Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu • 1- Giá của một mặt hàng P cĩ mối quan hệ ngược chiều với lượng cầu hàng hĩa... Khi cĩ sự thặng dư, người bán sẽ hạ giá bán, theo qui luật cung-
Trang 1Chương 2
I CUNG
• 1 Khái niệm
• 2 Qui luật cung
l3 Các yếu tố xác định lượng cung và hàm cung.
• 4 Sự vận động dọc đường cung và dịch
chuyển đường cung
• 5 Sự co dãn của cung theo giá
CUNG
CỦA
MỘT
HÀNG
HOÁ
với giả định các điều kiện khác không đổi.
những số lượng HH mà
DN sẵn lòng bán ở những mức giá khác nhau
là
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 22 QUY LUẬT CUNG :
Giá tăng , số lượng cung tăng và ngược lại
HÀM CUNG : Qs = f(P)
(các điều kiện khác không đổi) Thí dụ : Q s = 20P - 100
3 Các yếu tố xác định lượng cung và hàm cung.
• - Giá của một mặt hàng (P) cĩ mối quan hệ cùng chiều với lượng cung hàng hĩa.
• - Chi phí của của các yếu tố đầu vào cĩ quan hệ ngược chiều với lượng cung hàng hĩa.
• - Trình độ áp dụng khoa học cơng nghệ càng cao thì lượng cung cĩ khả năng tăng lên.
• - Chính sách vĩ mơ của chính phủ, các diều kiện tự nhiên, xã hội cĩ tác động ảnh hưởng đến lượng cung hàng hĩa.
BIỂU CUNG
P
(ngàn đồng)
QS
(tấn)
Trang 3Số lượng cung
ĐƯỜNG CUNG
Q2 Q1
Giá
Q1 Q2 Số lượng cung
P1
P2
•
•
4 ĐƯỜNG CUNG DỊCH CHUYỂN
Chi phí sản xuất: - Giá đầu vào
- Trình độ kỹ thuật Giá cả các hàng hĩa cĩ liên quan
Các yếu tố khách quan
Dự kiến về giá cả hàng hĩa trong tương lai
Trang 4Q’1 Q1 SL
P1
P2
•
•
Giá yếu
tố tăng Đường cung dịch chuyển sang trái
cung giảm
Giá
Q1 Q’1 SL
P1
P 2
•
•
Tiến
bộ kỹ
thuật
Đường cung dịch chuyển sang phải
cung tăng
CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CUNG
Đánh giá biến đổi của cung theo biến đổi
của giá
ES = % biến đổi số lượng cung
% biến đổi của giá =
∆Q
Q
∆P
P
Kết luận về độ co giãn theo giá của cung
tương tự như độ co giãn theo giá của cầu
Trang 55 CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CU NG
Đánh giá biến đổi ( nhạy cảm) của cung theo biến đổi của giá
Es = % biến đổi số lượng cung
% biến đổi của giá =
∆Q
Q
∆P
P
Thí dụ : số lượng cung tăng 20% khi giá tăng 10% ta tính được : Es= 2
II CẦU
• 1 Khái niệm
• 2 Qui luật cầu
l3 Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu.
• 4 Sự vận động dọc đường cầu và dịch
chuyển đường cầu
• 5 Sự co dãn của cầu theo giá
1.CẦU
CỦA
MỘT
HÀNG
HOÁ
với giả định các điều kiện khác không đổi.
những số lượng HH mà NTD sẵn lòng mua ở những mức giá khác nhau
là
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 6HÀM CẦU : QD = f(P)
(các điều kiện khác không đổi)
2 QUY LUẬT CẦU :
Giá tăng , số lượng cầu giảm và ngược lại
Thí dụ : Q D = - 10P + 80
3 Các yếu tố xác định lượng cầu và hàm cầu
• 1- Giá của một mặt hàng (P) cĩ mối quan hệ ngược chiều với lượng cầu hàng hĩa
• 2- Thu nhập của người tiêu dùng(I)
• 3- Giá của hàng hĩa liên quan (Pxy):
BIỂU CẦU
P
(ngàn đồng)
QD
(tấn)
Trang 7Số lượng cầu
ĐƯỜNG CẦU
Q1 Q2
Giá
Q1 Q2 Số lượng cầu
P1
P2
4 Sự vận động dọc đường cầu và dịch
chuyển đường cầu
a THU NHẬP CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
b GIÁ CẢ CÁC HÀNG HĨA CĨ LIÊN QUAN
c DỰ KIẾN VỀ GIÁ CẢ HÀNG HĨA TRONG TƯƠNG LAI
d SỞ THÍCH, THỊ HIẾU CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
e QUY MƠ CỦA THỊ TRƯỜNG
Trang 8ĐƯỜNG CẦU DỊCH CHUYỂN
Thu nhập bình quân của dân cư
Giá sản phẩm thay thế hoặc bổ túc
Sở thích của người tiêu dùng
Dự kiến của người tiêu dùng về giá của sản phẩm đó trong tương lai
…
Đường cầu dịch chuyển sang phải
Thu nhập bình quân
của dân cư tăng
cầu tăng
Giá
SL
P1
P2
Q1 Q2Q’1
°
Q’2
°
a1 HÀNG HĨA BÌNH THƯỜNG
P1
P2
Đường cầu dịch chuyển sang trái
Thu nhập bình quân
của dân cư tăng
cầu giảm
Giá
SL
P1
P2
°
°
a2 HÀNG HĨA CẤP THẤP
P1
P2
a2 HÀNG HĨA CẤP THẤP
Trang 9b Giá cả các hàng hĩa cĩ liên quan
B1 Hàng thay thế
P1
P2
Q1
Q2
B2 Hàng bổ sung
P1
P2
Q1
Q2
Phần mềm Máy vi tính
5 CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU
Đánh giá biến đổi ( nhạy cảm) của cầu theo biến đổi của giá
ED = % biến đổi số lượng cầu
% biến đổi của giá =
∆Q
Q
∆P
P
Thí dụ : số lượng cầu giảm 20% khi giá tăng 10% ta tính được : ED = - 2
Trang 10TÍNH CO GIÃN THEO GIÁ TỪ HÀM CẦU
ED = dQ
dP ×
Q P
Thí dụ : Q D = − 10P + 80
Tính co giãn theo giá tại mức giá P = 3
∆Q
P
ED
KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU
ED > 1 : co giãn nhiều
ED < 1 : co giãn ít
ED = 1 : co giãn đơn vị
ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU (E D ) & TỔNG DOANH THU HAY TỔNG CHI TIÊU (TR)
TR = P × Q
ED > 1 : ä TR → ỉ P
ED < 1 : ä TR → ä P
ED = 1 : TR & P độc lập với nhau
Trang 11CO GIÃN THEO THU NHẬP
Đánh giá biến đổi của cầu theo biến đổi của thu nhập
EI = % biến đổi số lượng cầu
% biến đổi của thu nhập =
∆Q
Q
∆I
I
KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN THEO THU NHẬP
EI > 0 : X là hàng thông thường
EI > 1 : X là hàng xa xỉ
EI < 1 : X là hàng thiết yếu
EI < 0 : X là hàng cấp thấp
CO GIÃN CHÉO
Đánh giá biến đổi của cầu theo biến đổi của giá hàng thay thế hay bổ túc.
EXY = % biến đổi số lượng cầu của X
% biến đổi của giá của Y
∆QX
∆PY QX
PY
Trang 12KẾT LUẬN VỀ ĐỘ CO GIÃN CHÉO
E XY > 0 : X, Y là hai sản phẩm thay thế
E XY < 0 : X, Y là hai sản phẩm bổ túc
E XY = 0 : X, Y là hai sản phẩm không
liên quan với nhau
Bài tập về nhà (08/03)
• Cho hàm số cung, cầu của mặt hàng áo sơ mi
cĩ dạng:
Qs = 5,5P - 500
Và Qd = - 0,5P + 100
Câu hỏi:
1- Tính Es = ?, Ed = ?, cho nhận xét ?
2- Theo các bạn giá bán (P- ngàn đồng) sẽ là bao nhiêu trên thị trường ? Tại sao ?
III Cân bằng cung - cầu
• 1 Trạng thái cân bằng
• 2.Trạng thái dư thừa và thiếu hụt của thị trường
• 3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng
• 4 Kiểm sốt giá
Trang 131 Trạng thái cân bằng
P
(ngàn đồng)
QD (tấn)
QS (tấn)
Dư thừa (+), Thiếu hụt (-) 7 3,5 0 3,5 7 10,5
Số lượng D
S
EÙ1
P1
Giá
Q1
Giá & số lượng cân bằng được xác định tại giao điểm của hai đường cầu và cung
2.Trạng thái dư thừa và thiếu hụt của thị
trường
• Ởcác mức giá cao hơn mức giá cân bằng, thị
trường thặng dư một lượng hàng Khi cĩ sự
thặng dư, người bán sẽ hạ giá bán, theo qui luật cung- cầu thì lượng cầu sẽ tăng lên, và theo qui luật cung thì lượng cung sẽ giảm xuống, giá sẽ hạ cho đến khi đạt tới mức cân bằng
Trang 14Trạng thái dư thừa
» Thặng dư
P 1
E P2
0 Qd1 Q* Qs1 Q
Trạng thái thiếu hụt
• Ởcác mức giá thấp hơn mức giá cân bằng,
thị trường thiếu hụt một lượng hàng Khi có
sự khan hiếm, người bán sẽ tăng giá và người mua cũng sẵn lòng trả giá cao hơn để mua cho được hàng, giá tăng theo qui luật cung thì lượng cung sẽ tăng lên, và theo qui luật cầu thì lượng cầu sẽ giảm xuống, giá tăng cho đến khi đạt tới mức cân bằng
Trạng thái thiếu hụt
•
P
E
P2
Thiếu hụt
P1
0 Qs1 Q* Qd1 Q
Trang 153 Sự thay đổi trạng thái cân bằng
• Trường hợp 1: Cung không đổi và cầu thay đổi(Tăng, hoặc giảm)
• Khi cầu một mặt hàng tăng lên, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá và lượng cầu cân bằng cao hơn trước, vì ở mức giá cũ thị trường sẽ thiếu hụt hàng hóa
• Khi cầu một mặt hàng giảm xuống, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá và lượng cân bằng thấp hơn trước, vì ở mức giá cũ thị trường sẽ dư thừa hàng hóa.
Sự thay đổi trạng thái cân bằng
• Trường hợp 2: Cung thay đổi và cầu không thay đổi.
• Khi cung một mặt hàng tăng lên, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá cân bằng thấp hơn trước,
vì ở mức giá cân bằng cũ thị trường sẽ thặng dư hàng hóa.
• Khi cung một hàng hóa giảm xuống, thị trường sẽ cân bằng tại mức giá cân bằng cao hơn trước, vì
ở mức giá cân bằng cũ thị trường sẽ thiếu hụt hàng hóa.
Sự thay đổi trạng thái cân bằng
• Trường hợp 3: Cung thay đổi và cầu cũng thay đổi.
• Khi cả cung lẫn cầu của một mặt hàng cùng thay đổi thì giá và lượng cân bằng sẽ thay đổi như thề nào là tùy thuộc vào sự thay đổi cùng chiều, hay nghịch chiều, cùng mức độ hay khác mức độ của cung cầu
Trang 16IV Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường.
– Giá trần và giá sàn
–Thuế và trợ cấp
GIÁ TỐI ĐA ( gía trần)
Được quy định thấp hơn giá cân bằng
Người tiêu dùng có lợi
Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá cao
Q D – Q S : số lượng thiếu hụt
EÙ
D S
QD
PCB
Pmax
QS Q
Phân phối theo định lượng hay nhập khẩu chịu lỗ ?
Trang 17GIÁ TỐI THIỂU ( GIÁ SÀN)
Được quy định cao hơn giá cân bằng
Người sản xuất có lợi
Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá thấp
GIÁ TỐI THIỂU
Q S
D
E Ø
s
Q D Q
Pmin
P
TÁC ĐỘNG CỦA MỘT KHOẢN THUẾ TĂNG
SL
Giá
D
S1
EØ1
S
Q2 Q1
P2
EÙ2
°
PSX = PB - T
Q’1
P2> P1
Q2< Q1
P2- P1 = ?
Trang 18Tỷ lệ phân chia khoản thuế tăng cho người bán và người mua tuỳ thuộc vào E D và E S
ED< ES ⇒ TM > TB
ED> ES ⇒ TM < TB
TÁC ĐỘNG CỦA MỘT KHOẢN TRỢ CẤP
SL
Giá
D
S
EØ2
S2
Q1 Q2
P1
P2 °EÙ1°
PSX = PB + Tr
P2< P1
Q2> Q1
P1– P2 = ?
Tỷ lệ phân chia khoản trợ cấp cho người bán và người mua tuỳ thuộc vào E D và E S
ED< ES ⇒ TM <TB
ED> ES ⇒ TM > TB