1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại Hóa tại nhà- ĐỀ 3- ĐÁP ÁN

11 345 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 500,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại Hóa tại nhà

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Hóa – Đề 3 – Đáp án

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch

X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

A 23,0 gam B 25,2 gam C 20,8 gam D 18,9 gam

2

SO

4, 48

22, 4

  , nNaOH 16 0, 4mol

40

2

NaOH SO

n 0, 4

n 0, 2

   tạo muối trung hòa

SO 2NaOHNa SO H O

0,2 0,4 0,2 mNa SO2 3 0, 2 23.2 32 16.3   25, 2g

Câu 2: Cho 6,73g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được:

A 0,11 mol FeSO4 B 0,02mol Fe2(SO4)3 và 0,08mol FeSO4

C 0,03mol Fe2(SO4)3 và 0,06mol FeSO4 D 0,05mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol FeSO4

Fe

6, 73

56

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Fe + Fe2(SO4)33FeSO4

(0,12) 0,3 0,02 (0,05)

0,1 0,3 0,05 0,02 0,02 0,06

Vậy sau phản ứng thu 0,03mol Fe2(SO4)3 và 0,06mol FeSO4

Câu 3: Cho các bazơ sau (1) C6H5NH2(2) C2H5NH2(3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2N (5) NaOH(6) NH3 Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?

A (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4) B (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

C (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Từ công thức : NaOHR NHn 2 n RNH2 NH3 C H NH6 5 2 C H6 5n NH2 n

(5) NaOH > (4) (C2H5)2N > (2) C2H5NH2 > (6) NH3 > (1) C6H5NH2 > (C6H5)2NH

Câu 4: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A 12,37% B 87,63% C 85,88% D 14,12%

3

NH

0, 448

22, 4

  , nCuO 16 0, 2mol

80

2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

0,02 (0,2)

0,02 0,03 0,03

Cu

Cu CuO

m m 0, 03.64 80.0,17

Câu 5: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO

và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là

A 1,12 gam B 0,56 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Gọi x y, là số mol NO và NO2

2

X

O

M

32

x NO(30) 4 4 1 3 0

12 3

x

x y y

     

42

y NO2(46) 12

Trang 2

20 15

m 6, 67g

m  5  

8,96

0, 4 0,1

22, 4

  

2

n 3n 3 n n 30,1.3 0,3 n 0, 2m 0, 2.56 11, 2g

Câu 6: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là

A 3,4 gam B 6 gam C 3 gam D 3,7 gam

Gọi x y, lần lượt là số mol của este metylfomiat (HCOOCH3) và este metyl axetat (CH3COOCH3)

Ta có mHCOOCH3mCH COOCH3 3 20,860x74y20,8 1 

HCOOCH3 + NaOH  HCOONa + CH3OH CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa +

CH3OH

x x y y

NaOH M

n C V0,15.20,3mol   x y 0,3 2  60 74 20,8 0,1mol

3

HCOOCH

m n.M0,1.606gam

Câu 7: Tiến hành oxi hóa 2,5 mol rượu metylic thành fomanđehit bằng CuO rồi cho fomanđehit tan hết vào nước thu được 160g dung dịch fomalin 37,5% Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là bao nhiêu ?

dd HCHO

C%.m 37,5.160

100.M 100.30

CH OH CuO HCHO Cu H O

2,5 2 H% 2 100 80%

2,5

Câu 8: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là

KOH

3, 9 56

3, 9

3, 9 108, 2 2

39

Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 21g bột sắt thu được 30g một oxit duy nhất Công thức phân tử của oxit là:

A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe2O3 D Fe2O3

Gọi oxit sắt : Fe Ox y : nFe 21 0,375

56

  , mO moxit mFe 30 21 9 nO 9 0,5625mol

16

Fe

O

n 0,5625 3

x

y

Câu 10: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A 1,26 lít B 2,52 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

4, 05

n 3 n 8 3 n 8 n 0, 05625mol V 0, 05625.22, 4 1, 26

27

Trang 3

Câu 11: Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 Công thức của sắt oxit là:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Thiếu dữ kiện

2 3

x y

y

x

0,3 0,4

4 0,3 0, 4 3 12

y

y y

     Vậy oxit sắt Fe3O4

Câu 12: Dẫn 3,36 lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,5M Tính khối lượng kết tủa thu được:

A 13,79g B Kết quả khác C 17,39g D 19,37g

2

CO

3,36

22, 4

2

NaOH Ba(OH) OH

n  n 2n 0, 2.0,1 2.0, 2.0,5 0, 22mol Phản ứng tạo ra hai muối HCO3và CO32gọi ,x y là số mol HCO3và CO23

CO 2OH CO H O

x x x y 2 y y

0,15 0, 08

2 0, 22 0, 07

3

n n  0, 07mol m 0, 07.197 13, 79g

Câu 13: Dung dịch X có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO4  và d mol HCO3  Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?

A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d C a + b = c + d D a + b = 2c + d

Áp dụng định luật thăng bằng e  a + 2b = 2c + d

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí

H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 63,2 gam B 36,2 gam C 54,3 gam D 18,1 gam

mmuối clo =

2

kl H

8,96

m 71.n 7,8 71 36, 2g

22, 4

Câu 15: Cho ancol etylic tác dụng với axit axetic thu được 22 gam este Nếu H=25% khối lượng ancol etylic phản ứng

A Kết qủa khác B 26 gam C 46 gam D 92 gam

Axit axetic : CH3COOH Ancol etylic : C2H5OH phản ứng Este hóa

CH COOC H

m 22

M 88

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4 CH3COOC2H5 + H2O

0,25 0,25 0,25 mol

Với hiệu suất phản ứng H% = 25%

2 5

C H OH

0, 25

25

   mC H OH2 5 n.M1.4646gam

Câu 16: Cho 6,2g hỗn hợp hai kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đkc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:

1

2

  

2

2, 24

n 2n 2 0, 2mol m 0, 2 M OH 0, 2.M 0, 2.17 6, 2 3, 4 9, 6g

22, 4

Trang 4

Câu 17: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH2-COOH

C CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2N-CH2-COOH

Gọi amino NH2RCOOH : namino 30, 7 23, 4 0, 2 R 16 45 23, 4 R 56 C H4 8

CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần

25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

2

dd

C%.m 3, 65.25

100.M 100.36, 5

2

0, 575

0, 025

Câu 19: Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047 g một axit cacboxylic A cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2M A không làm mất màu dung dịch Br2 CTCT của A là

A C6H4(COOH)2 B CH3C6H3(COOH)2 C C6H3(COOH)3 D CH3 - CH2COOH NaOH

n 0, 2.0, 05450, 0109mol

Gọi axit : R(COOH)n : R(COOH)n + nNaOH R(COONa)n +nH2O

0, 0109

n 0,0109

4 6

n 1

R 38

n 2

R 76 C H

n 3

R 114













Câu 20: Cho 0,06 mol Fe vào dung dịch chứa 0,09 mol HNO3 thu được khí NO duy nhất Phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy chất rắn Khối lượng chất rắn là:

Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O Fe + 2Fe(NO3)33Fe(NO3)2

0,0225 0,09 0,0225 0,01125 0,0225 0,03375

mrắnmFe dư 0, 02625.56 1, 47g

Câu 21: Ngâm một đinh sắt nặng 4g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2875g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

A 0,3999g B 1,9999g C 1,999g D 2,0251g

Fe + CuSO4FeSO4 + Cu

x x x

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, N) cần dùng15,68 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là

A Kết quả khác B C4H9N C C2H9N D C3H9N

Trang 5

2 2 2 2

1

9

a a a a

x y

y

 

     

 

  

 

 

Áp dụng định luật bảo toàn oxi : 2a 9

4

x

  2a x + a 2

0 9a ay 0

2

9 15, 68

4 40

100

9a ay 0

x

x

    

 

Câu 23: Dãy gồm các vật liệu có cấu trúc mạch không nhánh là:

A PE, amilopectin, polibutađien, PVC B Rezit, visco, policaproamit, polistiren

C Cao su, PVC, plexiglas, rezol D poli(ure-fomandehit), novolac, bakelit, xenlulozo triaxetat

vật liệu có cấu trúc mạch không nhánh là : Cao su, PVC, plexiglas, rezol

Câu 24: Chia a gam axit axetic thành hai phần bằng nhau

- Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M

- Phần 2 thực hiện phản ứng este hoá với ancol etylic thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) m có giá trị là

CH3COOH + C2H5OHCH3COOC2H5 + H2O

n  n  n  0, 5.0, 4  0, 2mol  m  0, 2.88  17, 6g

Câu 25: Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m2 là

A 133,3 gam B 272,2 gam C 146,9 gam D 300 gam

2 4

H SO

98.100

80

200g SO3 122,5% 29,4%

78,4% 2

2

200 29, 4

m 300g

m 44,1

m2 H2SO4 49% 44,1%

Câu 26: Cho Vml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,035 mol Zn(NO3)2 thu được 2,97 gam kết tủa Thể tích dung dịch NaOH 2M lớn nhất cần lấy là

 2

Zn OH

2,97

99

2NaOHZn(NO )3 2Zn(OH)2 2NaNO3

0,07 0,035 0,035   

2

Zn OH

n pư = 0, 035 0, 03 0, 005mol 2NaOH + Zn(OH)2Na2ZnO2 + 2H2O

0,01 0,005 nNaOH 0, 07 0, 01 0, 08mol VNaOH 0, 08 0, 04

2

Câu 27: Cho 3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là:

Trang 6

A Rb B Cs C Li D K

2

2n  n   n  0, 25.0,8  0, 2mol

2

n 1  2n  n  0, 2mol M 3 15 Li 15 Na

0, 2

      Li

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được cho lội qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, sau đó qua bình (2) đựng 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khi kết thúc phản ứng, khối lượng bình (1) tăng 8,1 gam và bình (2) có 15 gam kết tủa xuất hiện CTPT của hai hiđrocacbon trong X là

A A hoặc B hoặc C B CH4 và C4H10 C C2H6 và C4H10 D C3H8 và C4H10

 2

Ca OH

n 0, 25.1 0, 25mol ,

3

CaCO

15

100

2

H O

8,1

18

Từ các đáp án hiđrocacbon là ankan : Gọi CT chung của 2 ankan:C Hn 2n 2 amol

n 2n 2

C H  + O2nCO2 n 1 H O 2 CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O

a an a n 1  0,150,15 0,15

2

Ca(OH)

n

 dư =0, 25 0,15 0,1mol

2CO2 + Ca(OH)2Ca(HCO3)2

0,2 0,1

2

CO

n 0,15 0, 2 0,35mol

2

2

CO

H O

n 3, 5

    1 n 4 hay 2 n 4 hay 3 n 4

Vậy 2 hiđrocacbon có thể : CH4 và C4H10 hay C2H6 và C4H10 hay C3H8 và C4H10  Đáp án A

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc) Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

Gọi x y, là số mol Al và Mg

1

27 24 1, 5

30

1, 68

22, 4

40

x y

y

Al Al

1 27

1, 5 1, 5

Câu 30: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

A 12,3 gam B 8,2 gam C 10,2 gam D 10,5 gam

etyl axetat (CH 3 COOC 2 H 5 ) ,

CH COOC H

m 8,8

M 88

   , nNaOH C VM 0,15.1 0,15mol

CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH  CH 3 COONa + C 2 H 5 OH

0,1 (0,15)

0,1 0,1 0,1

0 0,05 0,1

Khối lượng chất rắn sau phản ứng :

3

CH COONa NaOH

m m 0,1.82 0, 05.40 10, 2gam 

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)

CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC

? kg 250 kg

Trang 7

CH

250.16 100

62, 5 50

4

3 CH

128

V 22, 4 179, 2m 16

100

179, 2 224m 80

Câu 32: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 2963Cu và 6529Cu, trong đã đồng vị 65

29Cu chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 63

29Cu trong Cu2O là

Cu

27.M 100 27 M 27.63 73.65

Cu

73 64, 46.2

100 .100 64, 94%

64, 46.2 16

Câu 33: Thủy phân 506,25kg khoai có chứa 80% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của phản ứng đạt 60% thì khối lượng glucozơ thu được là:

Tinh bột (C 6 H 10 O 5 = 162) , Glucozơ(C 6 H 12 O 6 = 180) C 6 H 10 O 5 Tinh khiết = 506, 25.80 405kg

100

C 6 H 10 O 5

60%

C 6 H 12 O 6

162 180

405 kg ? kg

6 12 6

C H O

m thực tế = 405.180 60

162 100

Câu 34: Thủy phân 60,75 gam một loại mùn cưa có 80% xenlulozơ, lấy toàn bộ lượng glucozơ thu được sau phản ứng cho lên men rượu Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất cả quá trình

là 60%?

A 46 gam B 13,8 gam C 27,6 kg D 16,56 kg

C 6 H 10 O 5 Tinh khiết = 60, 75.80

48, 6kg

100  C 6 H 10 O 5C 6 H 12 O 6 2C 2 H 5 OH

162 2.46 48,6 kg ? kg

Vì hiệu suất của cả quá trình là 60%

2 5

C H OH

m thực tế

48, 6.2.46 60

16,56kg

162 100

Câu 35: Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4 Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: 112

4

CdSO

8,32

208

  Zn + CdSO4ZnSO4 + Cd

0, 04 0, 04 0, 04 0, 04

2,35

100

Câu 36: X là một amino axit khi cho 0,01 mol X t/d với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl 0,125 M và thu được 1,835 g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X t/d với dd NaOH thì cần 25 gam dd NaOH 3,2% CTCT của X là:

A C3H6-(NH2)2-COOH B (NH2)2-C3H5-COOH

C NH2-C3H5-(COOH)2 D C7H12-(NH2)2-COOH

namino = 0,01 mol , nHCl 0, 08.0,1250, 01mol, dd

NaOH

C%.m 3, 2.25

100.M 100.40

namino : nHCl: nNaOH= 1 : 1 : 2 amino có 1 gốc NH2 và 2 gốc COOH

Gọi CT amino : NH2R(COOH)2 : NH2R(COOH)2 + HClNH3ClR(COOH)2

NH ClR COOH

1,835

0, 01

           NH2-C3H5-(COOH)2

Trang 8

Câu 37: Khử 4,8 gam hỗn hợp CuO và một oxit sắt có tỉ lệ số mol 1 : 1 bằng khí CO (dư) Sau phản ứng thu được 3,52 gam chất rắn X Hoà tan X vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít khí (ở đktc) (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức sắt oxit là:

A FeO2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

2

a a

b b

x

  

Cu + HClko pu Fe + 2HClFeCl2 + H2

bx bx

CuO Fe O

2 3

a 1

b 1

m m 3, 52

0, 896

22, 4

Fe O

x

y

Câu 38: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O Khi đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol X cho 2,016 lít CO2 (đktc) Mặt khác để hiđro hóa hoàn toàn 0,15 mol X cần 3,36 lít H2 (00C, 2atm) và được rượu no Y Biết X tác dụng được với AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag CTCT của X là

A Kết quả khác B C2H5CHO C CH3CHO D CH2=CHCHO Gọi X C H Ox y :

2

CO

2, 016

22, 4

2

H

PV 2.3,36

RT 0, 082.273

C H Ox y + O2 x CO2 + H2O

0,03 0,03x 0, 03x0, 09 x 3 Có : H 2

X

n 0, 3

2

n 0,15

  số liên kết Pi = 2  2

Công thức tính số liên kết Pi của hợp chất có CT : C H O N Xx y Z t k có số liên kết pi : 2 2 t  k

2

x   y

 

Từ công thức C H Ox y 2 2 2 2 2 2 2

x y x y

x y

3 4

Câu 39: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu A, B ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp Y gồm

2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho X hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Br2 dư thấy có 24 gam Br2 bị mất màu và khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 7,35 gam CTPT của 2 rượu trong X là

A C2H5OH và C3H7OH C C4H9OH và C5H11OH

B C3H7OH và C4H9OH D Kết quả khác

Gọi CT chung của hai rượu : C Hn 2n 1OHa mol C Hn 2n 1OH C Hn 2n+H2O

a a Khối lượng bình tăng là khối lượng của 2 ankena.14n7,35,

2

Br

24

160

CnH2n + Br2CnH2nBr2

a a  14an 7, 35 n 3, 5 3 n 4

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 Khí X lµ

Trang 9

Gọi x y, là số mol NO và X 1 0

1

x

x y y

0

0,15

6, 72

0,15

22, 4

x y

x

x y y

 



Ta có : n kl Hóa trị = Tổng nkhí chỉ số oxi hóa

11, 2

n 3 n 3 n a 3 0,15.3 0,15.a a 1 X NO

56

Câu 41: Hợp chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, bậc nhất (chứa C, H, N),trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol nX: nHCl = 1:1 Công thức phân tử của X

A CH3 – NH2 B CH3 – CH2 –CH2 – NH2

C CH3 – CH2 – NH – CH3 D CH3 – CH(CH3) – NH2

Công thức amin : C Hn 2n 3 N %N 14 100 23, 73% n 3

14n 17

Vì X có mạch cacbon không phân nhánh, bậc nhất CH3 – CH2 –CH2 – NH2

Câu 42: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,364 B 3,940 C 1,182 D 1,970

2

CO

0, 448

22, 4

  , nOH  nNaOH 2nBa OH  2 0,1.0, 06 2.0,1.0,12 0, 03mol

Gọi x y, là số mol của 2

3

CO và HCO3 2

2

 

2

0, 02 0, 01

n n 0, 01mol m 0, 01.197 1,97g

Câu 43: Để điều chế 100 lít rượu vang 0

10 thì khối lượng glucozơ cần dùng m kg Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 90%,khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là:

A 12,25 kg B 13,91 kg C 30,91 kg D 17,39 kg

Từ công thức độ rượu : 0 nc  

dd

V

V

 Với Vdd=100 lít , R0 100 Thay vào  1  0 nc

dd

V

V

0

dd

nc

R V 10.100

100% 100

V

      kg

C 6 H 12 O 6

90%

2C 2 H 5 OH

180 2.46

?kg 8 kg

6 12 6

C H O

m thực tế = 8.180 100 17, 39kg

2.46 90

Câu 44: Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu được

là 1,68 lít (đktc) Giá trị của a là

HCOOH + Na HCOONa + 1H2

2 C2H5OH + NaC2H5ONa + 1H2

2

x

2

x

y

2

y

2 2 22, 4

x y

x y

2

HCOOH C H OH

a  m  m x.46  y 46  46. xy  46.0,15  6, 9g

Câu 45: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

A 12,3 gam B 23,1 gam C 21,3 gam D 13,2 gam

Trang 10

2Al + 3Cl22AlCl3

3

26, 7

27 35,5.3

m m m 5, 4 m 26, 7m 21,3g

Câu 46: Cho hỗn hợp gồm 1,6 g rượu A và 2,3 g rượu B là hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1,12 lít H2 (đktc) CTPT của hai rượu là

A Kết quả khác B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H7OH D C3H7OH, C4H9OH Gọi công thức của 2 rượu : C Hn 2n 1OH: a mol

n 2n 1

C H OH+ Na C Hn 2n 1ONa+ 1H2

2

2

14n 18 a 1, 6 2, 3    

14n 18 a 3, 9 14n 18 0,1 3, 9 n 1, 5

1 n 2

a 1,12

a 0,1

2 22, 4

CH3OH,C2H5OH

Câu 47: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron) của phân tử là 92, trong đã số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Công thức oxit là

X2O có tổng số hạt là 922 2Z 1N12Z2N2 92 1 

X2O có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 282.2Z12Z22N1N228 2 

3

Na

Na2O

Câu 48: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

Gọi hợp chất Fe Mx y,

2

SO

0,112

22, 4

Nếu Fe Mx ylà FeCO3 tác dụng H2SO4 đặc nóng (dư) tạo khí CO2 không thỏa

Nếu Fe Mx ylà FeS tác dụng H2SO4 đặc nóng (dư) FeS tham gia hết

6FeS + 8H2SO43Fe2(SO4)3 + SO2 + 8H2O

0,01 0,005

0, 01 0, 005

  không thoả nên Fe Mx ykhông thể là FeS

Nếu Fe Mx ylà FeS2 tác dụng H2SO4 đặc nóng (dư) FeS2 tham gia hết

2FeS2 + 14H2SO4Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O

0,01 0,005

0, 01 0, 005

  không thoả nên Fe Mx ykhông thể là FeS2

Ngày đăng: 27/02/2014, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm