1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG THỐNG KÊ CHỈ SỐ

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Thống Kê Chỉ Số
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 512,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diapositive 1 Aug 2009 IDACA Chương 8 CHỈ SỐ NỘI DUNG Khái niệm, ý nghĩa, phân loại chỉ số Phương pháp tính chỉ số Chỉ số kế hoạch Chỉ số không gian Hệ thống chỉ số I Khái niệm, ý nghĩa, phân loại chỉ số I 1 Khái niệm, ý nghĩa của chỉ số Khái niệm Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian hoặc không gian → Ví dụ → Phân biệt chỉ số với số tương đối??? I 1 Khái niệm và ý nghĩa (tiếp) Ý nghĩa Biểu hiện biến đ.

Trang 1

Aug

2009-IDACA

Chương 8CHỈ SỐ

Trang 3

I Khái niệm, ý nghĩa, phân loại chỉ số

I.1 Khái niệm, ý nghĩa của chỉ số

* Khái niệm

Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian hoặc không gian

→ Ví dụ:

→ Phân biệt chỉ số với số tương đối???

Trang 4

I.1 Khái niệm và ý nghĩa (tiếp)

- Phân tích vai trò và mức độ ảnh hưởng của các nhân

tố tới sự biến động của toàn bộ hiện tượng kinh tế phức tạp

Trang 5

I.2 Đặc điểm của PP chỉ số

Phương pháp chỉ số trong thống kê là phương pháp phân tích thống kê nghiên cứu sự biến động của hiện tượng kinh tế phức tạp bao gồm nhiều phần tử mà các đại lượng biểu hiện không thể trực tiếp cộng được với nhau

Trang 6

I.2 Đặc điểm của PP chỉ số (tiếp)

Đặc điểm

- Khi so sánh sự biến động của hiện tượng phức tạp, trước hết phải chuyển các đơn vị không trực tiếp cộng được với nhau về dạng chung để có thể cộng được bằng cách sử dụng nhân tố thông ước chung

- Khi có nhiều nhân tố tham gia vào việc tính toán, để nghiên cứu ảnh hưởng của một nhân tố thì phải cố định các nhân tố còn lại

Trang 7

I.3 Phân loại chỉ số

• Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu

- chỉ số đơn (cá thể)

- chỉ số chung (tổng hợp)

• Căn cứ theo tính chất

- chỉ số chỉ tiêu chất lượng: p,Z,W,X

- chỉ số chỉ tiêu khối lượng: q,q,T,S

• Căn cứ theo phương pháp tính

- chỉ số tổng hợp

- chỉ số trung bình

Trang 8

II Phương pháp tính chỉ số

II.1 Chỉ số đơn (i): Phản ánh sự biến động của từng đơn

vị cá biệt của hiện tượng nghiên cứu

i q

Trang 9

II Phương pháp tính chỉ số (tiếp)

II.2 Chỉ số chung: còn gọi là chỉ số tổng hợp nói

lên sự biến động của tất cả các đơn vị, các phần

tử của hiện tượng phức tạp

Tùy vào điều kiện ban đầu → sử dụng một trong

2 phương pháp sau:

Trang 10

II 2 Chỉ số chung (tiếp)

Phương pháp chỉ số liên hợp: dùng trong TH

có đủ tài liệu về từng đơn vị tổng thể

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng (TH chỉ số chung về giá cả)

tử không trực tiếp cộng được thành một tổng thể khác trong đó các phần tử có thể cộng được

VD

Trang 11

 B2: Nghiên cứu ảnh hưởng biến động 1 nhân tố phải cố định các nhân tố còn lại

q

p

I p

0 1

II 2 Chỉ số chung (tiếp)

0 0

0 1

q p

1 1

q p

q p

I p

Trang 12

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

→ Kết luận: Trong công thức tính chỉ số chỉ tiêu chất

lượng bằng phương pháp tổng hợp thì quyền số là chỉ tiêu khối lượng có liên quan và cố định ở kỳ nghiên cứu

1 1

q p

q p

I p

Trang 13

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

Chỉ số chỉ tiêu khối lượng (TH chỉ số chung về

lượng hàng hóa tiêu thụ)

Các bước xây dựng giống như chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng

VD:

Trang 14

 Sử dụng chỉ tiêu chất lượng có liên quan để tổng

hợp chỉ tiêu khối lượng của hiện tượng phức tạp Chỉ tiêu chất lượng đóng vai trò là quyền số trong công thức tính chỉ số chỉ tiêu khối lượng

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

Iq

Trang 15

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

 Cố định quyền số ở kỳ gốc

 Cố định quyền số ở kỳ nghiên cứu

→ Kết luận: Trong công thức tính chỉ số chỉ tiêu khối lượng bằng

phương pháp tổng hợp thì quyền số là chỉ tiêu chất lượng có liên

1 0

q p

1 1

q p

1 0

q p

q p

I p

Trang 16

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

1 1

q p

1 1

1

q

p i

q

p I

p p

Trang 17

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

→ Chỉ số giá tính theo công thức

Với công thức này, không tính chênh lệch tuyệt đối

VD

1 1

1

1 1

q p

q

p d

%)

(1

100

1 1

d d

i

I

p p

Trang 18

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

Phương pháp chỉ số trung bình (tiếp)

Chỉ số chỉ tiêu khối lượng

1 0

q p

0 0

q p

q p i

Iq q

Trang 19

II.2 Chỉ số chung (tiếp)

Chú ý : Trường hợp quyền số là số tương đối kết cấu

→ Chỉ số lượng tính theo công thức

Với công thức trên, không tính chênh lệch tuyệt đối

VD

0 0

0 0 0

q p

q p d

Trang 20

NHẬN XÉT CHUNG

của chỉ số liên hợp trong TH thiếu số liệu để tính chỉ số liên hợp, còn kết quả tính toán và ý nghĩa hoàn toàn nhất trí với chỉ số liên hợp

q p q

0 0 1

0

Trang 21

III Chỉ số kế hoạch

Chỉ số kế hoạch biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch và tình hình thực hiện kế hoạch

 Chỉ tiêu chất lượng: quyền số là chỉ tiêu khối

lượng có liên quan và được cố định ở kỳ n/cứu

1 0

1

q z

q

z I

kh

th

Trang 22

III Chỉ số kế hoạch (tiếp)

 Chỉ tiêu khối lượng: quyền số là chỉ tiêu chất

lượng có liên quan và được cố định ở kỳ KH

0

q z

q

z I

kh th

q z

q z

I  1

Trang 23

IV Chỉ số không gian

Biểu hiện sự biến động của hiện tượng ở hai điều kiện không gian khác nhau

 Chỉ số đơn: cách tính giống số tương đối không gian

 Chỉ số tổng hợp không gian

ở các không gian khác nhau

Trong đó

B

A q q

Q

p I

B

A B

A

p( / )

Trang 24

 Đối với Chỉ tiêu khối lượng: Quyền số có thể là

giá cố định do nhà nước ban hành hoặc giá trung bình của từng mặt hàng trên thị trường

A q

q p

q

p I

) / (

B A

B B A

A

q q

q p q

p p

Trang 25

pq I I

I

Trang 26

V.1 Khái niệm và ý nghĩa (tiếp)

Ý nghĩa

Phân tích vai trò và ảnh hưởng biến động của mỗi

nhân tố đối với sự biến động của hiện tượng phức tạp bao gồm nhiều nhân tố → đánh giá nhân tố nào

có tác động chủ yếu tới biến động chung

Dùng HTCS để tính ra 1 chỉ số chưa biết nếu biết

các chỉ số còn lại

??? Các công thức tính I p , I q

Trang 27

V.1 Cơ sở hình thành

 HTCS của các chỉ số phát triển: phân tích sự biến

động của một chỉ tiêu kinh tế qua 1 thời kỳ

 HTCS của chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch:

trên cơ sở mối quan hệ giữa số tương đối động thái và số tương đối kế hoạch

 HTCS biểu hiện mối quan hệ giữa các chỉ tiêu

Trang 28

V 2 Hệ thống chỉ số tổng hợp

Sử dụng phương pháp liên hoàn nêu lên ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành hiện tượng trong quá trình chúng biến động và tác động lẫn nhau Đó chính là mối liên hệ giữa các chỉ

pq I I

Trang 29

V.2 Hệ thống chỉ số tổng hợp (tiếp)

 Biến động tương đối

 Biến động tuyệt đối

chênh lệch tuyệt đối của tổng lượng tiêu thức do a/h của chỉ tiêu chất lượng

chênh lệch tuyệt đối của tổng lượng tiêu thức do a/h của chỉ tiêu khối lượng

chênh lệch tuyệt đối của tổng lượng tiêu thức

Ví dụ

0 0

1 0 1

0

1 1 0

0

1 1

.

.

.

.

q p

q

p x

q p

q

p q

) (

)

( p1q1   p0q0   p1q1   p0q1   p0q1   p0q0

pq

q pq

Trang 31

 Chỉ tiêu TB ảnh hưởng bởi 2 nhân tố

Bản thân tiêu thức nghiên cứu (x i )

Kết cấu tổng thể (f i /∑f i )

nhân tố đối với sự biến động của những chỉ tiêu bình quân

V.3 HTCS phân tích biến động chỉ tiêu TB

Trang 32

V.3 HTCS phân tích biến động chỉ tiêu TB (tiếp)

f

x x

1 1

01 1

f

f x f

f x

1 0

0 01

f

f x f

f x x

1 1

0 1

f

f x f

f x x

1 0

(*)

x

x x

x x

x

I I

I x x s

 

)(

)(

)(x1  x0  x1  x01  x01  x0

Trang 33

CHÚ Ý

 Trên thực tế thường sử dụng HTCS trên để

phân tích sự biến động của các chỉ tiêu TB như giá thành BQ, NSLĐ BQ, thu nhập BQ… (các chỉ tiêu chất lượng BQ)

 Từ công thức chung có thể XD riêng cho từng

Trang 34

V.4 HTCS phân tích tổng lượng tiêu thức

có sử dụng chỉ tiêu TB

 HTCS tổng lượng tiêu thức cho phép phân tích nguyên nhân ảnh hưởng của 2 nhân tố

 Do ảnh hưởng của chỉ tiêu TB ( )

 Do ảnh hưởng của tổng số đơn vị tổng thể (∑fi)

1 0

0

1 1

f

f x

x f

x

f x

1 0

1 0

0 1

( x f   x fxxf   f   f x

Trang 35

LƯU Ý

Có thể kết hợp HTCS (*) và (**) để phân tích biến động của tổng lượng tiêu thức do ảnh hưởng của 3 nhân tố

01 01

1 0

0

1 1

f

f x

x x

x f

x

f x

0 0 1

1 0

01 1

01 1

0 0 1

( x f   x fxxfxxf   f   f x

Ngày đăng: 27/06/2022, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

V.1 Cơ sở hình thành - BÀI GIẢNG THỐNG KÊ CHỈ SỐ
1 Cơ sở hình thành (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w