1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Chuyên đề tổ chức chính quyền địa phương docx

57 1,2K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ chức chính quyền địa phương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Chính quyền địa phương
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về công tác cán bộ:• Hỗ trợ cho CBCC đạt trình độ IELTS 6.0 trở lên:  khích lệ cán bộ công chức tự học nâng cao trình đô ngoại ngữ  tạo ra nguồn cán bộ dồi dào và tiết kiệm thời gian

Trang 1

TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

CHUYÊN ĐỀ

CHUYÊN ĐỀ

Trang 2

4 VẤN ĐỀ CHỦ YẾU

VỊ TRÍ, VAI TRÒ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

TRONG HỆ THỐNG

TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

MỘT LÀ

Trang 4

4 VẤN ĐỀ CHỦ YẾU

MỘT SỐ NGUYÊN TẮC TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA

HĐND VÀ UBND

BA LÀ

Trang 5

4 VẤN ĐỀ CHỦ YẾU

VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CÁN BỘ

CHÍNH QUYỀN CẤP PHƯỜNG, XÃ

VÀ BỐN LÀ

Trang 6

bộ, ngành TW trực tiếp quản lý

Trang 9

Về công tác cán bộ:

Hỗ trợ cho CBCC đạt trình độ IELTS 6.0 trở lên:

 khích lệ cán bộ công chức tự học nâng cao trình đô

ngoại ngữ

 tạo ra nguồn cán bộ dồi dào và tiết kiệm thời gian, ngân sách đào tạo tiếng Anh cho Chương trình 100 tiến sĩ,

thạc sĩ

 vừa làm lợi cho chính bản thân công chức, vừa giải

quyết được tình trạng thiếu hụt công chức giỏi ngoại

ngữ tại mỗi cơ quan

Trang 10

Khái quát tình hình

 Bối cảnh hội nhập, cạnh tranh gay gắt của

đất nước và mục tiêu xây dựng và phát triển thành phố Đà Nẵng theo tinh thần Nghị quyết

Trang 11

Kết quả công tác TCNN 2005-2007

Trang 12

Công tác xây dựng văn bản

• 14 văn bản quan trọng có tính chất định hướng cơ chế, chế độ, chính sách

• Phát huy hiệu lực, hiệu quả quản lý cao, tạo ra động lực, bước đột phá trong công tác

Trang 13

Công tác xây dựng văn bản

 Quyết định 64/2005/QĐ-UBND

 Quyết định số 94/2005/QĐ-UB

 Quyết định 06/2006/QĐ-UBND

 Đề án Một cửa liên thông

 Đề án đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài

 Đề án thí điểm thi tuyển chức danh lãnh đạo

 Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND

 Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND

Trang 14

Về công tác tổ chức, biên chế

 Rà soát, làm rõ chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền

và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

 Thực hiện phân cấp quản lý về tổ chức bộ máy

cho các ngành, địa phương

 Xây dựng Đề án sắp xếp các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố quản lý

Thành lập mới 03 cơ quan chuyên môn, 18 đơn vị

sự nghiệp

38 tổ chức phối hợp liên ngành

Hợp nhất 06 Ban Quản lý thành 03 đơn vị

Trang 15

Nghị định số 130/2005/NĐ-CP: 100%

Nghị định số 43/2006/NĐ-CP đạt 89%

Trang 16

Về công tác cán bộ

 Hoàn thành công tác quy hoạch cán bộ lãnh đạo, quản lý giai đoạn 2006-2010

 Thi tuyển chức danh lãnh đạo tại các

đơn vị sự nghiệp đối với 06 chức danh

Tuyển dụng 2.817 công chức, viên chức

Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND: 226

người

Trang 17

Về công tác cán bộ

CBCC

phường là 47 người;

Anh trong công chức, viên chức”

Trang 18

Công tác cải cách hành chính,

Quy chế dân chủ cơ sở

 Kế hoạch CCHC giai đoạn 2006 – 2010

 246 mẫu đơn sử dụng trong giao dịch hành

Trang 19

Công tác cải cách hành chính,

Quy chế dân chủ cơ sở

Tổ chức, tham gia 09 đoàn kiểm tra

 Điều tra các hộ gia đình về cán bộ cơ sở, đánh giá việc thực hiện Nghị định

Trang 20

Công tác Xây dựng chính quyền

 Tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XII, bầu cử bổ sung các chức danh

 Thành lập quận Cẩm Lệ; các phường

thuộc Hải Châu, Liên Chiểu, Ngũ Hành

Sơn, Thanh Khê;

 Điều chỉnh, phân, cắm mốc địa giới

 Phân loại đơn vị hành chính

Trang 21

Công tác Xây dựng chính quyền

 Tuyển dụng công chức thông qua thi

tuyển: 98% phường, xã

 QĐ 03/2006/QĐ-UBND, QĐ 03/2007/ QĐ-UBND

 Điều chỉnh, cắm mốc địa giới

 Phân loại đơn vị hành chính

 Sưu tầm hiện vật về Hoàng Sa

Trang 22

Công tác quản lý Hội,

Chi nhánh, VPĐD

Thành lập 84, phê duyệt điều lệ 57

hội

 Các Hội, tổ chức phi Chính phủ chấp hành tốt quy định của pháp luật

Đặt 65 chi nhánh, văn phòng đại diện

 Quản lý, giải quyết, cập nhật thông tin CN, VPĐD chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời

Trang 23

Về công tác thanh tra, kiểm tra

10 cuộc thanh tra, 242 cuộc kiểm tra

Tiếp nhận, xử lý 17 lượt kiến nghị, phản ánh

và thông tin báo đài

Kỷ luật đối với 46 CBCC có vi phạm.

 Đề xuất khắc phục các tồn tại trong sử dụng lao động và thực hiện chính sách cán bộ;

trong việc giải quyết thủ tục hành chính

Trang 24

Công tác xây dựng ngành

 Toạ đàm “Xây dựng và phát triển ngành

TCNN thành phố”; giao lưu, gặp mặt

 Mở các lớp bồi dưỡng, Ứng dụng CNTT

 Thực hiện luân chuyển cán bộ trẻ

 Tăng cường công tác quản lý: Quy chế phối hợp, Quy chế xét khen thưởng

 Thực hiện đề tài khoa học

Trang 25

Sự ghi nhận

Bộ trưởng Bộ Nội vụ trao Cờ thi đua:

tập thể hoàn thành xuất sắc công tác Tổ chức nhà nước

UBND thành phố tặng Bằng khen về việc thực hiện 3 nhiệm vụ trọng tâm hằng năm

Chủ tịch Nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng ba.

Trang 26

PHẦN II

PHƯƠNG HƯỚNG, KẾ HOẠCH VÀ

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CÔNG TÁC TCNN THÀNH PHỐ

TỪ NAY ĐẾN NĂM 2010

Trang 27

MỤC TIÊU, PHƯƠNG HƯỚNG

Xây dựng đội ngũ CBCC có số lượng, cơ cấu hợp lý,

chuyên nghiệp, hiện đại Tuyệt đại bộ phận CBCC có

phẩm chất tốt và đủ năng lực thi hành công vụ, tận tụy phục vụ sự nghiệp phát triển Thành phố, phục vụ nhân dân Phát triển đội ngũ CBCC có trình độ chính trị,

chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng hành chính, tin học và ngoại ngữ tương xứng với tiêu chuẩn chức danh và

ngạch, bậc đảm nhiệm; có đủ năng lực xây dựng và

tham mưu chính sách, có khả năng tổ chức, điều hành công tác quản lý nhà nước và chuyên môn kỹ thuật đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự nghiệp phát triển

Thành phố”

Trang 29

MỘT SỐ GIẢI PHÁP

MỘT SỐ GIẢI PHÁP

Nhóm các giải pháp xây

dựng, nâng cao tính

chuyên nghiệp

Trang 30

Gi i pháp v đào t o ải pháp về đào tạo ề đào tạo ạo

 03 CBCC: đào t o Hành chính h c ạo Hành chính học ọc

 33% công ch c tr : công tác # 5 năm ức trẻ: công tác # 5 năm ẻ: công tác # 5 năm

 CBCC có đ tu i # 50 nhi u ộ tuổi # 50 nhiều ổi # 50 nhiều ều

 Thi u h t l c l ng k c n ếu hụt lực lượng kế cận ụt lực lượng kế cận ực lượng kế cận ượng kế cận ếu hụt lực lượng kế cận ận

 Luân chuy n nhanh ển nhanh

 Khó cho s n đ nh l c l ng ực lượng kế cận ổi # 50 nhiều ịnh lực lượng ực lượng kế cận ượng kế cận

Trang 31

Đào t o chuyên đ ạo ề đào tạo

 Xây d ng và c p nh t m i lĩnh v c m t ực lượng kế cận ận ận ỗi lĩnh vực một ực lượng kế cận ộ tuổi # 50 nhiều

chuyên đ chuyên sâu v công tác t ch c ều ều ổi # 50 nhiều ức trẻ: công tác # 5 nămnhà n c: ước: công tác cán b c a Đ ng, b máy, ộ của Đảng, bộ máy, ủa Đảng, bộ máy, ảng, bộ máy, ộ của Đảng, bộ máy,

l ng, chính sách, xây d ng chính quy n ương, chính sách, xây dựng chính quyền ựng chính quyền ền

 công ch c tr , công ch c m i chuy n công ức trẻ, công chức mới chuyển công ẻ, công chức mới chuyển công ức trẻ, công chức mới chuyển công ới chuyển công ển công

tác vào ngành

 đào t o l i theo đ nh kỳạo lại theo định kỳ ạo lại theo định kỳ ịnh kỳ

Trang 32

L i ích mang l i: ợi ích mang lại: ạo

 không b b ng , không b m t ịnh lực lượng ỡ ngỡ, không bị mất ỡ ngỡ, không bị mất ịnh lực lượng ất

nhi u th i gian ti p c n công vi c ều ời gian tiếp cận công việc ếu hụt lực lượng kế cận ận ệc

 có đ đi u ki n nghiên c u, tác ủ điều kiện nghiên cứu, tác ều ệc ức trẻ: công tác # 5 năm nghi p sâu, chuyên môn hoá ệc

Trang 33

Đào t o tr i nghi m ạo ải pháp về đào tạo ệm

 N i b : ộ tuổi # 50 nhiều ộ tuổi # 50 nhiều

 chu kỳ 4-5 năm/l n ần

 Luân chuy n trong ngành theo ch ển nhanh ếu hụt lực lượng kế cận

đ bi t phái ộ tuổi # 50 nhiều ệc

 liên k t v i 02 ngành và 02 qu n, ếu hụt lực lượng kế cận ớc: ận huy n ệc

Trang 34

L i ích mang l i: ợi ích mang lại: ạo

 v ng vàng v x lý chuyên môn c th , ững vàng về xử lý chuyên môn cụ thể, ều ử lý chuyên môn cụ thể, ụt lực lượng kế cận ển nhanh

tham m u ho ch đ nh đ c k ho ch, ư ạo Hành chính học ịnh lực lượng ượng kế cận ếu hụt lực lượng kế cận ạo Hành chính học

chi n l c dài h n ếu hụt lực lượng kế cận ượng kế cận ạo Hành chính học

 đ m b o tính n đ nh t ng đ i trong c ảm bảo tính ổn định tương đối trong cơ ảm bảo tính ổn định tương đối trong cơ ổi # 50 nhiều ịnh lực lượng ương đối trong cơ ối trong cơ ơng đối trong cơ quan

 đào t o kh năng th c ti n cho công ch c ạo Hành chính học ảm bảo tính ổn định tương đối trong cơ ực lượng kế cận ễn cho công chức ức trẻ: công tác # 5 năm

 đào t o cán b cho c s ạo Hành chính học ộ tuổi # 50 nhiều ơng đối trong cơ ở

 tăng c ng cán b h tr nghi p vười gian tiếp cận công việc ộ tuổi # 50 nhiều ỗi lĩnh vực một ợng kế cận ệc ụt lực lượng kế cận tr c ực lượng kế cận

ti p cho c s ếu hụt lực lượng kế cận ơng đối trong cơ ở

Trang 35

Nghiên c u, phát tri n (RAD) ứu, phát triển (RAD) ển (RAD)

 thành l p m t nhóm nghiên c u-phát ận ộ tuổi # 50 nhiều ức trẻ: công tác # 5 năm tri n ngành ển nhanh

 thành l p Phòng Đào t o và nghiên ận ạo Hành chính học

c u chính sách ức trẻ: công tác # 5 năm

Trang 36

L i ích mang l i: ợi ích mang lại: ạo

th ng xuyên ười gian tiếp cận công việc

 nâng cao kh năng nghiên c u khoa h c ng ảm bảo tính ổn định tương đối trong cơ ức trẻ: công tác # 5 năm ọc ức trẻ: công tác # 5 năm

d ng ụt lực lượng kế cận

Trang 37

Nâng cao năng suất, hiệu quả công việc

của cơ quan bằng sự can thiệp của công

nghệ thông tin

Trang 39

Xây dựng các phần mềm xử lý

Phân quyền và cập nhật lương, tích hợp, quản lý dữ liệu lương, ngạch bậc; tự động báo nâng lương,

ngạch và thẩm định nâng lương, ngạch; thống kê, in danh sách, quyết định nâng lương, ngạch; báo cáo thống kê theo các tiêu chí cấp hành chính, đơn vị

chủ quản, trình độ, độ tuổi, số lượng Phần mềm này phù hợp với công tác quản lý theo phân cấp

Trang 41

Xây dựng các phần mềm xử lý

 kiểm soát danh sách đi bầu và kiểm phiếu,

tổng hợp kết quả bầu tại chổ bằng công

nghệ quét

 thực hiện tính năng tích hợp báo cáo tự động cho cơ quan bầu cử từ tổ bầu cử đến Hội

đồng bầu cử

Trang 43

Xây dựng các phần mềm xử lý

 Thi ngoại ngữ và tin học trên máy tính:

 xây dựng ngân hàng đề thi

 đưa ngân hàng đề vào chương trình

 hiện đại hoá hình thức thi và chấm bài thi, từ

đó cắt giảm chi phí và nhân lực trong tổ chức thi, chấm bài thi, nâng cao tính khách quan, minh bạch và khả năng giám sát kỳ thi

Trang 44

Khai thác trang Web

Thành lập “Diễn đàn cán bộ công chức”

 tổ chức lấy ý kiến công chức đối với công tác quản lý ngành, đối với các dự thảo văn bản, các chính sách ngành và làm phong phú

trang Trang thông tin điện tử của Sở

 Mở diễn đàn 100 thạc sĩ, tiến sĩ

Trang 45

Hiện đại hoá thiết bị tin học

1000đ/1000W x 30 máy: 8.427.000 đ

 ít toả nhiệt, tiết kiệm điện cho máy điều hoà nhiệt độ

 giảm thiểu triệu chứng mỏi mắt, giảm tác

động điện từ bảo vệ sức khoẻ CBCC

 tiết kiệm không gian làm việc, làm đẹp công

sở

Trang 46

Quy định chế độ thưởng theo việc

(thưởng nóng)

 căn cứ kết quả, hiệu quả tham mưu, đề xuất và những nhiệm vụ ngoài kế

hoạch, nhiệm vụ đột xuất, nhiệm vụ

lãnh đạo trực tiếp giao

 Giám đốc Sở thưởng nóng cho công

chức và chuyển thẳng vào tài khoản cá nhân

Trang 47

Quy định chế độ thưởng theo việc

(thưởng nóng)

 Giám đốc Sở quyết định và chịu trách nhiệm cá nhân; được trích từ nguồn quỹ khen thưởng của cơ quan, nguồn quỹ nâng lương trước thời hạn và các nguồn hợp pháp khác

 thông tin chỉ được cung cấp đến bộ phận tài vụ và người được thưởng

Trang 48

Quy định chế độ thưởng theo việc

(thưởng nóng)

 Trên cơ sở đó, đề xuất UBND thành phố

mở rộng áp dụng, thành lập Quỹ khen thưởng và bổ sung hình thức này vào

quy chế khen thưởng

Trang 49

Ưu tiên công tác đào tạo cho công chức cơ quan, ngành

 13 cán bộ trẻ:sau đại học là 01 người, đào

tạo bằng hai 01 người, chưa có người qua

đào tạo trung cấp, cử nhân chính trị

 ưu tiên đào tạo lý luận chính trị và hỗ trợ đào tạo sau đại học, đào tạo bằng hai cho các

công chức trẻ cơ quan, ngành nhằm đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và đáp ứng lợi ích thiết

thân của công chức nội bộ ngành

Trang 50

Nhóm giải pháp

xây dựng động lực phát huy đội ngũ

cán bộ công chức thành phố và cải

cách hành chính

Trang 52

Về công tác cán bộ:

Hỗ trợ cho CBCC đạt trình độ IELTS 6.0 trở lên:

 khích lệ cán bộ công chức tự học nâng cao trình đô ngoại ngữ

 tạo ra nguồn cán bộ dồi dào và tiết kiệm thời gian, ngân sách đào tạo tiếng Anh cho Chương trình 100 tiến sĩ, thạc sĩ

 vừa làm lợi cho chính bản thân công chức, vừa giải quyết được tình trạng thiếu hụt công chức giỏi ngoại ngữ tại mỗi cơ quan

Trang 53

Về công tác cán bộ:

 Quy định tiêu chuẩn Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND phường, xã phải có trình độ Đại học:

 Nhiệm kỳ đến, đội ngũ cán bộ phường,

xã có trình độ đại học sẽ tăng lên

 đủ tầm lãnh đạo công chức và thực

hiện nhiệm vụ quản lý của chính quyền

cơ sở

Trang 54

Cải cách hành chính

 Quy định quy trình, trách nhiệm, phương

thức trao đổi, cung cấp, hồi đáp, sử dụng,

thực hiện các dịch vụ thông tin qua mạng giải quyết thủ tục hành chính ở các cơ quan nhà nước thuộc thành phố

 Quy định việc chia sẻ tài nguyên thông tin

quản lý: rà soát thẩm quyền và quy định các

cơ quan quản lý liên quan chịu trách nhiệm cung cấp thông tin quản lý cho cơ quan thẩm định để giảm đầu mối giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính

Trang 55

Cải cách hành chính

hành chính công ở UBND quận và xã

và công việc

Ngày đăng: 11/12/2013, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khái quát tình hình - Tài liệu Chuyên đề tổ chức chính quyền địa phương docx
h ái quát tình hình (Trang 10)
 Đề án “Hình thành thói quen giao tiếp tiếng Anh trong công chức, viên chức” - Tài liệu Chuyên đề tổ chức chính quyền địa phương docx
n “Hình thành thói quen giao tiếp tiếng Anh trong công chức, viên chức” (Trang 17)
 hiện đại hoá hình thức thi và chấm bài thi, từ đó cắt giảm chi phí và nhân lực trong tổ chức  thi, chấm bài thi, nâng cao tính khách quan,  minh bạch và khả năng giám sát kỳ thi   - Tài liệu Chuyên đề tổ chức chính quyền địa phương docx
hi ện đại hoá hình thức thi và chấm bài thi, từ đó cắt giảm chi phí và nhân lực trong tổ chức thi, chấm bài thi, nâng cao tính khách quan, minh bạch và khả năng giám sát kỳ thi (Trang 43)
 Thí điểm mô hình Trung tâm dịch vụ hành chính công ở UBND quận và xã - Tài liệu Chuyên đề tổ chức chính quyền địa phương docx
h í điểm mô hình Trung tâm dịch vụ hành chính công ở UBND quận và xã (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w