1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Cung cầu doc

18 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 200,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu • 1- Giá của một mặt hàng P cĩ mối quan hệ ngược chiều với lượng cầu hàng hĩa... Khi cĩ sự thặng dư, người bán sẽ hạ giá bán, theo qui luật cung-

Trang 1

Chương 2

I CUNG

1 Khái niệm

2 Qui luật cung

l3 Các yếu tố xác định lượng cung và hàm cung.

4 Sự vận động dọc đường cung và dịch

chuyển đường cung

5 Sự co dãn của cung theo giá

CUNG

CỦA

MỘT

HÀNG

HOÁ

với giả định các điều kiện khác không đổi.

những số lượng HH mà

DN sẵn lòng bán ở những mức giá khác nhau

trong một khoảng thời gian nhất định

Trang 2

2 QUY LUẬT CUNG :

Giá tăng , số lượng cung tăng và ngược lại

HÀM CUNG : Qs = f(P)

(các điều kiện khác không đổi) Thí dụ : Q s = 20P - 100

3 Các yếu tố xác định lượng cung và hàm cung.

• - Giá của một mặt hàng (P) cĩ mối quan hệ cùng chiều với lượng cung hàng hĩa.

• - Chi phí của của các yếu tố đầu vào cĩ quan hệ ngược chiều với lượng cung hàng hĩa.

• - Trình độ áp dụng khoa học cơng nghệ càng cao thì lượng cung cĩ khả năng tăng lên.

• - Chính sách vĩ mơ của chính phủ, các diều kiện tự nhiên, xã hội cĩ tác động ảnh hưởng đến lượng cung hàng hĩa.

BIỂU CUNG

P

(ngàn đồng)

QS

(tấn)

Trang 3

Số lượng cung

ĐƯỜNG CUNG

Q2 Q1

Giá

Q1 Q2 Số lượng cung

P1

P2

4 ĐƯỜNG CUNG DỊCH CHUYỂN

Chi phí sản xuất: - Giá đầu vào

- Trình độ kỹ thuật Giá cả các hàng hĩa cĩ liên quan

Các yếu tố khách quan

Dự kiến về giá cả hàng hĩa trong tương lai

Trang 4

Q’1 Q1 SL

P1

P2

Giá yếu

tố tăng Đường cung dịch chuyển sang trái

cung giảm

Giá

Q1 Q’1 SL

P1

P 2

Tiến

bộ kỹ

thuật

Đường cung dịch chuyển sang phải

cung tăng

CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CUNG

Đánh giá biến đổi của cung theo biến đổi

của giá

ES = % biến đổi số lượng cung

% biến đổi của giá =

∆Q

Q

∆P

P

Kết luận về độ co giãn theo giá của cung

tương tự như độ co giãn theo giá của cầu

Trang 5

5 CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CU NG

Đánh giá biến đổi ( nhạy cảm) của cung theo biến đổi của giá

Es = % biến đổi số lượng cung

% biến đổi của giá =

∆Q

Q

∆P

P

Thí dụ : số lượng cung tăng 20% khi giá tăng 10% ta tính được : Es= 2

II CẦU

1 Khái niệm

2 Qui luật cầu

l3 Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu.

4 Sự vận động dọc đường cầu và dịch

chuyển đường cầu

5 Sự co dãn của cầu theo giá

1.CẦU

CỦA

MỘT

HÀNG

HOÁ

với giả định các điều kiện khác không đổi.

những số lượng HH mà NTD sẵn lòng mua ở những mức giá khác nhau

trong một khoảng thời gian nhất định

Trang 6

HÀM CẦU : QD = f(P)

(các điều kiện khác không đổi)

2 QUY LUẬT CẦU :

Giá tăng , số lượng cầu giảm và ngược lại

Thí dụ : Q D = - 10P + 80

3 Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu

• 1- Giá của một mặt hàng (P) cĩ mối quan hệ ngược chiều với lượng cầu hàng hĩa

• 2- Thu nhập của người tiêu dùng(I)

• 3- Giá của hàng hĩa liên quan (Pxy):

BIỂU CẦU

P

(ngàn đồng)

QD

(tấn)

Trang 7

Số lượng cầu

ĐƯỜNG CẦU

Q1 Q2

Giá

Q1 Q2 Số lượng cầu

P1

P2

4 Sự vận động dọc đường cầu và dịch

chuyển đường cầu

a THU NHẬP CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

b GIÁ CẢ CÁC HÀNG HĨA CĨ LIÊN QUAN

c DỰ KIẾN VỀ GIÁ CẢ HÀNG HĨA TRONG TƯƠNG LAI

d SỞ THÍCH, THỊ HIẾU CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

e QUY MƠ CỦA THỊ TRƯỜNG

Trang 8

ĐƯỜNG CẦU DỊCH CHUYỂN

Thu nhập bình quân của dân cư

Giá sản phẩm thay thế hoặc bổ túc

Sở thích của người tiêu dùng

Dự kiến của người tiêu dùng về giá của sản phẩm đó trong tương lai

Đường cầu dịch chuyển sang phải

Thu nhập bình quân

của dân cư tăng

cầu tăng

Giá

SL

P1

P2

Q1 Q2Q’1

°

Q’2

°

a1 HÀNG HĨA BÌNH THƯỜNG

P1

P2

Đường cầu dịch chuyển sang trái

Thu nhập bình quân

của dân cư tăng

cầu giảm

Giá

SL

P1

P2

°

°

a2 HÀNG HĨA CẤP THẤP

P1

P2

a2 HÀNG HĨA CẤP THẤP

Trang 9

b Giá cả các hàng hĩa cĩ liên quan

B1 Hàng thay thế

P1

P2

Q1

Q2

B2 Hàng bổ sung

P1

P2

Q1

Q2

Phần mềm Máy vi tính

5 CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU

Đánh giá biến đổi ( nhạy cảm) của cầu theo biến đổi của giá

ED = % biến đổi số lượng cầu

% biến đổi của giá =

∆Q

Q

∆P

P

Thí dụ : số lượng cầu giảm 20% khi giá tăng 10% ta tính được : ED = - 2

Trang 10

TÍNH CO GIÃN THEO GIÁ TỪ HÀM CẦU

ED = dQ

dP ×

Q P

Thí dụ : Q D = − 10P + 80

Tính co giãn theo giá tại mức giá P = 3

∆Q

P

ED

KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU

ED > 1 : co giãn nhiều

ED < 1 : co giãn ít

ED = 1 : co giãn đơn vị

ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU (E D ) & TỔNG DOANH THU HAY TỔNG CHI TIÊU (TR)

TR = P × Q

ED > 1 : ä TR → ỉ P

ED < 1 : ä TR → ä P

ED = 1 : TR & P độc lập với nhau

Trang 11

CO GIÃN THEO THU NHẬP

Đánh giá biến đổi của cầu theo biến đổi của thu nhập

EI = % biến đổi số lượng cầu

% biến đổi của thu nhập =

∆Q

Q

∆I

I

KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN THEO THU NHẬP

EI > 0 : X là hàng thông thường

EI > 1 : X là hàng xa xỉ

EI < 1 : X là hàng thiết yếu

EI < 0 : X là hàng cấp thấp

CO GIÃN CHÉO

Đánh giá biến đổi của cầu theo biến đổi của giá hàng thay thế hay bổ túc.

EXY = % biến đổi số lượng cầu của X

% biến đổi của giá của Y

∆QX

∆PY QX

PY

Trang 12

KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN CHÉO

E XY > 0 : X, Y là hai sản phẩm thay thế

E XY < 0 : X, Y là hai sản phẩm bổ túc

E XY = 0 : X, Y là hai sản phẩm không

liên quan với nhau

Bài tập về nhà (08/03)

• Cho hàm số cung, cầu của mặt hàng áo sơ mi

cĩ dạng:

Qs = 5,5P - 500

Và Qd = - 0,5P + 100

Câu hỏi:

1- Tính Es = ?, Ed = ?, cho nhận xét ?

2- Theo các bạn giá bán (P- ngàn đồng) sẽ là bao nhiêu trên thị trường ? Tại sao ?

III Cân bằng cung - cầu

1 Trạng thái cân bằng

2.Trạng thái dư thừa và thiếu hụt của thị trường

3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng

4 Kiểm sốt giá

Trang 13

1 Trạng thái cân bằng

P

(ngàn đồng)

QD (tấn)

QS (tấn)

Dư thừa (+), Thiếu hụt (-) 7 3,5 0 3,5 7 10,5

Số lượng D

S

EÙ1

P1

Giá

Q1

Giá & số lượng cân bằng được xác định tại giao điểm của hai đường cầu và cung

2.Trạng thái dư thừa và thiếu hụt của thị

trường

• Ởcác mức giá cao hơn mức giá cân bằng, thị

trường thặng dư một lượng hàng Khi cĩ sự

thặng dư, người bán sẽ hạ giá bán, theo qui luật cung- cầu thì lượng cầu sẽ tăng lên, và theo qui luật cung thì lượng cung sẽ giảm xuống, giá sẽ hạ cho đến khi đạt tới mức cân bằng

Trang 14

Trạng thái dư thừa

» Thặng dư

P 1

E P2

0 Qd1 Q* Qs1 Q

Trạng thái thiếu hụt

• Ởcác mức giá thấp hơn mức giá cân bằng,

thị trường thiếu hụt một lượng hàng Khi có

sự khan hiếm, người bán sẽ tăng giá và người mua cũng sẵn lòng trả giá cao hơn để mua cho được hàng, giá tăng theo qui luật cung thì lượng cung sẽ tăng lên, và theo qui luật cầu thì lượng cầu sẽ giảm xuống, giá tăng cho đến khi đạt tới mức cân bằng

Trạng thái thiếu hụt

P

E

P2

Thiếu hụt

P1

0 Qs1 Q* Qd1 Q

Trang 15

3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng

Trường hợp 1: Cung không đổi và cầu thay đổi(Tăng, hoặc giảm)

• Khi cầu một mặt hàng tăng lên, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá và lượng cầu cân bằng cao hơn trước, vì ở mức giá cũ thị trường sẽ thiếu hụt hàng hóa

• Khi cầu một mặt hàng giảm xuống, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá và lượng cân bằng thấp hơn trước, vì ở mức giá cũ thị trường sẽ dư thừa hàng hóa.

Sự thay đổi trạng thái cân bằng

Trường hợp 2: Cung thay đổi và cầu không thay đổi.

• Khi cung một mặt hàng tăng lên, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá cân bằng thấp hơn trước,

vì ở mức giá cân bằng cũ thị trường sẽ thặng dư hàng hóa.

• Khi cung một hàng hóa giảm xuống, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá cân bằng cao hơn trước, vì

ở mức giá cân bằng cũ thị trường sẽ thiếu hụt hàng hóa.

Sự thay đổi trạng thái cân bằng

Trường hợp 3: Cung thay đổi và cầu cũng thay đổi.

• Khi cả cung lẫn cầu của một mặt hàng cùng thay đổi thì giá và lượng cân bằng sẽ thay đổi như thề nào là tùy thuộc vào sự thay đổi cùng chiều, hay nghịch chiều, cùng mức độ hay khác mức độ của cung cầu

Trang 16

IV Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường.

Giá trần và giá sàn

Thuế và trợ cấp

GIÁ TỐI ĐA ( gía trần)

Được quy định thấp hơn giá cân bằng

Người tiêu dùng có lợi

Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá cao

Q D – Q S : số lượng thiếu hụt

D S

QD

PCB

Pmax

QS Q

Phân phối theo định lượng hay nhập khẩu chịu lỗ ?

Trang 17

GIÁ TỐI THIỂU ( GIÁ SÀN)

Được quy định cao hơn giá cân bằng

Người sản xuất có lợi

Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá thấp

GIÁ TỐI THIỂU

Q S

D

E Ø

s

Q D Q

Pmin

P

TÁC ĐỘNG CỦA MỘT KHOẢN THUẾ TĂNG

SL

Giá

D

S1

EØ1

S

Q2 Q1

P2

EÙ2

°

PSX = PB - T

Q’1

P2> P1

Q2< Q1

P2- P1 = ?

Trang 18

Tỷ lệ phân chia khoản thuế tăng cho người bán và người mua tuỳ thuộc vào E D và E S

ED< ES ⇒ TM > TB

ED> ES ⇒ TM < TB

TÁC ĐỘNG CỦA MỘT KHOẢN TRỢ CẤP

SL

Giá

D

S

EØ2

S2

Q1 Q2

P1

P2 °EÙ1°

PSX = PB + Tr

P2< P1

Q2> Q1

P1– P2 = ?

Tỷ lệ phân chia khoản trợ cấp cho người bán và người mua tuỳ thuộc vào E D và E S

ED< ES ⇒ TM <TB

ED> ES ⇒ TM > TB

Ngày đăng: 27/02/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w