1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full

48 78 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Thống Kê
Tác giả Thạc Sĩ Nguyễn Công Nhựt
Trường học Trường Đại học Văn Lang
Chuyên ngành Thống kê Kinh doanh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,17 MB
File đính kèm Thong ke Kinh doanh Chuong 3 Nguyen ly thong ke.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng THỐNG KÊ KINH DOANH Chương 3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ Bài giảng THỐNG KÊ KINH DOANH Chương 3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa KHCB Trường Đại học Văn Lang Ngày 23 tháng 9 năm 2022. 1. Tổng thể thống kê và đơn vị tổng thể, và mẫu 2. Tiêu thức 3. Lượng biến 4. Tham số 5. Thiết kế thang đo và bảng câu hỏi (phần đọc thêm)

Trang 1

Bài giảng

THỐNG KÊ KINH DOANH

Chương 3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt

Khoa KHCB Trường Đại học Văn LangNgày 23 tháng 9 năm 2022

Trang 2

THỐNG KÊ KINH DOANH

⋆ Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học

Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mangtheo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học

Trang 3

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

Trang 4

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG

Trang 5

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

Trang 6

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

NỘI DUNG

3-1 Một số khái niệm dùng trong thống kê

3-2 Thu thập và trình bày dữ liệu thống kê

Trang 7

3.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM DÙNG TRONG THỐNG KÊ

Trang 8

3.1.1 TỔNG THỂ THỐNG KÊ VÀ ĐƠN VỊ TỔNG THỂ, VÀ MẪU

Hình:

Trang 9

3.1.1 TỔNG THỂ THỐNG KÊ VÀ ĐƠN VỊ TỔNG THỂ, VÀ MẪU

Trang 10

3.1.1 TỔNG THỂ THỐNG KÊ VÀ ĐƠN VỊ TỔNG THỂ, VÀ MẪU

Định nghĩa (Tổng thể thống kê - Mẫu)

⋆ Tổng thể thống kê: là tập hợp các đơn vị cá biệt (hay phần tử) thuộc hiện tượngnghiên cứu, cần quan sát, thu thập và phân tích mặt lượng của chúng theo một haymột số đặc điểm nào đó

⋆ Mẫu: là một nhóm các đơn vị tổng thể được chọn một cách ngẫu nhiên từ tổng thểtheo các tiêu chí, hay thuộc tính cho trước

Trang 11

3.1.2 TIÊU THỨC

Định nghĩa (Tiêu thức)

Tiêu thức là đặc tính của đơn vị tổng thể Phân loại tiêu thức như sau:

⋆ Tiêu thức bất biến – tiêu thức biến động

⋆ Tiêu thức số lượng – tiêu thức thuộc tính

thể.

Trang 12

3.1.3 LƯỢNG BIẾN

Định nghĩa (Lượng biến)

Lượng biến là biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng Có 2 loại lượng biến: lượng biến rờirạc và lượng biến liên tục

⋆ Lượng biến rời rạc: là lượng biến nhận giá trị hữu hạn hoặc vô hạn đếm được

⋆ Lượng biến liên tục: là lượng biến nhận giá trị phủ lấp một khoảng của trục số

Trang 13

3.1.4 THAMSỐ

Định nghĩa (Tham số)

Tham số là các giá trị phản ánh trực tiếp tính chất, đặc điểm của dữ liệu

Có 2 loại tham số: tham số mẫu và tham số tổng thể

⋆ Tham số tổng thể: là tham số lý thuyết, dùng để phản ánh đặc trưng cho tổng thể

⋆ Tham số mẫu: là tham số tính toán dựa trên dữ liệu thu thập được và tính toán dựa trêntham số tổng thể

Trang 14

3.1.5 THANG ĐO

Định nghĩa (Thang đo)

Thang đo là quy định về giá trị cho dữ liệu thu thập Phân loại thang đo dựa trên tiêuthức và lượng biến

Có 4 cấp thang đo, theo mức độ thông tin tăng dần, gồm : thang đo định danh, thang đo thứbậc, thang đo khoảng, thang đo tỷ lệ

Thang đo định danh (Nominal Scale): dùng cho tiêu thức thuộc tính, mang tính chất phânloại theo thuộc tính của dữ liệu, không mang tính so sánh giữa các thuộc tính với nhau

Trang 15

3.1.5 THANG ĐO

Thang đo định danh (Nominal Scale): dùng cho tiêu thức thuộc tính, mang tính chất phânloại theo thuộc tính của dữ liệu, không mang tính so sánh giữa các thuộc tính với nhau

Ví dụ 1

Một cuộc khảo sát về dân số, bạn được hỏi

như sau: “Vui lòng cho biết tình trạng hôn

nhân của bạn hiện nay?”

Một cuộc khảo sát, bạn được hỏi một câu về

trình độ học vấn: “vui lòng cho biết trình độ

học vấn cao nhất của bạn hiện nay?”

Trung học cơ sở □1Trung học phổ thông □2

Sau đại học □4

Trang 16

3.1.5 THANG ĐO

Thang đo thứ bậc (Ordinal Scale): dùng cho tiêu thức thuộc tính Dùng để phân dữ liệutheo thứ bậc hơn kém, nhưng không nhất thiết chênh lệch bằng nhau

Ví dụ 3

Một cuộc khảo sát về chất lượng trường ĐH

Văn Lang: “Bạn hài lòng như thế nào về cơ sở

vật chất của trường đại học Văn Lang?”

Rất hài lòng □1

Bình thường □3Không hài lòng □4Rất không hài lòng □5

Ví dụ 4

Một cuộc khảo sát về nhu cầu người tiêu dùng

về 1 sản phẩm điện tử, bạn được hỏi :“ Vui

lòng cho biết thu nhập hàng tháng của

Trang 17

3.1.5 THANG ĐO

Định nghĩa (Thang đo khoảng)

Thang đo khoảng là thang đo thứ bậc có khoảng cách đều nhau Dùng cho tiêu thức thuộctính(sau khi quy giá trị thành lượng biến) và tiêu thức số lượng Cho phép đo lường chínhxác sự khác nhau giữa các đơn vị và không có điểm gốc 0

Ví dụ 5

Một bảng khảo sát như sau: “theo anh, chị tầm quan trọng của các yếu tố sau đây như thếnào với cuộc sống của một người (Mức đánh giá từ 1 (không quan trọng) cho đến 7 (rất quantrọng))”

Trang 18

3.1.5 THANG ĐO

Định nghĩa (Thang đo tỷ lệ)

Thang đo tỷ lệ là thang đo thứ bậc có khoảng cách đều nhau và có điễm gốc 0 Nhờ điểmgốc và một tiêu chuẩn đo cụ thể, ta có thể sử dụng được mọi công cụ toán - thống kê đểphân tích dữ liệu, so sánh được tỷ lệ giữa các trị số đo

Trang 19

3.2 TỔNG HỢP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ

NỘI DUNG

1 Xác định dữ liệu và phương pháp thu thập dữ liệu

2 Các kỹ thuật lấy mẫu

3 Xác định quy mô mẫu

4 Phân tổ

5 Lập bảng cho dữ liệu định tính

6 Lập bảng cho dữ liệu định lượng

7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến

Trang 20

3.2.1 XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU

Định nghĩa (Dữ liệu thứ cấp)

Dữ liệu thứ cấp là nguồn dữ liệu đã được thu thập một cách chính xác, thông qua các tổchức, cơ quan (có liên quan tới vấn đề nghiên cứu) Dữ liệu thứ cấp thường là những dữliệu đã qua tổng hợp, xử lý Việc thu thập dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh,

ít tốn kém chi phí Nhưng đôi khi không đáp ứng đủ mục đích nghiên cứu

Ví dụ 6

Các nguồn dữ liệu thứ cấp đáng tin cậy (lấy từ www.rces.info)

Trang 21

3.2.1 XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU

Trang 22

3.2.1 XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU

Định nghĩa (Dữ liệu sơ cấp)

Dữ liệu sơ cấp: Là nguồn dữ liệu mà người làm nghiên cứu thu thập theo một quy trìnhbài bản tùy theo mục đích nghiên cứu Dữ liệu sơ cấp là dữ liệu chưa qua tổng hợp và xử

lý số liệu Việc thu thập dữ liệu sơ cấp thường tốn nhiều thời gian và tiền bạc, nhưng đápứng đúng mục tiêu nghiên cứu đặt ra

Nghiên cứu thực nghiệm

Nghiên cứu quan sát

Trang 23

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

⋆ Kỹ thuật lấy mẫu theo xác suất (Probability Sampling)

⋆ Kỹ thuật lấy mẫu phi xác suất (non-probability sampling)

Trang 24

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

Lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống (Systematic sampling)

⋆ Bước 1: Lập danh sách tổng thể gồm Nphần tử đánh thứ tự ngẫu nhiên

⋆ Bước 2: Tính toán cỡ mẫun sẽ khảo sát Tính khoảng cách giữa các phần tử mẫu:

h = Nn

⋆ Bước 3: Chọn giá trị khởi đầu ngẫu nhiêna∈ [1; h]

⋆ Bước 4: Lập danh sách lấy mẫu theo danh sách tổng thể ban đầu theo thứ tự

{a; a+h; a+2h; ; a+nh} (cho tới khi đạt cỡ mẫun)

Trang 25

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

Lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống (Systematic sampling)

Lưu ý: Nếu khoảng cách giữa các lần lấy mẫu là h là số thập phân Trong một số trườnghợp ta không thể chọn đủ được cỡ mẫun

Nguyên tắc chọn vòng xoay: nếu a+nk >N ⇒a+nk−N: thứ tự chọn mẫu kế tiếp

Trang 26

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu ==>Lấy mẫu theo khối/cụm (Cluster sampling)

Một tổng thể trên một khu vực rộng, chia thành các nhóm (cụm) nghiên cứu có sẵn chungmột đặc điểm thống kê Việc chọn mẫu từ tổng thể theo quy trình chọn cụm và chọn mẫu theocụm

⋆ Bước 1: Lập danh sách cụm và danh sách trong từng cụm

⋆ Bước 2: Tổng hợp danh sách theo thứ tự cộng dồn theo từng cụm

⋆ Bước 3: Tính toán cỡ cụm (k) và cỡ mẫu cần lấy (n) Tính khoảng cách giữa các cụm:

h = Nk

⋆ Bước 4: Chọn ngẫu nhiên giá trị bắt đầu ( a) với(a∈ [1; h]) Chọn cụm có phần tửđánh dấu cộng dồn tương ứng (a ), và các cụm kế lần lượt chứa{a; a+h; a+2h; }

(cho tới khi đủ số cụm)

⋆ Bước 5: Gọi N′ là số lượng tổng thể của các cụm được chọn

⋆ Bước 6: Số lượng mẫu trong mỗi cụm:ni =nNi

N ′ Lập danh sách lấy mẫu trong từng cụm

Trang 27

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

Lấy mẫu theo khối/cụm (Cluster sampling)

Hình:

Trang 28

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

Lấy mẫu theo khối/cụm (Cluster sampling)

Ví dụ 7

Khảo sát về sức khỏe tổng quát của học sinh tiểu học khu vực quận Gò Vấp Trên khu vực có

9000 em, phân bố 10 trường Cần chọn một mẫu gồm 4 trường và 300 em

Trang 29

3.2.2 Các kỹ thuật lấy mẫu

Lấy mẫu theo khối/cụm (Cluster sampling)

Cụm Số lượng Ni Cộng dồn Tham số Chọn cụm Chọn mẫu

Trang 30

3.2.3 Xác định quy mô mẫu

1 Mức độ chính xác do chọn mẫu mang lại Mức độ chính xác do việc chọn mẫu mang lại

tỷ lệ thuận với bình phương của quy mô mẫu Khi tăng quy mô mẫu lên k lần thì mức độchính xác sẽ tăng√

Trang 31

Một số trường hợp về việc xác định cỡ mẫu cho ước lượng tham số

• Trường hợp 1: Xác định cỡ mẫu theo tính toán cho tham số tuyệt đối

phương sai mẫu khảo sát từmẫu lớn hơn 30

• Trường hợp 2: Xác định cỡ mẫu theo tính tóan cho tham số tương đối

α/2p ( − p )

Trong đó : ( −α)là độ tin cậy, (ε)là độ chính xác,(p) là tỷ lệ phần tử loại A khảosát từ một mẫu có cỡ mẫu lớn hơn 30

Trang 32

3.2.3 Xác định quy mô mẫu

Ví dụ 8

Quận Gò Vấp tiến hành khảo sát về sức khỏe mắt của sinh viên tiểu học Biết trên một mẫu

đã khảo sát thì tỷ lệ em bị bệnh về mắt là 10Với số liệu như trong bảng, cần khảo sát baonhiêu em để độ chính xác trong việc ước lượng tỷ lệ em bị bệnh về mắt là 3%, với độ tin cậy95% Lập kế hoạch lấy mẫu như tính toán cho từng cụm trong khu vực Chọn 1 cụm và lậpdanh sách lấy mẫu cho cụm đó

Trang 33

3.2.4 Phân tổ

Định nghĩa (Phân tổ)

Phân tổ thống kê là căn cứ vào một (hay một số) tiêu thức nào đó để tiến hành phân chiacác đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ có tính chất khác nhau

Trang 34

3.2.4 Phân tổ

1 Phân tổ theo thuộc tính

⋆ Ít thuộc tính: Phân tổ theo thuộc tính

⋆ Nhiều thuộc tính: Ghép các thuộc tính cùng kiểu thành thuộc tính chung và phân tổ theothuộc tính chung

2 Phân tổ theo lượng biến

⋆ Ít giá trị: Phân tổ theo các giá trị

⋆ Nhiều giá trị: Phân tổ theo các khoảng giá trị, trị số của chặn trên và chặn dưới khoảnggọi là khoảng cách tổ

Trang 35

3.2.4 Phân tổ

2 Phân tổ theo lượng biến

- Khoảng cách giữa các tổ đều nhau, khoảng cách tổ tính theo:

Nếu lượng biến liên tục:h= xmax − x min

kNếu lượng biến rời rạc:h = ( max − x min )−( k − 1

Trang 38

3.2.4 Phân tổ

Phân tổ liên hệ Giữa các tiêu thức mà thống kê nghiên cứu thường có mối quan hệ vớinhau Mối liên hệ này thể hiên sự thay đổi trị số tiêu thức này sẽ dẫn đến sự thay đổi của tiêuthức kia theo một qui luật nhất định

Mức đầu tư Số Mức bình Tăng trọng

thức ăn cơ quân tổ bình quân

(kg/con/ngày) sở (kg/con/ngày) (g/con/ngày)

Trang 40

3.2.6 Lập bảng cho dữ liệu định lượng

Đại lượng thống kê Tần số Tần suất Tần suất tích lũy

Biểu hiện lượng biến 1 n1 f1= n1

Trang 41

3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến

Thông tin mẫu điều tra

Biến thứ nhất

Tổ (1) . Tổ (m)Tần số Tần suất . Tần số Tần suấtBiến thứ hai

Trang 42

3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến

Ví dụ 10

lượng cấu lượng cấu lượng cấu(Người) (%) (Người) (%) (Người) (%)

Trung học phổ thông 200 20,0 220 19,0 250 19,0

Trang 43

Xem bài giảng tại kênh Youtube

Trang 44

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

4 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 45

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

5 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ

Trang 46

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

6 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ

Trang 47

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

7 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

Trang 48

1 BIẾN NGẪU NHIÊN

8 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN

Ngày đăng: 14/10/2022, 08:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình: - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
nh (Trang 8)
Hình: - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
nh (Trang 27)
3.2.5 Lập bảng cho dữ liệu định tính - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
3.2.5 Lập bảng cho dữ liệu định tính (Trang 39)
3.2.6 Lập bảng cho dữ liệu định lượng - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
3.2.6 Lập bảng cho dữ liệu định lượng (Trang 40)
3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến (Trang 41)
3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến - Bài giảng Thống kê kinh doanh Chương 3 Nguyên lý thống kê full
3.2.7 Lập bảng cho dữ liệu kết hợp hai biến (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm