Đáp án và dịch ETS 2022 TEST 1 LISTENING (PART 1,2,3,4 100 CÂU) MÌNH ĐÃ BỎ THỜI GIAN ĐỂ DỊCH VÀ ĐƯA ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC NHẤT ĐỂ CÁC BẠN THAM KHẢO NHÉ TÀI LIỆU ĐỂ THAM KHẢO NÊN CÁC BẠN TỰ LÀM BÀI TRƯỚC RỒI HẴNG KIỂM TRA ĐÁP ÁN NHÉ NHƯ VẬY MỚI CÓ THỂ BIẾT ĐƯỢC NĂNG LỰC CỦA MÌNH NÈ CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG HỌC THẬT TỐT NHA
Trang 1ETS TOEIC 2022 TEST 1
PART 1: (1-6) LISTENING
1 (B) (Tranh tả người)
(A) He is parking a
truck
(B) He is lifting some
furniture
(C) He is starting an
engine
(D) He is driving a car
(A) Anh ta đang đỗ xe tải
(B) Anh ta đang chuyển 1 số đồ đạc
(C) Anh ta đang nổ máy
(D) Anh ta đang lái xe hơi
2 (C) (Tranh tả người)
(A) Some curtains
have been closed
(B) Some jackets have
been laid on a chair
(C) Some people are
gathered around a
desk
(D) Someone is
turning on a lamp
(A) Một vài chiếc rèm
đã đóng lại (B) Một vài chiếc áo khoác được để trên ghế
(C) Một vài người đang tập trung cung quanh cái bàn
(D) Ai đó đang bật chiếc đèn
3 (B) (Tranh tả người)
(A) One of the women
is reaching into her bag
(B) The women are waiting in a line.
(C) The man is leading a tour group
(D) The man is opening a cash register
(A) Một trong số những người phụ nữ đang thò tay vào túi của cô ấy
(B) Những người phụ
nữ đang xếp hàng chờ đợi.
(C) Người đàn ông đang dẫn một nhóm người đi du lịch (D) Người đàn ông đang mở máy tính tiền
4 (A) (Tranh tả người)
(A) The man is bending over a bicycle.
(B) A wheel has been propped against a stack of bricks
(C) The man is collecting some pieces
of wood
(D) A handrail is being installed
(A) Người đàn ông đang cúi xuống một chiếc xe đạp
(B) Một bánh xe được tựa vào một chông gạch
(C) Người đàn ông đang thu thập một vài mảnh gỗ
(D) Một lan can đang được lắp đặt
Trang 25 (D) ( Tranh tả vật )
(A) An armchair has
been placed under a
window
(B) Some reading
materials have fallen
on the floor
(C) Some flowers are
being watered
(D) Some picture
frames are hanging
on a wall.
(A) Một chiếc ghế bành được đặt dưới cái của sổ
(B) Một số tài liệu đọc
bị rơi dưới sàn
(C) Một số bông hoa đang được tưới nước
(D) Một số khung ảnh được treo trên tường
6 (C) ( Tranh tả vật )
(A) She's adjusting the
height of an umbrella
(B) She's inspecting
the tires on a vending
cart
(C) There's a mobile
food stand on a
walkway.
(D) There are some
cooking utensils on
the ground
(A) Cô ấy đang điều chỉnh độ cao của chiếc dù
(B) Cô ấy đang kiểm tra lốp xe trên chiếc xe bán hàng tự động
(C) Có 1 quầy bán đồ
ăn di động trên lối đi.
(D) Có một vài dụng
cụ nấu ăn trên mặt đất
PART 2: ( 7-31 ) LISTENING (7-12)
7 (Câu hỏi 5W1H-Why) Why was this
afternoon's meeting canceled?
(A) Room 206, I think
(B) Because the manager is out of the office.
(C) Let's review the itinerary for our trip
7 Tại sao cuộc họp chiều nay bị hoãn vậy?
(A) Phòng 206, tôi nghĩ vậy
(B) Bởi vì quản lý vắng mặt.
(C) Hãy xem lại hành trình chuyến đi của chúng ta
8.(Câu hỏi đuôi) You use the company fitness center, don't you?
(A) Yes, every now and then.
(B) Please center the text on the page
(C) I think it fits you well
8 Bạn sử dụng trung tâm thể dục của công
ty, phải không?
(A) Có, thỉnh thoảng.
(B) Vui lòng căn giữa văn bản trên trang (C) Tôi nghĩ nó phù hợp với bạn
9 (Câu hỏi Yes/No)
Do you have the images from the graphics department?
(A) OK, that won't be
a problem
(B) A high-definition camera
(C) No, they're not ready yet
9 Bạn có hình ảnh từ
bộ phận đồ họa không?
(A) Ok, không thành vấn đề
(B) Một máy ảnh có
độ nét cao
(C) Chưa, họ vẫn chưa sẵn sàng.
10 (Câu hỏi 5W1H-When) When are you moving to your new office?
(A) The office printer over there
(B) The water bill is high this month
(C) The schedule is being revised.
10 Khi nào bạn chuyển đến văn phòng mới?
(A) Máy in văn phòng
ở đằng kia nhé (B) Hóa đơn tiền nước tháng này cao
(C) Lịch trình đang được sửa đổi
11 (Câu hỏi Yes/No) Would you like to sign
11 Bạn có muốn đăng
ký khóa tu của công ty
Trang 3up for the company
retreat?
(A) Sure, I'll write my
name down.
(B) Twenty people,
maximum
(C) Can replace the
sign?
không?
(A) Chắc chắn rồi, tôi
sẽ viết tên tôi vào.
(B) Tối đa là 20 người
(C) Tôi có thể ký tên lại không?
12 (Câu hỏi
5W1H-How) How often do
have to submit my
time sheet?
(A) Five sheets of
paper
(B) You need to do it
once a week.
(C) No, I don't usually
wear a watch
12 Tôi phải nộp thời gian biểu của tôi bao lâu một lần?
(A) Năm tờ giấy
(B) Bạn cần làm điều
đó mỗi tuần một lần
(C) Không, Tôi không thường đeo đồng hồ
13 (Câu hỏi Yes/No) I
can buy a monthly
gym membership,
right?
(A) A very popular
exercise routine
(B) The exercise room
is on your right
(C) Yes, at the front
desk.
13 Tôi có thể mua thẻ thành viên phòng tập thể dục hàng tháng , đúng không?
(A) Một thói quen tập thể dục rất phổ biến (B) Phòng tập nằm ở phía bên phải của bạn
(C) Vâng, bạn mua ở quầy lễ tân nhé.
14 (Câu hỏi Yes/No)
Have you put price
tags on all the
clearance items?
(A) Yes, everything's
been labeled.
(B) It is a little cloudy
(C) Where is your
name tag?
14 Bạn đã đặt bảng giá lên tất cả các vật dụng chưa?
(A) Vâng, mọi thứ đã được dán nhãn hết rồi.
(B) Trời có một chút mây
(C) Thẻ tên của bạn ở đâu?
15 (Câu hỏi Yes/No)
Don't we still need to
change the newspaper
layout?
(A) Down the hall on
your right
(B) No, it's already
been changed.
(C) A new computer
program
15 Không phải chúng
ta vẫn cần thay đổi bố cục tờ báo sao?
(A) Xuống dưới sảnh phía bên phỉa của bạn
(B) Không, nó đã được thay đổi.
(C) Một chương trình máy tính mới
16 (Câu hỏi 5W1H-What) What's the total cost of the repair work?
(A) It's free because
of the warranty.
(B) I have some boxes you can use
(C) In a couple of hours
16 Tăng chi phí của việc sửa chữa là bao nhiêu?
(A) Nó miễn phí vì có bảo hành
(B) Tôi có một số hộp bạn có thể sử dụng (C) Trong một vài giờ
17 (Câu hỏi 5W1H-Where) Where can I get a new filing cabinet?
(A) All of the cabins have been rented
(B) I'll put the tiles in the corner
(C) All furniture requests must be approved first.
17 Tôi có thể lấy tủ đựng hồ sơ mới ở đâu? (A) Tất cả các cabin
đã được thuê
(B) Tôi sẽ đặt các tiêu
đề vào góc
(C) Tất cả các yêu cầu về đồ đạc phải được chấp thuận.
18 (Câu hỏi 5W1H-How) How do reset
my password?
(A) By the end of the month
(B) You should call the help desk.
(C) Thanks for setting the table
18 Làm cách nào để đặt lại mật khẩu của tôi?
(A) Đến cuối tháng
(B) Bạn nên gọi cho bàn hỗ trợ
(C) Cảm ơn vì đã đặt bàn
19 (Câu hỏi Yes/No) Could you check to see if that monitor is plugged in?
(A) I didn't send them yet
(B) A longer power cord
(C) Do you want me
to check them all?
19 Bạn có thể kiểm tra xem màn hình đó
đã được cắm vào chưa?
(A) Tôi chưa gửi chúng
(B) Một dây nguồn dài hơn
(C) Bạn có muốn tôi kiểm tra tất cả chúng không?
20 (Câu hỏi Yes/No) Is the new inventory process more efficient?
(A) It only took me an hour.
20 Quy trình kiểm kê mới có hiệu quả hơn không?
(A) Tôi chỉ mất 1h để hoàn thành.
(B) Vâng, cô ấy là
Trang 4(B) Yes, she's new
here
(C) I'll have the fish
người mới ở đây
(C) Tôi sẽ có cá
21 (Câu hỏi lựa chọn)
Would you like some
ice cream or cake for
dessert?
(A) Because I'm
hungry
(B) Yes, I liked it
(C) I'm trying to
avoid sugar.
21 Bạn có muốn ăn kem hoặc bánh ngọt
để tráng miệng không?
(A) Vì tôi đói (B) Vâng, tôi thích nó
(C) Tôi đang ăn kiêng đường.
22 (Câu hỏi 5W1H –
Who) Who's doing the
product demonstration
this afternoon?
(A) That bus station is
closed, sorry
(B) I'm leaving for
New York at
lunchtime.
(C) Let me show you a
few more
22 Chiều nay ai sẽ trình diễn sản phẩm?
(A) Bến xe buýt đã đóng cửa, xin lỗi
(B) Tôi sẽ đi NY vào giờ ăn trưa.
(C) Để tôi cho bạn xem một vài cái nữa
23 ( Câu trần thuật )
Your presentation's
being reviewed at
today's managers'
meeting
(A) I didn't have
much time to
complete it.
(B) Next slide, please
(C) That movie had
great reviews
23 Bài thuyết trình của bạn đang được xem xét tại cuộc họp của quản lý ngày hôm nay
(A) Tôi không có nhiều thời gian để hoàn thành nó
(B) Làm ơn sang slide tiếp theo
(C) Bộ phim đã được đánh giá rất tốt
24 ( Câu hỏi Yes/No)
Don't you carry these
shoes in red?
(A) I'll lift from this
end
(B) There's a new
shipment coming
tomorrow.
(C) I have time to read
it now
24 Bạn không mang theo những đôi giày màu đỏ sao ?
(A) Tôi sẽ nâng từ phần đuôi nhé
(B) Có một lô hàng mới được giao đến vào ngày mai
(C) Bây giờ tôi có thời gian để đọc nó
25 (Câu hỏi Yes/No)
Would you like to
25 Bạn có muốn ăn trưa với khách hàng
have lunch with the clients?
(A) About a three-hour flight
(B) The first stage of the project
(C) Sure, we can go
to the café downstairs.
không?
(A) Khoảng ba giờ bay
(B) Giai đoạn đầu tiên của dự án
(C) CHắc chắn rồi, chúng ta có thể đi đến quán cà phê ở tầng dưới
26 (Câu hỏi đề nghị, yêu cầu) How about hiring an event planner to organize the holiday party?
(A) I think it's on the lower shelf
(B) Sure, I'd love to attend
(C) There's not much money in the budget
26 Làm thế nào về việc thuê 1 nhà lập kế hoạch sự kiện để tổ chức bữa tiệc kỳ nghỉ? (A) Tôi nghĩ nó để ở
kệ thấp hơn
(B) Chắc chăn rồi, tôi rất muốn tham dự (C) Không có nhiều tiền trong ngân sách
27 (Câu hỏi Yes/No) Isn't that carmaker planning to start exporting electric cars?
(A) Yes, I've heard that's the plan.
(B) A ticket to next year's car show
(C) Congratulations
on your promotion!
27 Không phải nhà sản xuất ô tô đang có
kế hoạch bắt đầu xuất khẩu ô tô điện sao?
(A) Vâng, tôi nghe nói đó là kế hoạch
(B) Một vé tham dự triển lãm xe hơi năm sau
(C) Chúc mừng bạn đã thăng chức!
28 (Câu hỏi đuôi) David trained the interns to use the company database, didn't he?
(A) Actually, it was Hillary.
(B) An internal audit
(C) He's good company
28 David đã huấn luyện cho các sinh viên thực tập các sử dụng cơ sở dữ liệu của công ty phải không?
(A) Thực là là Hillary
(B) Một cuộc kiểm toán nội bộ
(C) Anh ấy là công ty tốt
29 ( Câu hỏi 5W1H-Who) Who's
responsible for researching the housing market in India?
(A) The senior
29 Ai là người chịu trách nhiệm nghiên cứu thị trường nhà ở ở
Ấn Độ?
(A) Giám đốc cấp cao đang chỉ đạo nhóm đó
Trang 5director is heading up
that team.
(B) Every morning at
ten o'clock
(C) Yes, it's on Main
Street
(B) Mỗi buổi sáng lúc 10h
(C) Vâng, nó nằm trên đường phố chính
30 (Câu hỏi lựa chọn)
Have you arranged a
ride to take us to the
convention center, or
should I?
(A) Unfortunately,
there isn't an extra
bag
(B) I don't have the
phone number for the
taxi service.
(C) We've accepted
credit cards before
30 Bạn đã sắp xếp một chuyến xe để đưa chúng tôi đến trung tâm hội nghị chưa, hay tôi phải tự làm?
(A) Thật không may, không có túi dư
(B) Tôi kkhông có số điện thoại của dịch
vụ taxi
(C) Chúng tôi đã chấp nhận thẻ tín dụng trước đó
31 (Câu trần thuật)
These purchases
should have been
entered on your
expense report
(A) No thanks, I don't
need anything from
the store
(B) The entrance is on
Thirty-First Street
(C) I thought I had
until Friday to do
that.
31 Những khoản mua này đán lẽ phải được nhập vào báo cáo chi phí của bạn
(A) Không, cảm ơn , tôi không cần bất cứ thứ gì từ của hàng (B) Lối vào nằm trên đường 31
(C) Tôi nghĩ rằng tôi phải làm việc này cho đến thứ Sáu.
PART 3: (32-70) LISTENING
32-34 (ND: Company-Events)
W-Br: Hi, it's Martina
from Accounting
(32),(33) l'd like to
reserve the main
conference room for a
meeting I'll be leading
on Friday with
colleagues from our
New York office
M-Cn: Sure, that
shouldn't be a
problem (33) What
time is the meeting?
W-Br: It's from nine
to eleven A.M
W-Br: Xin chào, tôi là
Martina từ Bộ phận
Kế toán (32),(33) Tôi muốn dành phòng họp chính cho một cuộc họp mà tôi sẽ phụ trách vào thứ Sáu với các đồng nghiệp từ văn phòng New York của chúng tôi
M-Cn: Chắc chắn, đó
không phải là vấn đề
(33) Cuộc họp diễn ra lúc mấy giờ?
W-Br: Nó từ chín đến
M-Cn: OK (33)I'll
block off that time slot for you Do you need any special equipment besides a laptop and projector?
W-Br: No, but (34)
I'll need the key so I can go in a little early and set up Can pick that up on Friday morning?
M-Cn: Absolutely.
mười một giờ sáng M-Cn OK (33) Tôi sẽ khóa khoảng thời gian
đó cho bạn Bạn có cần thiết bị đặc biệt nào ngoài máy tính xách tay và máy chiếu không?
W-Br: Không, nhưng
(34) tôi sẽ cần chìa khóa để có thể đến sớm một chút và sắp xếp Có thể nhận nó vào sáng thứ Sáu không?
M-Cn: Chắc chắn rồi.
32 What is the woman preparing for?
(A) A move to a new a city
(B) A business trip (C) A building tour
(D) A meeting with visiting colleagues
32 Người phụ nữ đang chuẩn bị cho những gì?
(A) Chuyển đến thành phố mới
(B) Một chuyến công tác
(C) Một chuyến thăm quan tòa nhà
(D) Một cuộc gặp gỡ với các đồng nghiêp đến thăm.
33 Who most likely is the man?
(A) An accountant
(B) An administrative assistant
(C) A marketing director
(D) A company president
33 Ai có khả năng là người đàn ông nhất? (A) Một kế toán
(B) Một trợ lý hành chính
(C) Một giám đốc tiếp thị
(D) Một chủ tịch công ty
34.What does the woman want to pick
up on Friday morning?
(A) A building map
(B) A room key
(C) An ID card (D) A parking pass
34 Người phụ nữ muốn lấy gì vào sáng thứ Sáu?
(A) Bản đồ tòa nhà
(B) Chìa khóa phòng
(C) Một thẻ ID (D) Thẻ đậu xe
35-37 (ND: Company - General Office Work)
W-Am: Satoshi, (35)
have you already started working on the budget for next year?
M-Au: Not yet but I
W-Am: Satoshi, (35)
bạn đã bắt đầu tính toán ngân sách cho năm tới chưa?
M-Au: Chưa nhưng
Trang 6do plan to start it in
the next day or so
W-Am: OK, perfect
(36) I'd like to add
some new engineers to
my team next year if
we can afford it
thought one might be
enough, but I realized
we'll probably need
three to handle our
company's new
contracts
M-Au: No problem I
can include that in the
budget (37) I'll just
need the details about
the positions,
including the job titles
and expected salaries
Could you send that to
me?
tôi dự định sẽ bắt đầu
nó trong khoảng ngày hôm sau
W-Am: OK, hoàn
hảo (36) Tôi muốn thêm một số kỹ sư mới vào nhóm của mình vào năm tới nếu chúng
ta có đủ khả năng Tôi nghĩ một người có thể
là đủ, nhưng tôi nhận
ra có lẽ chúng ta sẽ cần ba người để xử lý các hợp đồng mới của công ty
M-Au :Không sao
Tôi có thể đưa khoản
đó vào ngân sách (37) Tôi sẽ chỉ cần thông tin chi tiết về các vị trí, bao gồm cả chức danh công việc và mức lương dự kiến
Bạn có thể gửi cái đó cho tôi được không?
35.What task is the
man responsible for?
A Writing a budget
B Reviewing job
applications
C Organizing a
company newsletter
D Updating an
employee handbook
35.Người đàn ông chịu trách nhiệm về nhiệm vụ gì?
A Viết ngân sách
B Xem xét để dùng công việc
C Tổ chức 1 bản tin công ty
D Cập nhật nhân viên
36.What does the
woman want to do
next year?
A Organize a trade
show
B Open a new store
C Redesign a product
catalog
D Hire some team
members
36 Người phụ nữ muốn làm gì trong năm mới?
A Tổ chức triển lãm thương mại
B Mở một cửa hàng mới
C Thiết kế lại danh mục sản phẩm
D Thuê 1 số thành viên trong nhóm
37.What does the
man ask the woman to
do?
A Order some
business cards
B Write a press
release
37 Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ làm gì?
A Đặt một số danh thiếp
B Viết thông cáo báo chí
C Provide some additional details
D Set up a meeting time
C Cung cấp 1 số chi tiết bổ sung
D Thiết lập thời gian họp
38-40 (ND: Shopping) M-Cn: Welcome to
Business Suit Outlet
How can I help you?
W-Br: Hello (38) I'm
interviewing for a job next week, and I wanted to buy a new suit
M-Cn:
Congratulations! Do you have anything particular in mind?
W-Br: Well, (39)
there's one in your display window that looks nice But I don't really like the color
M-Cn: That one only
comes in black But
we do have suits in other colors that are fashionable and appropriate for business
W-Br: OK I can only
spend 150 dollars, and I'd like a style similar
to the one in the window
M-Cn: Let me show
you some suits in that price range By the way, (40) any alterations needed for the suit are included in the price
M-Cn: Chào mừng
đến với Business Suit Outlet Tôi có thể giúp bạn như thế nào?
W-Br: Xin chào (38)
Tôi sẽ phỏng vấn xin việc vào tuần tới và tôi muốn mua một bộ đồ mới
M-Cn: Xin chúc
mừng! Bạn có yêu cầu điều gì đặc biệt sẵn trong tâm trí không?
W-Br: Thực ra, (39)
có một cái trong cửa
sổ trưng bày của bạn trông đẹp Nhưng tôi không thực sự thích màu
M-Cn :Cái đó chỉ có
màu đen Nhưng chúng tôi có những bộ quần áo với màu sắc khác hợp thời trang và thích hợp cho việc kinh doanh
W-Br: OK Tôi chỉ có
thể chi 150 đô la, và tôi muốn một phong cách tương tự như phong cách trong cửa
sổ trưng bày
M-Cn: Để tôi chỉ cho
bạn một số bộ quần áo trong tầm giá đó Nhân tiện, (40) bất kỳ thay đổi nào cần thiết cho bộ đồ đều được bao gồm trong giá
38 What does the woman need a suit for?
A A job interview
B A fashion show
C A family celebration
38 Người phụ nữ cần một bộ vest để làm gì?
A Một cuộc phỏng vấn việc làm
B Một buổi biểu diễn thời gian
C Một lễ kỷ niệm gia
Trang 7D A television
appearance đìnhD Một sự xuất hiện
trên truyền hình
39 What does the
woman dislike about a
suit on a display?
A The fabric
B The price
C The style
D The color
39 Người phụ nữ không thích điều gì ở
bộ đồ được trưng bày?
A Vải
B Giá cả
C Phong cách
D Màu sắc
40 What does the man
say that the price
includes?
A Some accessories
B Alterations
C Sales tax
D Delivery
40 Người đàn ông nói rằng giá bao gồm những gì?
A Một số phụ kiện
B Việc đổi hàng
C Thuế bán hàng
D Giao hàng
41-43 (ND: Company – Facilities)
W-Br: Ellenville
Public Library How
can I help you?
M-Cn: Hi, I'm calling
from the company
Grover and James
(41) We're interested
in filming a scene for
a movie in the lobby
of the library Its
historic architecture is
just what we're
looking for
W-Br: Well (42) we
actually had a film
shoot in a our library
last year And the
thing is they said it
would take one day
and it ended up taking
three I'm concerned
that will happen again
M-Cn: I understand,
but this is a very short
scene
W-Br: Well, (43) we
have a board meeting
here next week I
could give you ten
minutes at the
beginning to give us
the details
W-Br: Thư viện Công
cộng Ellenville.Tôi có thể giúp bạn thế nào?
M-Cn: Xin chào, tôi
đang gọi từ công ty Grover và James (41) Chúng tôi muốn quay một cảnh cho một bộ phim ở sảnh của thư viện Kiến trúc lịch sử của nó chính là những
gì chúng tôi đang tìm kiếm
W-Br: Thực ra (42)
chúng tôi thực sự đã
có một buổi quay phim trong thư viện của chúng tôi vào năm ngoái Và vấn đề là
họ nói sẽ mất một ngày và nó chỉ kết thúc sau ba ngày Tôi
lo ngại điều đó sẽ xảy
ra một lần nữa
M-Cn: Tôi hiểu,
nhưng đây là một cảnh rất ngắn
W-Br: À, (43) chúng
tôi có một cuộc họp hội đồng quản trị ở đây vào tuần tới Tôi
có thể cho bạn mười phút khi bắt đầu để
cung cấp thông tin chi tiết cho chúng tôi
41 What kind of a business does the man most likely work for?
A A legal consulting firm
B An architecture firm
C A film production company
D A book publishing company
41 Người đàn ông có khả nang làm việc cho loại hình kinh doanh nào?
A Một công ty tư vấn luật
B Một công ty kiến trúc
C Một công ty sản xuất phim
D Một công ty xuất bản sách
42 What does the woman say she is concerned about?
A The length of a project
B The cost of an order
C The opinion of the public
D The skills of some workers
42 Người phụ nữ nói rằng cô ấy lo lắng về điều gì?
A Độ dài của 1 dự án
B Chi phí của 1 đơn hàng
C Ý kiến của công chúng
D Kỹ năng của 1 số công nhân
43 What does the woman agree to let the man do?
A Submit an application
B Speak at a meeting
C Review some books
D Measure a space
43 Người phụ nữ đồng ý để người đàn ông làm gì?
A Gửi đơn đăng ký
B Nói chuyện trong một cuộc hợp
C Xem lại 1 số sách
D Đo 1 khoảng không gian
44-46 (ND: Shopping) M-Au: Excuse me,
(44) I'm looking for Axel Schmidt's painting titled The Tulips
W-Am:
Unfortunately, his paintings aren't on display But it's just temporary (45) we're putting new flooring
in that gallery If you come back in a couple
of weeks, the floors will be done, and you can see all of
M-Au: Xin lỗi, (44)
Tôi đang tìm bức tranh của Axel Schmidt có tựa đề The Tulips
W-Am: Thật không
may, những bức tranh của anh ấy không được trưng bày Nhưng nó chỉ là tạm thời (45) chúng tôi đang lắp đặt sàn mới trong phòng trưng bày
đó Nếu bạn quay lại sau một vài tuần, sàn nhà sẽ được hoàn thành và bạn có thể
Trang 8Schmidt's artwork.
M-Au: Oh, that's too
bad really wanted to
see that painting
W-Am: I'm sorry
about that But (46)
we sell items featuring
that painting in the gift
shop You could buy a
souvenir so you could
enjoy The Tulips
every day!
xem tất cả các tác phẩm nghệ thuật của Schmidt
M-Au: Ôi, tệ quá
thực sự muốn xem bức tranh đó
W-Am: Tôi xin lỗi về
điều đó Nhưng (46) chúng tôi bán các mặt hàng có bức tranh đó trong cửa hàng quà tặng Bạn có thể mua một món quà lưu niệm
để có thể thưởng thức The Tulips mỗi ngày!
44 Who most likely is
Axel Schmidt?
A A store manager
B A construction
worker
C A journalist
D An artist
44 Ai có khả năng là Axel Schmidt?
A Một người quản lý cửa hàng
B Một công nhân xây dựng
C Một nhà báo
D Một nghệ sĩ
45 What renovation
does the woman
mention?
A Some walls are
being painted
B Some floors are
being replaced.
C Some windows are
being installed
D Some light fixtures
are being repaired
45 Người phụ nữ đề cập đến sự cải tạo nào?
A Một số bức tường đang được sơn
B Một số tầng đang được thay thế
C Một số của sổ đang được cài đặt
D Một số thiết bị đèn đang được thay thế
46 What does the
woman encourage the
man to do?
A Visit a gift shop
B Send a package
C Wait for a bus
D Take a photograph
46 Người phụ nữ khuyến khích người đàn ông làm gì?
A Ghé thăm 1 cửa hàng quà tặng
B Gửi 1 gói hàng
C CHờ xe buýt
D Chụp ảnh
47-49 (ND: Company - General Office
Work)
W-Br: Hey, Dmitry
(47) Are you still
working on your sales
report? Collecting all
the data from the car
dealerships in my
region is taking me
W-Br: Này, Dmitry
(47) Bạn vẫn đang làm việc trên báo cáo bán hàng của mình chứ?
Thu thập tất cả dữ liệu
từ các đại lý xe hơi trong khu vực của tôi
such a long time
Especially because this year management wants additional information on vehicle purchases, like model and color
M-Au: (48) Are you
using the sales computation software?
That's what I used for
my report, and it worked really well
W-Br: Oh- (48) you
already finished it?
M-Au: Well-I'm done
collecting and analyzing the data, but (49) I'm having trouble with the presentation We didn't get any guidelines for that
W-Br: (49)
Remember Julie's presentation last year?
It was very impressive The slides are available on our company intranet
khiến tôi mất nhiều thời gian Đặc biệt là
vì năm nay ban quản
lý muốn có thêm thông tin về việc mua
xe, như kiểu xe và màu sắc
M-Au: (48) Bạn có
đang sử dụng phần mềm tính toán doanh
số bán hàng không?
Đó là những gì tôi đã
sử dụng cho báo cáo của mình và nó hoạt động rất hiệu quả
W-Br: Ồ - (48) bạn đã
hoàn thành nó?
M-Au: Chà - Tôi đã
hoàn tất việc thu thập
và phân tích dữ liệu, nhưng (49) Tôi đang gặp sự cố với phần trình bày Chúng tôi không nhận được bất
kỳ hướng dẫn nào cho điều đó
W-Br: (49) Bạn còn
nhớ bài thuyết trình của Julie năm ngoái không? Nó rất ấn tượng Các slide có sẵn trên mạng nội bộ của công ty chúng tôi
47 What does the speakers' company most likely sell?
A Electronics
B Clothing
C Food
D Automobiles
47 Công ty của người thuyết trình có nhiều khả năng bán gì nhất?
A Điện tử
B Quần áo
C Thức ăn
D Ô tô
48 Why is the woman surprised?
A Some software is expensive
B A color is very bright
C The man has completed a report
D The man bought a new car
48 Tại sao người phụ
nữ ngạc nhiên?
A Một số phần mềm mắc tiền
B Màu sắc rất nhạt
C Người đàn ông đã hoàn thành 1 bản báo cáo
D Người đàn ông mua
1 chiếc ô tô mới
49 Why does the woman say, "The 49 Tại sao người phụ nữ nói :” Các slide có
Trang 9slides are available on
our company
intranet"?
A To request
assistance reviewing a
document
B To recommend
using a document as
a reference
C To report that a
task has been
completed
D To indicate that a
file is in the wrong
location
sẵn trên mạng nội bộ của công ty chúng tôi”?
A Đã yêu cầu hỗ trợ xem xét tài liệu
B Đề nghị sử dụng 1 tài liệu làm tài liệu tham khảo
C Đã báo cáo rằng 1 nhiệm vụ đã được hoàn thành
D Đã chỉ ra rằng một tệp đang ở sai vị trí
50-52 (ND: Company-Greeting)
W-Am: Thanks for
coming in, Omar (50)
You might've heard
that Rosa Garcia is
retiring at the end of
November This
means her position as
director of information
security in Singapore
will be vacant I'd like
to know if you'd be
interested
M-Cn: Oh! That
would be a promotion
for me Well, hmm I'll
need a little time to
think about it and talk
t over with my family
(51) I do have a
question When would
I start the position?
W-Am: The first week
of December ideally
(52) We'd pay for all
your moving
expenses, of course If
you decide to accept
the offer
W-Am: Cảm ơn vì đã
đến, Omar (50) Bạn
có thể đã nghe nói rằng Rosa Garcia sẽ nghỉ hưu vào cuối tháng 11 Điều này đồng nghĩa với việc vị trí giám đốc an ninh thông tin tại Singapore của bà ấy sẽ bị bỏ trống Tôi muốn biết nếu bạn quan tâm
M-Cn: Ôi! Đó sẽ là
một sự thăng tiến cho tôi Chà Tôi sẽ cần một chút thời gian để suy nghĩ về nó và nói chuyện với gia đình
(51) Tôi có một câu hỏi Khi nào tôi sẽ bắt đầu vị trí này?
W-Am: Lý tưởng là
tuần đầu tiên của tháng 12 (52) Tất nhiên, chúng tôi sẽ thanh toán mọi chi phí
di chuyển của bạn
Nếu bạn quyết định chấp nhận lời đề nghị
50 According to the
woman, what will
happen at the end of
November?
A An executive will
visit
50 Theo người phụ
nữ, cuối tháng 11 chuyện gì sẽ xảy ra ?
A Một giám đốc điều hành sẽ đến thăm
B Một nhân viên sẽ
B An employee will retire.
C A product will be released
D A study will be completed
nghỉ hưu
C Một sản phẩm sẽ được nâng lên
D Một nghiên cứu sẽ được hoàn thành
51 What does the man want to know?
A Where he would be working
B When he would be starting a job
C How to get to an office building
D Why an event time has changed
51 Người đàn ông muốn biết điều gì?
A Nơi anh ấy sẽ làm việc
B Khi nào anh ấy sẽ bắt đầu 1 công việc
C Làm thế nào để đến
1 tòa nhà văn phòng
D Tại sao thời gian sự kiện thay đổi
52.What does the woman say the company will pay for?
A A work vehicle
B A private office
C Moving expenses
D Visitors' meals
52 Người phụ nữ nói rằng công ty sẽ trả tiền cho việc gì?
A Một phương tiện làm việc
B Một văn phòng tư nhân
C Chi phí di chuyển
D Bữa ăn của du khách
53-55 (ND: Company-greetings) M-Cn: Maryam, (53)
did you hear that our construction company won the bid to build the river dam next to Burton City?
W-Br: I did! This is
such a major project for us (54) the dam's expected to produce enough electricity to power all of Burton
M-Cn: Right Say, do
you know when construction will begin?
W-Br: I don't, but
here comes the project manager now He may have a better idea
(55) Gerhard, are there any updates on the dam construction?
M-Au: We are going
M-Cn: Maryam, (53)
bạn có nghe nói rằng công ty xây dựng của chúng ta đã thắng thầu xây dựng đập ngăn sông bên cạnh Thành phố Burton không?
W-Br: Tôi đã nghe!
Đây là một dự án lớn đối với chúng ta (54) con đập dự kiến
sẽ sản xuất đủ điện để cung cấp năng lượng cho toàn bộ Burton
M-Cn: Đúng Nói
xem, bạn có biết khi nào việc xây dựng sẽ bắt đầu không?
W-Br: Tôi không biết,
nhưng bây giờ người quản lý dự án đến Anh ấy có thể có ý kiến hay hơn (55) Gerhard, có thông tin
Trang 10to have to wait until
the all permits are
approved It'll be a
while before anything
else can happen
cập nhật nào về việc xây dựng đập không?
M-Au: Chúng ta sẽ
phải đợi cho đến khi tất cả các giấy phép được chấp thuận Sẽ mất một thời gian trước khi bất cứ điều
gì khác có thể xảy ra
53 What industry do
the speakers work in?
A Manufacturing
B Agriculture
C Transportation
D Construction
53 CÁc diễn giả làm việc trong ngành gì?
A Sản xuất
B Nông nghiệp
C Giao thông vận tải
D Xây dựng
54 What does the
woman say a project
will do for a city?
A Increase tourism
B Generate
electricity
C Preserve natural
resources
D Improve property
values
54 Người phụ nữ nói rằng một dự án sẽ làm được gì cho 1 thành phố?
A Tăng cường du lịch
B Tạo ra điện năng
C Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
D Cải thiện giá trị tài sản
55 What does
Gerhard say needs to
be done?
A Permits need to be
approved.
B Employees need to
be trained
C Materials need to
be ordered
D Inspections need to
be made
55 Gerhard nói cần phải làm gì?
A Giấy phép cần được phê duyệt
B Nhân viên cần được đào tạo
C Vật liệu cần được đặt hàng
D Cần phải thực hiện thanh tra
56-58 (ND: Order, Shipping)
M-Au: (56) I have a
question about a
customer's
prescription-he's oh,
I'm sorry I see you're
busy
W-Am: I don't have
much to do
M-Au: (57) His
doctor prescribed a
30-day supply of this
allergy medication,
but I noticed we only
have enough on the
M-Au: (56) Tôi có
một câu hỏi về đơn thuốc của khách hàng-anh ấy ồ, tôi xin lỗi
Tôi thấy bạn đang bận
W-Am:Tôi không có
nhiều việc phải làm
M-Au: (57) Bác sĩ của
anh ấy kê đơn thuốc trị dị ứng này trong 30 ngày, nhưng tôi nhận thấy chúng ta chỉ có
đủ trên kệ trong mười lăm ngày
shelf for fifteen days
W-Am: Our weekly
delivery arrives early tomorrow morning
Go ahead and give him the fifteen, and ask him to please come back for the rest
It's allergy season, so a we're selling a lot of that medicine
M-Au: Then (58)
maybe we should increase the number of bottles in our next order from the distributor
W-Am: Đợt giao hàng
hàng tuần của chúng
ta sẽ đến vào sáng sớm ngày mai Hãy tiếp tục và đưa cho anh ấy mười lăm ngày,
và mời anh ta vui lòng quay lại cho phần còn lại Hiện là mùa dị ứng, nên chúng ta đang bán rất nhiều loại thuốc đó
M-Au: Vậy (58) có lẽ
chúng ta nên tăng số lượng chai trong đơn hàng tiếp theo từ nhà phân phối
56 What does the woman imply when she says, "I don't have much to do"?
A She has time to help.
B She plans to leave work early
C Her computer is not working
D She has not received an assignment
56 Người phụ nữ ám chỉ điều gì khi
nói :”Tôi không có nhiều việc để làm”?
A Cô ấy có thời gian
để giúp đỡ
B Cô ấy dự định đi làm sớm
C Máy tính của cô ấy không hoạt động
D Cô ấy chưa nhận được nhiệm vụ
57 What does the man notice about some medication?
A It needs to be refrigerated
B It has expired
C The dosage has changed
D The supply is limited
57 Người đàn ông nhận thấy gì về một số loại thuốc?
A Nó cần được bảo quản lạnh
B Nó đã hết hạn
C Liều lượng đã thay đổi
D Nguồn cung có hạn
58 What does the man suggest doing in the future?
A Installing some shelves
B Confirming with a doctor
C Increasing an order amount
D Recommending a different medication
58 Người đàn ông đề nghị làm gì trong tương lai?
A Lắp đặt 1 số kệ
B Xác nhận các bác sĩ
C Tăng số lượng đặt hàng
D Đề xuất 1 loại thuốc khác