1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 5 nhận diện đồ thị hàm số

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề 5 Nhận Dạng Đồ Thị Hàm Số
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 33,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 5 NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ HÀM SỐ I HÀM SỐ BẬC BA 1 Giới hạn, đạo hàm và cực trị Giới hạn Với thì và Với thì và Đạo hàm và cực trị Khi đó Hàm số có hai điểm cực trị khi có hai nghiệm phân biệt Gọi và là hai tọa độ điểm cực trị thì theo định lý Viet ta có Hàm số không có cực trị khi vô nghiệm hoặc có nghiệm kép Chú ý Đối với hàm số bậc ba ta luôn có và Nếu thì Nếu thì 2 Bảng biến thiên TH1 Hàm số có hai điểm cực trị Hệ số Hệ số TH2 Hàm số không có điểm cực trị Hệ số Hệ số 3 Đồ thị hàm số 4 Phương.

Trang 1

- Với a 0 thì limx y và limx  y 

- Với a 0 thì limx y  và limx  y

Đạo hàm và cực trị: y 3ax22bx c Khi đó:

- Hàm số có hai điểm cực trị khi y  có hai nghiệm phân biệt 0   y 0

Gọi A x y và  1; 1 B x y là hai tọa độ điểm cực trị thì theo định lý Viet ta có:  2; 2 1 2

1 2

233

b

x x

a c

- Hàm số không có cực trị khi y  vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 0   y 0

Chú ý: Đối với hàm số bậc ba ta luôn có y CÑy và: CT

Trang 2

Dựa vào limx y để xác định hệ số a:

- Nếu a 0 thì nhánh cuối của đồ thị đi lên x y; tiến về vô cùng

- Nếu a 0 thì nhánh cuối của đồ thị đi xuống x  y   .

Dựa vào giao điểm với trục tung 0; d suy ra tính chất của hệ số d

Dựa vào số điểm cực trị của đồ thị hàm số suy ra số nghiệm của phương trình y  0

Dựa vào vị trí của các điểm cực trị, tọa độ các điểm cực trị và các điểm mà đề bài đã cho thuộc đồ thị

hàm số

Trong trường hợp đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị x x ta có: 1; 2 1 2

1 2

233

b

x x

a c

Trang 3

II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Ví dụ 1: [Đề THPT QG năm 2017] Đường cong hình bên là đồ thị của

hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị nên ta loại đáp án B và C.

Mặt khác limx y nên hệ số Chọn A.

Ví dụ 2: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số yf x  là hàm số nào trong các hàm số sau:

Mặt khác hàm số đạt cực trị tại x0,x2 nên loại D Chọn A.

Ví dụ 3: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm

số dưới đây?

A y x 3 4x1 B y x 33x21

C y x 3 4x1 D yx34x1

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;d d 0 nên ta loại đáp án C

x y  a nên ta loại đáp án D.

Trang 4

Mặt khác hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x dựa vào hình vẽ ta thấy 1, 2 x x trái dấu nên đáp án ta loại1, 2

đáp án B Chọn A.

Ví dụ 4: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hàm số có hệ số a 0 do limx y  nên loại đáp án C.

Hàm số có 2 điểm cực trị x1 0 x2 nên y  có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.0

Dựa vào đồ thị ta thấy: limx y  a ; đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0;d d 0

Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x dựa vào hình vẽ ta thấy 1, 2 x10, x2 0

Mặt khác:

0

1 2 2

Trang 5

D a0,b0,c0,d0.

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy: limx y  a ; đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0;d d 0

Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x dựa vào hình vẽ ta thấy 1, 2 x10, x2 0 và x1x2 0

Mặt khác:

0

1 2 2

Dựa vào đồ thị ta thấy: limx y   a ; đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0;d d 0

Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x dựa vào hình vẽ ta thấy 1, 2 x10, x2 0

Mặt khác:

0

1 2 2

Dựa vào đồ thị ta thấy: limx y   a (loại đáp án A).0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;d d 0

Hàm số có 2 điểm cực trị trong đó 1

2

00

x x

x x

Trang 6

Ví dụ 9: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có các điểm cực trị thỏa mãn x1  1;0 , x21; 2 Biết hàm

số đồng biến trên khoảng x x đồng thời đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Mệnh đề1; 2

nào dưới đây là đúng?

A a0,b0,c0,d0 B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d0

Lời giải

Dựa vào giả thiết, ta có các nhận xét sau:

- Đồ thị hàm số yf x  cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  f  0  d 0

- Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng x x1; 2  f x 1  f x 2  x1 là điểm cực tiểu và x điểm2

Trang 7

Dựa vào limx y để xác định hệ số a:

Dựa vào giao điểm với trục tung 0; d suy ra tính chất của hệ số d

–

Trang 8

Dựa vào số điểm cực trị của đồ thị hàm số và hệ số a để xác định hệ số b.

- Với ab 0 thì hàm số có một cực trị

- Với ab 0 thì hàm số có 3 cực trị

II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Ví dụ 1: [Đề THPT QG năm 2018] Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Mặt khác hàm số có 3 điểm cực trị nên loại đáp án C Chọn D.

Ví dụ 2: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 10

Ví dụ 7: Cho hàm số y ax 4bx2c cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D như hình vẽ bên Biết

rằng AB BC CD  , mệnh đề nào sau đây đúng?

b

b a

Trang 11

- Nếu ad bc  0 hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

- Nếu ad bc  0 hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Trang 12

  là giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng.

5 Phương pháp giải toán

suy ra dấu của , ,b c d

Ví dụ 1: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 13

Ví dụ 2: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Lời giải

Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x 1 và y  là đường tiệm cận nên loại đáp án C.2

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định Mặt khác với 2 3

1

x y x

y x

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x 2 và tiệm cận ngang y  (loại đáp án C và D).1

Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Trang 14

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x 3 và tiệm cận ngang y  (loại đáp án A và B).1

Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định

d

cd c

Với a 0 b0;c0;d 0

Do đó a0,b0,c0,d0 Chọn B.

++++

Trang 15

cd c

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên x b 0

Trang 16

Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là

b a

IV ĐỒ THỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

- Phần 1: Là phần đồ thị hàm số  C nằm phía bên trên trục hoành.

- Phần 2: Lấy đối xứng phần của  C nằm dưới Ox qua Ox

Đồ thị hàm số yf x C    Đồ thị hàm số yf x   C

Trang 17

- Phần 1: Là phần đồ thị hàm số  C nằm bên phải trục tung.

- Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung (vì hàm số yf x  là hàm chẵn nên nhận trục tung làmtrục đối xứng)

- Phần 1: Là phần của  C ứng với miền u x  0

- Phần 2: Lấy đối xứng phần của  C ứng với miền u x  qua trục 0 Ox

Ví dụ 1: Hình 1 là đồ thị hàm số y x 3 3x1 Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào trong các hàm sốsau

Trang 18

- Phần 1: Là phần đồ thị của hình 1 nằm phía bên trên trục Ox.

- Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị của hình 1 nằm dưới Ox qua Ox

Trang 19

- Phần 1: Là phần đồ thị của hình 1 nằm bên phải trục Oy

- Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua Oy

yxx  cắt trục hoành tại điểm x1,x2

2 2

- Phần 1: Là phần của đồ thị hàm số yx 2 x21 với miền x 2

- Phần 2: Lấy đối xứng phần của đồ thị hàm số yx 2 x21 ứng với miền x 2 qua trục hoành

Trang 21

Đồ thị hình 2 gồm 2 phần:

Từ đó suy ra đồ thị hàm số ở hình 2 là đồ thị hàm số yx3  3 x 1 Chọn C.

Trang 22

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?

A y x 3 3x21 B y x33x21 C y x 33x21 D yx3 3x21

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có đúng 1 cực trị.

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 3: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có bảng biến thiên dưới đây:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

Câu 5: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào dưới đây đúng?

00

Trang 24

Câu 11: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ,a d 0; ,b c0

B , ,a b c0;d 0

C , ,a c d0;b0

D , ,a b d 0;c0

Câu 12: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A a0; b 0; c0;d 0

B a0; b 0; c0;d0

C a0; b 0; c0;d0

D a0; b 0; c0;d 0

Câu 13: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

Trang 25

Câu 17: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a  có đồ thị như hình0

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 26

Số nghiệm của phương trình f f x    0 là:

Câu 21: Cho hàm số y ax 4bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên Kết

luận nào sau đây là đúng?

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C a0,b0,c0

D a0,b0,c0

Câu 22: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên  bằng 4

B Hàm số có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Trang 27

A A 24.

B A 20

C A 18

D A 6

Câu 26: Cho hàm số yf x  ax4bx2c có bảng biến thiên

như hình vẽ dưới đây

Tính giá trị của biểu thức P a 2b3c

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình

dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2

(II) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là

Trang 28

Câu 28: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trịthực của m để phương trình f x 2m có đúng hai nghiệm phân biệt.

m m

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hỏi hàm số yf 2x1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 29

y ax bxc có bảng biến thiên như hình vẽ

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

12

x y

Trang 30

  C có bảng biến thiên như hình vẽ.

Biết tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục tung song song với đường thẳng y2x2018

Giá trị của biểu thức T  a 2b3c là:

++++

Trang 31

Câu 41: Cho hàm số

1

ax b y

cx

  C có bảng biến thiên như hình vẽ Biết  C cắt các trục tọa độ tại các

điểm ,A B thỏa mãn S OAB 4

Giá trị của biểu thức Tab2c là:

Câu 42: Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số y a x b x    2 với a b 0

Câu 43: Đồ thị hình bên biểu diễn đồ thị hàm số y ax 4bx2c với a 0

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng nhất về mối liên hệ giữa , ,a b c ?

y x axbx c với , ,a b c   có đồ thị biểu diễn là

đường cong  C như hình vẽ Khẳng dịnh nào dưới đây là khẳng định sai?

Trang 32

Câu 48: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm

số yf x  như hình bên Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 

trên đoạn 3;1 biết f  1  f  0 2f 1 f 2 f 3

A f  3. B f  1.

C f  1 D f 0

Trang 33

Câu 49: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm

số yf x  như hình bên Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x 

trên đoạn 3;1

A f  3. B f  1.

C f  1 . D f 0 .

Câu 50: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm

số yf x  như hình bên Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 

Trang 35

(3) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2;3 

(4) Hàm số yf x 2 nghịch biến trên khoảng 0;1 

(3) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0; 2 

(4) Hàm số yf 1 x21 nghịch biến trên khoảng

1; 3 

(5) Trên đoạn 1;3 thì f  3  f  2  2f 10

Số mệnh đề đúng là:

Trang 36

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Đồ thị hàm số có đạt cực trị tại 2 điểm x0;x2 nên loại C, D Mà nhìn vào dạng biến thiên của đồ thị hàm số nên ta loại B Chọn A.

Câu 2: Hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 1 Chọn D.

Câu 3: Đầu tiên nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra a 0 Ta có 2

03

Câu 4: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

a

Câu 5: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

Câu 7: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm b 0 b 0

a

a

Câu 8: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và bằng 0  c0 Chọn A.

Câu 9: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d 0

Trang 37

Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm

b

b a

     và tích bằng 0  c0 Chọn A.

Câu 10: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và tích bằng 0 c0 Chọn D.

Câu 11: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm b 0 b 0

b a

c

c a

Câu 13: Ta có: limx y nên a0; đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d d 0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và hai điểm này đều nằm bên phải trục Oy

Khi đó y 3ax22bx c có 2 nghiệm phân biệt cùng dương

Trang 38

Câu 15: Quan sát đồ thị ta có:

A sai vì hàm số không nghịch biến trên khoảng 4;  

B sai vì hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x 2

C sai vì trên đoạn 1;2 hàm số vừa có khoảng đồng biến, vừa có khoảng nghịch biến.

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực trị là    A1;9 , B3; 23 

Điểm A1;9 là điểm cực đại  

b

x x

a c

2

2 2

2

83

23

b x

Trang 39

b

c

từ đó suy ra phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm và phương

trình (3) có 1 nghiệm Suy ra phương trình f f x    0 có 5 nghiệm Chọn D.

Câu 20: Ta có limx y do đó a 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0 b0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;c nên c0 Chọn D.

Câu 21: Dựa vào đồ thị hàm số ta có: limx y  do đó a 0 loại đáp án C.

Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị nên ab 0 b0 loại B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;c  c0 loại D Chọn A.

Câu 22: Dựa vào đồ thị hàm số f x ta thấy: lim  0

     

Do đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0 b0, đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;c c0

Chọn C.

Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Giá trị lớn nhất của hàm số trên  là 4

Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0, mặt khác c 0 ab c 10 do đó đáp án D sai Chọn D.

Câu 24: Ta có limx y nên a 0; đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;c  c0

Trang 40

Câu 26: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số đạt cực đại A0; 3  và cực tiểu B1; 5  Xéthàm số y ax4 bx2c , ta có  y 4ax32bx và  y 12ax22 ;b x 

Đồ thị hàm số đi qua điểm cực đại A0; 3  và điểm cực tiểu B1; 5 khi và chỉ khi

Câu 27: Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 ; hàm số đồng biến trên khoảng  1;0

Hàm số có 3 điểm cực trị gồm 2 điểm cực tiểu x 1 và điểm cực đại x 0

Trên khoảng   ;  hàm số không có giá trị lớn nhất Chọn B.

Câu 28: Để phương trình f x 2m có hai nghiệm phân biệt thì

-Vì limx yxlim  y  a Hàm số có 3 điểm cực trị 0  ab 0 b0

Đồ thị  C cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm y 0  c 0

Do đó, tổng a 2b 3c lớn hơn 0  (2) đúng

-Đồ thị  C cắt trục Oy tại điểm M0;y 0

x 0 là điểm cực trị của hàm số  Tiếp tuyến của  C tại x 0 là yy0

Ngày đăng: 01/07/2022, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng biến thiên - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
2. Bảng biến thiên (Trang 1)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm   0; d   d  0  nên ta loại đáp án C - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm  0; d   d  0 nên ta loại đáp án C (Trang 3)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm   0; d   d  0 - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm  0; d   d  0 (Trang 5)
3. Đồ thị hàm số - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
3. Đồ thị hàm số (Trang 7)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ   0; c   c  0 . Chọn C. - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số đi qua điểm có tọa độ  0; c   c  0 . Chọn C (Trang 9)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ   0; c   c  0 . Chọn D. - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số đi qua điểm có tọa độ  0; c   c  0 . Chọn D (Trang 9)
3. Bảng biến thiên - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
3. Bảng biến thiên (Trang 11)
4. Đồ thị hàm số - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
4. Đồ thị hàm số (Trang 11)
Đồ thị hàm số nhận  d a ; - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số nhận d a ; (Trang 12)
Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng  x  1  và  y  2  là đường tiệm cận nên loại đáp án C. - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số nhận các đường thẳng x  1 và y  2 là đường tiệm cận nên loại đáp án C (Trang 13)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng:  d - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số có tiệm cận đứng: d (Trang 14)
Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng  x  3  và tiệm cận ngang  y  1  (loại đáp án A và B). - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số nhận các đường thẳng x  3 và tiệm cận ngang y  1 (loại đáp án A và B) (Trang 14)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng:  d - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số có tiệm cận đứng: d (Trang 15)
Đồ thị hàm số nhận  d 0 - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số nhận d 0 (Trang 16)
Đồ thị hàm số  y  f x C     Đồ thị hàm số  y  f x     C 1 - Chủ đề 5   nhận diện đồ thị hàm số
th ị hàm số y  f x C     Đồ thị hàm số y  f x     C 1 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w