I Chủ đề 1 – Thu gọn hệ lực Bài 1 Cho hệ gồm khung OAB (đầu O cố định) và dây CB có kích thước như hình vẽ Cho biết dây CB có đầu C cố định và có cường độ lực căng dây đo được là T=250λ (N) a Hãy biểu diễn vector lực căng dây theo 3 thành phần vector đơn vị , và b Thu gọn lực căng dây về tâm O Bài Làm Ta có C(0 ; 0,7 ; 1,2) =(0 ; ; 0,7 ; 1,2) B(1,6 ; 0,8sin30; 0,8cos30) =( 1,6 ; 1,1 ;) =2,007 =(;;)=( 0,797; 0,548; 0,253) T=250(N)=250 5,5=1375(N) =T =( 1095,875; 753,5; 347,875)= 1095,875+753,5+34.
Trang 1I Chủ đề 1 – Thu gọn hệ lực
Bài 1
Cho hệ gồm khung OAB (đầu O cố định) và dây CB có kích thước như hình
vẽ Cho biết dây CB có đầu C cố định và có cường độ lực căng dây đo được
Trang 26 2 352,007
)=(-0,797; 0,548; 0,253)T=250(N)=250.5,5=1375(N)
Tur
=T nrBC
=(-1095,875; 753,5; 347,875)=-1095,875 i
r+753,5 j
r
+347,875 k
r
và M Tuuur uro( )
Trang 37 1,23,5 347,875
Một người cầm một vật nặng m s (kg) trên tay như hình vẽ Một nhóm cơ
của cánh tay là nhóm cơ chính trong hình Tính độ lớn lực F của nhóm cơ chính cánh tay và độ lớn của phản lực liên kết tại khuỷu tay E có vị trí như hình vẽ Biết vị trí của lực tác dụng của nhóm cơ chính tại vị trí nằm ngang và bên phải điểm E, cách điểm E một đoạn 50 mm, hướng đến điểm nằm phía trên điểm E và cách điểm E một đoạn 200 mm Khối lượng của cánh tay dưới
là 1,5 kg có khối tâm tại điểm G như hình vẽ
Tur
Trang 4Bài Làm
Trang 5Ta có: tan=
200
50 => 76O , chọn g=10 m s Với / 2 5,5Tại thời điểm này, hệ đang cân bằng Ta khảo sát sự cân bằng của toàn hệ:
E
X
(N) > 0Khảo sát sự cân bằng của nút A
Trang 6(2) => Y E P P S 2 .sinF 361, 2 (N) < 0
Vì Y < 0 nên chiều đúng của E Y ngược chiều đã chọn E
Vậy F= 222,2 (N) ; X = 107,5 (N) ; E Y = 361,2 (N) E
Trang 7III Chủ đề 3 – Bài toán giàn phẳng Bài 4
Cho hệ giàn phẳng như hình bên Hãy xác định ứng lực trong các thanh DF,
EF, phản lực theo phương thẳng đứng tại A trong trường hợp tải
Trang 811
09
Với S là ký hiệu ứng lực tại thanh thứ k, chiều như hình vẽ và các thanh coi k
như bị kéo, nếu như kết quả tính toán âm thì khi đó thanh sẽ bị nén
� Khảo sát sự cân bằng của hệ giàn phẳng IJE
Trang 10Ta có:
1( ) '.6 32 22 5 8 0
Vì X B nên chiều đúng của 0 X ngược chiều đã chọn B
� Khảo sát sự cân bằng của hệ giàn sau khi đã bỏ đi thanh JH, EF, CF, DF
Trang 119934sin 51 sin80
928.22 (cos51 14 sin 51 ) 40
Trang 12+S2 : thanh EF chịu kéo.0
+ S4 : thanh DF chịu kéo.0
Vậy + Phản lực theo phương thẳng đứng tại A là
43
5256( )9
A
Y P kN
+ Ứng lực trong thanh DF là S4 5287(kN), chịu kéo.
+ Ứng lực trong thanh EF là S2 3907(kN), chịu kéo.
IV Chủ đề 4 – Bài toán ma sát Bài 3
Một vật hình trụ có khối lượng m chịu tác dụng của moment M như trong C
hình vẽ Vật hình trụ tiếp xúc với vật hình vuông có khối lượng m = 3 kg Hệ B
số ma sát trượt giữa vật hình trụ và mặt đất SC = 0,4 Hệ số ma sát trượt
giữa vật hình vuông và mặt đất SB = 0,5 Bán kính r = 0,2 m Bỏ qua ma sát
giữa vật hình trụ và vật hình vuông Cho biết giá trị của M bằng bao nhiêu để vật hình vuông bắt đầu chuyển động?
Nếu 0 3 thì m = 6 kg C
Nếu 3� 6 thì m = 6,4 kg C
Nếu 6� � 9 thì m = 6,8 kg C
Trang 14�Khảo sát sự cân bằng của vật hình vuông:
Ta có:
00
Trang 15+ Vật hình vuông chuyển động: F msB F msBgh
0,5.3.100,2
M 3
M
N g r
Vậy 3M �5,12 thì vật hình vuông bắt đầu chuyển động.
V Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay Bài 4
Thanh OA quay đều ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc góc (rad/s) Điểm A trượt trên rãnh BD làm thanh BD chuyển động Tại vị trí góc 90O, tính vận tốc góc và gia tốc góc của BD
Trang 16
-Phân tích chuyển động của các vật rắn trong hệ:
+ Thanh OA chuyển động quay đều ngược chiều kim đồng hồ
+ Thanh BD chuyển động quay quanh tâm B cố định
-Phân tích chuyển chuyển động phức của điểm A thuộc thanh OA:
+ Chuyển động kéo theo: Quay cùng với thanh BD quanh tâm B cố định + Chuyển động tương đối: chuyển động thẳng dọc theo phương đường thẳng BD
�Bài toán vận tốc
Áp dụng định lý hợp vận tốc:
Trang 18Mặt khác: arA a arn Aart A arA n ( vì thanh OA quay đều) (2)
, chiều ��uuurAO BD// ��uuurAB BD BD
Độ lớn
2
2
.15,125 /
Chiếu (3) lên trục Oy, ta được:
Trang 19VI Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng Bài 3
Cho cơ cấu truyền động có mô hình và kích thước như hình vẽ Tại thời điểm đang xét:
- Thanh AB quay đều với vận tốc góc AB 0,5 ( rad s/ )và có chiều như hình
vẽ Xác định gia tốc góc thanh BC và gia tốc tâm O
Bài Làm
� Phân tích chuyển động của các vật rắn trong hệ:
+ Thanh AB chuyển động quanh tâm A cố định
+ Thanh BC chuyển động song phẳng trong mặt phẳng hình vẽ
+ Bánh răng chuyển động tịnh tiến thẳng theo phương ngang
� Bài toán vận tốc
Trang 21ar +
C n
a
r = (
BC t
ar +
BC n
ar ) +
B n
ar +
C c
ar (3)Phươn
2 .VC
w
=2121
( / )
120 m s
Chiếu (3) lên trục Ox:
Trang 22Vậy C quay chậm dần quanh tâm O theo chiều kim đồng hồ
Chiếu (3) lên trục Oy, ta được:
2
2
.sin.0,1 0,6 3,025.sin 60
Trang 23Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ.Bánh răng trung tâm R được giữ cố định Bánh răng trung tâm S quay với vận tốc S rad/s Lấy chiều
quay của bánh răng S là chiều dương Hãy tính vận tốc góc của bánh răng hành tinh P và trục quay A
VIII Chủ đề 8 – Bài toán động lực học 1 bậc tự do Bài 3
Cho cơ hệ như hình (a và b) B là hình trụ tròn, đặc, đồng chất có bán kính3
r (cm), khối lượng 6(kg) Nêm A có khối lượng 4(kg) có thể chuyển động
tịnh tiến theo phương ngang Ban đầu cơ hệ được giữ đứng yên Bỏ qua ma sát giữa con lăn B và mặt nghiêng, giữa nêm A và mặt đất Ngay khi dây C đứt, hãy xác định:
1 Gia tốc của nêm A
2 Gia tốc góc của B