mol

80

x y

Trang 8

Câu 33: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

A 0,75 gam B 0,74 gam C 0,76 gam D Kết qủa khác

Axit formic : HCOOH Ancol etylic : C 2 H 5 OH phản ứng Este hóa

HCOOH

HCOOH + C 2 H 5 OH  H SO 2 4 HCOOC 2 H 5 + H 2 O

Với hiệu suất H = 25%

2 5 HCOOC H n

2 5 HCOOC H

m n.M 0,01.74 0,74gam

Câu 34: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là

A 24,3gam B 18,4gam C 8,1gam D 16,2gam

Chất rắn sau phản ứng hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2Al còn dư

6, 72 6, 72

22, 4 22, 4

Câu 35: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H=100% Khối lượng anilin trong dung dịch

Giải

C6H5NH2 + 3Br2C6H2NH2Br3 + 3HBr

6 5 2

C H NH

16,5.93

330

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m (gam) bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí

X gồm NO và N2O (đkc) có tỉ lệ mol là 1 : 3 Giá trị của m là:

A 23,4g B 24,3g C 32,4g D 42,3g

Gọi ,x y là số mol NO và N2O

8, 96

22, 4

3

x y

y

  

 



2

n 3n 3 n 8n 30,1.3 0,3.8 n 0,9m 0,9.2724,3g

Câu 37: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3, đun nóng Toàn bộ lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH2 = CHCHO B CH3CH2CHO C CH3CHO D HCHO

2, 24

22, 4

RCHO 2Ag

0,3

RCHO

0,3

2

0,15

       andehit : CH3CHO

Trang 9

Câu 38: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1 thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 CTPT của hợp chất đó

Gọi CT HCHC :

z

z 0,15 0,15 0,15 0,075

4 2

x y z

y

     

   

2

CO

6, 72

2

H O

5, 4

đốt 1 thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2

Đốt 0,15 mol

2 O

0,15.2,5

1

y x

Câu 39: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của este A là

A n – propyl fomiat B metyl propionate C etyl axetat D iso – propyl fomiat

Tỉ khối hơi :

4

4

A A

CH

Gọi công thức của Este RCOOR'  R R' 44 88   R R' 44 1 

A

   , nNaOH  C V 0,3.1 0,3molM  

RCOOR’ + NaOH   RCOONa + R’OH

0,2 (0,3)

0 0,1 0,2

Khối lượng chất rắn sau phản ứng : mRCOONa mNaOHdư = 20,R 67 0, 2 40.0,1 20, 4     R 15

Với R15 thay vào  1 R R' 44R'44 R 44 15 29

Vậy R = 15 : CH 3 , R’ = 29 : C 2H5 Vậy Este A là : CH3COOC2H5 Tên gọi etyl axetat

Câu 40: Cho 4,06 g một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m (gam) Fe và khí tạo thành tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 7g kết tủa Công thức của oxit sắt là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D FeO hoặc Fe2O3 Gọi oxit sắt : Fe Ox y :

O CO CaCO

7

100

    mFe 4, 06 16.0, 07 2,94g

Fe

2,94

56

O

n 0, 0525 3

x y

     Fe3O4

Câu 41: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A CH2 = CHCHO B CH3CHO C CH3CH2CHO D HCHO

2, 24

22, 4

Trang 10

0,3

2

0,15

       andehit : CH3CHO

Câu 42: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

A 23,1 gam B 12,3 gam C 21,3 gam D 13,2 gam

3

Al AlCl

26, 7

133,5

n 3n 20, 2.3n 2n 0,3m 0,3.71 21,3g

Câu 43: Dẫn V (lít) CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 1,97g kết tủa Giá trị V :

A 0,672 B 0,224 C 0,336 hoặc 0,896 D 1,568 hoặc 0,224

 2

Ba OH

OH

n  2n 2.0, 2.0, 20, 08mol,

3 BaCO

1,97

197

Câu 44: Cho những polỉme sau đây: (1) amilozơ, (2) amilopectin, (3) xenlulozơ, (4) Cao su lưu hóa, (5) polístiren, (6) Poli protilen Các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:

A 2, 4 B 4, 5, 6 C 1, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 4

o Mạch không phân nhánh : amilozơ của tinh bột

o Mạch phân nhánh : amilopectin của tinh bột, glicogen…

o Mạch không gian (mạch lưới) : cao su lưu hóa, nhựa bakelit…

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 Khí X là

Gọi x y, là số mol NO và một khí X , với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 x y

6, 72

0,3

0,15

22, 4

x y

Cón 3Fe nNO.3 n aX 11, 2.3 0,15.3 0,15.a a 1

56

Câu 46: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe

= 56, Cu = 64)

A 4,4 gam B 6,4 gam C 5,6 gam D 3,4 gam

2

Cu

Cu

Fe H

m 4, 4g

2, 24

22, 4

x

Câu 47: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là:

2 5

Câu 48: Cho 9,3g một amin no đơn chức, bậc I tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPT của amin là:

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

3RNH2 + FeCl3 + 3H2O3RNH3Cl + Fe(OH)3

Ngày đăng: 27/02/2014, 01:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Z 14  cấu hình e: 22 6 22 - Luyện thi đại Hóa tại nhà- ĐỀ 2- ĐÁP ÁN
14  cấu hình e: 22 6 22 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm