Cung cầu và giá cả thị trường Lượng tiêu thụ sản phẩm X thường phụ thuộc vào các yếu tố sau : Mức giá của sản phẩm X Thu nhập Iï Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng Giá các
Trang 1CII CUNG, CẦU VÀ GIÁ THỊ
TRƯỜNG
I Cung cầu và giá cả thị trường
II.Độ co giãn của cung cầu
III Ý nghĩa thực tiển của cung cầu
Trang 2I Cung cầu và giá cả thị trường
1.CẦU (Demand)
a.Khái niệm : Cầu của một loại hàng
hóa hay một dịch vụ là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà những người mua chấp nhận mua ở một mức giá vào một
thời điểm nhất định, trong điều kiện
Trang 3I Cung cầu và giá cả thị trường
Cầu có thể được diễn tả dưới 3 hình
thức:
biểu cầu
đường cầu
hàm số cầu
Trang 4Biểu cầu về đĩa VCD
Trang 5Đường cầu thị trường
P
Q
(D)
C B
A 50
40 30
Đường cầu dốc xuống, phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng cầu
Trang 6I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 7I Cung cầu và giá cả thị trường
VD:Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu thể hiện dưới dạng hàm số:
P = (-10/7).Q + 60
Q = (-7/10)P + 42
Trang 8I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 9I Cung cầu và giá cả thị trường
c Sự dịch chuyển của đường cầu.
Khi các YT ngoài giá thay đổi
→ Cầu thay đổi
→ đường cầu dịch chuyển
Trang 10I Cung cầu và giá cả thị trường
Khi PX không đổi, các YT khác thay đổi:
Trang 11Q
D 1
A P
Q
D
B
Q1
Trang 12I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 13Q 1
P P
Q
Q 1
Q 2
D 1
Trang 14I Cung cầu và giá cả thị trường
Lượng tiêu thụ sản phẩm X thường phụ thuộc vào các yếu tố sau :
Mức giá của sản phẩm X
Thu nhập (I)ï
Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng
Giá các sản phẩm có liên quan (PY)
Qui mô tiêu thụ của thị trường
Giá dự kiến trong tương lai của sản phẩm
Trang 15I Cung cầu và giá cả thị trường
Có thể thể hiện mối quan hệ trên
dưới dạng hàm số:
QDX = f(PX, I, T, PY N, PF )
Khái niệm về cầu của sản phẩm chỉ mối quan hệ giữa giá và lượng cầu sản phẩm
Trang 16I Cung cầu và giá cả thị trường
2 CUNG (Supply)
a.Khái niệm
b.Quy luật cung
c.Sự dịch chuyển đường cung
Trang 17I Cung cầu và giá cả thị trường
a.Cung của 1 loại hàng hóa hay dịch
vụ là
số lượng hàng hoá mà những người sản xuất sẵün sàng cung ứng
ở một mức giá trong một thời gian cụ
thể,với điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Trang 18I Cung cầu và giá cả thị trường
Cung có thể được biểu thị dưới 3 hình thức:
biểu cung
đường cung
hàm số cung
Trang 19Biểu cung thị trường về đĩaVCD
Trang 20Đường cung thị trường
S
P 40 30 20
A
B
C
Trang 22I Cung cầu và giá cả thị trường
b Định luật cung
Với điều kiện các yếu tố khác không đổi,
mối quan hệ giữa giá và lượng cung có tính quy luật :
P QS
Trang 23I Cung cầu và giá cả thị trường
VD: Mối quan hệ giữa giá và lượng cung thể hiện dưới dạng hàm số:
hay P = 10/9.Q + 20/3
Q= 9/10.P – 6
Trang 24I Cung cầu và giá cả thị trường
Khi chỉ có P X thay đổi→QS thay đổi
→sự di chuyển dọc theo đường cung
Khi các YT ngoài giá thay đổi:
→ Cung thay đổi
→ đường cung dịch chuyển
Trang 25I Cung cầu và giá cả thị trường
c Sự dịch chuyển của đường cung
Khi PX không đổi, các YT khác thay đổi :
Giá các yếu tố đầu vào (Pi)
Trình độ công nghệ (Tec)
Quy mô sản xuất của ngành (NS)
Chính sách thue á(t)↓ và trợ cấp (s)
Giá dự kiến(PF)
Điều kiện tự nhiên
Cung thay đổi
Trang 27I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 28I Cung cầu và giá cả thị trường
vào các nhân tố như:
Trang 29I Cung cầu và giá cả thị trường
Có thể thể hiện mối quan hệ trên
dưới dạng hàm số:
QS = f(PX, Pi, Tec,t,NS )
Khi đưa ra khái niệm về cung sản
phẩm ta chỉ xét mối quan hệ giữa giá
cả và lượng cung
Trang 30I Cung cầu và giá cả thị trường
1.Thị trường cân bằng
2.Sự thay đổi mức giá cân bằng
Trang 31Biểu cung và cầu thị trường về dĩa compact (mỗi tháng)
Trang 32Điểm cân bằng thị trường
Trang 34I Cung cầu và giá cả thị trường
Dư thừa:
Khi gía sản phẩm cao hơn giá cân bằng:
QS > QD: dư thừa sản phẩm
Người bán sẽ hạ giá
Lượng cầu tăng,lượng cung giảm
Thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt mức giá cân bằng
Trang 35Thiếu hụt hàng hoá
Trang 36I Cung cầu và giá cả thị trường
Thiếu hụt:
Khi gía sản phẩm thấp hơn giá cân bằng:
QS < QD: Thiếu hụt sản phẩm
Người bán sẽ tăngï giá
Lượng cầu giảm, lượng cung tăng
Thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt mức giá cân bằng
Trang 37I Cung cầu và giá cả thị trường
Như vậy:
Giá cân bằng là mức giá tại đó
lượng SP mà người mua muốn mua
đúng bằng lượng SP mà người bán muốn
bán.
Trang 38I Cung cầu và giá cả thị trường
Tại mức giá cân bằng:
QD =QS
Không dư thừa hàng hoá
Không thiếu hụt hàng hoá
Không có áp lực làm thay đổi giá cân bằng
Trang 39I Cung cầu và giá cả thị trường
2.Sự thay đổi giá cả cân bằng
Mức giá cân bằng sẽ thay đổi khi:
a Cầu thay đổi
b Cung thay đổi
c Cung và Cầu đều thay đổi
Trang 43I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 44I Cung cầu và giá cả thị trường
Trang 45II.Độ co giãn của cung cầu
1.Độ co giãn của cầu
2.Độ co giãn của cung
Trang 46II.Độ co giãn của cung cầu
1.Độ co giãn của cầu
Đo lường sự phản ứng (hay sự nhạy cảm) của người tiêu dùng biểu hiện qua
sự thay đổi lượng hàng được mua khi
giá cả hàng hóa
thu nhập
giá hàng liên quan …
Trang 47II.Độ co giãn của cung cầu
Ở đây chúng ta xem xét ba độ co giãn:
Độ co giãn của cầu theo giá(ED hay Ep)
Độ co giãn của cầu theo thu nhập(EI)
Độ co giãn chéo của cầu theo giá(EXY)
Trang 48II.Độ co giãn của cung cầu
a.Độ co giãn của cầu theo giá
Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng cầu khi giá hàng hóa thay đổi
Là tỉ lệ % thay đổi trong lượng cầu
khi P sản phẩm thay đổi 1%
với điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Trang 50II.Độ co giãn của cung cầu
Mức biến đổi của lượng cầu lớn hơn mức biến đổi của giá thì cầu co giãn nhiều
Mức biến đổi của lượng cầu bằng mức
biến đổi của giá thì cầu co giãn đơn vị
Mức biến đổi của lượng cầu nhỏ hơn mức biến đổi của giá thì cầu co giãn ít
Trang 51Q
P1 P2
Trang 52P D
P1
P2
Trang 53II.Độ co giãn của cung cầu
Công thức tông quát
ED =
% Mức biến đổi của lượng cầu
% Mức biến đổi của giá
Trang 54II.Độ co giãn của cung cầu
Trang 56D P
Trang 57D
ED = Cầu hoàn toàn
co giãn P
P0
Trang 58II.Độ co giãn của cung cầu
Trang 59II.Độ co giãn của cung cầu
P
Q
ED =
A B
-100
500 :
5 50
= -2 = 2
Trang 60II.Độ co giãn của cung cầu
A
B
C
D
Trang 61II.Độ co giãn của cung cầu
Q
Độ co giãn điểm :
Trang 62II.Độ co giãn của cung cầu
P
a a
D
Trang 63II.Độ co giãn của cung cầu
Trang 64II.Độ co giãn của cung cầu
Các nhân tố tác động đến độ co giãn của
cầu theo giá:
Trang 65II.Độ co giãn của cung cầu
b.Độ co giãn của cầu theo thu nhập (E I )
Là % thay đổi của lượng cầu
khi thu nhập thay đổi 1%
các điều kiện khác không đổi
Trang 66II.Độ co giãn của cung cầu
Công thức tính:
I
I Q
Trang 67II.Độ co giãn của cung cầu
1 Hàng xa xỉ
1 Hàng thiết yếu
Trang 68II.Độ co giãn của cung cầu
c.Độ co giãn chéo của cầu theo giá (Exy)
Là % thay đổi của lượng cầu SP X
khi P sản phẩm Y thay đổi 1%
các điều kiện khác không đổi
Trang 69II.Độ co giãn của cung cầu
Trong sử dụng giữa 2 sản phẩm X & Y cĩ thể cĩ mối quan hệ là :
Thay thế: Khi sử dụng SP này thì khơng sử dụng SP kia
VD: Các loại xăng A92, A95
Bổ sung: Phải được sử dụng đồng thời
VD:XE máy & xăng
Độc lập: Khơng cĩ quan hệ gì trong sử dụng
VD: gạo & xe hơi
Trang 70II.Độ co giãn của cung cầu
Thay thế: Py↑→ QDX ↑
Bổ sung: Py↑→ QDX↓
Độc lập: Py↑→ QDX khơng đổi
Trang 71II.Độ co giãn của cung cầu
Trang 72II.Độ co giãn của cung cầu
2 Độï co giãn của cung theo giá
Đo lường phản ứng của người sản xuất biểu hiện qua
sự thay đổi lượng cung ứng
khi giá hàng hóa thay đổi.
Là tỉ lệ % thay đổi trong lượng cung
khi giá SP thay đổi 1%
Trang 732 Độï co giãn của cung theo
giá
2
; 2
2
Q
P P
Q Q
Q E
S
S S
S S
P
P P P
Trang 74II.Độ co giãn của cung cầu
ES > 1: Cung co giãn nhiều
ES < 1: Cung co giãn ít
ES = 1: Cung co giãn đơn vị
ES = 0: Cung hoàn toàn không co giãn
ES = : Cung hoàn toàn co giãn
Trang 75II.Độ co giãn của cung cầu
Q
Co giãn điểm:
Trang 76III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
1.Ứùng dụng tính chất co giãn của cầu
trong kinh doanh
Trang 77P
Trang 78 2 Sự can thiệp trực tiếp của chính phủ
giá trần
giá sàn
3 Sự can thiệp gián tiếp của chính
phủ: thuế và trợ cấp
III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
Trang 79III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
2 Sự can thiệp trực tiếp
a Giá trần (hay giá tối đa - Pmax)
Thấp hơn giá cân bằng
QS <QD→ thiếu hụt, khan hiếm
Sử dụng hình thức xếp hàng hoặc hình thức định lượng, tem phiếu
Chính phủ cần cung lượng SP thiếu hụt nếu muốn
Pmax có hiệu lực
Nếu chính phủ không hỗ trợ→xuất hiện thị trường chợ đen, Pmax bị vô hiệu hoá
Trang 80B
PMAX < P cân bằng
Trang 81III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
b Giá sàn (hay giá tối thiểu - Pmin)
Cao hơn giá cân bằng
QS > QD→ dư thừa
Chính phủ cần mua hết lượng SP thừa
nếu muốn Pmin có hiệu lực
Nếu chính phủ không mua hết lượng SP
thừa, thì Pmin bị vô hiệu hoá
Trang 82PMIN > P cân bằng
Trang 83III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
3.Sự can thiệp gián tiếp
a.Đánh thuế
b.Trợ cấp
Trang 84 hình thức phân phối lại thu nhập
hay hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng SP nào đó.
Ta có thể xem xét tác động của một khoản
Trang 86III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
Nguyên tắc chịu thuế:
Bên nào co giãn ít hơn sẽ chịu thuế nhiều hơn
ED < ES: tD > tS
ED >ES: tD < tS
Trang 91Thuế và nhập khẩu
Trang 92thuế= MN
Trang 93III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
b Trợ cấp
Trang 94III Ý nghĩa thực tiển của cung
cầu
Trợ cấp có thể xem như một khoản
thuế âm.
Trợ cấp là một hình thức hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng.
Tương tự như phân tích tác đông của thuế