1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Hóa học Protid docx

95 3,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học Protid
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 12,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nêu được tên một số peptid có chức năng sinh học Trình bày được các liên kết và các bậc cấu trúc của protein  Trình bày được các tính chất của protein: khuếch tán, tích điện, hoà tan

Trang 1

HÓA HỌC PROTID

Trang 2

 Nêu được tên một số peptid có chức năng sinh học

 Trình bày được các liên kết và các bậc cấu trúc của protein

 Trình bày được các tính chất của protein: khuếch tán, tích điện, hoà tan và kết tủa, biến tính

Trang 3

PROTEIN LÀ GÌ?

Protein là đại phân tử polymer do các phân tử

acid amin (monomer) nối với nhau bằng liên kết peptid Trình tự của các acid amin do gen

quyết định.

 Protein có nhiều chức năng thể hiện trong các vai trò: cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, vận

động, dinh dưỡng và dự trữ, bảo vệ, điều hòa

… hoạt động của cơ thể.

Trang 4

 Acid amin (-amino acid)amino acid)

 Peptid

Trang 5

ACID AMIN – Cấu trúc

 Acid amin

* một nhóm amin (-amino acid)NH2)

* một nhóm carboxyl (-amino acid)COOH)

cùng gắn vào carbon 

* một chuỗi bên (-amino acid)R)

 Acid amin được vẽ

* -amino acid) N ở bên trái

* -amino acid) C=O ở bên phải

Gốc R

Trang 6

ACID AMIN – Cấu trúc

-Amino acid

Trang 7

ACID AMIN – Cấu trúc

 Trong thiên nhiên có khoảng 300 AA

 Trong protein/sinh vật có 20 AA

(đó là các -amino acidamino acid)

Một số AA không phải là -amino acidamino acid:

-amino acid)alanin, -amino acid)aminobutyric acid…

Trang 8

ACID AMIN – Đồng phân

Trang 9

ACID AMIN – Đồng phân

Trong protein chỉ chứa L-amino acid) -amino acid)amino acid -amino acid

Trang 10

ACID AMIN – Đồng phân

D, L dựa vào D-amino acid) và L-amino acid) glyceraldehyd

(L: levorotatory; D: dextrorotatory)

Trang 11

ACID AMIN – Phân loại

Dựa vào chuỗi bên (-amino acid)R)

 Không phân cực

 Phân cực và không tích điện

 Phân cực và tích điện

Trang 12

ACID AMIN – Phân loại

AA không phân cực – hydrophobic – water fearing

Trang 13

ACID AMIN – Phân loại

AA không phân cực – hydrophobic – water fearing

Trang 14

ACID AMIN – Phân loại

AA phân cực – không tích điện

(chuỗi bên chứa các nhóm phân cực khó ion hóa)

Trang 15

ACID AMIN – Phân loại

AA phân cực – không tích điện

(chuỗi bên chứa các nhóm phân cực khó ion hóa)

Trang 16

ACID AMIN – Phân loại

(chuỗi bên chứa nhóm carboxyl)

Trang 17

ACID AMIN – Phân loại

(chuỗi bên chứa nhóm amin)

Trang 18

ACID AMIN – Phân loại

Một số AA đặc biệt

• Hydroxylysine, hydroxyproline - collagen

• γ-Carboxyglutamate - prothrombin

• 3-Monoiodotyrosine, 3,5-diiodotyrosine, T3, T4

-hormon giáp trạng và các tiền chất

• Citrullin, ornithin - sinh tổng hợp ure

Trang 19

ACID AMIN – Phân loại

 Vòng imidazole (His, trong Hb, Mb)

 Chức –OH (Ser, Thr), –SH (Cys)

Cysteine-amino acidSH + HS-amino acidCysteine <-amino acid-amino acid-amino acid-amino acid-amino acid> Cysteine-amino acidS-amino acidS-amino acidCysteine

Đóng vai trò quan trọng trong hình thành cấu trúc, tham gia các nhóm trung tâm hoạt động của enzym

Trang 20

ACID AMIN – Phân loại

 AA kỵ nước không tương tác trong môi trường nước, chiếm phần lớn bề mặt phía trong phân tử

protein Loại này không bị ion hóa, không tạo LK hydro.

 AA ưa nước tương tác với môi trường nước, tạo

LK hydro với nước và chiếm tỉ lệ lớn ở trên bề mặt ngoài của protein, hay có mặt ở các trung tâm hoạt động của enzym.

Trang 21

ACID AMIN – Điện tích

Ở pH trung tính, AA ở dạng lưỡng cực

Trang 22

ACID AMIN – Tính chất

Ở pH trung tính (pH máu: 7,4; pH nội bào: 7,1)

Dipolar (zwitterion)

Trang 23

ACID AMIN – Điện tích

R-amino acid)COOH R-amino acid)COO  R-COO -amino acid) + H+

R-amino acid)NH3+ R-amino acid)NH  R-COO 2 + H+

Theo quan niệm Bronsted thì AA chứa ít nhất 2 nhóm acid phân ly yếu

 AA là acid yếu có thể phân ly nhiều lần

Trang 24

ACID AMIN – Điện tích

Trang 25

ACID AMIN – Tính chất

 Dạng ion hóa của AA thay đổi tùy theo pH môi trường  R-COO thay đổi [C] của các dạng ion

 Tại pH môi trường:

o A +/-amino acid) = MAX

o A -amino acid) = A + = MIN

o  ĐIỆN TÍCH = 0

AA không di chuyển trong điện trường

pHi (isoelectric) (pH đẳng điện)

Trang 26

ACID AMIN – Tính chất

Tại pH môi trường < pHi

AA hoạt động như base

R-amino acid)CH-amino acid)COO-amino acid) R-amino acid)CH-amino acid)COOH

NH3+ NH3+

 Tồn tại cả 3 dạng ion A+/-amino acid), A-amino acid) , A+

 Cation A+ chiếm tỉ lệ nhiều nhất

Trong điện trường, AA chuyển về cực (-amino acid))

H +

Trang 27

ACID AMIN – Tính chất

Tại pH môi trường > pHi

AA hoạt động như acid

R-amino acid)CH-amino acid)COO-amino acid) R-amino acid)CH-amino acid)COO-amino acid)

NH3+ NH2

 Tồn tại cả 3 dạng ion A+/-amino acid), A-amino acid) , A+

 Anion A-amino acid) chiếm tỉ lệ nhiều nhất

Trong điện trường, AA chuyển về cực (+)

H +

Trang 28

Đường chuẩn độ glycin 0,1M, 25oC

pK1 -amino acid) COOH

pK2 -amino acid) NH3+

Trang 29

ACID AMIN – Tính pI

Trang 31

ACID AMIN – Tính chất

Trang 32

Tính chất vật lý

 Dễ tan trong dung môi phân cực

 Vị ngọt kiểu đường (natri glutamat: vị ngọt kiểu đạm)

 Phổ hấp thụ:

Trang 33

Tính chất vật lý

 Các acid amin không hấp thu ánh sáng nhìn

thấy được (không màu), và (trừ acid amin thơm Phe, Tyr, His và Trp) hấp thụ ánh sáng ở vùng tia hồng ngoại

 Chỉ Phe, Tyr, His và Trp hấp thụ ở vùng UV

 Đo nồng độ AA tốt nhất ở 280 nm

 Ứng dụng: dd acid amin, nước mắm

Trang 34

Tính chất vật lý

Trang 35

Tính chất hoá học

PHẢN ỨNG DO NHÓM -amino acid)NH2 VÀ -amino acid)COOH

1 Phản ứng NINHYDRIN

Trang 37

2 PHẢN ỨNG TẠO LIÊN KẾT PEPTID

Trang 38

D

Tên: Acid glutamic -amino acid Glycin -amino acid Alanin -amino acid Lysin

Kí hiệu ba chữ: Glu-amino acidGly-amino acidAla-amino acidLys

Kí hiệu một chữ: EGAK

Trang 39

PEPTID -amino acid) Cấu tạo

Trang 40

PEPTID

C

O

N H

Liên kết PEPTID

AA1 AA2 AA3 AA4

(Bản chất là LK amid)

Trang 41

PEPTID

 Với n AA, có n-amino acid)1 liên kết peptid

 Có 2 đầu: N tận và C tận

 N tận ở phía bên trái -amino acid) đầu chuỗi

 C tận ở phía bên phải -amino acid) cuối chuỗi

 Tên gọi theo tên riêng

 Glutathion, glucagon, insulin,

ACTH…

Trang 42

PEPTID-amino acid) tính chất

 Phân tử peptid có:

 Nhóm -amin tự do ở đầu N tậnamin tự do ở đầu N tận

 Nhóm -amin tự do ở đầu N tậncarboxyl tự do ở đầu C tận

 Bộ khung: mạch liên kết peptid

 Chuỗi bên: các gốc R của cáùc AA

Có tính chất lưỡng tính giống AA

Trang 43

PEPTID-amino acid) tính chất

 Mỗi phân tử peptid có một pHi tương ứng

 pH môi trường > pHi : Peptid tích điện (-amino acid))

 pH môi trường < pHi : Peptid tích điện (+)

 Phản ứng nhận biết liêân kết peptid (Biuret)

Biure OH- , Cu ++ Phức tím hồng(-amino acid)CO-amino acid)NH-amino acid) )

Trang 45

PEPTID-amino acid) tính chất

 Tương tự với protein

 Peptid có từ 3 AA (2 liên kết peptid) thì phản ứng biuret (+)

Trang 46

PEPTID có hoạt tính sinh học

 Neuropeptid: Cóù mặt ở nãõo bộä, ảnh hưởng lên hoạt động của TKTW, chủ yếu do tuyếân yêân và

vùøng dưới đồi

Enkephalin (5AA), endorphin (15AA); oxytocin…

Hormon peptid:

Insulin (51AA); glucagon (29AA); gastrin (16AA)…

Peptid kháng sinh: do vi khuẩån, nấm tạïo ra; chứa cả

L vàø D AA; chứa một số AA không có trong protein

Trang 47

PEPTID có hoạt tính sinh học

Gramicidin S: Val-amino acid)Orn-amino acid)Leu-amino acid)D.Phe-amino acid)Pro

Pro-amino acid)D.Phe-amino acid)Leu-amino acid)Orn-amino acid)Val

tác dụng trên vi khuẩn Gram (+), làm hư màøng phospholipid của vi khuẩn

 Peptid tham gia hệ thống oxy hoá-amino acid)khử

Glutathion:  glutamyl-amino acid)cystein-amino acid)glycin

2 G-amino acid)SH  2 G-amino acid)S-amino acid)S-amino acid)G-2H

+2H

Trang 48

PEPTID có hoạt tính sinh học

Trang 49

PROTEIN: Phđn loại

Nhiều hệ thống phđn loại do sự phức tạp về

Cấu trúc - Tính chất lý hóa – Chức năng sinh họïc

 Dựa văo tính hòa tan: Alb (H2O); globulin (muối loêng)

 Dựa văo hình dạng: Protein sợi (collagen, elastin…);

Protein cầu (enzym, alb, myoglobin)

 Dựa văo chức năng: Cấu trúc, vận chuyển, xúùc tẫc…

 Dựa văo tính chất vật lý: phđn biệt câc protein gần nhau

LP (chylomicron, VLDL, LDL, HDL)

Trang 50

PROTEIN: Phân loại

Trang 51

PROTEIN: Phân loại

Protein huyết thanh: Albumin, globulin (1,2,,)

 Dựa vào tính chất hóa học :

 Protein thuần: chỉ chứa các AA

Albumin: pHi 4,6-amino acid)4,7 – MW 35.000-amino acid)70.000

Globulin: pHi 5,2-amino acid)6,8 – MW 90.000-amino acid)150.000

Histon: pHi 9-amino acid)11, chứa nhiều AA base

Keratin: MW >2triệu – Chứa nhiều cystin

Collagen: thủy phân tạo gelatin; MW 350.000

Trang 52

PROTEIN: Phân loại

 Protein tạp (protein thuần + nhóm ngoại)

 Nucleoprotein

 Cromoprotein

 Lipoprotein

 Glycoprotein

Trang 53

PROTEIN-amino acid) Liên kết

 Bản chất là LK amid (LK peptid hơi ngắn hơn LK đơn khác).

 Tính chất LK đôi một phần, hạn chế quay quanh LK

peptid, nên 4 nguyên tử –CO-amino acid)NH-amino acid) nằm trên cùng một mặt phẳng

Liên kết peptid

Trang 54

PROTEIN-amino acid) Liên kết peptid

 LK peptid không quay

 Liên kết  (-amino acid)N-amino acid)C) (Phi)

và  (-amino acid)CO-amino acid)C -amino acid)) (Psi) quay

tự do

Trang 55

PROTEIN-amino acid) Liên kết peptid

 Chuỗi polypeptid được coi là có nhiều mặt phẳng, có 2 góc quay giữa mỗi mặt phẳng

Trang 56

PROTEIN-amino acid) Liên kết peptid

Vì ảnh hưởng không gian, Phi và Psi quay hạn chế  tạo cấu hình Trans > Cis  tạïo cấu trúùc khôâng gian protein

Trang 57

PROTEIN-amino acid) Liên kết disulfid

 LK đồng hóa trị giữa 2 cystein trên 1 chuỗi hay 2

chuỗi khác nhau

 Đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc III

 Khi muốn phân tích protein phải phá vỡ LK này

Trang 58

PROTEIN-amino acid) Liên kết Hydro

 Là lực hút tĩnh điện giữa H thừa điện tích (+) và O (hay

N, Cl…) thừa điện tích (-amino acid)) trên cùng chuỗi hay các chuỗi khác nhau Trong protein, số lượng LK hydro lớn

0xy

H

Quan trọng trong hình thành và duy trì cấu trúc bậc II

Trang 59

PROTEIN-amino acid) Liên kết ion

 Là lực hút tĩnh điện giữa nhóm –COO-amino acid) (Glu, Asp) với –NH3+ (Lys, Arg), còn gọi là LK muối

Glu

Lys

Trang 60

PROTEIN-amino acid)

Tương tác kị nước giữa các R

 Tương tác giữa các gốc không phân cực bên trong

protein (liên kết Van der WAAls): yếu, không là liên kết

thực sự; quan trọng trong duy trì cấu trúc protein

alanin

valin

R R

Trang 61

PROTEIN-amino acid) Lực Van de Waals

 Là lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử

 khoảng cách ngắn

 cực kỳ yếu

Trang 62

PROTEIN-amino acid) Vai trị của các LK

 Các AA nối với nhau bằng liên kết peptid tạo nên chuỗi polypeptid

 Trình tự các AA là một dạng thông tin quyết định cấu trúc của protein

 Các tương tác không hóa trị (thuộc gốc R) đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc của protein

 Các AA liên kết với nhau bằng các liên kết có độ linh hoạt giới hạn để tạo nên cấu trúc động học 3 chiều của phân tử protein

 Chính cấu trúc sẽ quyết định chức năng của protein

Trang 63

PROTEIN-amino acid) cấu trúc

 Vào những năm 1950, Linus Pauling đặt tên cho

những cấu trúc ông tìm ra nhờ nhiễu xạ tia X là xoắn

alpha, lá gấp beta

 Nay thêm một số cấu trúc khác như uốn beta, cấu trúc collagen…

Trang 64

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 1

 Biểu thị trình tự các AA trong chuỗi polypeptid

 Vị trí của các cystein  khả năng tạo LK disulfid

Trang 65

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 2

 Biểu thị sự tương quan của các AA gần nhau trong chuỗi polypeptid

 Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng

 Ba dạng cấu trúc bậc 2 thường hay gặp

 Xoắn  (Alpha helix)

 Lá gấp  (Beta-amino acid)Pleated Sheet)

 Cấu trúc uốn  ( turns)

Trang 66

PROTEIN-amino acid) xoắn 

 Cấu trúc hình roi, sợi polypeptid xoắn quanh trục phân tử tạo phần lõi, gốc R của AA nhô ra ngoài

 Bền vững nhờ LK hydro, mỗi vòng xoắn có 3,6 AA

 Protein nhiều xoắn 

(Hb, Mb)

 Protein ít xoắn 

(Chymotrypsin)

Trang 67

PROTEIN-amino acid) xoắn 

Trang 68

PROTEIN-amino acid) xoắn 

Trang 69

PROTEIN-amino acid) Lá gấp 

 Chuỗi polypeptid trải ra có hình zigzag

 Chuỗi polypeptid kế bên cùng chiều: song song

 Chuỗi polypeptid kế bên khác chiều: đối song

 Cơ cấu bền là do liên kết hydro giữa các chuỗi peptid bậc I xa nhau

Trang 70

PROTEIN-amino acid) Lá gấp 

Trang 71

Đối song Song song

Trang 72

PROTEIN-amino acid) Lá gấp 

Trang 73

PROTEIN-amino acid) Lá gấp 

A và B: đối song; B và C: song song

Trang 74

PROTEIN-amino acid) Lá gấp 

Trang 75

PROTEIN-amino acid) Cấu trúc bậc 2 khác

 Cấu trúùc uốn : cho phép xo n ắn  vàø láù gấp  sắép xếp

side-amin tự do ở đầu N tậnby-amin tự do ở đầu N tậnside (prolin vàø glycin)



Trang 76

PROTEIN-amino acid) Cấu trúc bậc 2 khác

 Xoắn collagen

chứa nhiềàu glycin, prolin

vàø hydroxyprolin tạo

dạïng ba sợi g n với nhau ắn

nhờ LK hydro

Trang 77

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 3

Cấu trúc không gian 3 chiều trong 1 chuỗi PP.

Có đặc điểm:

 Có các cấu trúc bậc 2 giống hay khác nhau

 Cuộn lại tạo thành khối đặc chắc

 LK disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy

trì cấu trúc này

Trang 78

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 3

Trang 79

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 4

 Có từ 2 chuỗi polypeptid bậc 3 trở lên, tạo thành

protein oligomer Từng chuỗi PP được gọi là

protomer, monomer, dưới (bán, tiểu) đơn vị.

 Các chuỗi PP liên kết với nhau qua các lực không đồng hóa trị: liên kết H và liên kết tĩnh điện.

 MW của hầu hết các protein bậc 4 >50.000 Da.

Trang 80

PROTEIN-amino acid) cấu trúc bậc 4

Hemoglobin (Hb) gồm 4 tiểu đơn vị:

2 chuỗi , 2 chuỗi 

Trang 81

 Chỉ thay đổi 1 AA trong phân tử protein dẫn tới thay đổi hoạt tính hay chức năng của protein đó

 Thí dụ: Thiếu máu hồng cầu liềm (Sickle cell anemia)

HbA: X-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnGlu (chuỗi )

HbS: X-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnX-amin tự do ở đầu N tậnVal (chuỗi )

làm thay đổi hình dạng của hồng cầu từ hình dĩa thành hình liềm, giảm tính đàn hồi và tăng khả năng vỡ

hồng cầu

Trang 82

PROTEIN HC hình liềm

Trang 84

PROTEIN-amino acid)Tính chất

Áp dụng:

 Thận nhân tạo

 Thẩm phân phúc mạc

Trang 86

PROTEIN-amino acid)Tính chất

 Protein/nước tạo áp suất (p) thẩm thấu gọi p keo

 P keo <30-amino acid)40 mmHg nhưng quan trọng trong vận chuyển nước, chất dinh dưỡng và sản phẩm chuyển hóa qua thành mạch

Mao ĐM Mao mạch Mao TM

ASTT> ASK ASTT = ASK ASTT < ASK

40 28 16 40

90%

Trang 87

PROTEIN-amino acid)Tính chất

 Tính chất acid-amino acid)base

Giống AA và peptid, protein/ddịch tồn tại cả 3 dạng

protein mà protein tích điện (+) hay (-amino acid))

 Ứng dụng điện di protein (electrophoresis)

NT: dựa tính chất tích điện ở pH mt  pHi

di chuyển trong điện trường

Điện tích Trọng lượng Kích thước…

Trang 89

PROTEIN-amino acid)Tính chất

 Điện di đồ

Trang 90

PROTEIN-amino acid)Tính chất

 Điện di đồ

Trang 91

Nồng độ muối thấp: tăng độ tan (salting in)

Nồng độ muối cao: giảm độ tan, có thể gây tủa protein (salting out)

Lớp áo nước (hydrat hóa)

Sự tích điện cùng dấu

pH = pHi: độ tan thấp nhất

pH  pHi: độ tan gia tăng

Trang 92

PROTEIN-amino acid)Tính chất

Ứng dụng

Phương pháp diêm tích: loại muối khỏi dd protein

 Dung môi: Alcol, ceton, amoni sulfat giảm độ tan

 Nhiệt độ : 0oC đến 40oC: độ tan tăng

>40oC: độ tan giảm, mất tính bền vững

Tủa globulin: muối amoni sulfat bán bão hòa Tủa albumin: muối amoni sulfat bão hoà

Trang 93

 Tính chất ban đầu bị mất

Độ tan giảm, mất tính sinh kháng nguyên

Mất hoạt tính sinh học, dễ tiêu hóa

Trang 94

PROTEIN -amino acid)Tính chất

 Sự biến tính thuận nghịch

Trong một số điều kiện nhất

định, protein bị biến tính có thể trở lại dạng ban đầu với cấu trúc, tính chất và chức năng nguyên thủy

Thí dụ: ribonuclease

Trang 95

PROTEIN-amino acid)Tính chất

 Sự biến tính không thuận nghịch

không trở lại trạng thái ban đầu

Thí dụ: Lòng trắng trứng luộc

 Ứng dụng

Chiết xuất, tinh chế protein (enzym) đề phòng sự biến tính (thao tác to lạnh, đảm bảo pH…)

Ngày đăng: 26/02/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đóng vai trị quan trọng trong hình thănh cấu trúc, tham - Tài liệu Hóa học Protid docx
ng vai trị quan trọng trong hình thănh cấu trúc, tham (Trang 19)
 Dựa văo hình dạng: Protein sợi (collagen, elastin…); - Tài liệu Hóa học Protid docx
a văo hình dạng: Protein sợi (collagen, elastin…); (Trang 49)
Quan trọng trong hình thănh vă duy trì cấu trúc bậc II - Tài liệu Hóa học Protid docx
uan trọng trong hình thănh vă duy trì cấu trúc bậc II (Trang 58)
 Cấu trúc hình roi, sợi polypeptid xoắn quanh trục - Tài liệu Hóa học Protid docx
u trúc hình roi, sợi polypeptid xoắn quanh trục (Trang 66)
 Chuỗi polypeptid trải ra có hình zigzag - Tài liệu Hóa học Protid docx
hu ỗi polypeptid trải ra có hình zigzag (Trang 69)
làm thay đoơi hình dáng cụa hoăng caău từ hình dóa thành hình lieăm, giạm tính đàn hoăi và tng khạ nng vỡ - Tài liệu Hóa học Protid docx
l àm thay đoơi hình dáng cụa hoăng caău từ hình dóa thành hình lieăm, giạm tính đàn hoăi và tng khạ nng vỡ (Trang 81)
PROTEIN HC hình liềm - Tài liệu Hóa học Protid docx
h ình liềm (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w