Tuần hoàn thực hiện chức năng trao đổi khí của phổi Đặc điểm giải phẫu chức năng Các yếu tố ảnh hưởng Động học máu Hiệu quả thực hiện chức năng trao đổi khí Điều hòa lưu lượng m
Trang 1TUẦN HOÀN PHỔI
Trang 2Tuần hoàn thực hiện chức năng trao đổi khí của phổi
Đặc điểm giải phẫu chức năng
Các yếu tố ảnh hưởng
Động học máu
Hiệu quả thực hiện chức năng trao đổi khí
Điều hòa lưu lượng mạch phổi
Thăm dò chức năng
Một số bệnh lý
Trang 31 ĐẶC ĐiỂM GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG
Mạch phổi: tuần hoàn chức năng
Mạch phế quản: tuần hoàn dinh dưỡng
Trang 6Sức cản thấp
Sức chứa lớn
Nhận xét?
Trang 72 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Ảnh hưởng của tim
Ảnh hưởng của áp suất âm trong khoang màng phổi
Trang 82.1 Ảnh hưởng của tim
Trang 92.2 Ảnh hưởng của áp suất âm
trong khoang màng phổi
Áp suất khoang màng phổi < áp suất khí quyển
Trang 10Hít vào
Thở ra
Trang 11 Ý nghĩa của P âm trong khoang MP
Đối với tuần hoàn
Máu về tim P dễ dàng.
Máu từ tim P lên phổi dễ dàng.
Đối với hô hấp
Phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.
Hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa.
Ứng dụng: hô hấp nhân tạo
Trang 123 ĐỘNG HỌC MÁU CỦA TUẦN HOÀN PHỔI
Trở lực nhẹ, thay đổi theo nhịp thở
Trang 13 Áp suất tuần hoàn phổi
– Tâm thất phải thì tâm thu: 22mmHg
– Động mạch phổi: giảm dần từ đầu thì tâm thu
Đầu thì tâm thu: 22mmHg
Trang 1413 mmHg
• Nhận xét: sức cản ĐM và TM gần bằng nhau (đại tuần hoàn: sức cản ĐM > TM 4-7 lần)
Trang 161 Vận cơ nặng
– Đáp ứng của mạch phổi: giãn mao
mạch, tiểu động mạch → lưu lượng ↑
4-6 lần, áp suất ↑ 2 lần
– Ý nghĩa:
Tiết kiệm năng lượng cho tim phải
Không phù phổi
Trang 172 Bệnh tim trái
P tâm nhĩ trái tăng từ 0-7mmHg (luyện
tập, lao động): giãn các mao mạch và tiểu động mạch, P của ĐMP không thay đổi đáng kể
→ Khoảng an toàn chống phù phổi
Trang 18 Thể tích và lưu lượng:
– Thể tích máu: 450ml, 9% thể tích máu, 70ml ở mao mạch → thay đổi sẽ gây hậu quả lớn so với đại tuần hoàn
– Lưu lượng: bằng lưu lượng tim, thay đổi theo hô hấp
Trang 19 Thời gian máu qua phổi
Lưu lượng tim phải = tim trái
Tổng sức chứa đại tuần hoàn>tiểu tuần hoàn
→Thời gian máu chảy qua phổi nhanh hơn qua đại tuần hoàn
→Thời gian máu chảy qua mao mạch phổi nhanh hơn mao mạch đại tuần hoàn
Nghỉ: 0,8s
Gắng sức: 0,4s
Trao đổi khí hoàn toàn: 0,25s
Trang 204 HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
Quá trình khuếch tán khí
– O2: phế nang ↔ mao mạch phổi :CO2
Qua màng phế nang-mao mạch
Trang 21Đầu mao mạch phổi
Trang 232.Tế bào
biểu mô PN
3.Màng đáy PN
5.Màng đáy mao mạch
6.Tế bào nội mô mạch máu
40mmHg 46mmHg
7 Huyết tương*
8 Màng HC (9 Tế bào chất HC)
Trang 24sự trao đổi khí tại phổi
– Màng PN-MM rất mỏng: 0,2 – 0,6µm.
– Diện tích màng rất lớn: 70 – 90m 2
– Khuếch tán hoàn toàn thụ động.
– Thời gian máu chảy trong mao mạch: 0,8”
– Thời gian để trao đổi khí xảy ra hoàn toàn: 0,25”
Trang 25 Thụ động từ P cao đến P thấp theo khuynh áp.
Các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc khuếch tán:
∆ P : khuynh áp khí hai bên màng
A : diện tích tiếp xúc
S : độ hòa tan của khí trong nước
MW : trọng lượng phân tử khí
d : chiều dày màng trao đổi
KN khuếch tán của CO2 = 20,7 O2 → vấn đề khuếch tán chỉ đặt ra với
Trang 26Đầu
mao mạch
Cuối mao mạch
Thành PN
0
0 6
(99,9mmHg)
Trang 27 Các áp suất ở màng hô hấp và ý nghĩa
– Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi: 7mmHg
(đại tuần hoàn 17mmHg)
– Áp suất keo huyết tương: 28mmHg
→ xu hướng kéo dịch vào lòng mạch
– Áp suất khoảng kẽ: -8mmHg → kéo màng phế nang vào mao mạch gần nhau
Trang 285 ĐIỀU HÒA LƯU LƯỢNG MÁU PHỔI
Vai trò của O 2 : giảm O 2 trong phế nang → giảm O 2 trong
– Cơ chế: Mô phổi giải phóng chất gây co mạch (prostaglandin F 2α?)
– Hiệu quả: điều hòa phân phối máu
Theo thời gian: hít vào-giãn mạch, thở ra-co mạch
Trong không gian: giãn nở phế nang tùy từng vùng
Trang 29 Vai trò của hệ thần kinh thực vật:
– Phân phối rộng nhưng ít quan trọng
Giao cảm: co mạch
Phó giao cảm (X): giãn mạch
Lưu ý: co mạch nhưng huyết áp tăng không đáng kể (áp suất tuần hoàn phổi thấp) mà mục đích chính để đẩy máu sang đại tuần hoàn
Trang 306 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THĂM DÒ ĐỘNG
HỌC HỌC MÁU TUẦN HOÀN PHỔI
Đo áp suất trong động mạch phổi
Đo tốc độ máu trong tuần hoàn phổi
Đo lưu lượng tâm thất phải
Trang 317 BỆNH HỌC CỦA TUẦN HOÀN PHỔI
Do tim: OAP huyết động
Do phổi: tâm phế
Trang 327.1 OAP
Hiện tượng phù phổi: dịch trong phế nang và khoảng kẽ
– Phù phổi do tăng áp suất mao mạch phổi cấp tính: khoảng an toàn 23mmHg, AS keo máu
– Phù phổi do tăng áp suất mao mạch phổi mạn tính: khoảng an toàn 23 +
15mmHg, giãn mạch bạch huyết
– Phù phổi do tổn thương mao mạch: tổn thương màng hô hấp làm dịch và protein thấm vào khoảng kẽ và phế nang
Trang 337.2 Một số bệnh lý gây tắc hoặc
cản trở tuần hoàn phổi
Tắc mạch phổi khối: huyết khối do nằm lâu hoặc sau đẻ
Tắc mạch phổi lan tỏa: cục máu đông nhỏ, mỡ hoặc khí
Giãn phế nang
Xơ hóa phổi lan tỏa
Xẹp phổi