Tài liệu dành cho thành viên English VIP Full tài liệu ETS Toeic có tại https bit lyetsfull Mọi ấn bản khác đều là copy và sao chép Tài liệu được soạn cẩn thận song ngữ tailieufull https bit lyetsfull https bit lyetsfull LỜI MỞ ĐẦU Thân chào bạn, Đây là Cuốn Giải Siêu Chi Tiết ETS TOEIC 2022 và được đánh giá là ĐẦY ĐỦ NHẤT hiện nay Để lấy bản đầy đủ, bạn lấy tại đây https bit lyetsfull ETS RẤT SÁT VỚI ĐỀ THI THẬT, LÀM BỘ ĐỀ ĐẦY ĐỦ CUỐN ETS CHẮC CHẮN ĐẠT ĐIỂM 700+, 800+ TOEIC ĐỂ TỰ.
Trang 1Tài liệu được soạn cẩn thận & song ngữ
@tailieufull
Trang 2Thân chào bạn,
Đây là Cuốn Giải Siêu Chi Tiết ETS TOEIC 2022 và được đánh giá là ĐẦY ĐỦ NHẤT hiện nay
Để lấy bản đầy đủ, bạn lấy tại đây: https://bit.ly/etsfull
ETS RẤT SÁT VỚI ĐỀ THI THẬT, LÀM BỘ ĐỀ ĐẦY ĐỦ CUỐN ETS CHẮC CHẮN ĐẠT ĐIỂM 700+, 800+ TOEIC
ĐỂ TỰ HỌC TOEIC ĐƯỢC ĐIỂM CAO, BẠN HÃY HỌC VỚI GIẢI CHI TIẾT
Chúc tất cả các bạn có kết quả thật tốt trong kỳ thi Toeic sắp tới và đừng quên không ngại khó, luyện tập chăm chỉ
Thay mặt nhóm,
- English VIP
English VIP
Trang 3GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 02
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 03
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 04
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 05
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 06
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 07
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 08
GIẢI SIÊU CHI TIẾT TEST 09 English VIP
Trang 4PART 1 (1-6)
1.
(A) He's parking a truck
(B) He's lifting some furniture
(C) He's starting an engine
(D) He's driving a car
(A) Anh ta đang đỗ xe tải(B) Anh ta đang chuyển một số đồ đạc trong nhà(C) Anh ta đang nổ máy
(D) Anh ta đang lái xe
TEST 01
Trang 5(A) Some curtains have been closed.
(B) Some jackets have been laid on a chair
(C) Some people are gathered around a desk
(D) Someone is turning on a lamp
(A) Một vài chiếc rèm đã đóng lại
(B) Một vài chiếc áo khoác được để trên ghế.(C) Một vài người đang tập trung ở cái bàn.(D) Ai đó đang bật chiếc đèn bàn
Trang 6(A) One of the women is reaching into her bag.
(B) The women are waiting in a line
(C) The man is leading a tour group
(D) The man is opening a cash register
(A) Một trong số những người phụ nữ đang thò tayvào túi của cô ấy
(B) Những người phụ nữ đang xếp hàng chờ đợi.(C) Người đàn ông đang dẫn một nhóm người đi dulịch
(D) Người đàn ông đang mở máy tính tiền
Trang 7(A) The man is bending over a bicycle.
(B) A wheel has been propped against a stack of
bricks
(C) The man is collecting some pieces of wood
(D) A handrail is being installed
(A) Người đàn ông đang cúi xuống một chiếc xeđạp
(B) Một bánh xe được tựa vào một chồng gạch.(C) Người đàn ông đang thu thập một vài mảnhgỗ
(D) Một lan can đang được cài đặt
Trang 8(A) An armchair has been placed under a window.
(B) Some reading materials have fallen on the floor
(C) Some flowers are being watered
(D) Some picture frames are hanging on a wall
(A) Một chiếc ghế bành được đặt dưới cái cửa sổ.(B) Một số tài liệu đọc bị rơi dưới sàn
(C) Một số bông hoa đang được tưới nước.(D) Một số khung ảnh được treo trên tường
Trang 9(A) She's adjusting the height of an umbrella.
(B) She's inspecting the tires on a vending cart
(C) There's a mobile food stand on a walkway
(D) There are some cooking utensils on the ground
(A) Cô ấy đang điều chỉnh độ cao của chiếc dù.(B) Cô ấy đang kiểm tra lốp xe trên chiếc xe bánhàng tự động
(C) Có một quầy bán đồ ăn di động trên lối đi(D) Có một vài dụng cụ nấu ăn trên mặt đất
Trang 10PART 2 (7-31)
7-9
7 Why was this afternoon's meeting canceled?
(A) Room 206, I think
(B) Because the manager is out of the office
(C) Let's review the itinerary for our trip
7 Tại sao cuộc họp chiều nay bị hủy vậy?
(A) Phòng 206, tôi nghĩ vậy
(B) Bởi quản lý vắng mặt
(C) Hãy xem lại hành trình cho chuyến đi của chúng ta
8 You use the company fitness center, don't you?
(A) Yes, every now and then
(B) Please center the text on the page
(C) I think it fits you well
8 Bạn sử dụng trung tâm thể dục của công ty, phảikhông?
Trang 1110 When are you moving to your new office?
(A) The office printer over there
(B) The water bill is high this month
(C) The schedule is being revised
10 Khi nào bạn chuyển đến văn phòng mới?
(A) Máy in văn phòng ở đằng kia nhé
(B) Hóa đơn tiền nước tháng này cao
(C) Lịch trình đang được sửa đổi
11 Would you like to sign up for the company
retreat?
(A) Sure, I'll write my name down
(B) Twenty people, maximum
(C) Can I replace the sign?
11 Bạn có muốn đăng ký khóa tu của công ty không?(A) Chắc chắn rồi, tôi sẽ viết tên tôi vào
(B) Tối đa là 20 người
(C) Tôi có thể kí tên lại không?
12 How often do I have to submit my time sheet?
(A) Five sheets of paper
(B) You need to do it once a week
(C) No, I don't usually wear a watch
12 Tôi phải nộp bảng thời gian của mình bao lâu mộtlần?
(A) Năm tờ giấy
(B) Bạn cần làm điều đó mỗi tuần một lần
(C) Không, tôi không thường đeo đồng hồ
13 I can buy a monthly gym membership, right?
(A) A very popular exercise routine
(B) The exercise room is on your right
(C) Yes, at the front desk
13 Tôi có thể mua thẻ thành viên phòng tập thể dụchàng tháng đúng chứ?
(A) Một thói quen tập thể dục rất phổ biến
(B) Phòng tập nằm ở phía bên phải của bạn
(C) Vâng, bạn mua ở quầy lễ tân nhé
Trang 1214 Have you put the price tags on all the clearance
items?
(A) Yes, everything's been labeled
(B) It is a little cloudy
(C) Where is your name tag?
14 Bạn đã đặt bảng giá trên tất cả các vật dụng chưa?(A) Vâng, mọi thứ đã được dán nhãn hết rồi
(B) Trời có một chút mây
(C) Thẻ tên của bạn ở đâu?
15 Don't we still need to change the newspaper
layout?
(A) Down the hall on your right
(B) No, it's already been changed
(C) A new computer program
15 Không phải chúng ta vẫn cần thay đổi bố cục tờ báosao?
(A) Xuống dưới sảnh phía bên phải của bạn
(B) Không, nó đã được thay đổi
(C) Một chương trình máy tính mới
16 What's the total cost of the repair work?
(A) It's free because of the warranty
(B) I have some boxes you can use
(C) In a couple of hours
16 Tổng chi phí của việc sửa chữa là bao nhiêu?(A) Nó miễn phí vì có bảo hành
(B) Tôi có một số hộp bạn có thể sử dụng
(C) Trong một vài giờ
17 Where can I get a new filing cabinet?
(A) All of the cabins have been rented
(B) I'll put the tiles in the corner
(C) All furniture requests must be approved first
17 Tôi có thể lấy tủ hồ sơ mới ở đâu?
(A) Tất cả các cabin đã được thuê
(B) Tôi sẽ đặt các tiêu đề vào góc
(C) Tất cả các yêu cầu về đồ đạc phải được chấpthuận trước
Trang 1318 How do I reset my password?
(A) By the end of the month
(B) You should call the help desk
(C) Thanks for setting the table
18 Làm cách nào để đặt lại mật khẩu của tôi?
(A) I didn't send them yet
(B) A longer power cord
(C) Do you want me to check them all?
19 Bạn có thể kiểm tra xem màn hình đó đã được cắmvào chưa?
(A) Tôi chưa gửi chúng
(B) Một dây nguồn dài hơn
(C) Bạn có muốn tôi kiểm tra tất cả chúng không?
20 Is the new inventory process more efficient?
(A) It only took me an hour
(B) Yes, she's new here
(C) I'll have the fish
20 Quy trình kiểm kê mới có hiệu quả hơn không?(A) Tôi chỉ mất một giờ để hoàn thành
(B) Vâng, cô ấy là người mới ở đây
(C) Tôi sẽ có cá
21 Would you like some ice cream or cake for
dessert?
(A) Because I'm hungry
(B) Yes, I liked it
(C) I'm trying to avoid sugar
21 Bạn có muốn ăn kem hoặc bánh ngọt để trángmiệng không?
(A) Vì tôi đói
(B) Vâng, tôi thích nó
(C) Tôi đang ăn kiêng đường
Trang 1422 Who's doing the product demonstration this
afternoon?
(A) That bus station is closed, sorry
(B) I'm leaving for New York at lunchtime
(C) Let me show you a few more
22 Chiều nay ai sẽ trình diễn sản phẩm?
(A) Bến xe buýt đó đã đóng cửa, xin lỗi
(B) Tôi sẽ đi New York vào giờ ăn trưa
(C) Để tôi cho bạn xem một vài cái nữa
23 Your presentation's being reviewed at today's
manager's meeting
(A) I didn't have much time to complete it
(B) Next slide, please
(C) That movie had great reviews
23 Bài thuyết trình của bạn đang được xem xét tạicuộc họp của quản lý ngày hôm nay
(A) Tôi không có nhiều thời gian để hoàn thành nó.(B) Làm ơn cho slide tiếp theo
(C) Bộ phim đó đã được đánh giá rất tốt
24 Don't you carry these shoes in red?
(A) I'll lift from this end
(B) There's a new shipment coming tomorrow
(C) I have time to read it now
24 Bạn không mang theo những đôi giày màu đỏ sao?(A) Tôi sẽ nâng từ phần đuôi nhé
(B) Có một lô hàng mới được giao đến vào ngàymai
(C) Bây giờ tôi có thời gian để đọc nó
25 Would you like to have lunch with the clients?
(A) About a three-hour flight
(B) The first stage of the project
(C) Sure, we can go to the cafe downstairs
25 Bạn có muốn ăn trưa với khách hàng không?(A) Khoảng ba giờ bay
(B) Giai đoạn đầu tiên của dự án
(C) Chắc chắn rồi, chúng ta có thể đi đến quán càphê ở tầng dưới
Trang 1526 How about hiring an event planner to organize the
holiday party?
(A) I think it's on the lower shelf
(B) Sure, I'd love to attend
(C) There's not much money in the budget
26 Về việc thuê một người tổ chức sự kiện để tổ chứcbữa tiệc kỳ nghỉ thì sao?
(A) Tôi nghĩ nó ở kệ thấp hơn
(B) Chắc chắn rồi, tôi rất muốn tham dự
(C) Không có nhiều tiền trong ngân sách
27 Isn't that carmaker planning to start exporting
electric cars?
(A) Yes, I've heard that's the plan
(B) A ticket to next year's car show
(C) Congratulations on your promotion!
27 Không phải nhà sản xuất ô tô đó đang có kế hoạchbắt đầu xuất khẩu ô tô điện sao?
(A) Vâng, tôi nghe nói đó là kế hoạch
(B) Một vé tham dự triển lãm xe hơi năm sau
(C) Chúc mừng bạn đã thăng chức!
28 David trained the interns to use the company
database, didn't he?
(A) Actually, it was Hillary
(B) An internal audit
(C) He's good company
28 David đã huấn luyện cho các sinh viên thực tậpcách sử dụng cơ sở dữ liệu của công ty phải không?(A) Thực ra là Hillary
(B) Một cuộc kiểm toán nội bộ
(C) Anh ấy là công ty tốt
29 Who's responsible for researching the housing
market in India?
(A) The senior director is heading up that team
(B) Every morning at ten o'clock
(C) Yes, it's on Main Street
29 Ai là người chịu trách nhiệm nghiên cứu thị trườngnhà ở ở Ấn Độ?
(A) Giám đốc cấp cao đang chỉ đạo nhóm đó.(B) Mỗi buổi sáng lúc mười giờ
(C) Vâng, nó nằm trên đường phố chính
Trang 1630 Have you arranged a ride to take us to the
convention center, or should I?
(A) Unfortunately, there isn't an extra bag
(B) I don't have the phone number for the taxi
service
(C) We've accepted credit cards before
30 Bạn đã sắp xếp một chuyến xe để đưa chúng tôiđến trung tâm hội nghị chưa, hay tôi nên tự làm?(A) Thật không may, không có túi dư
(B) Tôi không có số điện thoại của dịch vụ taxi.(C) Chúng tôi đã chấp nhận thẻ tín dụng trước đó
31 These purchases should have been entered on your
expense report
(A) No thanks, I don't need anything from the store
(B) The entrance is on Thirty-First Street
(C) I thought I had until Friday to do that
31 Những khoản mua này đáng lẽ phải được nhập vàobáo cáo chi phí của bạn
(A) Không, cảm ơn, tôi không cần bất cứ thứ gì từ cửahàng
(B) Lối vào nằm trên Đường Ba mươi mốt
(C) Tôi nghĩ rằng tôi phải làm việc này cho đến thứSáu
Trang 17PART 3 (32-70)
32-34
N-Br: Hi, it's Martina from Accounting (32),(33) I'd like
to reserve the main conference room for a meeting I'll
be leading on Friday with colleagues from our New
York office.
M-Gn: Sure, that shouldn't be a problem (33) What time is
the meeting?
W-Br: It’s from nine to eleven A.M.
M-Cn: OK - (33) I’ll block off that time slot for you Do
you need any special equipment besides a laptop and
projector?
W-Br: No, but (34) I need the key so I can go in a little
early and set up Can I pick that up on Friday morning?
W-Br: Không, nhưng (34) Tôi cần chìa khóa để có thể đến sớm một chút và thiết lập Tôi có thể lấy nó vào sáng thứ sáu không?
M-Cn: Đương nhiên rồi
32 What is the woman preparing for?
A A move to new city
B A business trip
C A building tour
D A meeting with visiting colleagues
32 Người phụ nữ đang chuẩn bị cho những gì?
A Chuyển đến thành phố mới
B Một chuyến công tác
C Một chuyến tham quan tòa nhà
D Một cuộc gặp gỡ với các đồng nghiệp đến thăm
Trang 1833 Who most likely is the man?
Trang 19W-Am: Satoshi, (35) have you already started working
on the budget for next year?
M-Au: Not yet buti do plan to start it in the next day or
so.
W-Am: OK, perfect (36) I'd like to add some new
engineers to my team next year if we can afford it I
thought one might be enough, but I realized we'll probably
need three to handle our company's new contracts.
M-Au: No problem I can include that in the budget (37)
I’ll just need the details about the positions, including
the job titles and expected salaries Could you send that
ra có lẽ chúng tôi sẽ cần ba người để xử lý các hợp đồng mới của công ty.
M-Au: Không sao Tôi có thể đưa khoản đó vào ngân sách (37) Tôi sẽ chỉ cần thông tin chi tiết về các vị trí, bao gồm
cả chức danh công việc và mức lương dự kiến Bạn có thể gửi cái đó cho tôi được không?
35 What task is the man responsible for?
A Writing a budget
B Reviewing job appliances
C Organizing a company newsletter
Trang 2036 What does the woman want to do next year?
A Organize a trade show
B Open a new store
C Redesign a product catalog
D Hire some team members
36 Người phụ nữ muốn làm gì trong năm tới?
A Tổ chức triển lãm thương mại
B Mở một cửa hàng mới
C Thiết kế lại danh mục sản phẩm
D Thuê một số thành viên trong nhóm
37 What does the man ask the woman to do?
A Order some business cards
B Write a press release
C Provide some additional details
D Set up a meeting time
37 Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ làm gì?
A Đặt một số danh thiếp
B Viết thông cáo báo chí
C Cung cấp một số chi tiết bổ sung
D Thiết lập thời gian họp
Trang 21M-Cn: Welcome to Business Suit Outlet How can I help
you?
W-Br: Hello, (38) I’m interviewing for a job next week,
and I wanted to buy a new suit.
M-Cn: Congratulations! Do you have anything particular in
mind?
W-BrL Well, (39) there's one in your display window
that looks nice But I don't really like the color.
M-Cn: That one only comes in black But we do have suits
in other colors that are fashionable and appropriate for
business
W-Br: OK I can only spend 150 dollars, and 'd like a style
similar to the one in the window.
M-Cn: Let me show you some suits in that price range By
the way, (40) any alterations needed for the suit are
included in the price.
M-Cn: Chào mừng đến với Business Suit Outlet Làm thế nào để tôi giúp bạn?
W-Br: Xin chào, (38) Tôi sẽ phỏng vấn xin việc vào tuần tới và tôi muốn mua một bộ đồ mới.
M-Cn: Xin chúc mừng! Bạn có điều gì đặc biệt trong tâm trí?
W-BrL Chà, (39) có một cái trong cửa sổ hiển thị của bạn trông đẹp Nhưng tôi không thực sự thích màu sắc.
M-Cn: Cái đó chỉ có màu đen Nhưng chúng tôi có những bộ quần áo có màu sắc khác hợp thời trang và thích hợp cho việc kinh doanh
W-Br: Được Tôi chỉ có thể chi 150 đô la, và muốn một phong cách tương tự như phong cách trong cửa sổ.
M-Cn: Để tôi cho bạn xem một số bộ quần áo trong tầm giá
đó Nhân tiện, (40) bất kỳ thay đổi nào cần thiết cho bộ đồ đều được bao gồm trong giá.
38 What does the woman need a suit for?
Trang 2239 What does the woman dislike about a suit on
Trang 23W-Br: Ellenville Public Library How can I help you?
M-Cn: Hi, I'm calling from the company Grover and James.
(41) We're Interested in filming a scene for a movie in
the lobby of the library Its historic architecture is just
what we're looking for.
W-Br: Well, (42) we actually had a film shoot in our
library last year And the thing is they said it would take
one day and it ended up taking three l'm concerned
that will happen again.
M-Cn: I understand, but this is a very short scene.
W-Br: Well, (43) we have a board meeting here next
week, I could give you ten minutes at the beginning to
give us the details.
W-Br: Thư viện Công cộng Ellenville Làm thế nào để tôi giúp bạn?
M-Cn: Xin chào, tôi đang gọi từ công ty Grover và James (41) Chúng tôi quan tâm đến việc quay một cảnh cho một
bộ phim ở sảnh của thư viện Kiến trúc lịch sử của nó chính là những gì chúng tôi đang tìm kiếm.
W-Br: Chà, (42) chúng tôi thực sự đã có một buổi quay phim trong thư viện của chúng tôi vào năm ngoái Và vấn
đề là họ nói rằng sẽ mất một ngày và kết thúc là ba ngày Tôi lo ngại điều đó sẽ xảy ra một lần nữa.
M-Cn: Tôi hiểu, nhưng đây là một cảnh rất ngắn.
W-Br: Chà, (43) chúng tôi có một cuộc họp hội đồng quản trị ở đây vào tuần tới, tôi có thể cho bạn 10 phút ngay từ đầu để cung cấp thông tin chi tiết cho chúng tôi.
41 What kind of a business does the man most likely
work for?
A A legal consulting firm
B An architecture firm
C A film production company
D A book publishing company
41 Người đàn ông có khả năng làm việc cho loại hìnhkinh doanh nào?
A Một công ty tư vấn luật
B Một công ty kiến trúc
C Một công ty sản xuất phim
D Một công ty xuất bản sách