1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 7 hạt nhân nguyên tử sách 4000

45 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7: Hạt Nhân Nguyên Tử
Người hướng dẫn Thầy Vũ Ngọc Anh
Trường học mapstudy.vn
Chuyên ngành hạt nhân nguyên tử
Thể loại sách
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học online tại https mapstudy vn Sách Tuyển Chọn 4000 Câu Hay Khó 366 Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA CHƯƠNG 7 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 0701 ĐẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Câu 1 VNA Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử A hạt nhân tích điện dương B điện tích proton bằng điện tích electron C notron không mang điện D nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0 Câu 2 VNA Cho đồng vị hạt nhân Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân 60 27 Co là A 60e B −60e C 27e D −27e Câu 3 VNA So với.

Trang 1

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

0701: ĐẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Câu 1: [VNA] Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. hạt nhân tích điện dương B. điện tích proton bằng điện tích electron

C. notron không mang điện D. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

Câu 2: [VNA] Cho đồng vị hạt nhân Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân 60 27 Co là

Câu 3: [VNA] So với hạt nhân 18 40 Ar , hạt nhân 10

4 Be có ít hơn

A. 16 nơtrôn và 14 prôtôn B. 30 nơtrôn và 14 prôtôn

C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn D. 30 nơtrôn và 22 prôtôn

Câu 4: [VNA] Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. Bán kính hạt nhân gần bằng bán kính nguyên tử

B Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron

C Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

D Khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử

Câu 5: [VNA] Chọn câu đúng

A. Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng số electron

B. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton phải bằng số nơtron

C. Lực hạt nhân là lực liên giữa các nuclon có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

D. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng hoặc khác số nơtron

Câu 6: [VNA] Trong hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u ?

A. mP > u > mn B. mn < mP < u C. mn > mP > u D. mn = mP > u

Câu 7: [VNA] Phát biểu nào là sai ?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 8: [VNA] Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng

Câu 9: [VNA] Lực hạt nhân là

A. lực hút giữa các nuclon B. lực tương tác tĩnh điện giữa các nuclon

C. lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử D. lực hấp dẫn giữa các nuclon

Câu 10: [VNA] Lực hạt nhân

A. phụ thuộc điện tích B. cùng bản chất với lực điện

C. cùng bản chất với lực hấp dẫn D. tác dụng trong phạm vi hạt nhân

Trang 2

Câu 11: [VNA] Cho hạt nhân Z A X Gọi số Avogadro là NA Số hạt nuclon có trong m (gam) hạt nhân

A. 11,33.1023 proton B. 11.1023 proton C. 33,11.1023 proton D. 33.1023 proton

Câu 18: [VNA] Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023 mol‒1.Số notron có trong 0,5 mol nguyên tử hạt nhân 4 2 He là

A. 6,02.1023 notron B. 3,01.1023 notron C. 12,04.1023 notron D. 1,505.1023 notron

Câu 19: [VNA] Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân A Z X Độ

hụt khối khi các nulcon ghép lại tạo thành hạt nhân A Z X là m được tính bằng biểu thức

A. m = Zmp + (A − Z)mn − mX B. m = Zmp + (A − Z)mn + mX

C. m = Zmp + (A − Z)mn − AmX D. m = Zmp + (A − Z)mn + AmX

Câu 20: [VNA] Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Z A X ; c là

tốc độ ánh sáng trong chân không Năng lượng liên kết của hạt nhân A Z X là E được tính bằng biểu

thức

A. E = [Zmp + (A − Z)mn − mX]c2 B. E = [Zmp + (A − Z)mn + mX]c2

Trang 3

Câu 21: [VNA] Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Z A X ; c là

tốc độ ánh sáng trong chân không Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Z A X là ER được tính bằng biểu thức

A

 =

Câu 22: [VNA] Năng lượng liên kết của hạt nhân Z A X là E; c là tốc độ ánh sáng trong chân không

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Z A X là ER được tính bằng biểu thức

A ΔER = ΔE.A B

2 R

Ec A

Câu 23: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B. Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn

C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử

Câu 24: [VNA] Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì

A. càng dễ phá vỡ B. năng lượng liên kết lớn

C. năng lượng liên kết nhỏ D. càng bền vững

Câu 25: [VNA] Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho hạt nhân ấy

C. của một cặp prôtôn‒prôtôn D. của một cặp prôtôn‒nơtrôn

Câu 26: [VNA] Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng

A. Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn

B. Năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân

C. Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn

D. Năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử

Câu 27: [VNA] Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

A tỉ số giữa độ hụt khối và số khối B năng lượng liên kết

Câu 28: [VNA] Chọn câu trả lời đúng

A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôn

B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ

C Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ

D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền

Câu 29: [VNA] Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X

lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Trang 4

Câu 30: [VNA] Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không ?

Câu 31: [VNA] Một hạt nhân 5 3 Li có năng lượng liên kết bằng 26,3 MeV Biết khối lượng proton mp

= 1,0073u, khối lượng notron mn = 1,0087u, 1u = 931 MeV/c2 Khối lượng nghỉ của hạt nhân 5 3 Li bằng

Câu 32: [VNA] Hạt nhân 17 37 Cl có năng lượng liên kết riêng là 8,5684 MeV Biết khối lượng của

nơtron là 1,008670u, khối lượng của prôton là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Khối lượng nghỉ của hạt nhân 17 37 Cl bằng

A. 36,956565u B. 36,956565 MeV/c2 C. 37,287889u D. 37,287889 MeV/c2

Câu 33: [VNA] Khối lượng của hạt nhân 10 4 Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931 Mev/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 10 4 Be

A. 6,4332 MeV B. 0,6433 MeV C. 64,3321 MeV D. 6,4332 MeV

Câu 34: [VNA] Biết khối lượng của các hạt là mn = 939,6 MeV/c2; mp = 938,3 MeV/c2; me = 0,512 MeV/c2 Khối lượng nghỉ của nguyên tử 12 6 C là 12 u Cho u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 12 6 C là

A 7,6 MeV/nuclon B. 7,7 MeV/nuclon C. 7,8 MeV/nuclon D.7,9 MeV/nuclon

Câu 35: [VNA] Cho ba hạt nhân X, Y và Z có là năng lượng liên kết riêng lần lượt là 5.105 eV; 6 MeV; 7.10‒13 J Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tăng dần mức độ bền vững

Câu 36: [VNA] Hạt nhân hêli (4 2 He ) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; hạt nhân liti ( 7 3 Li ) có năng

lượng liên kết là 39,2 MeV; hạt nhân đơtêri (2 1 D ) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV Hãy sắp theo

thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A. liti, hêli, đơtêri B. đơtêri, hêli, liti C. hêli, liti, đơtêri D. đơtêri, liti, hêli

Câu 37: [VNA] Cho biết mFe = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u Sắp xếp các hạt nhân sau: 56 26 Fe , 14 7 N , 92 238 U theo thứ tự có độ bền vững tăng dần

Câu 38: [VNA] Cho ba hạt nhân 4 2 He , 139 53 I , 238 92 U Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượng

notron là 1,0087u Thứ tự giảm dần tính bền vững của ba hạt nhân này là có khối lượng tương ứng

là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u

A 4 2 He , 139 53 I , 238 92 U B 238 92 U , 139 53 I , 4 2 He C. 238 92 U , 4 2 He , 139 53 I D 139 53 I , 4 2 He , 238 92 U

Câu 39(CĐ 2007): Hạt nhân Triti (3 1 T ) có

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 40(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

A. số nuclôn càng nhỏ B. số nuclôn càng lớn

C. năng lượng liên kết càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 41(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho hạt nhân ấy

Trang 5

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 43(ĐH 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 hạt/mol, khối lượng mol của urani 238 92 U là 238 g/mol

Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani 238 92 U là

Câu 44(ĐH 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10‒27 kg; 1eV = 1,6.10‒19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV B. 89,4 MeV C. 44,7 MeV D. 8,94 MeV

Câu 45(CĐ 2008): Hạt nhân có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng

A. 9,2782 MeV B. 7,3680 MeV C. 8,2532 MeV D. 8,5684 MeV

Câu 46(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam 13 27 Al là

A. 6,826.1022 B. 8,826.1022 C. 9,826.1022 D. 7,826.1022

Câu 47(ĐH 2008): Hạt nhân 10 4 Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mp = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10 4 Be là

A. 0,6321 MeV B. 63,2152 MeV C. 6,3215 MeV D. 632,1531 MeV

Câu 48(CĐ 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol‒1 Trong 59,50 g 238 92 U có số nơtron xấp xỉ

A. 2,38.1023 B. 2,20.1025 C. 1,19.1025 D. 9,21.1024

Câu 49(CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16 8 O lần lượt là 1,0073u; 1,0087u;

15,9904u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16 8 O xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV B. 18,76 MeV C. 128,17 MeV D. 190,81 MeV

Câu 50(ĐH 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân

X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 51(ĐH CĐ 2010): Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY

= 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

17Cl

Trang 6

Câu 52(ĐH CĐ 2010): Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 18 40 Ar ; 6 3 Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u;

39,9525u; 6,0145u và 1u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 3 Li thì năng

lượng liên kết riêng của hạt nhân 18 40 Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 53(ĐH CĐ 2010): So với hạt nhân 29 14 Si , hạt nhân 40 20 Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn

Câu 54(ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri 1 2 H ; triti 1 3 H , heli 4 2 He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22

MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 2 1 H, He, H 4 2 1 3 B 1 2 H, H, He 1 3 2 4 C 4 2 He, H, H 1 3 1 2 D 3 1 H, He, H 4 2 1 2

Câu 55(CĐ 2012): Trong các hạt nhân: 4 2 He , 7 3 Li , 56 26 Fe , 235 92 U Hạt nhân bền vững nhất là

Câu 56(CĐ 2012): Hai hạt nhân 1 3 H và 3 2 He có cùng

A. số nơtron B. số nuclôn C. điện tích D. số prôtôn

Câu 57(ĐH 2013): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ B. Năng lượng liên kết càng lớn

C. Năng lượng liên kết càng nhỏ D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 58(ĐH 2013): Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri 1 2 D lần lượt là: 1,0073u;

1,0087u và 2,0136u Biết 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2 1 D là

Câu 59(CĐ 2013): Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 4 2 He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u

và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 2 He là

Câu 60(CĐ 2013): Hạt nhân 35 17 Cl có

A. 17 nơtron B. 35 nơtron C. 35 nuclôn D. 18 prôtôn

Câu 61(CĐ 2013): Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

A. cùng khối lượng, khác số nơtron B. cùng số nơtron, khác số prôtôn

C. cùng số prôtôn, khác số nơtron D. cùng số nuclôn, khác số prôtôn

Câu 62(CĐ 2014): Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

Câu 63(CĐ 2014): Cho các khối lượng: hạt nhân 37 17 Cl , nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u;

1,0073u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 17 37 Cl (tính bằng MeV/nuclôn) là

Câu 64(CĐ 2014): Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137 Cs lần lượt là

Trang 7

Câu 65(ĐH 2014): Trong các hạt nhân nguyên tử: 4 2 He , 56 26 Fe , 238 92 U , 230 90 Th hạt nhân bền vững nhất là

A. 238 92 U B. 56 26 Fe C. 230 90 Th D. 4 2 He

Câu 66(ĐH 2014): Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclôn B. nuclôn nhưng khác số nơtron

C. nuclôn nhưng khác số prôtôn D. nơtron nhưng khác số prôtôn

Câu 67(ĐH 2014): Số nuclôn của hạt nhân 230 90 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210 84 Po là

Câu 68(ĐH 2015): Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết riêng càng lớn B. số prôtôn càng lớn

C. số nuclôn càng lớn D. năng lượng liên kết càng lớn

Câu 69(ĐH 2015): Hạt nhân 14 6 C và 14 7 N có cùng

A. điện tích B. số nuclôn C. số prôtôn D. số nơtrôn

Câu 70(ĐH 2015): Cho khối lượng hạt nhân 107 47 Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087u; của prôtôn

là 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân 107 47 Ag là

A. 0,9868u B. 0,6986u C. 0,6868u D. 0,9686u

LUYỆN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Câu 1: [VNA] Phát biểu mào sau đây về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử là không đúng?

A Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e

B Nơtron trong hạt nhân mang điện tích−e

C Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối

D Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử

Câu 2: [VNA]Phát biểu nào là sai khi nói về đồng vị?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 3: [VNA]So với hạt nhân 14 29 Si , hạt nhân 20 40 Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D 5 nơtrôn và 12 prôtôn

Câu 4: [VNA]Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 3 6 X , kết luận nào dưới đây chưa chính xác?

A Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon

B Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH

C Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron

D Hạt nhân này có 3 protôn và 3 electron

Câu 5: [VNA]Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn, 125 nơ trôn Hạt nhân nguyên tử này kí hiệu là

A 125 82 Pb B 125 82 Pb. C 207 82 Pb. D 207 82 Pb.

Câu 6: [VNA]Trong hạt nhân nguyên tử

A prôtôn không mang điện còn nơtron mang điện tích dương

B bán kính hạt nhân nguyên tử tỉ lệ với căn bậc hai của số khối

C nuclôn là hạt có bản chất khác với hạt prôtôn và nơtron

Trang 8

D số khối A chính là tổng số các nuclôn

Câu 7: [VNA] Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các chất đồng vị?

Đồng vị là các nguyên tử có cùng

C số hiệu nguyên tử. D điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtron

Câu 8: [VNA]Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về

A số hạt nơtron trong hạt nhân và số electron ở vỏ nguyên tử

B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron ở vỏ nguyên tử

C số hạt nơtron trong hạt nhân

D số electron ở vỏ nguyên tử

Câu 9: [VNA]Cho hạt nhân 10 5 X Phát biểu nào dưới đây là sai?

C Số nuclôn là 10 D Điện tích hạt nhân là 15e

Câu 10: [VNA]Lực hạt nhân là

A lực tĩnh điện B lực liên kết giữa các nuclôn

C lực liên kết giữa các prôtôn D lực liên kết giữa các nơtrôn

Câu 11: [VNA]Trong mỗi kg nước có chứa 0,15g D O 2 Số nuclon của hạt nhân D trong 1 kg nước là

A 9,03.10 21 B 18,06.10 21 C 10,03.10 21 D 20,06.10 21

Câu 12: [VNA]Biết số Avôgađrô là 6,02.10 mol 231, khối lượng mol của urani 238 92 U là 238 g/mol Số

nơtrôn trong 119 gam urani 238 92 U là

A 8,8.10 25 B 1, 2.10 25 C 4, 4.10 25 D 2, 2.10 25

Câu 13: [VNA] Trong vật lí hạt nhân, khối lượng được đo bằng đơn vị khối lượng nguyên tử, kí

hiệu là u; 1u có trị số bằng

A 1/ 12 khối lượng của đồng vị cacbon 12 6 C B khối lượng của 1 mol 12 6 C

C khối lượng của một nguyên tử 12 6 C D 1/ 12 khối lượng mol của nguyên tử 12 6 C

Câu 14: [VNA]Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng nguyên tử?

A 1,66756.1027 kg;1,67494.1027 kg. B 1,66156.1027 kg;1,67494.1027 kg.

C 1,66756.1027 kg;1,57494.1027 kg. D 0,66756.1027 kg;1,47494.1027 kg.

Câu 18: [VNA] Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97 mg 238 92 U và 2,135 mg 206 84 Pb Tỉ lệ

Trang 9

Câu 19: [VNA]Cho số Avogadro N 6,023.10 A= 23 Số nguyên tử có trong 200 g chất iốt phóng xạ 131 53 I

A 9,19.10 21 B 9,19.10 22 C 9,19.10 23 D 9,19.10 24

Câu 20: [VNA] Mặt Trời có khối lượng 2.10 kg và công suất bức xạ 30 3,8.10 W Cho tốc độ ánh 26

sáng trong chân không c 3.10 m / s= 8 Nếu công suất bức xạ không đổi thì sau 1 tỷ năm nữa, khối lượng mặt trời sẽ bị giảm đi bao nhiêu phần trăm?

Câu 21: [VNA] Một gia đình sử dụng hết 1000 kWh điện trong một tháng Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c 3.10 m / s= 8 Nếu có cách chuyển hoàn toàn một chiếc móng tay nặng 0,1 g thành điện năng thì sẽ đủ năng lượng cho gia đình này sử dụng trong

A 625 năm tròn B 208 năm 4 tháng C 150 năm 2 tháng D 300 năm tròn

Câu 22: [VNA]Biết số Avôgađrô N 6,02.10 A= 23 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn có trong 0,27 gam 27 13 Al là

A 9,826.10 22 B 8,826.10 22 C 7,826.10 22 D 6,826.10 22

Câu 23: [VNA]Coi nguyên tử lượng của một nguyên tử tính theo đơn vị u đúng bằng số khối của

nó Biết1u 1,66055.10= –27 kg Số hạt proton và neutron có trong 50 g khí 40

18 Ar là

A 1,135.10 proton và 25 1,656.10 neutron 25 B 1, 355.10 proton và 25 1, 266.10 neutron 25

C 1,726.10 proton và 25 1, 438.10 neutron 25 D 1, 355.10 proton và 25 1,656.10 neutron 25

Câu 24: [VNA]Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì

A càng dễ phá vỡ B càng bền vững C có số khối càng lớn. D có điện tích càng lớn

Câu 25: [VNA] Sau khi được tách ra từ hạt nhân 2 4 He , tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn

hơn khối lượng hạt nhân 2 4 He một lượng là 0,0305u Nếu 1u 931 MeV / c= 2, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4 2 He là bao nhiêu?

A 2 4 He, 235 92 U, Fe 26 56 B 235 92 U, Fe, He 26 56 4 2 C 26 56 Fe, He, 2 4 235 92 U D 235 92 U, He, Fe 4 2 26 56

Câu 27: [VNA] Khối lượng của notron tự do là 939,6 MeV / c , của proton là 2 938,3 MeV / c ,và của 2

electron là 0, 511 MeV / c , 2 1uc 931,5 MeV 2= Năng lượng liên kết của 12 6 C là

A 92,466 MeV B 65,554 MeV C 86,48 MeV D 27,386 MeV

Câu 28: [VNA]Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ. B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 29: [VNA] Hạt nhân 17 37 Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn

(nơtron) là 1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u 931MeV / c= 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 17 37 Cl bằng

A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV

Trang 10

Câu 30: [VNA] Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X

lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 31: [VNA] Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A , A , A X Y Z với

Câu 32: [VNA]Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 18 40 Ar, Li lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 3 6

u; 6,0145 u và1 u 931, 5 MeV / c= 2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 6 Li thì năng lượng

liên kết riêng của hạt nhân 40 18 Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 33: [VNA] Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Các hạt nhân nặng trung bình (có số khối trung bình) là bền vững nhất

B Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He có số khối A nhỏ nên bền vững

C Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững

D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

Câu 34: [VNA]Xét hạt nhân nguyên tử 4 9 Be có khối lượng m o; biết khối lượng prôtôn là m và khối p

lượng nơtrôn là m n Ta có

A m 5m 4m 0= n+ p B m 4m 5m 0= n+ p C m 4m 0n +5m p D m 5m 4m 0n+ p

Câu 35: [VNA] Khối lượng hạt nhân 1 1 H, Al và khối lượng nơtron lần lượt là 1,007825u; 13 26

25,986982u và 1,008665u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 26 13 Al là

A 7,9 MeV B 2005,5 MeV C 8,15 MeV D 211,8 MeV

Câu 36: [VNA] Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn. B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn

Câu 37: [VNA] Năng lượng liên kết của các hạt nhân 234 92 U và 206

82 Pb lần lượt là 1790 MeV và 1586

MeV Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb

B Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb

C Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb

D Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb

Câu 38: [VNA]Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết?

A Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m m 0 thì ta phải tốn năng lượng ( ) 2

Trang 11

Câu 39: [VNA] Nhận xét nào về hạt nhân nguyên tử dưới đây là đúng?

A Hạt nhân càng bền khi năng lượng liên kết riêng càng lớn

B Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn

C Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtron

D Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtron

Câu 40: [VNA] Cho khối lượng của prôtôn, nơtrôn, 28 58 Ni , 40

20 Ca lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u ;

57,9353u ; 39,9637u Cho 1u 931,5 MeV / c= 2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 28 58 Ni thì

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 20 40 Ca

A nhỏ hơn một lượng là 0,217 MeV B lớn hơn một lượng là 0,217 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 0,534 MeV D lớn hơn một lượng là 0,534 MeV

Câu 41: [VNA]Công thức tính độ hụt khối của hạt nhân A Z X là

8 O

A nhỏ hơn một lượng là 2,81 MeV B lớn hơn một lượng là 3,62 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,62 MeV D lớn hơn một lượng là 2,81 MeV

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

0702: PHÓNG XẠ ‒ ĐỊNH LUẬT PHÓNG XẠ

Câu 1: [VNA] Chọn câu sai khi nói về tia anpha

A. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng B. Có tính đâm xuyên yếu

C. Mang điện tích dương +2e D. Có khả năng ion hóa chất khí rất mạnh

Câu 2: [VNA] Chọn câu sai

A. Tia α gồm các nguyên tử Heli

B. Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện

C. Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

D. Hạt nhân mang điện tích dương nhưng có thể phát ra các hạt mang điện tích âm

Trang 12

Câu 3: [VNA] Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D. Tia α là dòng các hạt nhân heli (4

2 He)

Câu 4: [VNA] Hạt nhân A

Z X phóng xạα tạo ra hạt nhân Y Phương trình phản ứng có dạng

Câu 5: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β‒ thì hạt nhân nguyên

tử sẽ biến đổi như thế nào ?

A. Số khối giảm 4, số neutron giảm 1 B. Số neutron giảm 3, số prôtôn giảm 1

C. Số proton giảm 1, số neutron tăng 3 D. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1

Câu 6: [VNA] Chọn câu sai

A. Tia α có tính ion hoá mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất

B. Tia  ion hoá yếu và có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α

C. Trong cùng môi trường tia,  chuyển động với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

D. Thành phần các tia phóng xạ gồm: tia α, tia  và tia 

Câu 7: [VNA] Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là

A. Tia α và tia  B. Tia X và tia  C. Tia α và tia X D. Tia α; ; 

Câu 8: [VNA] Hạt nhân A

Z X phóng xạβ− tạo ra hạt nhân Y Phương trình phản ứng có dạng

Câu 9: [VNA] Hạt nhân A

Z X phóng xạ+ tạo ra hạt nhân Y Phương trình phản ứng có dạng

Câu 11: [VNA] Chọn câu sai

A. Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli

B. Khi đi qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm

C. Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

D. Tia −không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện âm

Câu 12: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B. Trong phóng xạ −, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như

nhau

D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 13: [VNA] Phóng xạ − là

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

C. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng

A

ZX

Trang 13

Câu 14: [VNA] Trong phóng xạ  thì

A. hạt nhân con có số khối bằng số khối của hạt nhân mẹ

B. hạt nhân con có điện tích bằng điện tích của hạt nhân mẹ

C. số khối và điện tích không bảo toàn

D. khối lượng bảo toàn

Câu 15: [VNA] Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Tìm kết luận không đúng Trong các loại tia phóng xạ, trong chân không

A. tia α có tốc độ nhỏ hơn nhiều lần so với c B. tia − có tốc độ gần bằng với c

C. tia + có tốc độ bằng với c D. tia  có tốc độ bằng với c

Câu 16: [VNA] Tia phóng xạ không mang điện tích là tia

Câu 17: [VNA] Bắn các tia phóng xạ α, +, −,  vào giữa hai bản tụ tích điện trái dấu theo phương song song với hai bản tụ Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Các tia đều không bị lệch về phía hai bản tụ

B. Tia α bị lệch về phía bản tụ tích điện dương và bị lệch nhiều nhất trong các tia

C. Tia + lệch về phía bản tụ tích điện âm, tia −bị lệch về phía bản tụ tích điện dương và cùng

độ lệch với tia +

D. Tia  bị lệch về phía bản tụ tích điện âm và bị lệch ít nhất trong các tia

Câu 18: [VNA] Hãy xác định x, y, z là các hạt nhân gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân

Câu 21: [VNA] Hạt nhân 238

92 U sau khi phát ra bức xạ α và β thì cho đồng vị bền của chì 206

82 Pb Số hạt α và β phát ra là

A. 8 hạt α và 10 hạt β+ B. 8 hạt α và 6 hạt β‒ C. 4 hạt α và 6 hạt β‒ D. 4 hạt α và 10 hạt β‒

Câu 22: [VNA] Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 23: [VNA] Gọi N, N lần lượt là số hạt nhân còn lại và số hạt bị phân rã ở thời điểm t; T là chu

kỳ bán rã Hệ thức đúng

A

t T N

2 1 N

C

t T N

1 2 N

 = −

233

92U 233

91Pa233

Trang 14

Câu 24: [VNA] Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân

Sau các khoảng thời gian 0,5T; 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu ?

A 16 2 N0; 8 2 N0; 4 2 N0 B 24N0; 12N0; 6N0

Câu 25: [VNA] Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng

xạ bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng

Câu 26: [VNA] Chu kỳ bán rã của 25

11 Na là T Sau thời gian 0,5T, lượng đồng vị phóng xạ 25

11 Na ban đầu bị mất đi là 0,250 mg Số hạt 25

11 Na ban đầu là

A 8,5.1022 B 0,85.1020 C 0,2.1020 D 2.1022

Câu 27: [VNA] Đồng vị phóng xạ Natri 25

11 Na có hằng số phóng xạ là 0,011179 s‒1 Sau bao lâu số hạt phóng xạ 25

11 Na còn lại bằng 1/10 số hạt ban đầu ?

0 N

0 N

32

Câu 29: [VNA] Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T2 Biết T2 = 2T1 Trong cùng 1 khoảng thời gian, nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng

A 1/16 số hạt nhân X ban đầu B 15/16 số hạt nhân X ban đầu

C 7/8 số hạt nhân X ban đầu D 1/8 số hạt nhân X ban đầu

Câu 30: [VNA] Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng

Câu 33: [VNA] Biết chu kỳ bán rã của 238U là 4,5.109 năm, 235U là 7,13.108 năm Hiện nay tỉ lệ giữa

238U và 235U là 140:1 Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1 Tuổi của trái đất xấp xỉ

bằng

A. 6.1012 năm B. 6.109 năm C. 6.1010 năm D. 6.108 năm

Câu 34: [VNA] Một bình đựng đầy chất phóng xạ X Sau 1 giờ lượng chất phóng xạ trong bình giảm

đi 1/3 bình Hỏi sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ trong bình giảm đi 2/3 bình ?

Trang 15

Câu 35: [VNA] Hạt nhân 210

84 Po phóng xạ α với chu kỳ bán rã T, ban đầu tinh khiết Ở thời điểm t = 3T kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng hạt nhân 210

84 Po bị phân rã là 14g Khối lượng 210 84 Po còn lại chưa bị phân rã là

Câu 36: [VNA] Một chất phóng xạ X ban đầu có số hạt là N0 Sau hai năm kể từ thời điểm ban đầu

thì số hạt bị phân rã là là 0,36N0 Trước đó một năm thì số hạt chưa bị phân rã là

Câu 37: [VNA] Giải sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là

Câu 38: [VNA] Hạt nhân 24

11 Na là đồng vị phóng xạ với chu kì bán rã T và biến đổi thành 24

12 Mg Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu 24

11 Na nguyên chất Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân 24

12 Mg tạo thành và số hạt nhân 24

11 Na còn lại trong mẫu là 1/3 Ở thời điểm t2 = t1 + 2T, tỉ số nói trên bằng

Câu 41: [VNA] Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm

ban đầu thì tỉ số số hạt X chưa bị phân rã và số hạt X đã bị phân rã là 1:15 Gọi n1 và n2 lần lượt là số hạt nhân X bị phân rã sau hai khoảng thời gian 0,5t liếp tiếp kể từ thời điểm ban đầu Tỉ số

N N N

Câu 43: [VNA] Một mẫu chất phóng xạ tinh khiết Ở các thời điểm t1 và t2 = 2t1 kể từ thời điểm ban đầu thì số hạt nhân còn lại là N1 và N2 Số hạt nhân còn lại ở thời điểm t3 = 2t2 kể từ thời điểm ban đầu là

Trang 16

Câu 44: [VNA] Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán

rã của hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là NX; số hạt nhân Y tạo thành là NY Hệ thức đúng

Câu 45: [VNA] Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán

rã của hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, khối lượng hạt nhân X còn lại trong mẫu là mX; khối lượng hạt nhân Y tạo thành là mY Hệ thức đúng

Câu 46: [VNA] Đồng vị 24Na phóng xạ  tạo thành 24Mg Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân 24Mg

và số hạt nhân 24Na trong mẫu là 3 : 1 Tại thời điểm t2 = t1 + 60 (giờ) thì tỉ lệ đó là 63 : 1 Chu kỳ phân

Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân

X, Y bằng số khối của chúng theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1

A 4

2 1

A 3

1 2

A 3

Câu 51: [VNA] Hạt nhân Poloni (210

84 Po) là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân chì Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt 210

84 Pocó trong mẫu là 3:1 Tỉ lệ giữa khối lượng của hạt nhân chì và khối lượng của hạt nhân 210

84 Po mPb : mPo có trong mẫu tại thời điểm 2t là

Trang 17

Câu 52: [VNA] Đồng vị 24

11 Na phóng xạ β‒ với chu kì bán rã 15 giờ, tạo thành hạt nhân con 24

12 Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát tỉ số khối lượng 24

12 Mg

24

11 Na là 0,25 Sau đó bao lâu tỉ số này bằng 9 ?

Câu 53: [VNA] Đồng vị 24

11 Na sau khi phóng xạ tạo thành 24

12 Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất phóng xạ 24

11 Na ở thời điểm ban đầu khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng 24

12 Mg24

11 Na là 0,25 Sau 2 chu kỳ phân rã của 24

11 Na thì tỉ số ấy nhận giá trị nào ?

Câu 54: [VNA] Đồng vị 31

14 Si phóng xạ − Một mẫu phóng xạ 31

14 Si ban đầu trong thời gian 5 phút

có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ lớn hơn 5 phút rất nhiều Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 55: [VNA] Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trong thời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là

Câu 56: [VNA] Đồng vị phóng xạ 210

84 Po phân rã α, biến thành đồng vị bền 206

82 Pb với chu kỳ bán rã

138 ngày Ban đầu có một mẫu 210

84 Po tinh khiết Đến thời điểm t, tổng số hạt α và hạt nhân 206

82 Pb

(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 210

84 Po còn lại Giá trị của t bằng

A. 552 ngày B. 414 ngày C. 828 ngày D. 276 ngày

Câu 57: [VNA] Chất phóng xạ poloni 210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 206Pb Cho chu kì của

Po là 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu poloni chuyên chất Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân poloni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3 Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân poloni và số hạt nhân chì trong mẫu là

Câu 58: [VNA] Urani 238U sau nhiều lần phóng xạ α và β biến thành 206Pb Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì Nếu hiện nay tỉ lệ của các khối lượng của urani và chỉ là mU/mPb = 37 thì tuổi của loại đá ấy là

A. 2.108 năm B. 108 năm C. 3.108 năm D. 4.108 năm

Câu 59: [VNA] Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất, là đồng vị phân rã β‒ tạo thành chất Y bền, với chu kì bán rã 18 ngày Sau thời gian t, trong mẫu chất tồn tại cả hai loại X và Y Tỉ lệ khối lượng chất X so với khối lượng chất Y là 5/3 Coi tỉ số khối lượng giữa các nguyên tử bằng tỉ số

số khối giữa chúng Giá trị của t gần với giá trị nào sau đây nhất ?

Câu 60: [VNA] Một chất phóng xạ 210 84 Po chu kỳ bán rã là 138 ngày, ban đầu mẫu chất phóng xạ nguyên

chất Sau thời gian t ngày thì số proton có trong mẫu phóng xạ còn lại là N1 Tiếp sau đó Δt ngày thì số nơtron có trong mẫu phóng xạ còn lại là N2, biết N1 = 1,158N2 Giá trị của Δt gần đúng bằng

A. 140 ngày B. 130 ngày C. 120 ngày D. 110 ngày

Câu 61: [VNA] Ngày nay tỉ lệ 235U trong một mẫu quặng urani là 0,72% còn lại là 238U Cho biết chu kì bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm Hãy tính tỉ lệ trong mẫu quặng urani nêu trên vào thời kì đầu khi hình thành trái đất cách đây 4,5 tỉ năm

0703: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Trang 18

DẠNG 1: HẠT NHÂN CON CHUYỂN ĐỘNG VUÔNG GÓC Câu 1: [VNA] Dùng một hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9

4 Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay theo phương vuông góc với phương tới của proton

và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng của hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A 4,225 MeV B 3,125 MeV C 1,145 MeV D 2,125 MeV

Câu 2: [VNA] Dùng một hạt  có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 14

7 N đang đứng yên gây ra

A 2,075 MeV B 6,145 MeV C 1,345 MeV D 2,214 MeV

Câu 3: [VNA] Hạt prôtôn p có động năng K1 = 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân9

4 Beđứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân 6

3 Li và một hạt X bay ra với động năng bằng K2 = 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó) Cho 1u 931, 5= MeV/c2

A 0,824.10 m/s 6 B 8, 24.10 m/s 6 C 10,7.10 m/s 6 D 1,07.10 m/s 6

DẠNG 2: HẠT NHÂN CON CHUYỂN ĐỘNG HỢP VỚI NHAU MỘT GÓC BẤT KÌ

Câu 1: [VNA] Cho prôtôn có động năng KP = 2,25 MeV bắn phá hạt nhân Liti 7

3 Li đứng yên Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của gócφ là

Câu 2: [VNA] Cho phản ứng hạt nhân 1 6 3

0 n+3 Li1 H+ Hạt nhân 6

3 Liđứng yên, nơtron có động năng K n=2,4MeV Hạt α và hạt nhân 3

1 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng θ = 300 và 0

45

= Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo

u Bỏ qua bức xạ gamma.Hỏi phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu ?

A Tỏa 1,87 MeV B Thu 1,87 MeV C Tỏa 1,66 MeV D Thu 1,66 MeV

Câu 3: [VNA] Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 7

3 Liđang đứng yên, sinh

ra hai hạt α có cùng tốc độ và không sinh ra tia γ Cho biết: mp = 1,0073u, mα = 4,0015 u, mLi = 7,0144

u Hạt a được cho bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B

độ lớn B = 0,4T Bán kính quỹ đạo của hạt trong từ trường xấp xỉ bằng

Câu 4: [VNA] Người ta dùng một proton bắn phá hạt nhân X đang đứng yên tạo thành hai hạt α Biết rằng các hạt α bay ra với cùng tốc độ và các vectơ vận tốc của chúng hợp với nhau một góc β Góc β có thể nhận giá trị bằng

Trang 19

A cosφ > 0,75 B cosφ < −0,75 C cosφ > 0,875 D cosφ < −0,875

Câu 6: [VNA] Bắn hạt α vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: 27

13 Al + α

30

15 P + n Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ  Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng Động năng của hạt α là

DẠNG 3: PHẢN ỨNG PHÓNG XẠ HAI HẠT NHÂN CON CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU

Câu 1: [VNA] Một hạt nhân 210

84 Po đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân chì Pb Kết luận

sai

A. Hạt α và hạt Pb bay cùng một phương

B. Động năng của hạt α lớn hơn động năng của hạt Pb

C. Hạt α và hạt Pb bay ngược chiều

D. Tốc độ của hạt α nhỏ hơn tốc độ của hạt Pb

Câu 2: [VNA] Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y Gọi m1 và m2, v1 và

v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng ?

Câu 4: [VNA] Đồng vị phóng xạ A đang đứng yên, phân rã α và biến đổi thành hạt nhân B Gọi E

là năng lượng tảo ra của phản ứng, Kα là động năng của hạt α, KB là động năng của hạt B, khối lượng của chúng lần lượt là mα; mB Biểu thức liên hệ giữa E; KB; mα; mB là

Câu 5: [VNA] Hạt nhân 234

92 U 23492Uban đầu đứng yên, phóng xạ ra hạt α và biến đổi thành 230

Câu 6: [VNA] Hạt nhân 215

85 At ban đầu đứng yên, phóng xạ ra hạt α và biến đổi thành 211

Câu 7: [VNA] Hạt nhân 226

88 Ra đứng yên phát ra tia α và biến thành hạt nhân X Biết rằng động năng của hạt α là 4,8 MeV Lấy gần đúng khối lượng theo số khối Năng lượng toả ra trong một phản ứng

A. 1,231 MeV B. 2,596 MeV C. 4,886 MeV D. 9,667 MeV

Trang 20

Câu 8: [VNA] Hạt nhân 210

84 Po đứng yên phân rã α và biến thành hạt nhân X Biết khối lượng các hạt 210

84 Po, α và X lần lượt là 209,9904 u; 4,0015 u; 205,9747 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Cho khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Động năng của hạt α và hạt X xấp xỉ là

A. 12,9753 MeV và 26,2026 MeV B. 0,2520 MeV và 12,9753 MeV

C. 12,9753 MeV và 0,2520 MeV D. 0,2520 MeV và 13,7493 MeV

LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG HẠT NHÂN - 01 Câu 1: [VNA] Cho phản ứng hạt nhân: 27 30

13 Al+  →15 P n+ Biết khối lượng hạt nhân mAl = 26,97u,

mP = 29,970u, mα = 4,0013 u, mn =1,0087u, 1u = 931MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra xấp xỉ bằng

Câu 2: [VNA] Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân 9

4 Be đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X:

p + 9

4 Be → α + X Biết proton có động năng Kp = 5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4 MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng

A. 1,225 MeV B. 3,575 MeV C. 6,225 MeV D. 2,125MeV

Câu 3: [VNA] Hạt nhân 226

88 Ra đứng yên phát ra tia α và biến thành hạt nhân X Biết rằng động năng

của hạt α là 4,8 MeV Lấy gần đúng khối lượng theo số khối theo đơn vị u Cho 1u = 931 MeV/c2 Tốc độ của hạt nhân X là

A. 2,7.10‒2 m/s B. 9.104 m/s C. 2,7.105 m/s D. 7,5.10‒4 m/s

Câu 4: [VNA] Một nơtơron có động năng Kn = 1,1 MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản

0 n+3 Li→ +X 2 He Biết hạt nhân He bay ra vuông góc với hạt nhân X Cho mn = 1,00866u; mx

= 3,01600u; mHe = 4,0016u; mLi = 6,00808u Động năng của hạt nhân X và He lần lượt là

A. 0,1 MeV & 0,2 MeV B. 0,12 MeV & 0,18 MeV

C. 0,2 MeV & 0,1 MeV D. 0,18 MeV & 0,12 MeV

Câu 5: [VNA] Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 2,15 MeV bắn vào hạt nhân Liti (7

3 Li) đứng yên thu được 2 hạt α có cùng động năng cho mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mα =4,0015u; 1u = 931 MeV/c2 Vận tốc của mỗi hạt α tạo thành là

A. 21,7.106 m/s B. 15,4.106 m/s C. 20,5.106 m/s D. 7,2.106 m/s

Câu 6: [VNA] Bắn hạt  có động năng 4 MeV vào hạt nhân 14

7 N đứng yên thì thu được một prôton

Câu 8: [VNA] Cho prôtôn có động năng 1,46 MeV bắn phá hạt nhân 7

3 Li đang đứng yên sinh ra hai hạt  có cùng động năng Biết mp = 1,0073 u; mLi = 7,0142 u; m = 4,0015 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Góc hợp bởi các véc tơ vận tốc của hai hạt α sau phản ứng là

Trang 21

A cosφ > 0,75 B cosφ < −0,75 C cosφ > 0,875 D cosφ < −0,875

Câu 10: [VNA] Dùng proton bắn vào Liti gây ra phản ứng: 7 4

p+ Li2 He Biết phản ứng tỏa năng lượng Hai hạt 4

2 He có cùng động năng và hợp với nhau góc φ Khối lượng các hạt nhân tính theo

u bằng số khối Góc φ có thể nhận giá trị

LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG HẠT NHÂN - 02 Câu 1: [VNA] Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào không được bảo toàn?

A Động lượng B Năng lượng nghỉ C Điện tích D Số nuclôn

Câu 2: [VNA] Hạt α có động năng 3,1 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng

1u =931MeV / c Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Động năng của hạt n là

A 8,9367 MeV B 9,2367 MeV C 8,8716 MeV D 0,014 MeV

Câu 3: [VNA] Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y Gọi

φ 80= Tính vận tốc v của nguyên tử hiđrô? (m 1,007u p= ;m 4,000u He= ;m 7,000u Li=

m v

.

v = m

Câu 6: [VNA]Hạt proton có động năng 2 MeV, bắn vào hạt nhân đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X

có cùng động năng Cho biết m 1,0073u p= ;m Li =7,0144u;m X =4,0015u; 2

1u=931MeV / c Động năng của mỗi hạt X là

A 5,00124 MeV B 19,41 MeV C 9,705 MeV D 0,00935 MeV

Câu 7: [VNA] Một hạt nhân có số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc V lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng Độ lớn vận tốc của hạt nhân con là

Trang 22

Câu 8: [VNA]Bắn 1 hạt proton có khối lượng m vào hạt nhân p 7

3 Li đứng yên Phản ứng tạo ra 2 hạt nhân X giống hệt nhau và có khối lượng m x bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton góc 45 Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt X và hạt proton là o

2m

p X

m

p X

m 2m

Câu 9: [VNA] Một prôtôn có động năng 1,5 MeV bắn vào hạt nhân 7

3 Li đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gama Cho m Li =7,0144u;m 1,0073u p= ;

x

m =4,0015u; 2

1uc 931MeV= Động năng mỗi hạt X là

Câu 10: [VNA]Dùng hạt prôtôn có động năng 1,2 MeV bắn vào hạt nhân 7

3 Li đứng yên thu đựơc 2 hạt α có cùng tốc độ Cho m 1,0073u p= ;m Li =7,014u;m α =4,0015u,1u 931, 5 MeV / c= 2 Góc tạo bởi phương bay của hạt prôtôn và hạt α

A 64,80 o B 78, 40 o C 84,78 o D 68, 40 o

Câu 11: [VNA]Hạt proton có động năng 6 MeV bắn phá hạt nhân 9

4 Be đứng yên tạo thành hạt α và hạt nhân X Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5 MeV Cho khối lượng của các hạt nhân bằng số khối Động năng của hạt nhân X là

Câu 12: [VNA]Một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 14

7 N đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân 14 1 17

8 O

A 1,345 MeV B 2,075 MeV C 5,125 MeV D 6,145 MeV

Câu 13: [VNA] Bắn một prôtôn vào hạt nhân 7

3 Li đang đứng yên thì tạo thành hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau

60 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ o

của prôtôn và tốc độ độ của hạt nhân X là

có giá trị là

A 0,9445MeV B 12,27MeV C 41,13MeV D 23,32MeV

Câu 15: [VNA] Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phát ra hạt αvà biến thành hạt nhân Y Biết hạt nhân X có số khối là 234, hạt α phát ra có tốc độ 4,6.10 m / s Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số 6

khối của nó tính theo đơn vị u Tốc độ của hạt nhân Y bằng

Ngày đăng: 10/07/2022, 11:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - Chương 7   hạt nhân nguyên tử   sách 4000
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 11)
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - Chương 7   hạt nhân nguyên tử   sách 4000
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 34)
Hình 3 Hình 4 - Chương 7   hạt nhân nguyên tử   sách 4000
Hình 3 Hình 4 (Trang 36)
Hình 1 Hình 2 - Chương 7   hạt nhân nguyên tử   sách 4000
Hình 1 Hình 2 (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w